1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thiết kế khối điều chế vector không gian (SVM) và so sánh với phương pháp sinPWM

66 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Khối Điều Chế Vector Không Gian (SVM) Và So Sánh Với Phương Pháp SinPWM
Tác giả M Đoàn Ngọc Minh, Bùi Đình Thiệu
Người hướng dẫn TS. Vũ Hoàng Phương
Trường học Hanoi University of Science and Technology
Thể loại graduation project
Năm xuất bản 20
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 6,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘIHANOI UNIVERSITY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY Thiết kế khối điều chế vector không gian SVM và so sánh với phương pháp sinPWM Giảng viên hướng dẫn: TS.. NỘI DUNG TRÌN

Trang 1

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

HANOI UNIVERSITY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY

Thiết kế khối điều chế vector không gian (SVM)

và so sánh với phương pháp sinPWM

Giảng viên hướng dẫn: TS Vũ Hoàng Phương

ĐIỀUdownloadKHIỂN ĐIỆNby:skknchat@gmailTỬCÔNGSUẤT.com- 118928 1

Trang 2

NỘI DUNG TRÌNH BÀY

1

2

3

4

Thiết kế khối điều chế vector không gian

Mô phỏng kiểm nghiệm

Mô phỏng PIL Kết luận

Trang 3

Bước 1 Xác định trạng thái (vector chuẩn) của các van

Bảng 1 Trạng thái của các van

Chuyển hệ tọa độ Clark:

Trang 4

I THIẾT KẾ KHỐI ĐIỀU CHẾ VECTOR download KHÔNG by:skknchat@gmail GIAN com 3

Trang 5

Bước 2 Xác định vị trí vecto đặt điện áp u s

- Sử dụng phương pháp đại số để xác định vị trí vecto điện áp u s

I THIẾT KẾ KHỐI ĐIỀU CHẾ VECTOR KHÔNG GIAN

Trang 6

Thuật toán xác định vecto điện áp đặt trong mỗi sector:

Trang 7

Bước 3 Xác định thời gian (hệ số điều chế) thực hiện hai vecto chuẩn trong mỗi chu kỳ điều chế T s

Trang 8

I THIẾT KẾ KHỐI ĐIỀU CHẾ VECTOR KHÔNG GIAN

Trang 9

Ma trận A nm trong mỗi sector:

− 1 3 1 3

− 1 3 1 3

1 3 1 3 1 3 1 3

Trang 10

I THIẾT KẾ KHỐI ĐIỀU CHẾ VECTOR download KHÔNG by:skknchat@gmail GIAN com 7

Trang 11

Bước 4 Xác định thời gian (hệ số điều chế) thực hiện nhánh van nghịch lưu trong mỗi chu kỳ

T s Đảm bảo số lần chuyển mạch ít nhất (mỗi lần chuyển chỉ có 1 nhánh cầu chuyển mạch)

Trình tự chuyển mạch của các Sector:

Trang 12

I THIẾT KẾ KHỐI ĐIỀU CHẾ VECTOR download KHÔNG by:skknchat@gmail GIAN com 8

Trang 13

Hệ số điều chế cho nhóm nhánh van của mạch nghịch lưu:

/ 2 + d1 + d2

Trang 14

I THIẾT KẾ KHỐI ĐIỀU CHẾ VECTOR download KHÔNG by:skknchat@gmail GIAN com 9

Trang 15

Thông số hệ thống

Điện áp pha hiệu dụng đầu ra U 0 = 220V

Tụ điện phía nguồn vào C=5.05 C

Mạch lọc phía xoay chiều L t = 3.478 mH

C t = 1.82 C

( tải đối xứng, đấu hình sao ) L = 3mH

Trang 16

II MÔ PHỎNG download by : skknchat@gmail.com 10

Trang 17

II MÔ PHỎNG PHƯƠNG PHÁP SVM SƠ ĐỒ MẠCH NLNA 3 PHA

Trang 19

II MÔ PHỎNG PHƯƠNG PHÁP SVM KHỐI ĐIỀU KHIỂN

Trang 21

Ualpha[0] = 0.66666666666666663 * ((Ua[0] - 0.5 * Ub[0]) - 0.5 * Uc[0]);

Ubeta[0] = 0.57735026918962573 * (Ub[0] - Uc[0]);

Khối chuyển tọa độ Clark

Usa[0] = Ualpha[0];

Usb[0] = -1/2 * Ualpha[0] + sqrt(3)/2 * Ubeta[0];

Usc[0] = -1/2 * Ualpha[0] - sqrt(3)/2 * Ubeta[0];

Khối tính toán các giá trị điện áp tức thời

Trang 22

Khối xác định vị trí

vector điện áp đặt

trong mỗi Sector

if ((Usa[0] >= Usb[0]) && (Usb[0] >= Usc[0])) { n[0] = 1.0;

Trang 23

d2[0] = 1.0 / Udc[0] * 1.7320508075688772 * Ubeta[0]; d0[0] = (1.0 - d1[0]) - d2[0];

}

if (n[0] == 2.0) {d1[0] = 1.0 / Udc[0] * (-1.5 * Ualpha[0] + 0.8660254037844386 * Ubeta[0]);

d2[0] = 1.0 / Udc[0] * (1.5 * Ualpha[0] + 0.8660254037844386 * Ubeta[0]);

d0[0] = (1.0 - d1[0]) - d2[0];

}

if (n[0] == 3.0) {d1[0] = 1.0 / Udc[0] * 1.7320508075688772 * Ubeta[0];

d2[0] = 1.0 / Udc[0] * (-1.5 * Ualpha[0] - 0.8660254037844386 * Ubeta[0]);

d0[0] = (1.0 - d1[0]) - d2[0];

}

if (n[0] == 4.0) {d1[0] = 1.0 / Udc[0] * -1.7320508075688772 * Ubeta[0];

d2[0] = 1.0 / Udc[0] * (-1.5 * Ualpha[0] + 0.8660254037844386 * Ubeta[0]);

d0[0] = (1.0 - d1[0]) - d2[0];

}

if (n[0] == 5.0) {d1[0] = 1.0 / Udc[0] * (-1.5 * Ualpha[0] - 0.8660254037844386 * Ubeta[0]);

d2[0] = 1.0 / Udc[0] * (1.5 * Ualpha[0] - 0.8660254037844386 * Ubeta[0]);

d0[0] = (1.0 - d1[0]) - d2[0];

}

if (n[0] == 6.0) {d1[0] = 1.0 / Udc[0] * (1.5 * Ualpha[0] + 0.8660254037844386 * Ubeta[0]);

Trang 24

Khối tính toán thời gian

Trang 25

Hình 5 Hệ số điều chế tính toán từ khâu SVM

Trang 26

Hình 6 Phân tích phổ THD điện áp ra

Trang 27

II MÔ PHỎNG PHƯƠNG PHÁP SINPWM SƠ ĐỒ MẠCH NLNA 3 PHA

Trang 29

Hình 7 Phân tích phổ THD điện áp ra

Trang 30

✓ Giảm sóng hài điện áp tại lân cận tần số phát xung

✓Phù hợp cho các vi điều khiển hiện tại

Trang 31

SO SÁNH SVM VÀ SINPWM download by : skknchat@gmail.com 21

Trang 33

III MÔ PHỎNG PIL download by : skknchat@gmail.com 22

Trang 34

2 Phần mềm

❖ STM32CubeMX (Generate code)

MDK-ARM (Keil uvision v5) (build và download code cho vi điều khiển STM32)

❖ STM32-MAT/TARGET toolkit (Thư viện hỗ trợ)

❖ STM32 ST-Link Utility

❖ CH340 driver

❖ ST-Link V2 driver

Trang 35

III MÔ PHỎNG PIL download by : skknchat@gmail.com 23

Trang 36

III MÔ PHỎNG PIL (PHƯƠNG PHÁP SVM)SƠ ĐỒ MẠCH NLNA 3 PHA

Trang 37

III MÔ PHỎNG PIL (PHƯƠNG PHÁP SVM)KHỐI ĐIỀU KHIỂN

Trang 38

III MÔ PHỎNG PIL CẤU HÌNH THÔNG SỐ

Trang 39

download by : skknchat@gmail.com 26

Trang 40

III MÔ PHỎNG PIL CẤU HÌNH THÔNG SỐ

Trang 41

download by : skknchat@gmail.com 27

Trang 42

III MÔ PHỎNG PIL CẤU HÌNH THÔNG SỐ

Trang 43

download by : skknchat@gmail.com 28

Trang 44

III MÔ PHỎNG PIL CẤU HÌNH THÔNG SỐ

Trang 45

download by : skknchat@gmail.com 29

Trang 46

III MÔ PHỎNG PIL CẤU HÌNH THÔNG SỐ

Trang 47

download by : skknchat@gmail.com 30

Trang 48

III MÔ PHỎNG PIL CẤU HÌNH THÔNG SỐ

Trang 49

download by : skknchat@gmail.com 31

Trang 50

III MÔ PHỎNG PIL CẤU HÌNH THÔNG SỐ

Trang 51

download by : skknchat@gmail.com 32

Trang 52

III MÔ PHỎNG PIL CẤU HÌNH THÔNG SỐ

Trang 53

download by : skknchat@gmail.com 33

Trang 54

III MÔ PHỎNG PIL CẤU HÌNH THÔNG SỐ

Trang 55

download by : skknchat@gmail.com 34

Trang 56

Hình 9 Hệ số điều chế tính toán từ khâu SVM

Trang 57

Hình 8 Phân tích phổ THD điện áp ra

Trang 58

❖ Việc sử dụng PIL trong việc mô phỏng ĐTCS có đóng góp rất lớn trong việc kiểm tra tính phù hợp của BĐK khi chạy trên môi trường VĐK.

Matlab-Simulink thì ta có thể tự tin khẳng định rằng, khi áp dụng BĐK này vào thực tế thì kết quả cũng sẽ cho ra giống như ta mong đợi.

Trang 59

1.Tính điện áp một chiều U DC

Ta có: U DC = U0,9dm

Để dự phòng điện áp một chiều thay đổi trong phạm vi +/-10%, cần chọn m max = 0,9.

Biên độ điện áp đầu ra yêu cầu bằng:

2.Tính biên độ dòng đầu ra yêu cầu: I0m (A).

Công suất toàn phần của tải:

Trang 60

3 Tính dòng trung bình qua Van và Diode:

Dòng trung bình qua Van:

4 Xác định dòng đỉnh lớn nhất qua Van và Diode

Bỏ qua ảnh hưởng của R s đối với độ đập mạch dòng tải, ta có:

Trang 63

PHỤ LỤC download by : skknchat@gmail.com 41

Trang 64

8 Tính toán tụ C của mạch một chiều

Trang 65

Sai lệch giữa mô phỏng Matlab và mô phỏng PIL

Trang 66

❖ Bài giảng học phần Điều khiển Điện tử công suất, Điều chế độ rộng xung cho nghịch lưu nguồn

áp 3 pha, PGS TS Trần Trọng Minh, TS Vũ Hoàng Phương, BM Tự động hóa CN – Viện Điện, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội

Ngày đăng: 21/04/2022, 06:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1. Trạng thái của các van - Thiết kế khối điều chế vector không gian (SVM) và so sánh với phương pháp sinPWM
Bảng 1. Trạng thái của các van (Trang 3)
Hình 1. Vị trí các vector chuẩn trên hệ tọa độ tĩnh αβtrên hệ tọa độ tĩnh αβ - Thiết kế khối điều chế vector không gian (SVM) và so sánh với phương pháp sinPWM
Hình 1. Vị trí các vector chuẩn trên hệ tọa độ tĩnh αβtrên hệ tọa độ tĩnh αβ (Trang 3)
Hình 2. Mối quan hệ giữa các Sector và điện áp tức thời usa, usb, usc - Thiết kế khối điều chế vector không gian (SVM) và so sánh với phương pháp sinPWM
Hình 2. Mối quan hệ giữa các Sector và điện áp tức thời usa, usb, usc (Trang 5)
1.Địa hình cácxtơ được hình thành do: - Thiết kế khối điều chế vector không gian (SVM) và so sánh với phương pháp sinPWM
1. Địa hình cácxtơ được hình thành do: (Trang 5)
Hình 3. Nguyên tắc điều chế vector điện áp - Thiết kế khối điều chế vector không gian (SVM) và so sánh với phương pháp sinPWM
Hình 3. Nguyên tắc điều chế vector điện áp (Trang 7)
-Viết bài vào vở ,1 Hs làm bảng. - Thiết kế khối điều chế vector không gian (SVM) và so sánh với phương pháp sinPWM
i ết bài vào vở ,1 Hs làm bảng (Trang 9)
Hình 5. Hệ số điều chế tính toán từ khâu SVM - Thiết kế khối điều chế vector không gian (SVM) và so sánh với phương pháp sinPWM
Hình 5. Hệ số điều chế tính toán từ khâu SVM (Trang 28)
Hình 6. Phân tích phổ THD điện áp rara - Thiết kế khối điều chế vector không gian (SVM) và so sánh với phương pháp sinPWM
Hình 6. Phân tích phổ THD điện áp rara (Trang 29)
Hình 6. Phân tích phổ THD điện áp rara - Thiết kế khối điều chế vector không gian (SVM) và so sánh với phương pháp sinPWM
Hình 6. Phân tích phổ THD điện áp rara (Trang 29)
Hình 7. Phân tích phổ THD điện áp ra - Thiết kế khối điều chế vector không gian (SVM) và so sánh với phương pháp sinPWM
Hình 7. Phân tích phổ THD điện áp ra (Trang 33)
Hình 9. Hệ số điều chế tính toán từ khâu SVM - Thiết kế khối điều chế vector không gian (SVM) và so sánh với phương pháp sinPWM
Hình 9. Hệ số điều chế tính toán từ khâu SVM (Trang 60)
Hình 8. Phân tích phổ THD điện áp ra - Thiết kế khối điều chế vector không gian (SVM) và so sánh với phương pháp sinPWM
Hình 8. Phân tích phổ THD điện áp ra (Trang 61)
Hình 8. Phân tích phổ THD điện áp ra - Thiết kế khối điều chế vector không gian (SVM) và so sánh với phương pháp sinPWM
Hình 8. Phân tích phổ THD điện áp ra (Trang 61)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w