Slide 1 Giáo viên Dương Thị Tiết Nhung LỚP 9/1 Trình bày tính chất hoá học của bazơ , mỗi tính chất viết 1 phương trình hóa học minh họa 1 Làm đổi màu quỳ tím thành xanh, làm phenolptalein không màu t[.]
Trang 1Giáo viên: Dương Thị Tiết Nhung
LỚP 9/1
Trang 2Trình bày tính chất hoá học của bazơ , mỗi tính chất viết 1 phương trình hóa học minh họa
Trang 31.Làm đổi màu quỳ tím thành xanh , làm
phenolptalein không màu thành màu đỏ
2.Tác dụng với oxit axit tạo muối và nước
3.Tác dụng với axit tạo muối và nước
4 Tác dụng với dd muối tạo muối mới và
bazơ mới
5 Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy tạo
oxit b azơ tương ứng và nước
Tính chất hóa học của bazơ
Tính chất hóa học dung dịch bazơ
Trang 4A NATRI HIĐROXIT
Trang 5I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
A NATRI HIĐROXIT : NaOH
Thí nghiệm:
- Nhỏ 1 – 2 giọt dd NaOH lên mẫu quì tím
- Nhỏ 1 – 2 giọt dd NaOH vào ống nghiệm
có sẵn dd phenolphtalein
Quan sát hiện tượng
-Chất rắn, không màu, hút ẩm mạnh
-Tan nhiều trong nước, tỏa nhiều nhiệt
-DD có tính nhờn; làm bục vải, giấy; ăn mòn da
nên gọi là xút ăn da
1 Làm quì tím chuyển sang xanh, làm phenolphtalein không màu chuyển sang đỏ
dd phenolphtalein
Trang 6Thí nghiệm: Nhỏ từ từ 2-4 giọt dd HCl vào ống nghiệm có sẵn dd NaOH và dd
phenolphtalein
Quan sát hiện tượng và viết PTHH xảy ra
DD HCl
DD NaOH có phenolphtalein (đỏ)
Mất màu đỏ
Trang 7I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
A NATRI HIĐROXIT : NaOH
1 Làm quì tím chuyển sang xanh, làm phenolphtalein không màu chuyển sang đỏ
2 Tác dụng với dd axit tạo thành muối và nước
NaOH + HCl NaCl + H2O
Trang 8Thí nghiệm: Nhỏ từ 2- 4 giọt dd NaOH vào ống nghiệm có sẵn dd CuSO4.
Quan sát hiện tượng và viết PTHH xảy ra
DD NaOH
DD CuSO4
Kết tủa
màu xanh
Trang 9I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
A NATRI HIĐROXIT : NaOH
1 Làm quì tím chuyển sang xanh, làm phenolphtalein
không màu chuyển sang đỏ
2 Tác dụng với dd axit tạo thành muối và nước
3 Tác dụng với dd muối tạo thành muối mới và bazơ mới
4 Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
CuSO4+ 2NaOH Cu (OH)2 + Na2SO4
Trang 10I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
A NATRI HIĐROXIT : NaOH
1 Làm quì tím chuyển sang xanh, làm phenolphtalein
không màu chuyển sang đỏ
2 Tác dụng với dd axit tạo thành muối và nước
3 Tác dụng với dd muối tạo thành muối mới và bazơ mới
4 Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
2NaOH + CO2 Na2CO3 +H2O
Kết luận: NaOH có tính chất hóa học của kiềm
Trang 11SX xà phòng, chất tẩy
rửa, bột giặt
Sản xuất tơ nhân tạo
Sản xuất giấy Chế biến dầu mỏ
ỨNG DỤNG NaOH
Trang 12I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
A NATRI HIĐROXIT : NaOH
III ỨNG DỤNG CỦA NATRI HIĐROXIT (sgk)
- Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, bột giặt
- Sản xuất tơ nhân tạo
- Sản xuất giấy
- Sản xuất nhôm (làm sạch quặng trước khi sản xuất)
- Chế biến dầu mỏ và nhiều ngành công nghiệp hóa chất khác
Trang 13dd NaCl (bảo hòa)
Sơ đồ điện phân dung dịch NaCl
IV SẢN XUẤT NATRI HIĐROXIT
Trang 14I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
A NATRI HIĐROXIT : NaOH
III ỨNG DỤNG CỦA NATRI HIĐROXIT
IV SẢN XUẤT NATRI HIĐROXIT
- Nguyên liệu: dung dịch muối ăn bảo hòa
- Phương pháp: Điện phân có màng ngăn
- PTHH: 2NaCl + 2H2O Điện phân có màng ngăn 2NaOH +H2 + Cl2
Trang 16* Giải các ô hàng ngang để tìm các chữ cái của ô từ khóa ( những chữ cái đó được
đánh dấu bằng các ô màu vàng)
* Khi đoán được từ khóa có thể trả lời luôn
Trang 17B Ô N
Câu 2:
3 chữ cái NaOH có mấy tính chất hóa học
Câu 3:
6 chữ cái Nguyên liệu chính để sản xuất NaOH
M U Ô I Ă N
Câu 4:
7 chữ cái Tên gọi khác của Natrihidroxit
X U T Ă N D A 3 chữ cái Câu 5:
Ở điều kiện thường NaOH tồn tại ở thể
Đ O
Câu 7:
4 chữ cái
DD NaOH làm quì tím chuyển sang màu
là điện phân có
………
VÔI TRONG TỪ KHÓA CÓ 8 CHỮ CÁI LÀ TÊN CỦA 1 DD BAZƠ
V Ô I T R O N G
Trang 20Na Na2O NaOH NaCl NaOH
Na2SO4
5
hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:
Trang 21Na Na2O
NaOH NaCl
O2
+
+
H2O HCl
Các phương trình hóa học: