1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

636431594785465566Chuong5-s

51 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 1,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation 1 Ch­¬ng­5 KÕ­to¸n­chi­phÝ­s¶n­xuÊt­vµ­tÝnh­gi¸­thµnh­KÕ­to¸n­chi­phÝ­s¶n­xuÊt­vµ­tÝnh­gi¸­thµnh­ s¶n­phÈms¶n­phÈm Copyright Bé m«n KTDN Khoa kÕ to¸n HVTC 2 Néi­Dung­nghiªn­cøu[.]

Trang 2

5.1.­NhiÖm­vô­kÕ­to¸n­chi­phÝ­s¶n­ xuÊt­vµ­tÝnh­gi¸­thµnh­s¶n­phÈm 5.2.­Ke­to¸n­chi­phÝ­s¶n­xuÊt­vµ­gi¸­ thµnh­s¶n­phÈm

5.3.­KÕ­to¸n­tæng­hîp­chi­phÝ­SXKD­ theo­yÕu­tè

Trang 3

thµnh 5.1.3.­NhiÖm­vô­cña­kÕ­to¸n

Trang 4

* Phõn biệt CP với chi tiờu (đọc GT chươngư6 trang 254)

Theo mục đớch sử dụng nguồn lực của DN, Hoạt động của

DN bao gồm:

-Hoạt động SX KD (Hoạt động SX, kinh doanh)

-Hoạt động tài chớnh

-Hoạt động khỏc

Trang 5

Là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ cỏc hao phớ về lao động sống, lao động vật húa và cỏc khoản khỏc mà DN đó bỏ ra để tiến hành cỏc hoạt động trong một kỳ nhất định (phõn biệt : CP SXKD, CPSX)

* Bản chất của CPHĐcủa DN là những phí tổn (hao phí)

về tài nguyên, vật chất, về lao động và phải gắn liền với

mục đích kinh doanh.

trong kỳ

Giá cả của một đơn

vị yếu tố sản xuất

đã hao phí.

* Khái niệm chi phớ hoạt động của DN:

* Phõn biệt CP với chi tiờu (đọc GT chươngư6 trang 254)

Trang 6

Chi tiêu của doanh nghiệp là sự chi ra, sự giảm đi thuần túy của tài sản doanh nghiệp không kể các khoản đó dùng vào việc gì và dùng như thế nào

Như vậy, giữa chi tiêu và chi phí của doanh nghiệp có mối quan hệ mật thiết với nhau, đồng thời có sự khác nhau về lượng và thời điểm phát sinh.

Sự khác nhau về lượng: Mặc dù chi tiêu là cơ sở của chi phí song chi phí của

doanh nghiệp sẽ không bao gồm các khoản chi tiêu có đặc điểm sau :

- Các khoản chi tiêu làm giảm một tài sản này nhưng làm tăng một tài sản khác hoặc làm giảm một khoản nợ phải trả trong doanh nghiệp

- Các khoản chi tiêu làm tăng một khoản nợ phải trả nhưng đồng thời làm tăng một tài sản hoặc giảm một khoản nợ phải trả khác của doanh nghiệp

Sự khác nhau về thời gian: Do có sự không phù hợp giữa thời gian phát sinh

các khoản chi tiêu và thời gian phát huy tác dụng của nó đối với thu nhập

của doanh nghiệp

- Khoản chi tiêu ở kỳ này nhưng còn được chờ phân bổ ở kỳ sau (chi phí trả

trước)

- Khoản được tính vào chi phí của kỳ này (chi phí phải trả) nhưng chưa được chi tiêu (sẽ chi ở các kỳ sau)

Trang 7

chẳng hạn phân loại theo nội dung kinh tế của CPSXKD, phân

loại theo nội dung công dụng của CPSXKD, phân loại theo mối

quan hệ với khối lượng hoạt động

Trang 9

trong quá trình hoạt động SX trong một kỳ, biểu

hiện * Bản chất CPSX: = tiền

- Nội dung của CPSX

- Phạm vi của CP

- Tính cá biệt của CP

- Độ lớn chi phí phụ thuộc vào 2 nhân tố chủ yếu:

Khối l ợng các yếu tố sản xuất đã tiêu hao trong kỳ

Giá cả của một

đơn vị yếu tố sản xuất đã hao phí.

Trang 10

* Phân loại CPSX

- Phân loại CPSX theo nội dung kinh tế

(theo yếu tố CP) +ưNộiưdung

Căn cứ vào nội dung kinh tế ban đầu để sắp xếp những CP có cùng một nội dung kinh tế ban đầu vào cùng một yếu tố CP Không xem xét công dụng, địa

4 Yếu tố CP dịch vụ mua ngoài

Trang 11

- Phân loại CPSX theo công dụng kinh tế

(theo khoản mục) +ưNộiư

dung

dung:Căn cứ vào mục đích, công dụng của CP để sắp xếp

những CP có cùng một mục đích và công dụng vào cùng một khoản mục CP Không xem xét nội dung kinh

tế ban đầu của CP

+ưCácưkhoảnư

mụcư 1.ưCPưNVLTT

2.ư

CPNCTT 3.ưCPưSXC

Trang 12

- C¨n cø vµo MQH gi÷a CP víi khèi l îng

Trang 13

5.1.2.ưGiáưthànhưvàưcácưloạiưgiáư

thành

Giá thành sản phẩm là:ư biểu hiện = tiền toàn bộ

những hao phí về lao động sống ,lao động vật

Phạmưvi

Lượng

Mốiưquanưhệư

(*)

Trang 14

thµnh­

thùc­tÕ­ (*)

Trang 15

3.ưNhiệmưvụưcủaưKTưCPSXưvàưgiáư

thànhưSXư

ưưưưưCăn cứ vào đặc điểm tổ chức SXKD, quy trình công nghệ

SX, loại hình sản xuất đặc điểm của sản phẩm, khả năng hạch toán, yêu cầu quản lý cụ thể của DN để:

1 Lựa chọn, xác định đúng đắn đối t ợng kế toán CPSX,

lựa chọn ph ơng pháp tập hợp CPSX theo các ph ơng án phù

hợp với điều kiện của DN.

2 Xác định đối t ợng tính giá thành cho phù hợp.

và khoa học.

4 Thực hiện tổ chức chứng từ, hạch toán ban đầu, hệ thống tài khoản, sổ kế toán phù hợp với các nguyên tắc chuẩn mực, chế độ kế toán đảm bảo đáp ứng đ ợc yêu cầu thu nhận - xử lý - hệ thống hóa thông tin về CP, giá thành của DN

5 Th ờng xuyên kiểm tra thông tin về kế toán CP, giá thành

SP của các bộ phận kế toán liên quan và bộ phận kế toán CP

và giá thành SP.

6 Tổ chức lập và phân tích các báo cáo về CP, giá thành

SP, cung cấp những thông tin cần thiết giúp cho các nhà

Q.trị ra các quyết định một cách nhanh chóng, phù hợp với quá trình SX - tiêu thụSP.

Trang 16

5.2.1.ưĐốiưtượngưkếưtoánưCPSXưvàưđốiưtượngưtínhưgiỏ thànhưSP (**)

5.2.2.ưkếưtoánưchiưphíưvàưgiỏư

thànhưsp

Trang 17

Phạm vi,

giới hạn:

Nơi phát sinh CP nh : Các PXSX, tổ,

độiSX Nơi chịu CP nh : SPA; SPB, đơn đặt hàng, công trình, từng hoạt động …Căn

cứ:

Đặc điểm tổ chức sản xuất

Đặc điểm qui trình công nghệ sản xuất

Yêu cầu và trỡnh độ quản lý và yêu cầu tính Zsp

ý nghĩa

:

Là cơ sở mở các chi tiết của các TK tập hợp CP, mở

sổ chi tiết Bảo đảm cung cấp số liệu cho công tác tính Z kịp thời chính xác

Tạo điều kiện tăng c ờng Q.lý, hạch toỏn CP nội bộ

ưb.ưĐốiưtượngưtínhưZư

Trang 18

ưQTSXưưP.tạpưkiểuưliênư tục

Yêu cầu và trình độ hạch toán Đơn vị tính Z; đ ợc thừa nhận phổ biến trong nền kinh tế Là căn cứ để K.toán Z tổ chức các

bảng tính Zsp theo từng đối t ợng

đã đ ợc xác định

Là căn cứ lựa chọn P.pháp tính Z phù hợp để T.chức công việc tính Z K.học, hợp lí; phục vụ K tra thực hiện kế hoạch Z

Trang 19

nhau:ư

Đối t ợng THCPcó phạm vi rộng hơn đối t ợng tính Z

Vì: Đối t ợng

thcp

Nơi phỏt sinh CP Nơi chịu CP

còn đối t ợng tính Z chỉ là nơi chịu chi phí

Nhiều Đ.t ợng thcp SX

nh ng chỉ

có 1Đ.t ợng tính Z

Nhiều Đ.t

ợng

ĐTKTTHCP t

ơng ứng với nhiều Đ.t ợng tính Z

Trang 20

dung: CPNVL trực tiếp bao gồm giá trị NVL chính, phụ, nhiên liệu đ ợc dùng trực tiếp cho việc

SX, gia công, chế biến S.phẩm ư(cả NTP mua

ngoài)

.CPNVL th ờng chiếm tỉ trọng lớn trong giá thành

SP nhất là đối với những DNSX CN, N.nghiệp, XDCB

Trang 22

K.chuyển CP NVL TT

TK­632­ TK­133­

Chi phÝ NVLTT v ît møc b×nh th êng

VAT nÕu cã

Trang 24

to¸n: +Tµi kho¶n sö +

dông:

KÕ­to¸n­sö­dông­TK­622­“Chi­phÝ­NC­ trùc­tiÕp”

TK­622­“CP­nh©n­c«ng­

trùc­tiÕp”

CP nh©n c«ng trùc tiÕp ph¸t sinh trong k×

K.chuyÓn chi phÝ nh©n c«ng trùc

Các khoản trích theo lương tính vào CP

Cuối kì K.chuyển CPNCTT

TK­632

CPNCTT v ît møc b×nh th

Trang 25

CPSX chung là những CP liên quan

đến Q.lí và phục vụ SX thuộc phạm vi phân x ởng

Chi phí SX chung bao gồm các yếu

ngoài

Trang 26

trong kì

-Các khoản giảm trừ CPSX

chung -Kết chuyển CPSX chung cho các đối t

TK 6277: chi phí dịch vụ

mua ngoài

TK 6278: chi phí khác

= tiền

Trang 28

tínhưgiáưthànhưsảnưphẩmưtheoưPPưkêư

khaiưthườngưxuyênư(tiếp)

d Kế toán tổng hợp CPSX toàn DN và tính GTSP (bổ sung quy định của VAS02: )

Trang 29

ơng đ ơng

Đánh giá SP dở theo chi phí

định mức

Kế toán quản trị sẽ

nghiên cứu

Trang 30

(đơn đặt hàng)

2 Tổ chức KT CPSX và tính giá

thành theo Q.trình sản xuất

Tổ chức KT CPSX và tính giá thành theo công việc (đơn đặt hàng)

áp dụng cho những DN cú sản xuất đơn chiếc hoặc

DN sản xuất hàng loại theo đơn đặt hàng

Tổ chức KT CPSX và tính giá thành theo Q.trình sản xuất

- Ph ơng pháp này áp dụng cho tất cả các DN còn lại trừ các

tr ờng hợp trên

- Có nhiều ph ơng pháp kĩ thuật tính giá thành sản phẩm: (6 PP)

* Ph ơng pháp tính giá thành trực tiếp: (ph ơng pháp giản đơn)

-ưNộiưdungưphươngư

pháp:

Trang 31

Dđk : là chi phí dở dang đầu kì

C: là chi phí phát sinh trong kì

Dck : là chi phí dở dang cuối kì

+Điềuưkiệnưápư

dụng:Với các doanh nghiệp có đối t ợng

K.toán tập hợp chi phí phù hợp với đối

t ợng K.toán tính giá thành

Trang 32

§Ó tæng hîp CPSX vµ tÝnh Zsp hoµn thµnh theo P.ph¸p kª khai th êng xuyªn kÕ to¸n sö dông TK 154

D.nî­CPSX­KD­dë­

Trang 33

TK15 7

TK63 2

K/c CPNVLTT K/c CPNCTT

K/c CPSX chung

ZspHTNK ZspHTGB

ZspHT đã

bán

Trang 34

TK15 4

TK62 1

TK622 TK627

TK155

TK15 7

TK632

K/C CPNVLTT

K/C CPNCTT

K/C CPSX chung

Trang 35

VÝ­dô­1:

DN A có CP khấu hao TSCĐ được tính theo phương pháp đường thẳng

Công suất thiết kế: 1000 SP/ 1n¨m

Trang 36

- TK 621, 622, 627 cú ND, K/C giống PPKKTX.

- Riờng TK 154 chỉ có công dụng dùng để kết chuyển CPSXDD cuối kì, K/C CPDD đầu kì Do đó kế toán còn phải sử dụng thêm TK631 “giỏ thành SX” để tập hợp CPSX và tính Zsp hoàn

- K/c CPSX dở dang cuối kì

- K/c Ztt SPHT trong kì

Trang 37

K/C Zsp HTTK

TK15 4

Trang 38

K.chuyển CPSX chung

K.chuyển CPNCTT

K.chuyển CPDDCK K.chuyển Zsp HTTK

Ví dụ 3(Slide 51 sö dụng tài

Trang 39

*Cơưsởưlập: -Căn cứ vào các sổ kế toán, các tài

liệu có liên quan

-Tùy theo từng hình thức K.toán áp dụng tại DN

+ưHìnhưthứcưKTưNKư

chung:

C.cứ vào sổ KT tổng hợp của các TKLQ

ư+ưHìnhưthứcưKTưchứngưtừưghiưsổ:ưC.cứ vào sổ KT tổng hợp của các TKLQ

*Nguyênưtắcư

lập:ư

+ưHìnhưthứcưKTưNKCT:C.cứ vào NKCT số 07

Căn cứ vào số PS bên có của các TK phản ánh yếu tố CP

đối ứng với bên nợ của các TK tập hợp CPSXKD đã đ ợc phản ánh trong sổ K.toán và các T.liệu có L.quan để tập hợp theo từng yếu tố C.phí

Trang 40

3 Chi phÝ khÊu hao TSC§

4 Chi phÝ dÞch vô mua ngoµi

Trang 41

Kí kiệu là: (VM) – Vật liệu mua

ngoài

*ưCănưcứưvàoưcácưchứngưtừưcóưL.quanưkhácưđểưphảnưánhư

NVLưkhôngưdùngưhếtưcuốiưkì: (Phiếu báo V.t còn lại C.kì,

phiếu nhập kho nếu nhập kho,…) Kí kiệu là: (V

T) – Vật liệu không dùng hết cuối kì

qua kho

Trang 42

2 Yếu tố chi phí

nhân công

.Căn cứ vào số phát sinh bên có của các TK 334, 335??,

3382, 3383, 3384; đối ứng với P.sinh Nợ của các TK tập hợp CPSXKD nh trên để tổng hợp

3 Yếu tố chi phí khấu

Tổng hợp theo số P.sinh bên có của TK 111, 112, 331;

đối ứng với P.sinh bên Nợ của TK tập hợp CPSXKD để

Trang 43

TK­152,­

153 TK­111,­112,­331,151

YÕu tè CPNVL

XuÊt kh«ng qua kho

TK­334,­338

YÕu tè CPNC

YÕu tè CP khÊu hao

YÕu tè CPDV mua ngoµi

YÕu tè CP kh¸c = tiÒn

Ví dụ 4

Trang 44

Giá thành kế hoạch là mục tiêu phấn đấu

của doanh nghiệp để tiết kiệm chi phí sản

Giá thành định mức là th ớc đo việc sử dụng hợp lý tiết

kiệm mọi nguồn lực của doanh nghiệp trong từng thời

kỳ nhất định

Trang 46

xuÊt

Gi¸­thµnh­s¶n­xuÊt­bao­gåm­toµn­bé­CPSX­ cña­S.phÈm

Trang 47

định lợi nhuận tr ớc thuế của hoạt động

sản xuất kinh doanh

Trang 48

CPSX là cơ sở để tính Zsp vì :

Zsp đ ợc xác định trên cơ sở CPSX tập hợp đ ợc theo công thức:

Z spư=ư D đkưưư+ưư C ưư-ư

D ck

Zsp là th ớc đo mức CPSX thực tế để sản xuất ra loại sản phẩm lao vụ từ đó kiểm soát các CPSX bỏ ra

Trang 49

Ví dụ 2:

3 chi phí công nhân trực tiếp: 1.960.000 (Trong đó các khoản trích theo tiền lương: 360.000)

4 chi phí sản xuất chung phát sinh trong kì: 980.000, trong đó

- Chi phí nhân viên phân xưởng: 58.500

- Chi phí vật liệu dùng cho nhu cầu P.xưởng: 143.000

- Chi phí CCDC : 65.000; CP khấu hao TSCĐ: 160.000; chi phí khác: 553.500

đánh giá: 610.200

2 Định khoản các nghiệp vụ trên

3.Phản ánh vào sơ đồ tài khoản dạng chữ T

Trang 50

Giải VD 2

Theo phương pháp KKTX

TK15 4

3.743.740 2.879.800

3.743.740

Trang 51

K.chuyển CPSX chung

K.chuyển CPNCTT

K.chuyển CPDDCK K.chuyển Zsp HTTK

Phương pháp KKĐK

Giải VD 3

Ngày đăng: 21/04/2022, 10:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

.Để phân tích tình hình thực hiện dự toán CP - 636431594785465566Chuong5-s
ph ân tích tình hình thực hiện dự toán CP (Trang 10)
SX, loại hình sản xuất đặc điểm của sản phẩm, khả năng hạch toán, yêu cầu quản lý cụ thể của DN để: - 636431594785465566Chuong5-s
lo ại hình sản xuất đặc điểm của sản phẩm, khả năng hạch toán, yêu cầu quản lý cụ thể của DN để: (Trang 15)
1. Lựa chọn, xác định đúng đắn đối tợng kế toán CPSX, lựa chọn ph ơng pháp tập hợp CPSX theo các ph ơng án phù - 636431594785465566Chuong5-s
1. Lựa chọn, xác định đúng đắn đối tợng kế toán CPSX, lựa chọn ph ơng pháp tập hợp CPSX theo các ph ơng án phù (Trang 15)
Đặc điểm tổ chức sản xuất (loại hình SX) - 636431594785465566Chuong5-s
c điểm tổ chức sản xuất (loại hình SX) (Trang 18)
-Tùy theo từng hình thức K.toán áp dụng tại DN - 636431594785465566Chuong5-s
y theo từng hình thức K.toán áp dụng tại DN (Trang 39)
T) – Vật liệu không dùng hết cuối kì - 636431594785465566Chuong5-s
t liệu không dùng hết cuối kì (Trang 41)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w