Slide 1 ĐB châu thổ Đảo Cát Bà Vùng Diện tích (km2) Số dân triệu người Trung du 100 965 11,5 ĐBSH 14 860 17,5 BTB 51 513 10,3 DHNTB 44 254 8,4 TN 54 475 4 4 ĐNB 23 550 10,9 ĐBSCL 39 734 16,7 Đ BẠCH LO[.]
Trang 3ĐB châu thổ
Đảo Cát Bà
Trang 5Vùng Diện tích
(km 2 )
Số dân triệu người
Trang 12Đất feralit
Đất lầy thụt
Đất phù sa
Đất mặn, đất phèn
Đất xám trên phù
sa cổ
Trang 14Gío m
ùa đô
ng bắ
c
Trang 15Cây vụ đông
Trang 18Vườn QG Cúc Phương
Vườn QG Ba Vì Vườn QG Cát Bà
Bãi tắm Cát Bà
Bãi tắm Đồ sơn
Bã i cá
, tô m
Trang 20Mật độ dân số các vùng kinh tế nước ta năm 2002
Trang 21Trung du và miền núi phía Bắc
Biểu đồ mật độ dân số của Đồng bằng sông Hồng,
Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên, cả nước năm 2002
Người/km 2
Trang 22Tiêu chí Đơn vị tính ĐBSH Cả nước
Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở Đồng bằng sông Hồng
Qua bảng 20.1, hãy nhận xét các chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội
của vùng đồng bằng sông Hồng với cả nước?
Trang 25Phố Hàng Ngang – Hà Nội xưa Chợ Đồng Xuân – Hà Nội cũ
Cảng Hải Phòng xưa Đường phố Hải Phòng xưa
Trang 28Đánh dấu vào ô có nội dung phù
C Nguồn nước tưới dồi dào
B Khí hậu nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh
Trang 29A Mật độ dân cư ở nông thôn quá cao
Sai
Sai
Sai D Cơ cấu kinh tế chuyển dịch chậm
Vùng Đồng bằng sông hồng không phải là vùng có:
B Tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm mạnh
Kết cấu hạ tầng ở nông thôn còn nhiều hạn chế
C
Đánh dấu vào ô có nội dung phù
hợp :
Trang 30Câu hỏi thảo luận nhóm
• Nhóm 1: điều kiện tự nhiên và tài nguyên
thiên nhiên ở địa phương em thuận lợi cho việc phát triển ngành kinh tế nào?
• Nhóm 2: nêu khó khăn về điều kiện tự nhiên
và tài nguyên thiên nhiên ở địa phương em đối với sản xuất nông nghiệp?
• Nhóm 3: nêu những giải pháp để khắc phục
những khó khăn trong sản xuất nông nghiệp ở địa phương em?