1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÀI-TẬP-CHƯƠNG-5-1

17 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 36,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1 Thông số trạng thái A là những đại lượng vật lý vĩ mô đặc trưng cho mỗi trạng thái của hệ B là những đại lượng vật lý vi mô đặc trưng cho mỗi trạng thái của hệ C là những đại[.]

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 Thông số trạng thái:

A là những đại lượng vật lý vĩ mô đặc trưng cho mỗi trạng thái của hệ

B là những đại lượng vật lý vi mô đặc trưng cho mỗi trạng thái của hệ

C là những đại lượng hóa lý vi mô qui định cho mỗi trạng thái của hệ

D là những đại lượng hóa lý vĩ mô qui định cho mỗi trạng thái của hệ

Câu 2 Thông số cường độ là:

A những thông số phụ thuộc vào lượng chất

C những thông số phụ thuộc vào tốc độ biến thiên của lượng chất

D những thông số không phụ thuộc vào tốc độ biến thiên của lượng chất

Câu 3 Hệ sinh công và nhiệt, có:

A Q < 0 và A > 0

B Q > 0 và A > 0

C Q < 0 và A < 0

D Q > 0 và A < 0

Câu 4 Định luật Hess cho biết:

A Hnghịch = Hthuận

B Hthuận = - Hnghịch

C.Hthuận - Hthuận = 0

D.Hnghịch - Hthuận = 0

Câu 5 Khi đun nóng hoặc làm lạnh hệ nhưng nhiệt độ của hệ không thay đổi Như vậy lượng nhiệt độ:

A gây ra quá trình chuyển pha

B không thể gây ra quá trình chuyển pha

C gây ra quá trình chuyển chất

D gây ra quá trình chuyển pha và gây ra quá trình chuyển chất

Câu 6 Nguyên lý nhiệt động học được mô tả theo ngôn ngữ toán học có dạng:

A U = Q - A

B.U = A - Q

C.U = A + Q

Trang 2

D.U = Q p

Câu7 Biểu thức toán học của nguyên lý 1 nhiệt động học, dựa trên:

A định luật bảo toàn khối lượng

B định luật bảo toàn năng lượng

C định luật bảo toàn xung lượng

D định luật bảo toàn động lượng

Câu 8 Khi hệ nhân công từ môi trường, thi công (A) có giá trị:

A A > 0

B A < 0

C A ≤ 0

D A ≥ 0

Câu 9 Hệ cô lập là hệ không trao đổi chất và … với môi trường

A công

C nhiệt

D bức xạ

Câu10 Biểu thức tính năng lượng: Q = m(n).❑cp áp dụng cho quá trình:

A chuyển pha

B không có chuyển pha

C chuyển dung môi

D chuyển chất

Câu 11 Chọn phát biểu đúng:

A Hệ cô lập là hệ thống trao đổi chất và năng lượng với môi trường và có thể tích luôn thay đổi

B Hệ đoạn nhiệt là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường

C Hệ cô lập là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường và có nhiệt độ luôn không trao đổi

D Hệ đoạn nhiệt là hệ không trao đổi nhiệt với môi trường

Câu 12 Chọn phát biểu đúng:

A Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu

B Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái cuối

C Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào cách tiến hành của quá trình

Trang 3

D Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối của hệ mà không phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình

Câu 13 Chọn phát biểu đúng: “Không phải là hàm trạng thái là đại lượng”

A Nội năng

B Entanpy

C Entropy

D Công

Câu 14 Chọn phát biểu đúng:

A Hiệu ứng nhiệt phản ứng đo ở điều kiện đẳng áp bằng biến thiên entanpy của hệ

B Khi phản ứng thu nhiệt có ∆ H <0

C Khi phản ứng tỏa nhiệt có ∆ H >0

D Hiệu ứng nhiệt phản ứng không phụ thuộc điều kiện cũng như nhiệt độ chất đầu và sản phẩm tạo thành

Câu 15 Chọn phát biểu đúng

A Nhiệt tạo thành của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành chất đó

B Nhiệt tạo thành của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó

C Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó ở điều kiện tiêu chuẩn

D Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ứng với trạng thái tự do bền vững nhất ở điều kiện tiêu chuẩn

CHƯƠNG 2

Câu 1 Đơn vị độ dẫn điện đương lượng được tính

A λ = χ /C C (s.dm2/C mol)

B λ = χ /C C (s.cm/C mol)

C λ = χ /C C (s.cm2/C mol)

D λ = χ /C C (s.mm/C mol)

Câu 2 Độ dẫn điện riêng

Trang 4

A Là độ dẫn điện của tất cả các ion có trong 1cm3 dung dịch ở nồng độ đã cho: χ = 1/C ρ (s/C cm)

B Là độ dẫn điện của tất cả các ion có trong 1mm3 dung dịch ở nồng độ đã cho: χ = 1/C ρ (s/C mm)

C Là độ dẫn điện của tất cả các ion có trong 1m3 dung dịch ở nồng độ đã cho: χ = ρ (m/C s)

D Là độ dẫn điện của tất cả các ion có trong 1cm3 dung dịch ở nồng độ đã cho: χ = ρ (cm/C s)

Câu 3 Phát biểu nào sau đây về độ dẫn điện đúng:

A Độ dẫn điện của dung dịch giảm khi hòa tan trong dung môi theo thứ tự: Dung môi phân cực < ít phân cực < không phân cực

B Nhiệt độ môi trường tăng -> độ dẫn điện tăng

C Chất điện ly mạnh dẫn điện yếu hơn chất điện ly yếu

D Ở trạng thái nóng chảy, ion có điện tích lớn vận chuyển được ít điện tử; ion có cùng điện tích, ion nào có bán kính nhỏ, khó vận chuyển hơn ion có bán kính lớn

Câu 4 Xác định λ∞ của CH3COOH biết λ∞ của các chất điện ly mạnh như HCl,

CH3COONa , NaCl lần lượt là : 426,1 ; 99,1 ; 126,5 (s.cm-2.đlg-1)

A 390,7 (s.cm-2.đlg-1)

B 326,9 (s.cm-2.đlg-1)

C 552,6 (s.cm-2.đlg-1)

D 225,6 (s.cm-2.đlg-1)

Câu 5 Thể tích mol riêng phần chính là … của dung dịch theo … của một chất cho thêm

ở nhiệt độ và áp suất không đổi

A tốc độ tăng thể tích- số mol

B tốc độ giảm thể tích- số mol

C tốc độ tăng khối lượng- số gam

D tốc độ giảm khối lượng- số gam

Câu 6 Độ dẫn điện riêng và độ dẫn điện đương lượng phụ thuộc vào

A Nhiệt độ, nồng độ và bản chất của chất khảo sát

B Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ

C Chỉ phụ thuộc vào nồng độ

D Chỉ phụ thuộc vào dung môi

Câu 7 Độ dẫn điện đương lương của chất điện ly phụ thuộc vào nồng độ như thế nào?

A Khi nồng độ giảm độ dẫn điện đương lương của chất điện ly tăng dần và đạt đến giá trị cực đại khi vô cùng loãng

B Khi nồng độ tăng độ dẫn điện đương lương của chất điện ly tăng dần và đạt đến giá trị cực đại khi nồng độ đậm đặc nhất

C Khi nồng độ tăng độ dẫn điện đương lương của chất điện ly tăng dần và đạt đến giá trị cực đại rồi bắt đầu giảm xuống

Trang 5

D Khi nồng độ giảm độ dẫn điện đương lương của chất điện ly giảm dần và đạt đến giá trị cực tiểu khi vô cùng loãng

Câu 8 Chọn phát biểu đúng:

A Trong dung dịch vô cùng loãng, độ dẫn điện của dung dịch bằng độ dẫn điện của cation và anion

B Trong dung dịch vô cùng loãng, độ dẫn điện của dung dịch bằng độ dẫn điện riêng của cation và anion

C Trong dung dịch vô cùng loãng, độ dẫn điện của dung dịch bằng độ dẫn điện đương lương của cation và anion

D Trong dung dịch vô cùng loãng, độ dẫn điện của dung dịch bằng độ dẫn điện độc lập của cation và anion

Câu 9 Ứng dụng của phép đo độ dẫn điện của dung dịch chất điện ly, ngoại trừ:

A Xác định độ tan của muối khó tan

B Định lượng nồng độ dung dịch

C Xác định độ phân ly

D Xác định trọng lượng phân tử chất tan

Câu 10 Điền từ còn thiếu vào dấu chấm: ‘’Trong một dung dịch … , độ dẫn điện đương lượng bằng tổng độ dẫn điện … của cation và anion’’

A Đặc - độc lập

B Loãng – đương lượng

C Loãng – độc lập

D Vô cùng loãng- độc lập

Câu 11 Tính độ dẫn điện đương lượng ở độ pha loãng vô hạn λ∞ của dung dịch acid yếu phenobarbital ( HP) Biết số liệu thực nghiệm của λ∞ HCl= 426,2; λ∞ của natri

phenobarbital = 73,5 ; λ∞ NaCl = 126,5 ( ohm.cm2.eq-1)

A 373

B 373,2

C 479,2

D 226,2

Câu 12 Độ dẫn điện riêng của loại nước nào cao nhất :

A Nước ô nhiễm

B Nước sạch

C Nước cất

D Nước tinh khiết

Câu 13 Trong dung dịch ion nào có linh độ lớn nhất:

A Na+

B H+

C K+

D OH-

Trang 6

Câu 14 Độ dẫn điện đương lượng là độ dẫn của:

A 1 đương lượng gam chất tan

B 1 mmol chất

C 1 gam chất

D 1 mg chất

Câu 15 Dung dịch nào sau đây không dẫn điện:

A Dung dịch NaCl

B Dung dịch NaOH

C Dung dịch H2SO4

D Dung dịch đường glucose

CHƯƠNG 3

Câu 1 Phép chuẩn độ điện thế càng chính xác nếu:

A Tăng nhiệt độ

B Độ dốc của đường cong ở hai phía của điểm tương đương biến đổi càng mạnh

C Độ dẫn của dung dịch không đổi trong quá trình chuẩn độ

D Tăng nồng độ các chất lên đậm đặc

Câu 2 Cho pin nồng độ: (-) X  X- (a1)║ X  X- (a2) (+), (a1> a2) Sức điện động của pin là:

A Ecell =

B Ecell =

C Ecell =

D Ecell =

Câu 3 Thế điện cực chuẩn của hydro bằng

A + 0,5 V

B -0,76 V

C +1,0 V

D 0 V

Câu 4 Phát biểu nào đúng

A Thể điện cực càng âm  Mn+ có tính oxy hoá càng mạnh

B Thể điện cực bằng không  Mn+ có tính oxy hoá càng yếu

C Thể điện cực bằng không  Mn+ có tính oxy hoá càng mạnh

D Thể điện cực càng dương  Mn+ có tính oxy hoá càng mạnh

Trang 7

Câu 5 Cho thế điện cực chuẩn 0( Zn2+/C Zn) = - 0,76V; 0 (Cu2+/C Cu)= 0,34V Tính suất điện động của pin tiêu chuẩn (-) Zn | Zn2+ (dd) || Cu2+(dd) | Cu (+)

A +1,1 V

B -0,42 V

C -1,1 V

D -0,76 V

Câu 6 Điện cực nào sau đây là điện cực loại II:

A Điện cực hydro

B Điện cực kim loại (M  Mn+)

C Điện cực hỗn hống

D Điện cực calomen (Hg,Hg2Cl2 KCl)

Câu 7 Cấu tạo chung của điện cực: gồm một kim loại bao phủ một hợp chất khó tan của kim loại đó (muối khó tan, oxyd, hydroxyd), tất cả đem nhúng vào dung dịch có chứa cùng anion với hợp chất khó tan Điện cực này có tên:

A Điện cực thuận nghịch anion

B Điện cực loại 1

C Điện cực loại 2

D Điện cực oxy hóa khử

Câu 8 Một điện cực hydro nhúng trong dung dịch acid ở 25oC có thế điện cực là - 0.31V Tính pH của dung dịch

A 3.25

B 0,059

C 5,25

D 8,314

Câu 9 Cấu tạo của điện cực Quihydron:

A Pt C6H4O2 ,C6 H4 (OH)2 , H+

B Pt, Hg, Hg2 Cl2 KCl (dd)

C Ag, AgCl KCl (dd)

D Hg, Hg2SO4 H2SO4

Câu 10 Cấu tạo của điện cực Calomel:

A Pt C6H4O2 ,C6 H4 (OH)2 , H+

B Pt, Hg, Hg2 Cl2 KCl (dd)

C Ag, AgCl KCl (dd)

D Hg, Hg2SO4 H2SO4

Câu 11 Cấu tạo của pin Daniels – Jacoby:

Trang 8

A (-) Cu│Cu(NO3)2(dd) ║AgNO3(dd)│Ag(+)

B (-)Pt│Fe2+,Fe3+(dd)║MnO4-,Mn2+,H+(dd)│Pt(+)

C (-) Zn  ZnSO4 (dd)║CuSO4 (dd)  Cu (+)

D (-) Zn  ZnSO4 (dd)║FeSO4 (dd)  Fe2(SO4)3 (dd) (+)

Câu 12 Điện cực nào sau là điện cực oxy hóa khử:

(1)- Pt C6H4O2 ,C6 H4 (OH)2 , H+

(2) - Pt, Hg, Hg2 Cl2 KCl (dd)

(3) - Ag, AgCl KCl (dd)

(4) - Pt Fe3+, Fe2+

A (1), (2)

B (3), (4)

C (1), (4)

D (2), (4)

Câu 13 Điện cực nào sau đây là điện cực loại I:

(1) - Điện cực hydro

(2) - Điện cực kim loại (M  Mn+)

(3) - Điện cực hỗn hống

(4) - Điện cực calomen (Hg,Hg2Cl2 KCl)

A (1), (2), (3)

B (2), (3), (4)

C (1), (2), (4)

D (1), (2), (3), (4)

Câu 14 Tính thế của điện cực MnO4-, 8H+/C Mn2+ ở pH=1 Coi [MnO4-] = [Mn2+] = 1M Cho E o

MnO 4 −¿ /Mn 2 +¿¿¿ = 1,51 V MnO4- + 8H+ + 5e -> Mn2+ + 4H2O

A – 1,4156 V

B + 1,4156 V

C 0 V

D + 1,6044 V

Câu 15 Điện cực nào sau là điện cực oxy hóa khử:

(1)- Pt C6H4O2 ,C6 H4 (OH)2 , H+

(2) - Pt, Hg, Hg2 Cl2 KCl (dd)

(3) - Ag, AgCl KCl (dd)

(4) - Pt Fe3+, Fe2+

A (1), (2)

B (3), (4)

C (1), (4)

D (2), (4)

Trang 9

CHƯƠNG 4

Câu 1 Theo quy tắc thực nghiệm của Van’t Hoff, khi tăng nhiệt độ lên 10 oC thì tốc độ phản ứng:

A Không đổi

B Tăng gấp hai lần

C Tăng từ 2-4 lần

D Giảm hai lần

Câu 2 Phản ứng phân hủy phóng xạ là phản ứng bậc:

A Không

B Hai

C Một

D Ba

Câu 3 Phản ứng phân hủy Radi bậc 1 có hằng số k1=1,38.10-11/C s-1, (1 năm = 365 ngày), thời gian bán hủy là:

A 1 năm

B 10 năm

C 1592 năm

D 1911 năm

Câu 4 Phương pháp lão hóa cấp tốc xác định tuổi thọ của thuốc cho vùng khí hậu Việt Nam được thử trong điều kiện:

A Nhiệt độ 40±2 oC; Độ ẩm 75 ± 5 % trong 36 tháng

B Nhiệt độ 40±2 oC; Độ ẩm 75 ± 5 % trong 3 tháng

C Nhiệt độ 40±2 oC; Độ ẩm 75 ± 5 % trong 6 tháng

D Nhiệt độ 40±2 oC; Độ ẩm 75 ± 5 % trong 24 tháng

Câu 5 Cơ chế hoạt động của xúc tác dị thể gồm các giai đoạn:

A Chỉ theo cơ chế va chạm

B Chỉ theo cơ chế khuyếch tán

C Chỉ theo cơ chế chìa-khóa

D Khuyếch tán, hấp phụ, phản ứng bề mặt, giải hấp, khuyếch tán sản phẩm khỏi bề mặt Câu 6 Phân hủy acetaldehyde ở 518oC, nếu áp suất ban đầu 363mmHg thì t1/C 2 410 giây,

áp suất bằng 169mmHg thì t1/C 2 là 880 giây Xác định bậc phản ứng:

A Bậc 0

B Bậc 1

Trang 10

C Bậc 2.

D Bậc 3

Câu 7 Theo công thức Van't Hoff cho biết γ = 3 Khi tăng nhiệt độ lên 100 độ thì tốc độ phản ứng tăng lên

A 59550 lần C 59049 lần

B 59490 lần D 59090 lần

Câu 8: Ở 1500C một phản ứng kết thúc trong 16 phút Tính thời gian phản ứng kết thúc ở nhiệt độ 800C Cho biết hệ số nhiệt độ của phản ứng này bằng 2,5

Câu 9: Phản ứng phân hủy phóng xạ của một đồng vị bậc nhất và có chu kỳ bán hủy t1/C 2 =

60 năm Vậy thời gian cần thiết để phân hủy hết 87,5% đồng vị đó là:

Câu 10: Tốc độ phản ứng có thể được biểu thị như sau:

A Là sự biến đổi thành phần của chất tham gia theo thời gian

B Là sự biến đổi sản phẩm theo thời gian

C Là sự biến đổi nồng độ chất tham gia theo thời gian

D Là sự thay đổi của thời gian theo nồng độ

Câu 11 Chọn phát biểu đúng nhất:

A Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và biến đổi về chất khi phản ứng xảy ra

B Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và không biến đổi về chất khi phản ứng xảy ra

C Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và biến đổi về chất và lượng khi phản ứng xảy ra

D Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và biến đổi về lượng khi phản ứng xảy ra

Trang 11

Câu 12 : Hằng số tốc độ phản ứng bậc nhất được biểu thị theo công thức:

A k =3,203

t ln

|A|

|A0| C k =2,303

t ln

|A0|

|A|

B k =2,303

t ln

|A|

|A0| D k =3,303

t ln

|A|

|A0|

Câu 13 Phản ứng CH3COOCH3 + NaOH  CH3COONa + CH3OH

Biểu thức của vận tốc phản ứng xác định từ thực nghiệm là V= [CH3COOCH3] [NaOH] Chọn phát biểu đúng nhất:

A Phản ứng bậc 1 với este và bậc 1 với NaOH

B Phản ứng bậc 2 với este và bậc 2 với NaOH

C Phản ứng có bậc tổng quát là 1

D Phản ứng có bậc tổng quát là 3

Câu 14 Khảo sát tốc độ phản ứng ở nhiệt độ không cao, nếu tăng nhiệt độ lên 200C thì hằng số tốc độ phản ứng tăng:

A Gấp 2 lần C Gấp 6 lần

B Gấp 9 lần D Gấp 12 lần

Câu 15 Trong hệ đồng thể, ở nhiệt độ không đổi vận tốc phản ứng:

A Tỷ lệ nghịch với tích số nồng độ các chất phản ứng

B Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất phản ứng

C Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất sản phẩm

D Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất sản phẩm

BÀI TẬP CHƯƠNG 5 Câu 1 Areosol là hệ phân tán:

Trang 12

A Khí/C lỏng.

B Rắn/C khí

C Lỏng/C khí

D Lỏng/C lỏng

Câu 2 Trong sự hấp phụ vật lý và hóa học:

A Sự hấp phụ vật lý khó giải hấp hơn

B Sự hấp phụ vật lý không có tính thuận nghịch

C Tốc độ hấp phụ hóa học nhanh hơn

Câu 3 Sức căng bề mặt là

A Lực cơ học

B Lực xuất hiện ở bề mặt giữa chất lỏng -chất khí, chất lỏng-chất rắn

C Lực trong lòng chất lỏng

D Áp suất của chất lỏng

Câu 4 Sự ngưng tụ mao quản là:

A Sự quá bão hòa

B Sự hóa lỏng dưới áp suất bão hòa

C Sự hóa rắn

D Sự keo tụ

Câu 5 Chất lỏng thấm ướt hoàn toàn:

A Khi 0 <  < 180oC hay -1 < cos  <1

B Khi  =180oC hay cos  = -1 ( Hoàn toàn không thấm ướt)

C Khi  = 0oC hay cos = 1

D Khi 0 <  < 90oC hay -1 < cos  < 0

Câu 6 Tween là chất hoạt động bề mặt loại:

A Tự nhiên

B Anion

C Không phân ly thành ion

D Cation

Câu 7 Kali oleate CH3(CH2)7CH=CH(CH2)7COO - K+ là chất hoạt động bề mặt:

A Lưỡng ion

B Anion

C Cation

D Không ion

Câu 8 Sự hấp phụ là quá trình:

B Làm giảm nồng độ chất trên bề mặt

C Ngưng tụ mao quản

D Làm tăng nồng độ dung dịch

Trang 13

Câu 9 Theo quy tắc Traube, khi tăng lên 1 nhóm CH2 thì chất hoạt động bề mặt sẽ

A Giảm hiệu quả ba lần

B Tăng hiệu quả lên năm lần

C Tăng hiệu quả lên ba lần

D Tăng hiệu quả lên mười lần

Câu 10 Span là chất hoạt động bề mặt loại:

A Tự nhiên

B Anion

C Không bào chế dạng siro

D Không bào chế dạng viên

Câu 11 Hệ đồng nhất là hệ có (1)… ở mọi phần của hệ (2)… ”

A (1) có bề mặt phân chia, (2) giống nhau

B (1) thành phần và tính chất, (2) khác nhau

C (1) thành phần và tính chất, (2) giống nhau

D (1) có bề mặt phân chia, (2) khác nhau

Câu 12 Chất hoạt động bề mặt có chỉ số HLB từ 8-16 thường dùng làm chất:

A Chống tạo bọt

B Nhũ hóa dầu/C nước

C Gây thấm

D Tăng độ tan

Câu 13 Natri oleate CH3(CH2)7CH=CH(CH2)7COO - Na+ là chất hoạt động bề mặt:

A Lưỡng ion

B Anion

C Cation

D Không ion

Câu 14 Theo quy tắc Traube ở nồng độ thấp chất nào có hoạt tính bề mặt lớn nhất:

A n- propanol

B n- butanol

C n- hexanol

D Ethanol ( thấp nhất)

Câu 15 Na lauryl sulfat C12H25OSO3Na là chất diện hoạt loại nào

A Loại anion

B Loại cation

C Loại lưỡng phân

D Không phân ly thành ion

Ngày đăng: 21/04/2022, 09:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w