1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Từ điển luyện kim cơ khí Anh Việt, Lê Chí Cương, Lê Văn Ninh

1,4K 24 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1.400
Dung lượng 13,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt Aabacus đầu cột, đỉnh cột, bàn tính, máng đãi vàng abate ram, khử ôxy, làm lắng, làm giảm bớt abatement sự giảm,sự ram, sự khử ôxy, sự yếu đi, loại b

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Trang 3

LỜI NÓI ĐẦU

Trong quá trình hội nhập kinh tế toàn cầu, các lãnh vực sản xuất trong nền kinh tế quốc dân như luyện kim, cơ khí, điện-điện tử,…đang có nhu cầu cấp thiết về cập nhật và chuyển giao công nghệ Trong quá trình

đó, việc biên dịch và phiên dịch ngôn ngữ và tài liệu của các kỹ thuật viên, nghiên cứu viên, kỹ sư và sinh viên chuyên ngành là một công việc quan trọng đòi hỏi việc dịch thuật phải chính xác, thể hiện đúng bản chất của các quá trình kỹ thuật

Trước nhu cầu đó, nhóm tác giả, với kinh nghiệm làm việc trong lãnh vực chuyên ngành và ngôn ngữ dịch thuật đã mạnh dạn biên soạn

cuốn Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt này, với mong muốn chia sẻ,

trao đổi kiến thức và ngôn ngữ với đông đảo bạn đọc có nhu cầu, nhằm góp phần cập nhật, nâng cao trình độ của đội ngũ dịch thuật chuyên ngành

Từ điển bao gồm trên 60.000 thuật ngữ và từ vựng chuyên ngành luyện kim và cơ khí, được dịch và diễn giải một cách cô đọng xúc tích, dễ hiểu, dành cho nhiều đối tượng bạn đọc từ mới dịch thuật cho đến trình độ chuyên sâu, từ sinh viên, nghiên cứu viên của các cơ sở đào tạo, nghiên cứu cho đến các kỹ sư, kỹ thuật viên trong các cơ sở sản xuất, khu công nghiệp,… góp phần trong công cuộc công nghiệp hóa-hiện đại hóa

Dù từ điển đã được biên soạn công phu, cập nhật, nhưng chắc chắn khó tránh khỏi những thuật ngữ chuyên môn chưa thống nhất hoặc sai sót, chúng tôi rất cám ơn khi nhận được những ý kiến bổ sung, đóng góp cho những lần xuất bản tiếp theo được hoàn chỉnh Mọi ý kiến đóng góp xin gửi về:

Trang 4

Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt A

abacus đầu cột, đỉnh cột, bàn tính, máng đãi

vàng

abate ram, khử ôxy, làm lắng, làm giảm bớt

abatement sự giảm,sự ram, sự khử ôxy, sự yếu đi, loại

bỏ, vụn thải (trong xẻ gỗ, đẽo đá, gò kim

loại)

abating sự giảm độ cứng (ủ vật liệu đã biến cứng

khi gia công), sự đẽo sạch kim loại

aberration thất thường, (lò) không thuận hành

ability năng lực, khả năng, tính năng, kỹ năng

ablation sựcắt bỏ, tiêu độc, bốc hơi, nóng chảy

abnormal steel thép đặc biệt

about-sledge hammer búa rèn, búa tạ

above ground trên mặt đất, hở, lộ thiên, ngoài trời

abradability (tính, khả năng, độ) chịu mài mòn

abradant vật liệu mài, bột mài

Abradum bột Abrađum (tênmột loại bột ôxit nhôm

dùng để đánh bóng)

A

Trang 5

A Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt

abraser vật liệu mài, bột mài

abrasion sự mài mòn, sự ăn mòn, sự bào mòn

abrasion hardness độ cứng chống mài mòn

abrasion-proof chống mài mòn, chịu mài mòn

abrasion resisting alloy hợp kim chịu mài mòn

abrasion testing sự thử mài mòn

abrasive vật liệu mài, bột mài, tính mài mòn, tính

nhám bề mặt

~ band grinding machine máy mài bóng bằng đai

hạt mài)

~ friction cutting cắt bằng ma sát mài, cắt bằng bánh

mài ~ grain for blasting hạt mài (để phun làm sạch)

~ jet cleaning rửa bằng tia mài, làm sạch bằng tia

mài ~ jet drilling khoan bằng tia chất lỏng, khoan bằng tia

mài

Trang 6

Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt A

~ wheel cutting-off cắt bằng ma sát mài, cắt bằng bánh

abruption sự đứt gãy, vết đứt gãy, mặt đứt gãy

abscess rỗ khí, bọt khí (trong kim loại)

~ pressure transducer bộ chuyển đổi áp suất tuyệt đối

~ specific gravity tỉ trọng tuyệt đối

theo khối lượng nguyên mẫu kilôgam quốc tế)

Trang 7

A Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt

absorb sự hấp thụ, sự giảm chấn, làm dịu, hút

abstract rút ra, chắt, chiết, thu hồi, khai thác

abstraction of heat sự thoát nhiệt

Trang 8

Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt A

abutment đế tựa, gối đỡ, mố (cầu), trụ chống, trụ

vòm, chân vòm

abutting edge gờ tiếp xúc, mép tiếp xúc

abutting end mặt tiếp xúc, đầu tiếp giáp

abutting joint hàn đối đầu, hàn thẳng góc, mối nối đối

đầu

abutting surface mặt tiếp xúc

accelerant chất tăng tốc, chất xúc tiến

accelerate tăng tốc, xúc tiến, thúc đẩy

accelerated ageing sự hóa già nhanh, sự hóa già tăng cường

accelerated combustion sự cháy nhanh

accelerated corrosion test sự thí nghiệm ăn mòn nhanh

accelerating creep sự rão nhanh dần, sự rão lũy tiến

acceleration sự gia tốc, sự xúc tiến, sự thúc đẩy

accelerator cái tăng tốc, bộ tăng tốc, chất tăng tốc,

chất tăng nhanh đông cứng, van điều tiết khí, bộ tăng ga

acceptance sự chấp nhận, nghiệm thu, thu nhận

accessories thiết bị bổ trợ, phụ kiện, linh kiện, phụ

tùng

~ ceverity rate tỉ suất tai nạn nghiêm trọng (số ngày

nghỉ do tai nạn trên nghìn giờ làm việc)

Trang 9

A Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt

~ prevention advertising

sign

biển thông báo đề phòng tai nạn

account kế toán, giá trị, thuyết minh, chương mục

accretion sự tăng trưởng, kết khối, kết bướu, bướu

accrue sản sinh, nảy nở, sản xuất, gia tăng, tích

air-water bottle ~ bộ trữ lực kiểu thủy khí

automatic inspection data

~

bộ lưu trữ tự động các số liệu điều khiển

gravity loaded ~ bộ trữ lực kiểu trọng lực

pittông

pittông

Trang 10

Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt A

roll balance ~ bộ trữ lực của cơ cấu cân bằng trục

luyện thép lò Bessmer

~ bottom and lining lớp đáy lò axit, áo lò axit, tường lò

axit

~ converter process quá trình lò chuyển tính axit

~ converting mill phân xưởng lò chuyển tính axit

Trang 11

A Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt

~ - open-hearth furnace lò Mactanh axit

~ - resistant steel thép chịu axit

acidity tính axit, độ axit

acidometer axit kế, (dụng cụ) đo độ axit

acierage sự bọc thép, hàn đắp thép, mạ thép

acierate mạ thép, hàn đắp thép

acieration sự mạ thép, sự bọc thép, lớp mạ thép

actifier thiết bị tái sinh

actinium nguyên tố Actinium, Ac (nguyên tố số

89)

action hành động, tác dụng, họat động, thao tác,

vận hành

Trang 12

Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt A

của phôi tấm

activation sự kích hoạt, sự hoạt hóa

activator chất kích hoạt, chất hoạt hóa

Trang 13

A Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt

relative surface ~ hoạt tính bề mặt tương đối

actual thực tế, thật sự, có thật, hiện tại, hiện

thời

actuate cho chạy, đưa vào vận hành, khởi động,

phát động

acyclic không chu kỳ, không tuần hoàn

adamantine rất cứng, cứng như kim cương

Trang 14

Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt A

oxy free-machining ~ chất phụ gia nâng cao tính cắt gọt

đúc

additive chất phụ gia, chất pha thêm, chất độn

vào, thêm vào

Trang 15

A Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt

adhesiveness độ dính kết

adjunct thiết bị phụ, phụ kiện, phụ trợ

adjustable có thể hiệu chỉnh, có thể điều chỉnh ~ contact thermometer nhiệt kế tiếp xúc điều chỉnh được

chốt hãm điều chỉnh được

đầu nhau)

adjustability khả năng điều chỉnh

adjustage ống chỉnh dòng ra, thiết bị tinh chỉnh,

cán

lateral ~ of rolls điều chỉnh hướng trục của trục cán

Trang 16

Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt A

trục cán)

admiralty brass đồng thau đóng tàu (71 Cu, 28Zn, 0,75-1 Sn)

admiralty bronze đồng thanh đóng tàu

admissible error sai số cho phép

admission sự nạp, sự cấp, sự đưa vào

admits of scrap lượng phế liệu thêm

admixture sự pha trộn, hỗn hợp, chất pha thêm

Adnic hợp kim chịu nóng Adnic (chứa 70Cu,

Trang 17

A Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt

aeolotropism tính dị hướng

aerate thông gió, bơm khí, nạp khí

aeration sự thông khí, sục khí, làm tơi

aerator máy đánh tơi (đất, cát)

aerial conveyor băng chuyền trên không

aerial railway đường ray treo, monoray trên không

aerial rapeway đường cáp treo, đường cáp trên không

aerocrete bê tông xốp, bê tông khí

aerodynamics khí động học

aerofall mill máy nghiền rửa tải (bằng dòng không

khí)

aerosphere khí quyển, màng không khí

aerosol xon khí (huyền phù khí vi hạt rắn, lỏng)

afflux sự nạp, sự cấp, sự đưa vào

Trang 18

Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt A

tuổi, thời kỳ, thời đại

tăng ~ at room temperature hóa già ở nhiệt độ phòng

nhẹ)

~ - hardenable (có thể) biến cứng khi hóa già (kim

loại nhẹ, ép)

(thép), độ biến cứng khi hóa già (kim

Trang 19

A Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt

age-hardening biến cứng do hóa già

crac

ag(e)ing sựhóa già, sự lão hóa, sự hóa già do

tôi,sự dưỡng hộ, sự thời hiệu

agent chất, tác nhân, chất phản ứng, thuốc thử,

phương tiện, công cụ

Trang 20

Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt A

Trang 21

A Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt

agglomerating sự thiêu kết, sự luyện cục, sự kết tụ

agglomeration sự thiêu kết, (phương pháp) tạo cục, sự

vón cục, sự kết tụ

agglutination sựdính kết

aggregate cốt liệu, chất độn, quặng viên, tổ máy, hệ

aggressive slag xỉ có tính ăn mòn

aging sự lão hóa, sự hóa già, sự hóa già do tôi,

làm cho chín, biến tính theo nhiệt độ

(của kim loại), giảm ứngsuất (của gang

đúc), ủ già (một số hợp kim)

agitation khuấy trộn, lắc trộn

~ type flotation machine máy tuyển nổi kiểu khuấy

Trang 22

Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt A

tông)

sàng rung

agraphitic carbon cacbon liên kết

không, phát rộng, truyền đi

khí

~ blast cleaning unit thiết bị làm sạch bằng quạt gió

~ blast connection pipe đường ống dẫn gió

khí nén

Trang 23

A Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt

thùng khí nén, bình khí nén, buồng thông gió

không khí

nguội bằng quạt gió

Trang 24

Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt A

không khí

khí

nén

máy quạt hút

Trang 25

A Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt

không khí

chân không

lò quạt gió, lò đứng

~ hardening steel thép tự tôi, thép thường hóa, thép hóa

cứng trongkhông khí

nén

~ hydraulic unit thiết bị thủy lực khí nén

Trang 26

Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt A

gió vào

~ jarring moulding

machine

máy làm khuôn kiểu dằn bằng khí nén

nén

họat bằng khí nén

Trang 27

A Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt

~ refining sự tinh luyện, sự thổi sục (bằng quá

trình lò thổi)

~ squeezing core

machine

máy làm ruột bằng khí nén

~ turn-over moulding

machine

máy làm khuôn quay lật khí động

~ volume meter đồng hồ đo lưu lượng gió, lưu lượng

kế

Trang 28

Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt A

airometer thiết bị (dụng cụ) đo tốc độ gió

airscoop (cửa) miệng đưa khí vào

aisle lối đi, gian xưởng, khu vực, công đoạn

Alballoy hợp kim Anbaloi (hợp kim đồng thiếc

kẽm điện phân)

albata hợp kim anbata (hợp kim Cu, Zn, Ni)

Trang 29

A Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt

alchemist nhà luyện kim đan, nhà giả kim thuộc

alclad hợp kim anclat (hợp kim nhôm bền cao)

alcress hợp kim ancrit (hợp kim Fe, Cr, Al)

alcumite hợp kim ancumit (hợp kim Cu, Al)

aldrey hợp kim anđrây (hợp kim Mg, Si, Al)

aldural hợp kim anđuran (hợp kim nhôm bền

cao)

alfenite anfenit (hợp kim Cu, Zn, Ni)

akermanite đáakermanite,2CaO.MgO.2SiO2

albite đá Na2O.Al2O3.6SiO2

albitization albit hóa

alfameter dụng cụ đo dùng tia phản xạ an-pha

alfenol hợp kim alphenol (dùng làm lõi biến áp

và đầu từ máy ghi băng)

alfer hợp kim alfer (hợp kim Fe chứa 11-13%

Al, không chứa C)

Trang 30

Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt A

alkalescence sự kiềm hóa, độ kiềm, tính kiềm

alkalescent kiềm, có tính kiềm

alkalimetry cách đo độ kiềm

alkalinity độ kiềm,tính kiềm

alkalinous kiềm, có tính kiềm

alkali-resistance tính chịu kiềm

alkali-resisting sự chịu kiềm

alkali-resisting cast iron gang chịu kiềm

alkali-silicate muối alkali-silicate

all-aluminium toàn bằng nhôm

all-basic tính kiềm hoàn toàn

all-black malleable cast

iron

gang dẻo mầu đen

Trang 31

A Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt

Allen red metal hợp kim đồng đỏ Allen (hợp kim đồng

alligatoring rạn nứt miệng cá sẩu (ở đầu tấm thép

cán)

all-in-one liền, liền khối

all-in-one piece vật liền, vật nguyên khối

allocation sắp xếp, phân bố, phân phối

allomeric thể đồng tinh, thể đồng tinh dị chất

allotropism hiện tượng thù hình, tính thù hình

alltropy hiện tượng thù hình, tính thù hình

allotropy tính thù hình, hiện tượng thù hình

allotter thiết bị phân phối

allowance dung sai, lượng dư cho phép, khe hở

cạnh (giữa các chi tiết ăn khớp),khoảng chạy (hành trình) chết

Trang 32

Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt A

alloy hợp kim, chất dẻo hỗn hợp, sự pha trộn

(nhựa tổng hợp), chất tạp, vảy hàn

Trang 33

A Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt

(80Ni, 20Cr)

độ cao, chứa Al Fe, Cr, Co)

ôxy hóa ở nhiệt độ cao)

0,2C), nico chịu ăn mòn (90Cu, 10Ni)

nền Ni Co chống ôxy hóa)

4Zn, 0,5B, cònlại là Fe

alloyability tính dễ hợp kim hóa, khả năng pha trộn

được (nhựa tổng hợp)

alloyable (có thể) hợp kim hóa được, pha trộn

được (nhựa tổng hợp)

alloyed đã hợp kim hóa, thuộc hợp kim

alloy-faced (được) hợp kim mặt tựa

Trang 34

Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt A

all-purpose (tính) thông dụng, vạn năng

all-round toàn diện, vạn năng, vòng tròn

all-welded được hàn toàn bộ

almandite đá amanđit, 3FeO.Al2O3.2SiO2(vật liệu

Alni hợp kim Alni (hợp kim từ tính vĩnh cửu

chứa Al, Ni, Co)

Alnico hợp Alnico(hợp kim từ tính vĩnh cửu

chứa Al, Ni, Co)

aloxite aloxit (vật liệu đá mài nhân tạo)

alpax hợp kim nhôm anpac (hợp kim silumin

loại Si, Mg, Mn, Al)

Alsifer hợp kim Alsifer(hợp kim chứa 40Fe,

alternating xen kẽ, xen nhau, thay phiên nhau

Trang 35

A Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt

~ current generator máy phát điện xoay chiều

alternation sự luân phiên

alumel hợp kim alumen (hợp kim làm dây cặp

nhiệt cromen-alumen, chứa 94Ni, 2Al, 2,5Mn, 1Si, 0,5Fe)

Trang 36

Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt A

alumian Al2O3.2SiO2

alumina ôxit nhôm (Al 2 O 3 )

trường)

chảy

alumina-silicate silicat alumin

aluminising sự thấm nhôm, sự mạ nhôm

aluminite phèn Al2O3.SiO2.9H2O

aluminium (aluminum) nguyên tốnhôm , Al ( nguyên tố số 13)

Trang 37

A Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt

~ coating by spraying lớp nhôm phun phủ

Trang 38

Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt A

aluminize tráng nhôm, thấm nhôm, mạ nhôm

aluminized steel thép thấm nhôm (thép có lớp phủ hợp

kim sắt nhôm)

aluminizing sự thấm nhôm, sự mạ nhôm

aluminothermics phương pháp nhiệt nhôm

aluminothermic funsion

welding (AT welding)

hàn bằng nhiệt nhôm

aluminothermy phương pháp nhiệt nhôm

aluminous cement ximăng ôxit nhôm

aluminous slag xỉ cao nhôm

alunite Phèn K2O.3Al2O3.4SO3.6H2O

alunogen đá Al2O3.3SO3.16H2O

Alusiron Alusiron (tên thương phẩm một loại

gang đúc chịu nhiệt cao nhôm)

amalgam hợp kim thủy ngân amalgam (hỗn hống)

ambrac hợp kim ambrac (hợp kim chứa 75Cu,

20Ni, 5Zn)

amendment sự sửa chữa, sửa đổi, bổ sung

Trang 39

A Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt

amendment ofdrawing sự sửa đổi bản vẽ

americium nguyên tố americium, Am(nguyên tố số

95)

amianthus amiăng dạng sợi trắng

amplidyne ampli (bộ khuếch đại điện cơ)

amplification sự khuếch đại, sự mở rộng

Trang 40

Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt A

anaerobic không chứa ôxy, nghèo ôxy, kỵ khí, yếm

khí

analog(ue) tương tự, (hệ thống) tương tự

analogy (sự, trạng thái) tương tự, analog

analysis sự phân tích, phân giải

dẫn điện differential thermal ~ sự phân tích nhiệt vi sai

sự phân tích quang phổ

norelco fluorescen ~ sự phân tích huỳnh quang bằng tia X

Trang 41

A Từ điển Luyện kim-Cơ khí Anh-Việt

on-the-spot sample ~ sự phân tích trước lò

photo-elastic stress ~ sự phân tích ứng suất quang đàn hồi

proximate ~ sự phân tích gần đúng, sự phân tích

thermal gravimetric ~ sự phân tích nhiệt trọng lượng

analytical balance cân phân tích

analytical chemistry hóa phân tích

analyzer thiết bị phân tích, thiết bị thí nghiệm electron probe micro ~ thiết bị phân tích vi lượng bằng thước

thăm điện tử

Ngày đăng: 20/04/2022, 23:33

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[6] English-Russian Metallurgical Dictionary; “Soviet Encyclopaedia” Publishing House, Mosscow, 1974 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Soviet Encyclopaedia
[1] Từ điển Kỹ thuật Tổng hợp Anh-Việt; NXB Khoa học và kỹ thuật Hà nội, 1991 Khác
[2] Từ điển Công nghệ Cơ khí-Luyện kim Anh-Việt; NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà nội, 2007 Khác
[3] Từ điển Anh-Việt; NXB Khoa học Xã hội, 2010 Khác
[4] Oxford Advanced Learner’s Dictionary; A.S. Horby, Oxford University Press, 8 th Edition, 2010 Khác
[5] Illustrated Oxford Dictionary; Oxford University Press, 2 nd Edition, 2003 Khác
[7] Anh-Hoa Luyện kim đen Từ điển; NXB Công nghệ Luyện kim, 1975 Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w