1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

636431594296101969Chuong4-S

34 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation 1 KÕ to¸n tiÒn l ¬ng vµ c¸c kho¶n trÝch KÕ to¸n tiÒn l ¬ng vµ c¸c kho¶n trÝch theo l ¬ngtheo l ¬ng “M­êi­quan­tiÒn­c«ng,­kh«ng­b»ng­mét­®ång­tiÒn­th­ ëng ” Tôc­ng÷­ViÖt­Nam Ch[.]

Trang 1

KÕ to¸n tiÒn l ¬ng vµ c¸c kho¶n trÝch

Trang 2

 Mục đích nghiên cứu

 Cung cấp cho người học hiểu những kiến thức về lý luận cơ

bản về kế toán toán tiền lương và các khoản trích theo lương trong doanh nghiệp.

 Giúp cho người học có khả năng vận dụng để thu thập xử lí,

trình bày thông tin liên quan đến kế toán tiền lương và khoản trích theo lương của doanh nghiệp trên Báo cáo tài chính.

 Vận dụng để giải quyết bài tập tình huống, giúp cho SV khi

đến thực tập tại các DN nắm bắt công việc thực tế một cách

dễ dàng hơn.

Copyright Bộ môn Kế toán tài chính - Khoa KT - HVTC

Trang 3

 Yêu cầu đối với sinh viên:

• Nắm chắc kiến thức cơ bản về kế toán tiền lương và các khoản

trích theo lương theo quy định hiện hành.

• Thực hành tốt (làm các bài tập tình huống và bài tập kèm theo;

làm tốt phần hành kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại các DN)

• Tư duy sáng tạo vận dụng vào thực tế công tác sau này.

Trang 4

* TT03/2007/TT- Bộ LĐTBXH ngày 30/01/2007 “HD thực hiện một số điều của

NĐ 152/2006: HD một số điều của Luật BHXH về BHXH bắt buộc”

* TT liên tịch số: 09/2009/TTLT-BYT-TC ngày 14/8/2009

* Nghị định số 05/2015/NĐ-CP (điều 3 Tiền lương, điều 21 )

* Luật Việc làm số 38/2013/QH13 Ngày ban hành:16/11/2013 có hiệu lực ngày 01/01/2015

* NĐ 28/2015/NĐ-CP QĐ chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về BH

Tài liệu tham khảo

Copyright Bộ môn Kế toán tài chính - Khoa KT - HVTC

Trang 5

* Luật BHYT số: 25/2008/QH12 ngày 14/11/2008;

* Luật số 46/2014/QH13 ngày 13/6/2014 của QH sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật BHYT có hiệu lực từ ngày 01/01/2015; Văn bản hợp nhất của VP Quốc hội số 01/VBHN-VPQH; NĐ 105/2014 NĐ – CP ngày 15/11/2014 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật BHYT

* NĐ 191/2013/NĐ-CP ngày ban hành 21/11/2013 Quy định chi tiết về tài chính

công đoàn

* Quy định tạm thời về thu, phân cấp thu, sử dụng, quản lý nguồn thu kinh

phí công đoàn theo Luật công đoàn năm 2012 (Ban hành kèm theo Quyết định

số 170/QĐ-TLĐ ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Đoàn Chủ tịch Tổng Liên đoàn)

* Thông tư 23/2015/TT-BLĐTBXH ngày 23/6/2015, hướng dẫn thực hiện một số điều về tiền lương của Nghị định 05/2015/NĐ-CP: Hướng dẫn cách tính tiền lương làm thêm giờ 

* QĐ 959/QĐ-BHXH ngày 09/09/2015 của Tổng giám đốc BHXH Việt Nam ban hành quy định về quản lý thu BHXH, BHYT, BHTN; Quản lý sổ BHXH, thẻ BHYT

* TT200/2014/TT – BTC ngày 22/12/2014

Tài liệu tham khảo

Trang 6

Nội dung nghiên cứu

4.1 Nhiệm vụ kế toán tiền l ơng và các

khoản trích theo l ơng 4.2 Hình thức tiền l ơng, quỹ tiền l

ơng

và các khoản trích theo l ơng

4.3 Hạch toán lao động, tính l ơng và

trợ cấp BHXH.

4.4 Kế toán tổng hợp tiền l ơng và các

khoản trích theo l ơng

Trang 7

4.1 NhiÖm vô kÕ to¸n tiÒn l ¬ng vµ c¸c kho¶n

trÝch theo l ¬ng

4.1.1 Lao động tiền lương, ý nghĩa việc quản lí tiền lương và bảo hiểm

* Lao động: - Lao động của con người là điều kiện quyết định không thể thiếu được cho sự tồn tại và phát triển xã hội loài người;

-Một trong 3 yếu tố của quá trình SX

Đối tượng lao động

Tư liệu lao động Sức lao động

Sức lao động

là yếu tố quyết

định

- Trong DN: Trong DN: Số lượng lao động, trình độ thành thạo tay nghề của người lao

động là cơ sở để quyết định đến NSLĐ;việc hoàn thành kế hoạch sản xuất

Tiền lương (tiền công ) là một phạm trù kinh tế gắn liền với lao độngTiền lương là gi?

Trang 8

* Nguyên tắc trả lương:

Trả lương theo lao động (hay theo thời gian lao động và kết quả lao động)

* Ý nghĩa tiền lương đối với người lao động

- Tiền lương để tái sức L.động

- Tiền lương hợp lí sẽ kích thích người L.động tạo ra của cải cho XH

Năng suất LĐ Sản Phẩm SX Tiền lương TT

Phát huy sáng kiến

Do đó các DN cần phải quan tâm quản lí tiền lương và sử dụng tiền lương như một đòn bẩy kinh tế thúc đẩy sản xuất KD

*Khái niệm tiền lương:

4.1.1 Lao động tiền lương, ý nghĩa việc quản lí tiền lương và bảo hiểm

Tiền lương là gì?

Trang 9

Đối với những người tạm thời mất sức lao động vẫn có nhu cầu: ăn, ở, đi lại…

Để đáp ứng những nhu cầu này thì phải lấy ở nguồn nào ??? BHXH

- BHXH: Mục đích trích quĩ BHXH?

- BHY.tế:

- Kinh phí CĐ:

Cùng với tiền lương, việc trích các quĩ BHXH, BHYT, KPCĐ

đã tạo thành khoản chi phí về lao động sống lao động sống trong Zsp

Trang 10

Xuất phát từ ý nghĩa của tiền lương đối với người lao động

Phân loại lao động của DN theo tiêu thức thích hợp (Quản lý LĐ

có nhiều vấn đề, song chủ yếu thể hiện trên các ND sau:

- Quản lý số lượng LĐ: Quản lý về SL người LĐ trên các tiêu thức giới tính, độ tuổi, chuyên môn….

- Quản lý chất lượng LĐ: Sức khoẻ LĐ, trình độ tay nghề, ý thức

kỷ luật, thời gian, số lượng và chất lượng SP…

 Lập kế hoạch quĩ lương phù hợp với kế hoạch sản xuất kinh doanh

 Theo dõi việc trích lập và việc chi tiêu các khoản trích theo lương đảm bảo đúng chế độ quy định.

10

Copyright Bộ môn Kế toán tài chính - Khoa KT - HVTC

4.1.2 Yêu cầu quản lí:

Trang 11

Phân loại lao động

Phân loại theo

Theo tính chất công tác

CNV SXKD

cơ bản

CNV thuộc các Đ.tượ

ng khác

Ytế

Nhà trẻ

Theo cấp bậc, T độ

Theo tuổi tác

Theo G.tính

4.1.3 Phân loại lao động trong DN:

Trang 12

4.1.4 Nhiệm vụ của kế toán tiền l ơng và các khoản trích theo l ơng

(đọc GT tr.265)

Trang 13

4.2 Hình thức tiền lương, quĩ tiền lương và các

khoản trích theo lương

4.2.1 Các hình thức tiền lương

4.2.2 Quĩ tiền lương

4.2.3 Quĩ BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN

Trang 14

+Điều kiện áp dụng

Trang 16

Quĩ tiền lương là gì?

*QuÜ tiÒn l ¬ng bao gåm

Tiền lương chính Tiền lương phụ

Trang 17

4.2.3.Quĩ BHXH, BHYT, BHTN, kinh phí công đoàn

* Quĩ BHXH

Tính vào CP Trừ vào thu nhập của người LĐ

* Quĩ BHYT

- Sử dụng quĩ:

- Nguồn hình thành

Tính vào CP Trừ vào thu nhập của người LĐ

- Sử dụng quĩ:

- Nguồn hình thành

Trang 19

- Hạch toán số lượng lao động:

- Hạch toán thời gian lao động:

- Hạch toán kết quả lao động:

+ Nội dung + Chứng từ

+ Nội dung + Chứng từ + Nội dung + Chứng từ

Trang 20

4.3.1 Hạch toán lao

động

4.3.2.Tớnh tiền lương và trợ cấp bảo hiểm xó hội

*Tớnh lương và trợ cấp bảo hiểm xó hội

- Hàng thỏng tiến hành tớnh lương và trợ cấp BHXH phải trả cho

người LĐ trờn cơ sở:

+ Cỏc chứng từ hạch toỏn về lao động + Cỏc chớnh sỏch, chế độ về lương N.nước ban hành

Căn cứ vào cỏc chứng từ ban đầu cú liờn quan đến tiền lương và trợ cấp BHXH được duyệt, kế toỏn lập :

- Bảng thanh toỏn tiền lương (mẫu số 02-LĐTL) (K*** 5)

- Bảng thanh toỏn BHXH (mẫu số: 04-LĐTL)

- Bảng kờ thanh toỏn tiền thưởng lập cho từng tổ SX, phũng, ban, …

(***K)

Trang 21

Các bảng trên là các căn cứ để trả lương và khấu trừ các khoản như tạm ứng, bồi dưỡng vật chất,…đối với người lao động

* Tổng hợp phân bổ tiền lương , các khoản tính theo lương

Bảng phân bổ tiền lương và các khoản trích theo lương (K***7)

4.3.2.Tính tiền lương và trợ cấp bảo hiểm xã hội

Trang 23

4.4 Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương

4.4.1 Chứng từ sử dụng:

Bảng chấm công

Bảng chấm công làm thêm giờ

Bảng thanh toán tiền lương

Bảng thanh toán tiền thưởng

Giấy đi đường

Phiếu xác nhận SP hoặc công việc hoàn thành

Bảng thanh toán tiền làm thêm giờ

Bảng thanh toán tiền thuê ngoài

Hợp đồng giao khoán

Biên bản thanh lý (nghiệm thu) hợp đồng giao khoán

Bảng kê trích nộp các khoản theo lương

Bảng phân bổ tiền lương và BHXH

Trang 24

4.4.2 Tµi khoản sử dụng TK 334 - TK 338 - Ph¶i tr¶ người LĐ Ph¶i tr¶ ph¶i nép

kh¸c

* TK 334 - Ph¶i tr¶ người LĐ

- Nội dung: - Nội dung: P/A các khoản phải trả và tình hình thanh toán

các khoản phải trả cho người LĐ về TL, TT,

cho người LĐ.

- C¸c kho¶n khÊu trõ vµo

tiÒn l ¬ng cña người LĐ.

D nî (cá biệt): Sè tiÒn tr¶ thõa

cho c«ng nh©n viªn

D cã : TiÒn l ¬ng vµ c¸c kho¶n kh¸c cßn ph¶i tr¶

c«ng nh©n viªn.

TK 334 cã 2 tµi kho¶n cÊp 2 3341 - 3348 - Phải trả CNV Phải trả người LĐ

khác

4.4 Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương

Trang 25

-Giá trị tài sản thừa chờ

xử lý

- Số đã nộp, đã trả lớn hơn số phải nộp, phải trả

đ ợc cấp bù, các khoản phải trả khác

D nợ (nếu có): Số trả

thừa, nộp thừa, v ợt chi

D có : Số tiền còn phải trả, phải nộp; giá trị tài

Trang 26

-3384 - B¶o hiÓm y tế -3385 - Phải trả về cổ phần hoá -3386 – Bảo hiểm thất nghiệp -3387 - Doanh thu ch a thùc hiÖn

-3388 - Ph¶i tr¶, ph¶i nép kh¸c

Trang 27

TK 334 TK 622, 627, 641, 642

TK111,112,511(333)

TK 338 (2,3,4,6,8) (1b) Tính tiền lương phải trả

(2) Tiền thưởng phải trả

TK 353(1),622,627,641,642

(3) Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ

(phần trừ vào thu nhập của người LĐ)

(5) Các khoản khấu trừ vào thu nhập của CNV tiền nhà,

tiền điện, tiền nước

TK 141, 138

(1a) Tạm ứng lương kỳ 1

(7) Thanh toán tiền lương

(8) Chuyển lương chưa lĩnh của

Trang 28

(3) Nộp BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ hoặc chi BHXH, KPCĐ tại

4.3 Trình tự kế toán các nghiệp vụ chủ yếu:

Copyright Bộ môn Kế toán tài chính - Khoa KT -

HVTC

Phần tính vào CPSXKD

* Kế toán các khoản trích theo lương:

TK 622, 627, 641, 642

Trang 29

* Trình bày thông tin trên BCTC:

•Trên BCCĐKT: Chỉ tiêu “Phải trả người lao động”

•Trên BCLCTT (PP trực tiếp): Chỉ tiêu “Tiền chi trả cho người lao

động”

 Sổ kế toán và trình bày thông tin liên quan trên BCTC

Trang 30

Ví dụ: Tại công ty X SP A trong kỳ có tài liệu sau:

(ĐVT: 1.000 đồng) 1/ Tiền lương phải trả cho người lao động trong kỳ:

- Công nhân trực tiếp SXSP: 100.000

- Nhân viên quản lý PX: 20.000

- Nhân viên bán hàng: 10.000

- Nhân viên QLDN: 70.000

2/ Các khoản trích theo lương theo quy định hiện hành; Giả thiết tiền lương tham gia bảo hiểm bằng tiền lương thực tế phải trả.

30

Copyright Bộ môn Kế toán tài chính - Khoa KT - HVTC

Yêu cầu: Tính toán và định khoản

Trang 33

Yêu cầu: Làm bài tập chương 5

Ngày đăng: 21/04/2022, 10:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4.2. Hình thức tiền lơng, quỹ tiền l4.2. Hình thức tiền l ơng, quỹ tiền l - 636431594296101969Chuong4-S
4.2. Hình thức tiền lơng, quỹ tiền l4.2. Hình thức tiền l ơng, quỹ tiền l (Trang 6)
- Bảng kờ số 4: (Ghi cú TK334, 338/Nợ TK622, 627) - BK số 5: (Ghi cú TK334, 338, 335/Nợ TK641, 642) - NK - CT số 7: Ghi cú TK334, 338/Nợ TK622, 627) - NK - CT số 1, NK - CT số 2….. - 636431594296101969Chuong4-S
Bảng k ờ số 4: (Ghi cú TK334, 338/Nợ TK622, 627) - BK số 5: (Ghi cú TK334, 338, 335/Nợ TK641, 642) - NK - CT số 7: Ghi cú TK334, 338/Nợ TK622, 627) - NK - CT số 1, NK - CT số 2… (Trang 29)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w