Slide 1 1 KIỂM TRA BÀI CŨ Áp dụng Đốt phot pho trong khí oxi thì thu được hợp chất điphotpho pentaoxit (P2O5) Hãy lập PTHH của phản ứng theo các bước trên Nêu các bước lập phương trình hóa học? Các bư[.]
Trang 11
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Áp dụng: Đốt phot pho trong khí oxi thì thu được hợp chất điphotpho pentaoxit (P 2 O 5 ) Hãy lập PTHH của phản ứng theo các bước trên.
Nêu các bước lập phương trình hóa học?
Các bước lập phương trình hóa học:
- Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng, gồm CTHH của
các chất phản ứng và sản phẩm.
- Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố: Tìm hệ số thích hợp đặt trước các CTHH.
- Bước 3: Viết phương trình hóa học.
P + O 2 - > P 2 O 5
4P + 5O 2 - > 2P 2 O 5
4P + 5O 2 2P 2 O 5
Trang 3Từ phương trình hóa học: 4P + 5O 2 2P 2 O 5
Cho ta biết những gì về mối quan hệ giữa các chất tham gia và các chất tạo thành trong phản ứng?
Trang 4
BÀI 16 PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tt)
Trang 5
Từ phương trình hóa học: 4P + 5O 2 2P 2 O 5
Em hãy cho biết:
a)Tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong phản ứng.
b) Tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của từng cặp chất trong phản ứng.
a) Số nguyên tử P : số phân tử O 2 : số phân tử P 2 O 5
= 4 : 5 : 2
b) Số nguyên tử P : số phân tử O 2 = 4 : 5
Số nguyên tử P : số phân tử P 2 O 5 = 4 : 2 = 2 : 1
Số phân tử O 2 : số phân tử P 2 O 5 = 5 : 2
Vậy theo em phương trình hóa học cho ta biết điều gì?
Trang 6
II – Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
a) Số nguyên tử P : số phân tử O 2 : số phân tử P 2 O 5
= 4 : 5 : 2
b) Số nguyên tử P : số phân tử O 2 = 4 : 5
Số nguyên tử P : số phân tử P 2 O 5 = 4 : 2 = 2 : 1
Số phân tử O 2 : số phân tử P 2 O 5 = 5 : 2
Phương trình hóa học cho ta biết tỉ lệ về số
nguyên tử, số phân tử giữa các chất cũng như
từng cặp chất trong phản ứng.
Ví dụ:
Phương trình hóa học: 4P + 5O 2 2P 2 O 5 cho biết:
Trang 7Luyện tập Bài tập 1: Cho sơ đồ của phản ứng hóa học sau:
Lập PTHH và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử
của các chất trong mỗi phản ứng.
P2O5 + H2O H3PO4
Số phân tử P 2 O 5 : số phân tử H 2 O : số phân tử H 3 PO 4 = 1 : 3 : 2
Đáp án:
P2O5 + 3 H2O 2 H3PO4
P2O5 + 3 H2O 2 H3PO4
Trang 8Bài tập 2: Cho sơ đồ của phản ứng hóa học sau:
Lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số
phân tử của các chất trong phản ứng.
Fe(OH)3 Fe2O3 + H2O
2 Fe(OH)3 Fe2O3 + 3 H2O
Đáp án
2 Fe(OH)3 Fe2O3 + 3 H2O
Số phân tử Fe(OH)3 : số phân tử Fe2O3 : số
phân tử H2O = 2 : 1 : 3
Trang 9Bài tập 3: Cho kim loại magie Mg tác dụng với axit sunfuric loãng (H2SO4) tạo ra magie sunfat (MgSO4)
và khí hiđro (H2)
a Lập PTHH của phản ứng
b Cho biết tỉ lệ số nguyên tử magie lần lượt với số phân tử của 3 chất khác trong phản ứng
a Mg + H2SO4 MgSO4 + H2
Đáp án:
Số nguyên tử Mg : số phân tử H2SO4 = 1 : 1
Số nguyên tử Mg : số phân tử MgSO4 = 1 : 1
Số nguyên tử Mg: số phân tử H2 = 1 : 1
Mg + H2SO4 MgSO4 + H2
Mg + H2SO4 MgSO4 + H2
Trang 10TRÒ CHƠI “SỨC MẠNH ĐỒNG ĐỘI”
Luật chơi:
- Mỗi học sinh là một thành viên trong đội chơi tham gia trả lời lần lượt các câu hỏi trắc nghiệm Sau khi trả lời mỗi câu hỏi, trong đội chơi có bao nhiêu bạn trả lời đúng thì đội đó sẽ được tính bấy nhiêu điểm cho câu hỏi đó.
- Khi kết thúc trò chơi, đội nào có tổng số điểm cao nhất thì đội đó là đội mạnh nhất
Trang 111/ Phương trình hóa học cho biết:
B Tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử từng cặp chất.
C Tỉ lệ số nguyên tử giữa các chất trong phản ứng.
D Tỉ lệ số phân tử giữa các chất trong phản
ứng.
A Tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử giữa các chất cũng như từng cặp chất trong phản ứng.
Trang 122/ Cho sơ đồ phản ứng sau:
Al + CuSO4 - - -> Al2(SO4)3 + Cu
Chọn nhận định đúng sau khi lập phương
trình hóa học.
B Tỉ lệ số phân tử CuSO4 : Số nguyên tử Cu = 2 : 3
C Tỉ lệ số phân tử CuSO4 : Số phân tử Al2(SO4)3 = 3 : 1
D Tỉ lệ số nguyên tử Al : Số nguyên tử Cu = 3 : 2
A Tỉ lệ số nguyên tử Al : Số phân tử CuSO4 = 3 : 2
Trang 133/ Biết rằng khí etilen C2H4 cháy là xảy ra
và nước Lập PTHH của phản ứng và cho biết
nhận định nào sau đây sai:
B Tỉ lệ số phân tử C2H4 : số phân tử CO2 = 1 : 2
C Tỉ Hệ số cân bằng của C2H4, O2, CO2, H2O lần lượt là:
1, 3, 2, 2.
D Số phân tử C2H4 : Số phân tử H2O = 2 :1
A Tỉ lệ số phân tử O2 : Số phân tử C2H4 = 3 : 1
Trang 15HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Hoàn chỉnh bài tập 1c), 2a), 3a), 4, 6, 7 SGK trang 57, 58
+ Ôn lại bài sự biến đổi chất
+ Phản ứng hóa học
+ Định luật bảo toàn khối lượng
+ Các bước lập PTHH, ý nghĩa của PTHH
- Chuẩn bị bài luyện tập 3: