Các dạng năng lượng và nguồn năng lượng tương ứng; phân loại nguồn năng lượng và cho ví dụ minh họa các dạng năng lượng tương ứng.. Sơ đồ biến đổi năng lượng của nhà máy phát điện “Điện
Trang 1TRƯỜNG ĐẠ I H ỌC SƯ PHẠ M THÀNH PH Ố HỒ CHÍ MINH
KHOA GIÁO D C TI U H CỤ Ể Ọ
H ỌC PH N: PRIM140904 Ầ – CƠ SỞ TỰ NHIÊN Ở ỂU H C TI Ọ
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 20 tháng 09 năm 2021
Trang 2TRƯỜNG ĐẠ I H ỌC SƯ PHẠ M THÀNH PH Ố HỒ CHÍ MINH
KHOA GIÁO D C TI U H CỤ Ể Ọ
HỌC PH N: PRIM140904 Ầ – CƠ SỞ TỰ NHIÊN Ở TIỂU H CỌ
Họ và tên: Lê Th Bíchị
Mã s sinh viên: 4501901042ố
Lớp h c ph n: PRIM140904ọ ầ
Giảng viên hướng dẫn: Cô Phan Th Thu Hiềị n
Thầy Ngô Văn Thiện
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 20 tháng 09 năm 2021
Trang 3LỜI CẢM ƠN
Để thực hiện và hoàn thành bài tiểu luận kết thúc học phần “Cơ sở ự t nhiên xã hội – ở
Tiểu học” em đã nhận đượ ấc r t nhi u sề ự ỗ ợ, giúp đỡ cũng như quan tâm, động viên Đóh tr cũng là cơ hội để em phát huy khả năng của mình, đồng thời tổng hợp và h thống hoá nhữngệ
kiến thức đã học Quan trọng hơn, bài tiểu luận kết thúc học phần “Cơ sở ự t nhiên ở Ti uể học” có ý nghĩa rấ ớn đốt l i với em trong công tác học tập cũng như giảng dạy sau này Horace Walpol đã từng nói: “Trong t t c các môn khoa h c, sai lấ ả ọ ầm đi trướ ự thậc s t và
tốt nhất nó nên đi đầu tiên hơn là đi cuối cùng” Qua đó chúng em xin được bày t lòng biỏ ết
ơn chân thành và sâu sắc nhất tới cô Phan Th Thu Hiền và thị ầy Ngô Văn Thiện, Gi ng viênả hướng dẫn môn “Cơ sở tự nhiên ở Tiểu h c” Trường Đạọ - i h c ọ Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh – người đã trực tiếp hướng dẫn, đã luôn dành thời gian chỉ bảo chu đáo, tận tình và là người luôn đồng hành với em trong suốt quá trình thực hiện bài tiểu luận kết thúc học phần
Em kính chúc Cô/Th y ầ cùng gia đình luôn mạnh kho và h nh phúc!ẻ ạ
Bên cạnh đó, em xin gử ờ ảm ơn chân thành, sâu sắc đếi l i c n các Th y/Cô gi ng viênầ ả trong khoa Giáo d c Ti u hụ ể ọc Trường Đạ ọc Sư Phại h m Thành phố Hồ Chí Minh đã giảng dạy và truyền đạt nh ng ki n th c, kinh nghi m quý báu cho em, giúp em có nh ng ki nữ ế ứ ệ ữ ế
thức nền tảng để ực hiện bài thi ti u luth ể ận kết thúc học ph n Em kính chúc quý Thầ ầy/Cô luôn m nh khoạ ẻ và thành công trên con đường đào tạo nhân tài của đất nước
Đúng như John Adams đã nói: “Tri thức trong đầu và đạo đức trong tim, thời gian cống
hiến để nghiên cứu và lao động thay vì hình thức và lạc thú, đó là cách để trở nên hữu dụng
và nhờ vậy, có đượ ạnh phúc” Học h c phần “Cơ sở tự nhiên ở Tiểu học” đã mang tới nhi uề
kiến thức cũng như sự ết nối ch t chk ặ ẽ ữa các thành viên khi cùng nhau tham gia th o lu ngi ả ậ bài t p nhóm.ậ
Bài thi ti u lu n k t thúc h c ph n này là mể ậ ế ọ ầ ột đề hay và mang nhiều ý nghĩa Song, quá trình làm bài c a em không tránh kh i sủ ỏ ự thiếu sót, ph m l i Em r t mong nhạ ỗ ấ ận đượ ực s thông c m, chả ỉ dẫn, giúp đỡ và ý ki n ế đóng góp quý báu từ các quý th y/cô ầ để bản thân em học hỏi thêm nhi u kinh nghiề ệm m i m !ớ ẻ
Em xin chân thành cảm ơn!
Thành ph ố Hồ Chí Minh, ngày 20/09/2021
Trang 4DANH M C VI T T T Ụ Ế Ắ
NL: Năng lượng
YCCĐ: Yêu cầ ần đạu c t
Trang 5MỤC L C Ụ
NỘI DUNG 1
Câu 1 Ch ủ đề: “Nấ m và vi khu ẩn” thuộc môn “Khoa học” lớ p 4, l p 5 ớ 1
a Ch n ra 3 Yêu c u c ọ ầ ần đạ 1 t a.1 B ảng tương quan giữ a yêu c u c ầ ần đạt đượ c ch n và n i dung trong ọ ộ ph ần Sinh h c c a h c ph ọ ủ ọ ần “Cơ sở tự nhiên ở ểu học” 1 Ti b Xây dựng nội dung dạy học cốt lõi đáp ứng các yêu cầu cần đạt 3
b.1 Xây dựng nội dung cốt lõi đáp ứng yêu cầu cần đạt 1 3
b.2 Xây d ng n i dung c ự ộ ốt lõi đáp ứ ng yêu c u c ầ ần đạ 4 t 2 b.3 Xây d ng n i dung c ự ộ ốt lõi đáp ứ ng yêu c u c ầ ần đạ 5 t 3 Câu 2 Các dạng năng lượng và nguồn năng lượng tương ứng; phân loại nguồn năng lượng và cho ví dụ minh họa các dạng năng lượng tương ứng 5
Câu 3 Nhà máy phát điện 8
a Chọn loại nhà máy phát điện: “Điện gió” 8
a.1 Quy trình tạo ra điện năng của nhà máy phát điện “Điện gió” 8
a.2 Sơ đồ biến đổi năng lượng của nhà máy phát điện “Điện gió” 8
b Quy trình truyền tải và phân phối điện năng từ nhà máy đến các khu dân cư 8
c Nội dung giáo dục và yêu cầu cần đạt tương ứng với nội dung đã nêu trong Chương trình các môn học Tự nhiên và Xã hội, Khoa học (2018)
9 TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả 11
Trang 6NỘI DUNG
Câu 1 Ch ủ đề: “Nấ m và vi khu ẩn” thuộc môn “Khoa học” lớ p 4, l p 5 ớ
a Ch n ra 3 Yêu c u c ọ ầ ần đạt:
YCCĐ 1: Nh n ra nậ ấm có hình dạng, kích thước, màu sắc và nơi sống rất khác nhau qua quan sát tranh nh ho c video (Nả ặ ằm trong Chương trình Giáo dục ph thông môn Khoaổ
học l p 4; thuớ ộc phần V: Nội dung giáo dục; Mục 2: N i dung cộ ụ ể th và yêu cầu cần đạ ởt các l p ớ trang 12 trong chương trình 2018)
YCCĐ 2: Nêu được tên và một số đặc điểm (hình dạng, màu sắc) của nấm được dùng làm
thức ăn qua quan sát tranh và (hoặc) video (Nằm trong Chương trình Giáo dục phổ thông môn Khoa h c l p 4; thu c ph n V: N i dung giáo d c; M c 2: N i dung cọ ớ ộ ầ ộ ụ ụ ộ ụ thể và yêu cầu cần đạ ở t các l p ớ trang 12 trong chương trình 2018)
YCCĐ 3: Nhận ra được vi khuẩn có kích thước nhỏ, không thể nhìn thấy bằng mắt
thường; chúng sống ở khắp nơi trong đất, nước, sinh vật khác, qua quan sát tranh ảnh, video (Nằm trong Chương trình Giáo d c ph thông môn Khoa h c l p 5; thu c ph n V:ụ ổ ọ ớ ộ ầ Nội dung giáo d c; M c 2: N i dung cụ ụ ộ ụ thể và yêu c u cầ ần đạ ở t các l p trang 17 trongớ chương trình 2018)
a.1 B ảng tương quan giữ a yêu c u c ầ ần đạt đượ c ch n và n i dung trong ph n Sinh ọ ộ ầ học c a h c ph ủ ọ ần “Cơ sở tự nhiên ở Tiể u h ọc”
STT Yêu c u ầ N i dung trong ph n Sinh h c c a h c ph ộ ầ ọ ủ ọ ần “Cơ sở tự nhiên ở
1 Nh n ra ậ Sách “Kiến th c v ứ ề thế giớ i sinh v t ậ ở tiể u h ọc” (Nhà xu t b nấ ả nấm có Đại học Sư phạm TP H Chí Minh do Cô Nguy n Minh Giang biênồ ễ hình d ng, soạ ạn)
kích thước, YCCĐ 1 nằm ở C hương 1: S phát sinh s s ự ự ống và đ a dạng sinh
màu s c và ắ giới - Bài 5: N m (trang 38) ấ
nơi sống Mục 1: Đặc điểm chung
rất khác
1
Trang 7nhau qua N m là m t nhóm l n kho ng 100 000 loài, chi m vấ ộ ớ ả ế ị trí đặc bi tệ quan sát trong h sinh gi i N m r t khác nhau v hình d ng và chệ ớ ấ ấ ề ạ ức năng tranh nh ả sinh lý
hoặc Nấm s ng dố ị dưỡng b ng 2 hình th c: Kí sinh hoằ ứ ặc ho i sinh.ạ video N m s ng hoấ ố ại sinh trong đất giàu xác th c v t, trên lá, g , phânự ậ ỗ
động vật
Nhiệt độ thích hợp để nấm phát triển là t 25 30 ºC.ừ –
2 Nêu được Sách “Kiến th c v ứ ề thế giớ i sinh v t ậ ở tiể u h ọc” (Nhà xu t b nấ ả tên và m t ộ Đạ ọc Sư phại h m TP H Chí Minh do cô Nguy n Minh Giang biênồ ễ
số đặc soạn)
điểm (hình YCCĐ 2 nằm ở Chương 1: Sự phát sinh s sống và đa dạng sinh ự
dạng, màu giới Bài 5: Nấm (trang 41)
sắc) của Mụ c 2.2: N ấm ăn và nấ m thu ố c
nấm được Nấm là thực phẩm có giá trị dinh dưỡng cao nên đượ ử c s d ngụ dùng làm r ng rãi làm th c ph m, làm thu c ch a b nh hay b i bộ ự ẩ ố ữ ệ ồ ổ sức khỏe
thức ăn Một s loài n m phố ấ ổ ếbi n:
qua quan N m tai mèo (mấ ộc nhĩ); nấm rơm; nấm hương; nấm kim châm; sát tranh nấm đùi gà; nấm m i; n m linh chi.ố ấ
và (hoặc)
video
3 Nhận ra Sách “Kiến th c v ứ ề thế giớ i sinh v t ậ ở tiể u h ọc” (Nhà xu t b nấ ả được vi Đạ ọc Sư phại h m TP H Chí Minh do cô Nguyễn Minh Giang biênồ khuẩn có soạn)
kích thước YCCĐ 3 nằm ở Chương 1: Sự phát sinh s s ự ống và đ a dạng sinh
nhỏ, không giới Bài 3: Vi khuẩn (trang 31 - 33).
thể nhìn Mục 1: Kích thước, hình dạng và cấu tạo
thấy bằng - Kích thước: Vi khuẩn có kích thước rất nhỏ, dài 1 10 μm, rộng– mắt 0,2 1 μm – (cũng có loài lớn đến vài chục μm)
thường;
2
Trang 8chúng sống - Hình dạng: Vi khuẩn có 3 hình dạng cơ bản gồm hình cầu, hình
ở khắp nơi que, sợi dây xoắn và 1 s hình dố ạng khác như phẩy khuẩn, hình trong đất, sao, hình vuông
nước, sinh - Cấu tạo: Vi khuẩn là những cơ thể đơn bào (chỉ có một t bào) vàế vật khác, có cấu tạo đơn giản T bào vi khuẩn gồm có vách t bào, màngế ế qua quan sinh ch t, vùng nhân, lông, roi.ấ
sát tranh Mục 2.3: Phân bố
ảnh, video Vi khuẩn phân b rất rộng trong tố ự nhiên (không khí, đất, nước,
cơ thể người, động vật, thực vật ) Trong điều kiện rất khắc nghiệt ( suối nước nóng, xung quanh miệng núi lửa ), vẫn tìm thấy một số loài vi khu n ẩ
b Xây dựng nội dung dạy học cốt lõi đáp ứng các yêu cầ cần đạt u
b.1 Xây dựng nội dung cốt lõi đáp ứng yêu cầu cần đạt 1: “ Nh ận ra nấm có hình dạ ng, kích thướ c, màu s ắc và nơi số ng rất khác nhau qua quan sát tranh ảnh hoặc video”.
- Hình d ạng, kích thướ c, màu s ắc:
Nấm là m t nhóm l n kho ng 100 000ộ ớ ả
loài, chi m vế ị trí đặc bi t trong hệ ệ sinh
giới N m r t khác nhau v hình dấ ấ ề ạng,
màu s c và chắ ức năng sinh lý Mộ ốt s
loài có kích thước hiển vi, t bào hìnhế
tròn, b u dầ ục, đơn độc ho c ghép l iặ ạ
(nấm men) Phần l n nớ ấm có kích thước
lớn, gồm hệ sợ ằm trong cơ chấi n t và thể
Hình 1: M t s loài n mộ ố ấ
quả (mũ nấm, thân nấm) nằm trên mặt cơ chất
Nấm s ng dố ị dưỡng b ng hình th c kí sinh ho c ho i sinh, sinh s n chằ ứ ặ ạ ả ủ yếu b ng bào t ằ ử Nấm được chia thành 2 loại là nấm có ích và nấm có hại
- Mô i trườ ng s ng: ố Nấm chỉ sử dụng ch t hấ ữu cơ có sẵn, đặc bi t là ch t hệ ấ ữu cơ thự ật.c v Nhiệt độ thích hợp để nấm phát tri n là t 25 30 ºC 0ºC n m không phát triể ừ – Ở ấ ển được, nước sôi trên 100ºC giết ch t nhi u loại nấm.ế ề
3
Trang 9N m s ng hoấ ố ại sinh trong đất giàu xác th c v t, trên lá, gự ậ ỗ, phân động v t Chúng gâyậ
bệnh chủ ếu ở ực v t, do mô th c vy th ậ ự ật ch a nhiứ ều polysaccharide thường có ph n ngả ứ axit phù h p v i s phát tri n c a nợ ớ ự ể ủ ấm và áp đả ự o s phát tri n c a vi khuể ủ ẩn
b.2 Xây d ng n i dung c ự ộ ốt lõi đáp ứ ng yêu c u c ầ ần đạ t 2 : “Nêu đượ c tên và một s ố đặ c điể m (hình d ng, màu s c) c a n ạ ắ ủ ấm đượ c dùng làm th ức ăn qua quan sát tranh và (hoặc) video”.
- Vai trò c a n m trong cu c s ng h ng ngày: ủ ấ ộ ố ằ
Nấm là th c ph m có giá trự ẩ ị dinh dưỡng
cao như giàu đạm, ít ch t béo, ch a nhi uấ ứ ề
vitamin nhóm B và C…nên đượ nên được c
sử dụng rộng rãi làm th c phự ẩm, làm thuốc
chữa bệnh hay bồi bổ sức khỏe
- Tên, đặc điể m c a m t s ủ ộ ố loạ ấ i n m ph ổ
bi n: ế
Nấm tai mèo (mộc nhĩ) gặp trên đấ ẩt m
Hình 2: Các lo i nạ ấm ăn hay gỗ mục, thể quả hình đĩa, giống như tai mèo
Nấm rơm trong tự nhiên mọc đơn độc hoặc dày theo từng cụm (trên rơm, rạ), vào mùa
hè nóng m Nẩ ấm rơm có dạng núm ho c bán c u d p màu nâu, en ho c xám Th t n mặ ầ ẹ đ ặ ị ấ
có màu xám tr ng, cu ng nh n, thân ng n m p, gắ ố ẵ ắ ậ ốc hơi phình dạng củ đặc thịt
Nấm hương trong tự nhiên mọc trên thân g lỗ ớn có màu nâu nhạt đến nâu sậm Nấm kim châm d ng sạ ợi có hình giá đậu nhưng với kích thướ ớn Mũ nấc l m lúc còn non
có hình bán c u, v sau chuy n sang d ng ô Thân có màu tr ng hay vàng nh t N m kimầ ề ể ạ ắ ạ ấ châm thường được mọc vào cuối mùa thu và đầu mùa xuân nhiở ệt độ th p.ấ
Nấm đùi gà có quả th mể ọc chùm hoặc mọc đơn, màu trắng ngà, cuống n m to giấ ống như đùi gà Loại nấm này sinh trưởng phát triển tốt nhất trong điều kiện khí hậu lạnh Nấm m i là lo i n m tố ạ ấ ự nhiên và thường xu t hi n g n nh ng tấ ệ ầ ữ ổ mối đất, màu tr ng, cóắ
gốc hơi ngả vàng
Trang 10Nấm linh chi m c hoang ọ ở những vùng núi cao và l nh M i loài có cu ng v i màu s cạ ỗ ố ớ ắ khác nhau (nâu, đỏ vàng, đỏ cam) Mũ nấm có nhi u d ng, phề ạ ổ biến là hình th n và tròn.ậ
b.3 Xây d ng n i dung c ự ộ ốt lõi đáp ứ ng yêu c u c ầ ần đạ t 3: “Nhận ra được vi khuẩn có
kích thước nhỏ, không thể nhìn thấy bằng mắt thường; chúng sống ở khắp nơi trong đất, nước, sinh vật khác, qua quan sát tranh ảnh, video”.
- Kích thước, hình dạng, cấu taọ của vi
khuẩn:
+ Kích thước: Vi khu n có kíchẩ
thước rất nh , dài 1 10 ỏ – μm, r ng 0,2ộ
– μm (cũng có loài lớn đế1 n vài chục
μm)
+ Hình d ng: Vi khu n có 3 hìnhạ ẩ
dạng cơ bản gồm hình cầu (cầu khuẩn),
hình que (tr c khu n), s i dây xo nự ẩ ợ ắ
(xoắn khu n) và 1 s hình d ng khácẩ ố ạ
Hình 3: Các lo i vi khu n qua kính hi n viạ ẩ ể như phẩy khuẩn, hình sao, hình vuông
+ C u t o: Vi khu n là nhấ ạ ẩ ững cơ thể đơn bào (chỉ có m t t bào) và có c u tộ ế ấ ạo đơn giản
Tế bào vi khuẩn gồm có vách t bào, nguyên sinh chất, màng sinh chất, vùng nhân, lông,ế roi
- Phân bố
Trong điều kiện bất lợi , vi khuẩn có khả năng hình thành bào tử bảo vệ Khi hình thành bào t , chử ất nguyên sinh đậm đặ ạ ạc l i t i m t ch và xu t hi n 2 vộ ỗ ấ ệ ỏ bọc dày bao b c, giúpọ chúng t n t i trong th i gian dài Sồ ạ ờ ự kế ợp đặc điểt h m sinh s n nhanh và khả ả năng chịu
đựng cao với điều kiện b t lợi cấ ủa môi trường giúp vi khuẩn phân bố r t r ng trong tấ ộ ự nhiên (không khí, đất, nước, cơ ể người, độth ng vật, thực vật ) Trong điều kiện rất khắc nghiệt (suối nước nóng, xung quanh mi ng núi l a), vệ ử ẫn tìm th y m t s loài vi khuấ ộ ố ẩn
Câu 2 Các dạng năng lượng và nguồn năng lượng tương ứng; phân loại nguồn năng lượng và cho ví dụ minh họa các dạng năng lượng tương ứng
Trang 115
Trang 12Khái niệm: Năng lượng là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của một vật.
Có rất nhiều dạng năng lượng như động năng, thế năng, cơ năng… nhưng tất cả chúng chỉ thuộc 2 loại chính: Thế năng (Năng lượng dự trữ); Động năng (năng lượng chuyển động)
Nhóm Dạng năng Nguồn năng Phân loại nguồn năng Ví dụ
thường gặp ứng
Động Bức xạ NL Mặt Trời NL tái tạo Pin mặt trời,
NL Điện năng NL Mặt Trời, - NL tái tạo: NL Mặt Các thiết bị
chuyển NL địa nhiệt, Trời,
dùng điện: Bàn
động NL hạt nhân, NL địa nhiệt, NL sinh
là, máy sưởi,
của vật NL sinh khối, khối, thủy điện, gió,
máy bơm, điều
NL hóa thạch, thủy triều, dòng hải
hòa,…
thủy điện, gió, lưu, sóng
thủy triều, dòng - NL không tái tạo: NL hải lưu, sóng hạt nhân
Năng lượng Nguồn âm NL tái tạo Các loại nhạc
sáo, máy siêu
âm, kỹ thuật sonar… Nhiệt năng NL địa nhiệt, NL tái tạo Thiết bị nóng,
Trời
6
Trang 13Năng lượng Gió NL tái tạo Cối xay gió,
cầu Năng lượng NL sinh khối, NL tái tạo: NL sinh Xăng, dầu, thực
NL không tái tạo: NL cụ Y học… hạt nhân
Thế năng Thủy điện NL tái tạo Quạt trên trần
NL lưu Thế năng đàn Vật đàn hồi (nén NL tái tạo Cái cân, lò xo bị
Điện năng NL Mặt Trời, - NL tái tạo: NL Mặt
tác
NL địa nhiệt, Trời,
dùng điện: Bàn
NL hạt nhân, NL địa nhiệt, NL sinh
là, máy sưởi,
NL sinh khối, khối, thủy điện, gió,
máy bơm, điều
NL hóa thạch, thủy triều, dòng hải
hòa,… thủy điện, gió, lưu, sóng
thủy triều, dòng - NL không tái tạo: NL
hải lưu, sóng hạt nhân
Năng lượng NL hạt nhân NL không tái tạo Cung cấp điện,
nhân nguyên tử Uranium…)
đoán và điều trị bệnh,
Trang 147
Trang 15Câu 3 Nhà máy phát điện
a Chọn loại nhà máy phát điện: “Điện gió”
Năng lượng gió là nguồn năng lượng thiên nhiên vô tận, nguồn năng lượng tái tạo không gây ô nhiễm môi trường, vì v y chúng ta có thậ ể tận d ng nguụ ồn năng lượng đó để biến thành nguồn năng lượng điện phục v nhu cụ ầu của con người Vi c xây d ng nhàệ ự máy điện gió góp phần đáp ứng nhu cầu tiêu thụ điện và tạo ra cảnh quan du lịch
a.1 Quy trình tạo ra điện năng của nhà máy phát điện “Điện gió”
Năng lượng của gió làm cho 2 hoặc 3 cánh quạt của cối xay gió quay quanh 1 rotor (rotor đượ ốc n i với tr c chính) Khi cánh quạt quay, nó khụ ởi động tr c quy tụ ốc độ thấp bên trong
vỏ tuabin (các tuabin gió này được đặ ở độ t cao 30m so với mặt đất để thu hầu hết nguồn năng lượng gió) Sau đó, tốc độ quay của trục t 30-60 vòng/ phúừ t chưa đủ để ạo ra điệt n Nhưng trục quay s liên kết với hộp s bên trong làm tẽ ố ốc độ quay tăng cao lên tới 1.200-1.500 vòng/ phút Tr c quay th 2 này liên k t tr c ti p vụ ứ ế ự ế ới máy phát điện Máy phát có nhiệm vụ ến đổi động năng thành điện năng Điệbi n sau đó được đưa tới trạm biến áp qua
h thệ ống dây điện hoặc cáp ngầm để tăng áp trước khi hòa vào lưới điện
a.2 Sơ đồ biến đổi năng lượng của nhà máy phát điện “Điện gió”
Năng
lượng
gió
Năng lượng cơ
h cọ
Điện năng
b Quy trình truyền tải và phân phối điện năng từ nhà máy đến các khu dân cư
Tóm tắt bằng sơ đồ:
Nhà
máy
s nả
xu tấ
điện
Tr mạ
bi nế thế (tăng áp)
Đường dây cao thế
Tr mạ
bi nế thế (h áp)ạ
Máy
bi nế thế (h áp)ạ
Khu dân cư
Cụ thể như sau: Điện được tạo ra từ các nhà máy điện chỉ có điện áp t vài Kiloừ Volt n vài ch c Kilo Volt (KV) và chuy n vđế ụ ể ề trạm biến áp để tăng áp (giảm t n th tổ ấ
8