1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bai giang ATTP BATT

50 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 5,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THÔNG TƯ 30 30/2012/TT BYT ngày 5/12/2012 Yêu cầu đối với cơ sở 1 Địa điểm, môi trường Chi cục ATVSTP Hà Nội Kết cấu Yêu cầu đối với cơ sở Hệ thống cống rãnh kín, khai thông thường xuyên Yê[.]

Trang 1

Yêu cầu đối với cơ sở

1 Địa điểm, môi trường:

Trang 2

Chi cục ATVSTP Hà Nội

Kết cấu

Yêu cầu đối với cơ sở

Trang 3

Hệ thống cống rãnh kín, khai thông thường xuyên

Yêu cầu đối với cơ sở

Trang 4

1.4 Hệ thống thông

gio :

1.5 Hệ thống chiếu

sáng :

Chi cục ATVSTP Hà Nội

Yêu cầu đối với cơ sở

Trang 5

Hệ thống chiếu sáng :

Yêu cầu đối với cơ sở

Trang 6

Chi cục ATVSTP Hà Nội

Yêu cầu đối với cơ sở

Trang 7

1.7 Hệ thống

xử lý chất thải,

rác thải

Chi cục ATVSTP Hà Nội

Yêu cầu đối với cơ sở

Trang 8

 Có phòng thay trang phục bảo hộ

Yêu cầu đối với cơ sở

Không có phòng riêng

Trang 9

Cửa nhà vệ sinh không mở thông vào nơi chế biến

Trang 10

Có khu vực Rửa tay

Trang 11

Có khu vực Rửa tay

Trang 12

QUY TRÌNH RỬA TAY

Rửa tay dưới vòi nước chảy

13

Rửa cổ tay Mu bàn tay Lòng bàn tay

Kẽ ngón tay Nếp móng tay

Lau khô

Trang 13

Chi cục ATVSTP Hà Nội

2 Yêu cầu đối với trang thiết bị dụng cụ

Trang 15

DỤNG CỤ ĐỰNG SUẤT ĂN BẰNG INOX

Trang 16

Chi cục ATVSTP Hà Nội

Phòng chống côn trùng và động vật

gây hại

2 Yêu cầu đối với trang thiết bị dụng cụ

Trang 17

Chi cục ATVSTP Hà Nội

Phòng chống côn trùng và động vật

gây hại

Tủ bảo quản dụng cụ có lưới phòng chống côn trùng

2 Yêu cầu đối với trang thiết bị dụng cụ

Trang 19

Giấy xác nhận đủ sức khoẻ công tác trong ngành nghề SX-KD Thực phẩm

Trang 20

- Tuân thủ các quy định về thực hành vệ sinh.

Chi cục ATVSTP Hà Nội

Yêu cầu đối với người trực tiếp sản xuất thực phẩm

Trang 21

Bảo quản thực phẩm

Thiếu giá kệ kê cao thực phẩm

Sống chín không riêng biệt

Giá kệ kê cao thực phẩm theo quy định Đóng gói trên bàn cao theo quy định

Trang 22

Bảo quản thực phẩm

Trang 23

Không để vật dụng phi thực phẩm trong kho thực phẩm

Bảo quản thực phẩm

Trang 25

 Hợp đồng mua bán nguyên liệu thực phẩm;

 Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh thực phẩm;

 Hoá đơn, sổ giao nhận hàng hoá;

 Bộ hồ sơ tự công công bố tiêu chuẩn sản phẩm (SP bao gói).

Chi cục ATVSTP Hà Nội

Hồ sơ thủ tục pháp lý

Trang 26

Chi cục ATVSTP Hà Nội

Thịt và các sản phẩm từ thịt:

Trang 27

Chi cục ATVSTP Hà Nội

Rau và các sản phẩm từ rau:

Trang 28

Chi cục ATVSTP Hà Nội

Nước uống đong chai

DANH MỤC HỒ

SƠ NƯỚC UỐNG

ĐÓNG CHAI LƯU TẠI CƠ SỞ

Trang 29

Chi cục ATVSTP Hà Nội

Nước uống đong chai

Trang 30

Các sản phẩm bao goi sẵn

Trang 31

Chi cục ATVSTP Hà Nội

Các sản phẩm bao goi sẵn

ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA HỘ KINH DOANH CÁ THỂ LOẠI HÌNH TẠP HÓA

Trang 32

Các sản phẩm bao goi sẵn

Trang 33

Chi cục ATVSTP Hà Nội

Sữa và các sản phẩm từ sữa:

Trang 34

Phiếu kiểm

nghiệm nước định kỳ

Trang 35

QUYẾT ĐỊNH SỐ 1246/QĐ – BYT NGÀY 31/3/2017 VỀ “HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ KIỂM THỰC BA BƯỚC VÀ LƯU MẪU THỨC ĂN ĐỐI VỚI CƠ SỞ KINH

DOANH DỊCH VỤ ĂN UỐNG”

Trang 36

Mẫu số 1: Kiểm tra trước khi chế biến thức ăn

(Bước 1)

 Tên cơ sở: ………

Người kiểm tra: ……….

Thời gian kiểm tra: ngày … tháng …… năm ………….

Địa điểm kiểm tra:………

1 Thực phẩm tươi sống, đông lạnh: thịt, cá, rau, củ, quả…

Stt Tên

thực

phẩm

Thời gian nhập (ngày, giờ)

Khối lượng (kg/lit

…)

Nơi cung cấp Chứn

g từ,hoa đơn

Giấy

ĐK

VS thú ý

Giấy kiểm dịch

Kiểm tra cảm quan ( màu, mùi vị,…

Xét nghiệm nhanh (nêu co) Bp xử lý/ghi

chú

Tên cơ

sở chỉ,Địa

điện thoại

Tên ng giao hàng

Đạt Không

đạt Đạt Không đạt

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15)

Trang 37

2 Thực phẩm khô và thực phẩm bao gói sẵn, phụ gia thực

Địa chỉ sản xuất

Thời gian nhập (ngà

y giờ)

Khoi lượn

g (kg/l)

Nơi cung cấp Hạn

sư dụng

Điều kiện bảo quản Chứng từ, hoa đơn quan ( nhãn, bao Kiểm tra cảm

bì,…)

Bp xử lý/ghi chú

Tên

cơ sở Địa chỉ,

điện thoại

Tên

ng giao hàng

Trang 38

Mẫu số 2: Kiểm tra khi chế biến thức ăn (Bước 2)

Nguyên liệu chính chế biến

Số lượng/

số suất ăn

Thời gian sơ chế

xong

Thời gian chế

biến xong

Kiểm tra điều kiện vệ sinh ( từ thời điểm bắt đầu sơ chế, chế biến tới khi

chế biến xong)

Kiểm tra cảm quan ( màu, mùi, vị,trạng thái,…)

Bp xử lý/ghi chú

Người tham gia chế biến

Trang 39

Mẫu số 3: Kiểm tra trước khi ăn (Bước 2)

Số lượng/

số suất ăn

Thời gian chia mon ăn xong

Thời gian bắt đầu ăn đựng, che đậy, bảo Dụng cụ chia,chứa

Trang 40

Mẫu số 4: Nhãn mẫu thức ăn lưu

Bữa ăn:……….(sáng/trưa/tối)

Tên mẫu thức ăn:……….

Thời gian lấy: ….giờ…….phút……ngày……tháng……năm…….

Người lấy mẫu:

Tên cơ sở:……….

Địa điểm kiểm tra: ………

Mẫu số 5: Mẫu biểu theo dõi lưu và hủy mẫu thức ăn lưu

STT Tên

mẫu

thức ăn

Bữa ăn (giờ) Số lượng

suất ăn

Khối lượng, thể tích mẫu (g/ml)

Dụng

cụ chứa mẫu thứa

ăn lưu

Nhiệt

độ bảo quản mẫu

Thời gian lấy mẫu (giờ, ngày thán

g ,năm )

Thời gian hủy mẫu (giờ ngày thán

g năm)

Ghi chú (chất lượng thức

ăn lưu)

Ngườ

i lưu

mẫ (kí, ghi rõ

họ tên)

Ngườ

i hủy mẫu (kí, ghi rõ

họ tên)

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12)

Trang 41

 Dụng cụ đựng thức ăn lưu nghiệm bằng những hộp inox có nắp đậy.

 Lưu đủ số lượng mẫu

 Đủ khối lượng mẫu (Số lượng thức ăn lưu nghiệm đủ cho 01 người ăn)

LƯU MẪU THỰC PHẨM

Trang 42

 Bảo quản lạnh mẫu

lưu đến khi huỷ mẫu

(24h sau khi lưu)

 Nếu trường hợp xảy

ra ngộ độc thực phẩm

mẫu thức ăn lưu

không được huỷ để

chờ xét nghiệm

43

Trang 43

44

LƯU MẪU THỰC PHẨM

Trang 44

 1 Tổ chức, cá nhân phát hiện dấu hiệu liên quan đến sự cố về ATTP trách nhiệm thông báo ngay cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, UBND địa phương nơi gần nhất để có biện pháp ngăn chặn kịp thời.

sự cố về an toàn thực phẩm bao gồm:

 a) Bảo đảm an toàn trong quá trình sản xuất, kinh doanh và sử dụng thực phẩm;

Chi cục ATVSTP Hà Nội

Điều 52 Phòng ngừa, ngăn chặn

sự cố về an toàn thực phẩm

Trang 45

 b) Giáo dục, tuyên truyền, phổ biến kiến thức và thực hành về an toàn thực phẩm cho tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh và người tiêu dùng;

 c) Kiểm tra, thanh tra an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm;

 d) Phân tích nguy cơ ô nhiễm thực phẩm;

 đ) Điều tra, khảo sát và lưu trữ các số liệu về an toàn thực phẩm;

 e) Lưu mẫu thực phẩm.

 3 Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tổ chức thực hiện các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn sự

cố về an toàn thực phẩm trong phạm vi địa phương.

Chi cục ATVSTP Hà Nội

Điều 52 Phòng ngừa, ngăn chặn

sự cố về an toàn thực phẩm

Trang 46

 1 Tổ chức, cá nhân phát hiện sự cố về ATTP xảy ra khai báo với cơ sở y tế, UBND địa phương nơi gần nhất hoặc BYT, Bộ NNPTNT,

Bộ CT để có biện pháp khắc phục kịp thời.

người bị NĐTP, bệnh truyền qua thực phẩm

Chi cục ATVSTP Hà Nội

Điều 53 Khắc phục sự cố về

ATTP

Trang 47

 b) Điều tra vụ ngộ độc thực phẩm, xác định nguyên nhân gây ngộ độc, bệnh truyền qua thực phẩm và truy xuất nguồn gốc thực phẩm gây ngộ độc, truyền bệnh;

thực phẩm gây ngộ độc, truyền bệnh đang lưu thông trên thị trường;

qua thực phẩm cho các tổ chức, cá nhân có liên quan;

ngộ độc thực phẩm, bệnh truyền qua thực phẩm.

Trang 48

 3 Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tổ chức thực hiện các biện pháp khắc phục sự cố

về an toàn thực phẩm trong phạm vi địa phương.

Chi cục ATVSTP Hà Nội

Trang 49

QUY TRÌNH XỬ LÝ NGỘ ĐỘC

THỨC ĂN:

Phát hiện và thông báo

Chẩn đoán và sơ cứu tại phòng y tế trường

Liên hệ PYT, TTYT, bệnh

viện

Phối hợp CQ chuyênmôn XN

mẫu lưu suất ăn

Công ty kết hợp cùng CQ chuyên môn

Ngày đăng: 20/04/2022, 20:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w