Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1PHƯƠNG PHÁP GIẢI HAI BÀI TOÁN VỀ PHÂN SỐ
1 TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1.1 Sách CÁNH DIỀU
1 Tìm giá trị phân số của một số cho trước
+ Muốn tìm m
n của một số a cho trước ta tính
m a
n với (mN n, N*)
+ Giá trị m% của số a là giá trị phân số
100
m
của số a
+ Muốn tìm giá trị của m% của số a cho trước, ta tính ( )
100
m
a m
2 Tìm một số biết giá trị phân số của nó
+ Muốn tìm một số biếtm
n của số đó bằng a, ta tính a :
m
n với (m n, N*)
+ Muốn tìm một số biết m% của nó bằng a ta tính : ( )
100
m
a m
1.2 Sách KẾT NỐI TRI THỨC
1 Tìm giá trị phân số của một số cho trước
Muốn tìm m
n của một số a cho trước ta tính
m a
n với (mN n, N*)
2 Tìm một số biết giá trị phân số của nó
Muốn tìm một số biếtm
n của số đó bằng b, ta tính :
m b
n với (m n, N*)
2 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
DẠNG 1: TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC
I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1. 21
2
− của 1, 8là
Câu 2. 13
4của 0, 25là
A 5
7
3
9 16
Câu 3. Kết quả phép tính 8
11 của − bằng 5
Trang 2A. 40
55
−
B. 8
55
−
C. 40
11
−
D. 55
8
−
Câu 4. 1
5 giờ đổi là phút là
II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 5. Một quả dưa hấu nặng 2kg Vậy 1
4 quả dưa nặng số cân là
1
8kg
Câu 6 Một đội thiếu niên phải trồng 30 cây xanh Sau 1 tiếng đội trồng được 1
6số cây Đội còn phải trồng số cây là
Câu 7. Lớp 6E có 36 học sinh Trong đó có 25% số học sinh là học sinh xuất sắc Số học sinh xuất sắc
là
III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 8. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 5,5m Chiều rộng bằng 2
5chiều dài Diện tích khu vườn là
A. 7, 7 m2 B. 12,1m2 C. 15, 4 m2 D. 2, 2 m2
Câu 9. Có một tấm vải dài 16m Lần thứ nhất người ta cắt 1
8 tấm vải Lần thứ hai người ta cắt
2
7tấm vải còn lại Lần thức hai cắt số mét vải là
IV MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Câu 10. Một số có ba chữ số, chữ số hàng trăm bằng 2 Nếu chuyển chữ số 2 xuống sau chữ số hàng
đơn vị thì được số mới bằng 29
14 số ban đầu Tìm số ban đầu.
DẠNG 2: TÌM MỘT SỐ BIẾT GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA NÓ
I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 11. Biết 2
3 của một số bằng 7, 2 Số đó là
Trang 3A. 10,8 B. 3
14, 2 8
Câu 12. Biết 35% của một số bằng 4 1
12 Số đó bằng
A. 92
2 10
2 11
2 1 3
Câu 13. Biết 75% của một mảnh vải dài 3, 75m Cả mảnh vải đó dài
A. 4, 5m B. 5m C. 2,8m D. 1, 25m
Câu 14. Biết 11
3quả dưa hấu nặng 3, 2 kg Quả dưa hấu nặng số kg là
II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 15. Biết 1
2 số tuổi của mẹ cách đây 5năm là 20tuổi Số tuổi của mẹ hiện nay là
Câu 16 Biết 75% của a bằng 15 Vậy a bằng
A. 11,25 B.20 C.30 D.45
Câu 17. Ta có 1
9 của 54 là 2
3 của số nào
III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 18. Sau một thời gian gửi tiết kiệm, người gửi đi rút tiền và nhận được 320000 đồng tiền lãi Biết
rằng số lãi bằng 1
25 số tiền gửi tiết kiệm Tổng số tiền người đó nhận được là
A 8000000 B 8320000 C 7680000 D 2400000
Câu 19. Mẹ cho Hà một số tiền đi mua đồ dùng học tập Sau khi mua hết 24 nghìn tiền vở, 36 nghìn
tiền sách, Hà còn lại 1
3 số tiền Vậy mẹ đã cho Hà số tiền là
A 36 nghìn B. 105 nghìn C 54 nghìn D 90 nghìn
IV MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Câu 20. Một giá sách ở thư viện có 2 ngăn Ban đầu số sách ở ngăn A bằng 3
5 số sách ở ngăn B Nếu chuyển 5 quyển từ ngăn A sang ngăn B thì số sách ở ngăn A bằng 1
2 số sách ở ngăn B Tính số sách lúc đầu ở ngăn A
- HẾT -
Trang 4Câu 1. 21
2
− của 1, 8là
Lời giải
Chọn A
1
2
2
− của 1, 8là: 1,8 21 18 5 9 4, 5
Câu 2. 13
4của 0, 25là
A 5
7
3
9 16
Lời giải
Chọn B
3
1
4 của 0, 25là:
3 1 7 7
0, 25.1
4= 4 4 =16
Câu 3. Kết quả phép tính 8
11 của − bằng 5
A. 40
55
−
B. 8
55
−
C. 40
11
−
D. 55
8
−
Lời giải
Chọn C
8
11 của − là: 5 5 8 40
11 11
−
Câu 4. 1
5 giờ đổi là phút là
Lời giải
Chọn C
Đổi 1 giờ = 60 phút nên 1
5giờ =
1
60 12
5= phút
Câu 5. Một quả dưa hấu nặng 2kg Vậy 1
4 quả dưa nặng số cân là
1
8kg
Lời giải
Chọn B
Trang 54 quả dưa nặng số cân là:
1 1 2
4= (kg) 2
Câu 6 Một đội thiếu niên phải trồng 30 cây xanh Sau 1 tiếng đội trồng được 1
6số cây Đội còn phải trồng số cây là
A. 5 B. 6 C. 25 D. 26
Lời giải
Chọn C
Sau 1 tiếng, đội trồng được số cây là: 30.1 5
6= (cây) Đội còn phải trồng số cây là: 30 5 25− = (cây)
Câu 7. Lớp 6E có 36 học sinh Trong đó có 25% số học sinh là học sinh xuất sắc Số học sinh xuất sắc
là
A. 9 B.4 C. 6 D. 11
Lời giải
Chọn A
Số học sinh xuất sắc của lớp 6E là: 36.25% 36.1 9
4
= = (hs.)
Câu 8. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 5,5m Chiều rộng bằng 2
5chiều dài Diện tích khu vườn là
A. 7, 7 2
m
Lời giải
Chọn B
Chiều rộng là : 5, 5.2 2, 2
5= m Diện tích là:2, 2.5, 5 12,1= ( 2
m )
Câu 9. Có một tấm vải dài 16m Lần thứ nhất người ta cắt 1
8 tấm vải Lần thứ hai người ta cắt
2
7tấm vải còn lại Lần thức hai cắt số mét vải là
Lời giải
Chọn B
Lần thứ nhất cắt là : 16.1 2
8= (m) Như vậy còn lại 14m Lần thứ hai cắt là:14.2 4
7 = (m)
Trang 6Câu 10. Một số có ba chữ số, chữ số hàng trăm bằng 2 Nếu chuyển chữ số 2 xuống sau chữ số hàng
đơn vị thì được số mới bằng 29
14 số ban đầu Tìm số ban đầu.
Lời giải
Chọn A
Gọi số ban đầu là 2ab (a, bN)
Số mới là: ab2
Theo đề bài, số mới bằng 29
14 số ban đầu nên ta có:
29
ab2 2ab
14
29 ab.10 2 200 ab
14
ab.10 2 200 ab
2900 29
7 14
29 2886
ab 10
− =
111 2886
ab
14 = 7
2886 111
7 14
ab=52 (thỏa mãn)
Vậy số ban đầu là 252
Câu 11. Biết 2
3 của một số bằng 7, 2 Số đó là
14, 2 8
Lời giải
Chọn A
Số đó là: 7, 2 :2
3
72 2 36 3 54
10 3 5 2 5
Trang 7Câu 12. Biết 35% của một số bằng 4 1
12 Số đó bằng
A. 92
2 10
2 11
2 1 3
Lời giải
Chọn C
Số đó là: 4 1 : 35% 49: 35 49 20 35 112
12 =12 100=12 7 = 3 = 3
Câu 13. Biết 75% của một mảnh vải dài 3, 75m Cả mảnh vải đó dài
A. 4, 5m B. 5m C. 2,8m D. 1, 25m
Lời giải
Chọn B
Mảnh vải đó dài: 3, 75 : 75% 375: 75 375 100 5
100 100 100 75
Câu 14. Biết 11
3quả dưa hấu nặng 3, 2 kg Quả dưa hấu nặng số kg là
Lời giải
Chọn B
Quả dưa hấu nặng số kg là: 3, 2 :11 32 4: 16 3 12 2, 4
3=10 3 = 5 4= 5 = (kg)
II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 15. Biết 1
2 số tuổi của mẹ cách đây 5năm là 20tuổi Số tuổi của mẹ hiện nay là
Lời giải
Chọn C
Số tuổi của mẹ cách đây 5 năm là: 20 :1 20.2 40
2= = (tuổi)
Số tuổi của mẹ hiện nay là: 40 + 5 = 45 (tuổi)
Câu 16 Biết 75% của a bằng 15 Vậy a bằng
A. 11,25 B.20 C.30 D.45
Lời giải
Chọn B
75% của a bằng 15 , suy ra a =15: 75% 20=
Câu 17. Ta có 1
9 của 54 là 2
3 của số nào
Trang 8A. 9 B.6 C.12 D.15
Lời giải
Chọn A
1
9 của 54 bằng 6 ; 6 2.9
3
= Vậy 1
9 của 54 là 2
3 của số 9 III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 18. Sau một thời gian gửi tiết kiệm, người gửi đi rút tiền và nhận được 320.000 đồng tiền lãi Biết
rằng số lãi bằng 1
25 số tiền gửi tiết kiệm Tổng số tiền người đó nhận được là
A 8000000 B 8320000 C 7680000 D 2400000
Lời giải
Chọn B
Vì số lãi bằng 1
25 số tiền gửi tiết kiệm nên số tiền tiết kiềm bằng
1
320000 : 8000000
25= Tổng số tiền người đó nhận được là: 8000000+320000=8320000 (đồng)
Câu 19. Mẹ cho Hà một số tiền đi mua đồ dùng học tập Sau khi mua hết 24 nghìn tiền vở, 36 nghìn
tiền sách, Hà còn lại 1
3 số tiền Vậy mẹ đã cho Hà số tiền là
A 36 nghìn B. 105 nghìn C 54 nghìn D 90 nghìn
Lời giải
Chọn D
Số tiền đã mua là 24 nghìn+ 36 nghìn = 60 nghìn Số tiền còn lại bằng 1
3 số tiền ban đầu nên số tiền đã mua bằng 2
3 số tiền ban đầu
Vậy số tiền ban đầu bằng 60 :2 90
3= nghìn
Câu 20. Một giá sách ở thư viện có 2 ngăn Ban đầu số sách ở ngăn A bằng 3
5 số sách ở ngăn B Nếu chuyển 5 quyển từ ngăn A sang ngăn B thì số sách ở ngăn A bằng 1
2 số sách ở ngăn B Tính số sách lúc đầu ở ngăn A
Lời giải
Chọn B
Ban đầu số sách ở ngăn A bằng 3
5 số sách ở ngăn B suy ra ban đầu số sách ở ngăn A bằng
3 3
5 3=8 + tổng
số sách ở cả hai ngăn
Trang 9Nếu chuyển 5 quyển từ ngăn A sang ngăn B thì số sách ở ngăn A bằng 1
2 số sách ở ngăn B khi đó số sách ở ngăn A bằng 1 1
2 1=3 + tổng số sách ở cả hai ngăn
Suy ra 5 quyển sách chiếm 3 1 1
8− =3 24 tổng số sách ở cả hai ngăn
Tổng số sách ở cả hai ngăn là: 5 : 1 120
24 = (quyển)
Số sách ở ngăn A bằng: 3.120 45
8 = (quyển)
Trang 10Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác
cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS
Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí