BÀI TẬP ÁP DỤNG CỦA CHƯƠNG 2 BÀI 1 Viết ptr điện li của các chất sau trong nước Acid mạnh HNO3, bazo mạnh KOH, các acid yếu HNO2, H2S, bazo yếu NH3, các chất điện li ít tan BaSO4; PbI2, Fe(OH)3, Ca3(P[.]
Trang 1BÀI TẬP ÁP DỤNG CỦA CHƯƠNG 2 BÀI 1 : Viết ptr điện li của các chất sau trong nước
Acid mạnh HNO3, bazo mạnh KOH, các acid yếu HNO2, H2S, bazo yếu
NH3, các chất điện li ít tan BaSO4; PbI2, Fe(OH)3, Ca3(PO4)2
Viết phương trình hằng số cân bằng đối với từng chất điện li yếu và tích số tan đối với từng chất điện li ít tan kể trên
BÀI 2: Có các dung dịch các chất sau, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 chất: đường glucoza, NaCl, MgCl2 Chúng đều có cùng nồng độ molan Độ điện li của NaCl
và MgCl2 đều bằng 1 Hãy so sánh độ giảm áp suất hơi ∆P, độ tăng nhiệt độ sôi
∆ts và độ giảm nhiệt độ đông đặc ∆tđ giữa 3dd đó
BÀI 3: Dung dịch chứa 2,21g CaCl2 trong 100g nước ở 293K có áp suất hơi bão hòa là 2319,8 Pa Áp suất hơi của nước nguyên chất ở nhiệt độ này là 2338,5 Pa Tính độ điện li biểu kiến của CaCl2 trong dd Biết rằng Ca =40; Cl
=35,5; H =1; O=16
BÀI 4 : Xác định độ điện li biểu kiến của HIO3 trong dd chứa 0,506g HIO3
trong 22,48g C2H5OH Dung dịch này sôi ở 351,624K, còn rượu etylic nguyên chất sôi ở 351,46K Hằng số nghiệm sôi của rượu etylic là 1,19
Cho biết C=12; H=1; O=16; I=127.
BÀI 5 : Tính nhiệt độ đông đặc của dung dịch chứa 7,308g NaCl trong 0,250kg nước, biết rằng ở 291K áp suất thẩm thấu của dung dịch này là 2,1077.106 Pa, khối lượng riêng của dung dịch là 1g.cm-3 Cho biết Na=23; Cl=35,5; kđ (H2O) =1,86.
BÀI 6 : Dung dịch của mỗi chất sau: KBr, NH4NO3 và KCH3COO là môi trường acid, trung tính hay kiềm ? Giải thích bằng phương trình phản ứng BÀI 7 : Tính pH của các dd sau
- 0,01 mol HCl trong 10cm3 dung dịch
- HNO3 6,3.10-8M
- 8g NaOH trong 1 lít dung dịch
- 4.10-7g NaOH trong 1 lít dung dịch
Trang 2- CH3COOH 10-4M, Ka= 1,8.10-5.
- CH3COONa 10-2M
- NH3 10-3M, Kb=1,8.10-5.
- H2C2O4 0,1M, K1a=6,3.10-2 và K2a= 5.10-5.
- NH4NO2 10-2M, Ka của NH4+ là 6,3.10-10 và Kb của NO2- là 2.10-11.
- NaHCO3 2.10-2M, biết rằng K1 và K2 của H2CO3 lần lượt là 10-6,35 và
10-10,33
BÀI 8 : Có 0,768g CaC2O4 Tích số tan của CaC2O4 ở 20°C là 3,6.10-9
- Tính thể tích tối thiểu của nước nguyên chất cần để hòa tan hoàn toàn lượng CaC2O4 trên (sự biến đổi thể tích khi hòa tan là không đáng kể)
- Nếu dùng dd CaCl2 0,06M để hòa tan hoàn toàn lượng CaC2O4 trên thì cần thể tích tối thiểu là bao nhiêu?
Cho biết Ca=40; C=12; O=16 và ∝CaC2 O 4 = 1
BÀI 9: Cation Fe3+ là acid, phản ứng với nước theo phương trình:
Fe3+ + H2O ↔ Fe(OH)2+ + H3O+
K
a của Fe3+ là 10-2,2 Hỏi ở nồng độ nào của FeCl3 thì bắt đầu có kết tủa Fe(OH)3 Tính pH của dd đó Biết rằng TtFe(OH) 3 = 10 -38
BÀI 10 Độ hòa tan của Mg(OH)2 trong nước nguyên chất ở 25°C và 100°C lần lượt là 8,991.10-3 và 4,002.10-2 g.l-1
- Tính tích số tan của Mg(OH)2 ở 2 nhiệt độ trên.
- Tính pH của dd bão hòa Mg(OH)2 ở 25°C.
- Tính ∆H° của phản ứng hòa tan Mg(OH)2 coi ∆H° là hằng số trong khoảng nhiệt độ xét.
- Tính ∆G° và ∆S° của phản ứng hòa tan Mg(OH)2 ở nhiệt độ 25°C Cho biết Mg= 24, O=16, H=1.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Đơn vị độ dẫn điện đương lượng được tính
A λ = χ /C C (s.dm2/C mol)
B λ = χ /C C (s.cm/C mol)
C λ = χ /C C (s.cm2/C mol)
Trang 3D λ = χ /C C (s.mm/C mol).
Câu 2 Độ dẫn điện riêng
A Là độ dẫn điện của tất cả các ion có trong 1cm3 dung dịch ở nồng độ đã cho: χ = 1/C ρ (s/C cm)
B Là độ dẫn điện của tất cả các ion có trong 1mm3 dung dịch ở nồng độ đã cho: χ = 1/C ρ (s/C mm)
(m/C s)
(cm/C s)
Câu 3 Phát biểu nào sau đây về độ dẫn điện đúng:
A Độ dẫn điện của dung dịch giảm khi hòa tan trong dung môi theo thứ tự: Dung môi phân cực < ít phân cực < không phân cực
B Nhiệt độ môi trường tăng -> độ dẫn điện tăng
C Chất điện ly mạnh dẫn điện yếu hơn chất điện ly yếu
D Ở trạng thái nóng chảy, ion có điện tích lớn vận chuyển được ít điện tử; ion có cùng điện tích, ion nào có bán kính nhỏ, khó vận chuyển hơn ion có bán kính lớn
Câu 4 Xác định λ∞ của CH3COOH biết λ∞ của các chất điện ly mạnh như HCl,
CH3COONa , NaCl lần lượt là : 426,1 ; 99,1 ; 126,5 (s.cm-2.đlg-1)
A 390,7 (s.cm-2.đlg-1)
B 326,9 (s.cm-2.đlg-1)
C 552,6 (s.cm-2.đlg-1)
D 225,6 (s.cm-2.đlg-1)
Câu 5 Thể tích mol riêng phần chính là … của dung dịch theo … của một chất cho thêm
ở nhiệt độ và áp suất không đổi
A tốc độ tăng thể tích- số mol
B tốc độ giảm thể tích- số mol
C tốc độ tăng khối lượng- số gam
D tốc độ giảm khối lượng- số gam
Câu 6 Độ dẫn điện riêng và độ dẫn điện đương lượng phụ thuộc vào
A Nhiệt độ, nồng độ và bản chất của chất khảo sát
B Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ
C Chỉ phụ thuộc vào nồng độ
D Chỉ phụ thuộc vào dung môi
Câu 7 Độ dẫn điện đương lương của chất điện ly phụ thuộc vào nồng độ như thế nào?
A Khi nồng độ giảm độ dẫn điện đương lương của chất điện ly tăng dần và đạt đến giá trị cực đại khi vô cùng loãng
B Khi nồng độ tăng độ dẫn điện đương lương của chất điện ly tăng dần và đạt đến giá trị cực đại khi nồng độ đậm đặc nhất
Trang 4C Khi nồng độ tăng độ dẫn điện đương lương của chất điện ly tăng dần và đạt đến giá trị cực đại rồi bắt đầu giảm xuống
D Khi nồng độ giảm độ dẫn điện đương lương của chất điện ly giảm dần và đạt đến giá trị cực tiểu khi vô cùng loãng
Câu 8 Chọn phát biểu đúng:
A Trong dung dịch vô cùng loãng, độ dẫn điện của dung dịch bằng độ dẫn điện của cation và anion
B Trong dung dịch vô cùng loãng, độ dẫn điện của dung dịch bằng độ dẫn điện riêng của cation và anion
C Trong dung dịch vô cùng loãng, độ dẫn điện của dung dịch bằng độ dẫn điện đương lương của cation và anion
D Trong dung dịch vô cùng loãng, độ dẫn điện của dung dịch bằng độ dẫn điện độc lập của cation và anion
Câu 9 Ứng dụng của phép đo độ dẫn điện của dung dịch chất điện ly, ngoại trừ:
A Xác định độ tan của muối khó tan
B Định lượng nồng độ dung dịch
C Xác định độ phân ly
D Xác định trọng lượng phân tử chất tan
Câu 10 Điền từ còn thiếu vào dấu chấm: ‘’Trong một dung dịch … , độ dẫn điện đương lượng bằng tổng độ dẫn điện … của cation và anion’’
A Đặc - độc lập
B Loãng – đương lượng
C Loãng – độc lập
D Vô cùng loãng- độc lập
Câu 11 Tính độ dẫn điện đương lượng ở độ pha loãng vô hạn λ∞ của dung dịch acid yếu phenobarbital ( HP) Biết số liệu thực nghiệm của λ∞ HCl= 426,2; λ∞ của natri
phenobarbital = 73,5 ; λ∞ NaCl = 126,5 ( ohm.cm2.eq-1)
A 373
B 373,2
C 479,2
D 226,2
Câu 12 Độ dẫn điện riêng của loại nước nào cao nhất :
A Nước ô nhiễm
B Nước sạch
C Nước cất
D Nước tinh khiết
Câu 13 Trong dung dịch ion nào có linh độ lớn nhất:
A Na+
B H+
Trang 5C K+.
D OH-
Câu 14 Độ dẫn điện đương lượng là độ dẫn của:
A 1 đương lượng gam chất tan
B 1 mmol chất
C 1 gam chất
D 1 mg chất
Câu 15 Dung dịch nào sau đây không dẫn điện:
A Dung dịch NaCl
B Dung dịch NaOH
C Dung dịch H2SO4
D Dung dịch đường glucose