2 đề thi thử cuối học kì 2 môn Hóa lớp 11 Ban cơ bản Có đáp án VnDoc com ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2 HÓA 11 – CƠ BẢN MÔN HÓA HỌC NĂM 2020 2021 ĐỀ SỐ 1 I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Câu 1 Ankin C6H10 có bao nhiêu đồng phân phản ứng với dung dịch AgNO3NH3 tạo kết tủa? A 3 B 4 C 5 D 6 Câu 2 Cho sơ đồ C6H6 → X → Y → C6H5OH Chất Y là A C6H5Cl B C6H5ONa C C6H5CH3 D C6H5CHO Câu 3 Dãy các chất có nhiệt độ sôi tăng dần là A CH3COOH, CH3CHO, C2H5OH, C2H6 B CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH C C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3C.
Trang 1ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2 HÓA 11 – CƠ BẢN
MÔN HÓA HỌC NĂM 2020 - 2021
Câu 3 Dãy các chất có nhiệt độ sôi tăng dần là
A CH3COOH, CH3CHO, C2H5OH, C2H6 B CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH
C C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH D C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH
Câu 4 Khi cho 2-metylbut-2-en phản ứng cộng với HCl thì sản phẩm chính thu được có tên là
A 2-clo-2-metylbutan B 2-metyl-2-clo butan
C 2-clo-3-metylbutan D 3-clo-2-metylbutan
Câu 5 Hỗn hợp X gồm metan và anken, cho 5,6 lít X qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình
brom tăng 7,28 gam và có 2,688 lít khí bay ra (đktc) CTPT của anken là:
A C2H4 B C5H10 C C3H6 D C4H8
Câu 6 Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là
A HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác)
B Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH
C NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác)
D Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CH3CO)2O
Câu 7 Khi cho 2-metylbutan tác dụng với clo (ánh sáng, tỉ lệ 1:1) thì thu được bao nhiêu sản phẩm
thế monoclo?
Trang 2Câu 8 Cho 20 gam dung dịch fomalin 33% tác dụng với AgNO3/NH3 dư thì lượng kết tủa là
A 144 gam B 95,04 gam C 47,52 gam D 118,8 gam.
Câu 9 C5H10O2 có bao nhiêu đồng phân axit? A 2 B 3 C 4 D 5.
Câu 10 Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
A Benzen + Cl2 (as) B Benzen + H2 (Ni, p, to)
C Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ) D Benzen + Br2 (dd)
Câu 11: Cho 8,7 gam anđehit X tác dụng hoàn toàn với lượng dung dịch AgNO3/NH3 (dư) được64,8 gam Ag X có công thức phân tử là
A C3H4O B C2H2O2 C CH2O D C2H4O
Câu 12: Axit axetic (CH3COOH) tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A Cu, C2H5OH, dd Na2CO3 B Cu, dd Na2CO3, CH3OH
C Mg, Ag, dd Na2CO3 D Mg, dd Na2CO3, CH3OH
II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1 Viết các phương trình phản ứng xảy ra trong sơ đồ sau:
C2H2 1
C2H4
2 3
C2H5OH 45 CH3CH=O 6
CH3COOH
Bài 2 Trình bày cách phân biệt các chất riêng biệt: C2H5OH, C6H5OH, CH3CHO, CH3COOH?
Bài 3 Dẫn 8,94 lit hỗn hợp khí X gồm propan, propilen và propin qua dung dịch nước brom dư, thấy khối lượng bình đựng brom tăng lên m gam và còn 2,8 lit một khí thoát ra Nếu dẫn toàn bộ khí X ở
trên qua dung dịch AgNO3/NH3 thì tạo ra 22,05 gam kết tủa Tính m và phần trăm thể tích của mỗi
khí trong X (biết các khí đo ở đktc)
Bài 4: Cho 26,8 gam hỗn hợp X gồm ancol Êtylic và 1 axít cacboxylic mạch hở no đơn chức tác dụng
với Na dư thì sinh ra 4,48 lít khí (đkc) Mặc khác cũng lượng hỗn hợp ban đầu khi tác dụng với 1 lượng dư dung dịch Na2CO3 thi sinh ra 3,36 lít khí (đkc)
1/ Xác định khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu (1,5đ)
2/ Xác định công thức cấu tạo của axít ( 0,5đ)
3/ Nếu đun nóng lượng hỗn hợp X ban đầu với H2SO4 đđ thì sau khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thu được 7,65gam este Tính hiệu suất phản ứng này? (1đ)
Đáp án đề thi học kì 2 Hóa 11 - Đề số 1
Trang 3Phần 1 Câu hỏi trắc nghiệm
C6H5OH tạo kết tủa trắng C6H5OH + 2(Ag(NH3)2)OH C→ X → Y → C 6H6O2 + 2Ag + 4NH3 + H2O
CH3CHO phản ứng tráng bạc CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O CH→ X → Y → C 3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag
Câu 3 npropan 0,125 (mol), n kết tủa = 0,15 (mol) , nX = 0,4 (mol)=> npropile = 0,4 - 0,125 - 0,15 = 0,125 (mol)
nBr2 pư = npropilen + 2npropin = 0,425 (mol), => m = 0,425.160 = 68 gam, %Vpropan = 0,125/0,4.100 = 31,25%
%V propilen = 0,125/0,4.100 = 31,25%, % Vpropin = 0,15/0,4.100 = 37,5%
Câu 4 1/ Khối lượng mỗi chất trong hh ban đầu : mancol = 4,6 gam , maxít = 26,8 – 4,6 = 22,2 gam
2/ Xác định CTCT của axítM axít = 22,2/ 0,3 = 74 => 14n + 46 = 74 => n= 2 CTCT CH3-CH2-COOH3/ Tính hiệu suất của phản ứng : PTHH:C2H5COOH + C2H5OH C→ X → Y → C 2H5COOC2H5 + H2O (4)
Mol trước 0,3 0,1 Mol sau 0,075 0,075 Vậy H% = 75%
Trang 4Câu 2: Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C5H12 là:
A 3 đồng phân B 4 đồng phân C 5 đồng phân D 2 đồng phân.
Câu 3: Chất không làm đổi màu quỳ tím là:
Câu 4: Chỉ dùng duy nhất một thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được: benzen, stiren,
toluen?
A Oxi không khí B dd KMnO4 C dd Brom D dd HCl.
Câu 5: Hợp chất có công thức cấu tạo sau: CH3–CH–CH2–CH2–OH, có tên gọi là:
CH3
A 2-metylbutan-4-ol B 4-metylbutan-1-ol C pentan-1-ol D 3-metylbutan-1-ol.
Câu 6: Cho dãy các chất sau: buta-1,3-đien, propen, but-2-en, pent-2-en Số chất có đồng phân hình
Câu 7: Để phân biệt ba chất lỏng sau: Glixerol, etanol, phenol, thuốc thử cần dùng là:
A Cu(OH)2, Na B Cu(OH)2, dd Br2 C Quỳ tím, Na D Dd Br2, quỳ tím
Câu 8: Dãy nào sau đây gồm các chất đều có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?
A CH3COCH3, HC≡CH B HCHO, CH3COCH3
Trang 5A 6 B 4 C 8 D 2.
Câu 11: Hãy chọn câu phát biểu đúng về phenol:
1 Phenol tan trong dung dịch NaOH tạo thành natriphenolat
2 Phenol tan vô hạn trong nước lạnh
3 Phenol có tính axit nhưng nó là axit yếu hơn axit cacbonic
4 Phenol phản ứng được với dung dịch nước Br2 tạo kết tủa trắng
Câu 12: Dãy đồng đẳng của ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là:
A CnH2n-1OH (n ≥ 3) B CnH2n-7OH (n ≥ 6)
C CnH2n+1OH (n ≥ 1) D CnH2n+2-x(OH)x (n ≥ x, x > 1)
II TỰ LUẬN (7 điểm).
Câu 1 Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau.
C2H5Cl (1) C2H4 (2)
C2H5OH (3) CH3CHO (4) C2H5OH (5) CH3COOH
Câu 2 (3,5 điểm) Lấy 4,04 gam hỗn hợp A gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau
trong cùng dãy đồng đẳng tác dụng với Na kim loại dư thu được 1,12 lít H2 (đktc)
a Tìm công thức phân tử của hai ancol
b Tính thành phần phần trăm về khối lượng từng ancol trong hỗn hợp A
c Oxi hóa hoàn toàn 4,04 gam hỗn hợp ancol trên bằng CuO, đun nóng sau đó, đem toàn bộsản phẩm hữu cơ cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được a gam Ag ↓.Tính a
Câu 3: Hỗn hợp A gồm C2H5OH và C6H5OH Cho A tác dụng hết với Na sinh ra 3,36 lít H2 (đktc) Cũng lượng hỗn hợp A như trên tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượngtừng chất trong A?
Câu 4: Cho 6,9 gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu được 9,3 gam hỗn
hợp X gồm anđehit, nước và ancol dư Cho hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tính khối lượng Ag sinh ra?
Trang 6Câu 2 CH3OH + CuO HCHO + Cu + H→ X → Y → C 2O C2H5OH + CuO CH→ X → Y → C 3CHO + Cu + H2O
→ X → Y → C nHCHO = nCH3OH = 0,04 mol; nCH3CHO = nC2H5OH = 0,06 mol
n
→ X → Y → C Ag = 4nHCHO + 2nCH3CHO = 0,04.4 + 0,06.2 = 0,28 mol a = 108.0,28 = 30,24 gam→ X → Y → C
Câu 3 nH2 = 3,36/22,4 = 0,15 mol nNaOH = 0,1.1 = 0,1 mol
Cho hỗn hợp tác dụng với Na, ta có các PTHH
C2H5OH + Na C→ X → Y → C 2H5ONa + 1/2H2 (1) C6H5OH + Na C→ X → Y → C 6H5ONa + 1/2H2 (2)
Theo PTHH (2), suy ra: nH2(2) = 0,05 => nH2(1)= 0,15−0,05 = 0,1 mol
Theo PTHH (1) => nC2H5OH = 0,2 mol
Vậy m = 0,2.46 + 0,1.94 = 18,6 gam
Câu 4
Ta có: mX - mancol ban đầu = mO trong CuO phản ứng = 2,4 (g)
mancol phản ứng = nanđehit = nO trong CuO phản ứng = 2,4/16 = 0,15(mol)
Lại có : nancol ban đầu > 0,15(mol) M⇒M ancol < 6,9/0,15 = 46 M⇒M ancol < 6,9/0,15 = 46
=>ancol là CH3OH anđehit là HCHO
Vậy nAg = 4nandehit = 0,6 (mol) m⇒M Ag = 64,8 (g)
Trang 7ĐỀ THI HỌC KÌ 2 – KHỐI 11 (Đề 3)
Câu 1 Chọn câu sai trong các câu sau đây:
A Benzen và các ankylbenzen dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng và bềnvững với các chất oxi hóa
B Benzen làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng
C Toluen tham gia các phản ứng thế dễ hơn so với benzen
D Stiren làm mất màu nước brom và dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường
Câu 2 Phenol và ancol metylic cùng có phản ứng với chất nào sau đây?
A Dung dịch brom B HNO3 đặc/H2SO4đặc, t0
C Dung dịch NaOH D Kim loại natri
Câu 3 Chọn câu đúng trong các câu sau đây:
A Phenol tham gia phản ứng brom hóa và nitro hóa khó hơn benzen
B Phenol tác dụng với dung dịch natri hiđroxit tạo thành muối và nước
C Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ, do phenol có tính axit mạnh
D C6H5OH là một ancol thơm
Câu 4 Nếu chỉ dùng thuốc thử là nước brom (không tính liều lượng) thì ta phân biệt được cặp chất
nào sau đây?
A Toluen và benzen B Etilen và but–1–in
C Toluen và stiren D Axetilen và propin
Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức, mạch hở thu được 13,44 lít CO2
(đktc) và 14,85 gam H2O Giá trị của a là
A 11,25 B 6,225 C 12,45 D 5,8
Câu 6 Phenol phản ứng với dung dịch brom, trong khi benzen không có phản ứng này Điều đó
chứng tỏ: A nhóm –OH có ảnh hưởng tới vòng benzen
B vòng benzen có ảnh hưởng tới nhóm –OH
C phenol tham gia phản ứng thế khó khăn hơn benzen D phenol có tính axit
Câu 7 Anken nào sau đây bị hiđrat hóa chỉ cho một ancol duy nhất?
Trang 8Câu 10 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: metan → X → Y → C → X → Y → C X vinylaxetilen → X → Y → C → X → Y → C Y polibutađien.X, Y lần lượtlà:
A axetilen, butađien B etilen, butađien , C propin, isopropilen D axetilen, but-2-en
Câu 11 Để phân biệt glixerol và etanol được chứa trong hai bình mất nhãn riêng biệt, người ta có
thể sử dụng thuốc thử nào sau đây?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch thuốc tím C Dung dịch NaCl D Đồng (II) hiđroxit
Câu 12 Ancol CH3-CH(OH)-CH(CH3)-CH3có tên thay thế là
A 2-metylbutan-3-ol B 3-metylbutan-2-ol
C pentan-2-ol D 1,1-đimetylpropan-2-ol
Câu 13 Chất nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng
với nước brom, phản ứng cộng với H2(chất xúc tác Ni, nhiệt độ), phản ứng với bạc nitrat trongamoniac dư?
Câu 14 Dãy các ancol nào sau đây phản ứng với CuO (t0) đều tạo anđehit:
A Etanol, 2-metylpropan-1-ol B Etylen glicol, pentan-3-ol
C Metanol, butan-2-ol D Propan-2-ol, propan-1-ol
Câu 15 Cho 117 gam benzen tác dụng với brom lỏng (có mặt bột sắt, tỉ lệ mol 1:1) thu được 141,3
gam brombenzen Hiệu suất của phản ứng monobrom hóa là
Câu 16 Tách nước hỗn hợp gồm hai ancol đồng đẳng thu được 2 olefin ở thể khí (điều kiện
thường) Hai ancol trong hỗn hợp có thể là:
A metanol và propan-1-ol B propan-2-ol và pentan-1-ol
Trang 9C etanol và butan-1-ol D etanol và butan-2-ol.
Câu 17 Cho biết trong các câu sau, câu nào sai:
A Nếu trong sản phẩm đốt cháy một hiđrocacbon, số mol H2O nhỏ hơn số mol CO2 thìhiđrocacbon đem đốt không thể là anken hoặc ankan
B Nếu sản phẩm của phản ứng đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ chỉ là CO2 và H2O thì chấtđem đốt là hiđrocacbon
C Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thì sản phẩm thu được có CO2 và H2O
D Khi đốt cháy hoàn toàn một ankan thì thu được số mol H2O lớn hơn số mol CO2
Câu 18 Để làm sạch khí metan có lẫn axetilen và etilen, ta cho hỗn hợp khí đi qua lượng dư dung
dịch nào sau đây?
A Dung dịch brom B Dung dịch BaCl2
C Dung dịch bạc nitrat trong amoniac D Dung dịch NaOH
Câu 19 Ancol etylic tan vô hạn trong nước là do
A ancol etylic phân cực mạnh B khối lượng phân tử nhỏ
C các phân tử ancol etylic tạo được liên kết hiđro với các phân tử nước
D giữa các phân tử ancol etylic có liên kết hiđro liên phân tử
Câu 20 Hợp chấtCH=CH2 có tên : A anlylbenzen B metylbenzen C vinylbenzen
D etylbenzen
Câu 21 Sản phẩm tạo ra khi cho toluen phản ứng với Cl2, có chiếu sáng (tỉ lệ mol 1:1) là
A o-clotoluen B p-clotoluen C m-clotoluen D benzyl clorua
Câu 22 Cho 8,28 gam ancol etylic tác dụng hết với natri Khối lượng sản phẩm hữu cơ và thể tích
khí H2 (đktc) thu được lần lượt là: A 6,12 gam và 2,016 lít B 6,12 gam và 4,0326 lít
C 12,24 gam và 4,0326 lít D 12,24 gam và 2,016 lít
Câu 23 Stiren phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây (trong những điều kiệnthích hợp): A H2O (xúc tác H+), dung dịch brom, H2(xúc tác Ni, đun nóng)
B HBr, Br2 khan có mặt bột sắt, CO C H2 (xúc tác Ni, đun nóng), HI, N2
D CO, dung dịch KMnO4, dung dịch brom
Trang 10Câu 24 Có các tính chất: là chất rắn ở điều kiện thường (1), làm quì tím hóa đỏ (2), tan nhiều trong
nước nóng (3), không độc (4) Các tính chất đúng của phenol là:
A 2, 3 B 1, 2, 3, 4 C 1, 3 D 1, 3, 4
Câu 25 Cho các chất sau: propan, eten, but-2-in, propin, but-1-en, pent-1-in, butan, benzen, toluen.
Số chất làm nhạt màu nước brom và số chất tạo kết tủa màu vàng khi cho tác dụng với dung dịchbạc nitrat trong amoniac lần lượt là: A 5, 3 B 5, 2 C 4, 3 D 4, 2
Câu 26 Cho các chất sau: Na, NaOH, CuO, CH3COOH, HCl, nước brom Số chất tác dụng được vớiancol etylic (trong những điều kiện thích hợp) là A 5 B 3 C 2 D 4
Câu 27 Cho 1 mol nitrobenzen + 1mol HNO3đặc H2SO4 đ, toC X + H2O X có thể là:(1) đinitrobenzen (2) o-đinitrobenzen (3) p-đinitrobenzen Hãy chọn đáp án đúng:
m-A (2) hoặc (3) B (2) C (3) D (1)
Câu 28 Có các nhận định sau khi nói về phản ứng của phenol với nước brom:
(1) Đây là phản ứng thế vào vòng benzen
(2) Phản ứng tạo ra kết tủa màu trắng và khí H2
(3) Kết tủa thu được chủ yếu là 2–bromphenol
(4) Dung dịch thu được sau khi lọc bỏ kết tủa làm giấy quì tím hóa đỏ hững nhận định đúng là
Câu 29 Công thức phân tử chung của dãy đồng đẳng của benzen là
A CmH2m – 4 (m ≥ 6) B CmH2m – 2 (m ≥ 6)
C CmH2m – 6 (m ≥ 6) D CmH2m – 8 (m ≥ 6)
Câu 30 Cho các chất hữu cơ (trong phân tử có chứa vòng benzen) sau: HO-CH2-C6H4-CH2OH, CH3
-C6H4-OH, HO-C6H4-OH, C6H5-CH2OH, C2H5-C6H3(OH)2 Số hợp chất thuộc loại phenol là
Trang 11A CH3CH2COOH, HCOOCH2CH3 B HCOOCH=CH2, CH3CH2COOH.
C CH2=CHCOOH, HOCCH2CHO D HCOOCH=CH2, CH3COOCH3
Câu 4 Chất hữu cơ nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản ứng
cộng với brom, phản ứng cộng với hiđro (Ni, t0), phản ứng với AgNO3/NH3?
Câu 5 Muốn tách metan có lẫn etylen ta cho hỗn hợp khí lội qua:
C Dung dịch Br2 hoặc dung dịch KMnO4 D Dung dịch Br2
Câu 6 Khi cho ancol tác dụng với kim loại kiềm thấy có khí H2 bay ra Phản ứng này chứng minh :
A trong ancol có liên kết O-H bền vững B trong ancol có O.
C trong ancol có OH linh động D trong ancol có H linh động.
Câu 7 Cho 1,26 gam anken(A) tác dụng vừa đủ với 4,8 gam Br2 CTPT của A là
Câu 8 Toluen có công thức phân tử
A C6H5CH3 B C6H5CH2Br C p- CH3C6H4CH3 D C6H5CHBrCH3
Câu 9 Sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3OH, H2O, C2H5OH
A CH3OH, C2H5OH, H2O B H2O,CH3OH, C2H5OH
C CH3OH, H2O,C2H5OH D H2O, C2H5OH,CH3OH
Trang 12Câu 10 Ancol no đơn chức mạch hở bậc một có công thức chung là:
A CnH2n+1OH n1 B CnH2n-1 CH2OH n2 C CnH2n+1CH2OH n0D CnH2n+2Oaan, n1
Câu 11 Liên kết trong phân tử anken A Hai liên kết B Liên kết cộng hóa trị.
C Một liên kết , một liên kết D Hai liên kết
Câu 12 Dãy chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau:
A C3H6, C4H6 B CH3CH2OH ,CH3OH
C H-OH,CH3OH D H-OH,CH3CH2OH
Câu 13 Tìm chất có phần trăm khối lượng cacbon bằng 85,71%
Câu 14 Nhận biết glixerol và propan-1-ol, có thể dùng thuốc thử là:
Câu 15 Cho 4,48 lit hỗn hợp khí gồm metan và etilen đi qua dung dịch brom dư, thấy dung dịch
nhạt màu và còn 2,688 lít khí thoát ra Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Thành phần phầntrăm của khí metan trong hỗn hợp là:
Câu 17 Công thức chung: CnH2n-2 ( n ≥ 2) là công thức của dãy đồng đẳng:
A Ankin B Ankadien C Cả ankin và ankadien D Anken Câu 18 Chất nào sau đây tan được trong nước:
A C2H5OH B C6H5Cl C C3H8 D C2H2
Câu 19 Trùng hợp chất nào sau đây có thể tạo ra caosu Buna
A Buta-1,4 đien B Buta-1,3-đien C isopren D Penta-1,3-đien
Câu 20 Ứng với công thức phân tử C5H12 có bao nhiêu ankan đồng phân của nhau?
OH
CH3
OH
Trang 13A 4 B 5 C 3 D 6
Câu 21 C8H10 có bao nhiêu đồng phân thơm: A 6 B 4 C 3 D 5
Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Cho A tác dụng vớidung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất CTCT của A là
A CH2=CH2 B (CH3)2C=C(CH3)2 C CH2=C(CH3)2 D CH3CH=CHCH3
Câu 23 Chất có CTCT dưới đây : CHC-CH(CH3)-CH(C2H5)-CH3 có tên là :
A 3,4-đimetyl hex-1-in B 4-Metyl-3-Etylpent-1-en
C 2-Metyl-3-Etylpent-2-in D 3-Etyl-2-Metylpent-1-in
Câu 24 Cho 7,8 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết
với 4,6 gam Na được 12,25 gam chất rắn Hai ancol đó là:
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH
C C3H5OH và C4H7OH D C3H7OH và C4H9OH
Câu 25: Cho 6,9 g ancol etylic tác dụng với Na dư Tính thể tích H2 thu được ở (đktc)
Câu 26 Hợp chất hữu cơ Y chứa các nguyên tố C,H,O Đốt cháy hoàn toàn 3 gam Y được 4,4 gam
CO2 và 1,8 gam nước Biết Y có thể tác dụng với Na và NaOH CTCT của Y là :
Câu 27 Khi oxi hóa 6,9 gam rượu etylic bởi CuO, t o thu được lượng andehit axetic là :
Câu 28 Đun nóng hỗn hợp etanol và metanol với H2SO4 đặc ở 1400C có thể thu được tối đa bao
nhiêu sản phẩm A 1 B 2 C 3 D 4.
Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ankan thu được 5,6 lít CO2 (đkc) và 6,3 gam
H2O Giá trị của m là: A 3,35 g B 7,4 g C 3,7 g D 5,6 g.
Câu 30 Những chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)?
CH3CH=CH2 (I); CH3CH=CHCl (II); CH3CH=C(CH3)2 (III); C2H5-C(CH3)=C(CH3)-C2H5 (IV); C2H5C(CH3)=CCl-CH3 (V)