1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

bc3de71468440131a3292713760e2eaatruc_va_he_truc_toa_do_221020179

19 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Template Bài 4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ Tiết 10 Xác định tọa độ một điểm trên trái đất là xác định giao điểm của các đường kinh độ và vĩ độ Company Logo Câu 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ Kh[.]

Trang 1

Bài 4: HỆ TRỤC TỌA ĐỘ Tiết 10

Xác định tọa độ một điểm trên trái đất là xác định giao điểm của các đường kinh độ và vĩ độ

Trang 2

Company Logo

Câu 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ Khi đó

đẳng thức nào sau đây đúng?

Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M(4;-1) Khi đó tọa

độ của là cặp số nào?

A (4;-1); B (4;1); C (-1;4); D (-4;-1)

Câu 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(-1;4) và B(3;-5) Tọa độ

của vectơ là cặp số nào?

A (2;-1); B (-4;9); C (4;-9); D (4;9)

3 2 ;

 

u i j

3 2 ;

  

u i j

3 2 ;

 

Hoạt động khởi động

(3; 2)

ur  

OMuuuur

BA

uuur

Trang 3

F1

F2

F

Trang 4

Hoạt động khởi động

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, Hãy tìm tọa độ vectơ cho u r   u u1; 2  , v r   v v1; 2 

1 2

 r  r

r

u u i u j

u vr r 

Từ đó suy ra tọa độ của các vec tơ

1 1 2 2

r r

u v u v u v

1 1 2 2

r r

u v u v u v

1 2

r

k u ku ku

r r r r r

¡

u v u v ku k

Giải: Từ giả thiết ta có:

1 2

v v i v jr  r r

u vr r 

k ur 

(uv i)r (uv j)r

(uv i)r (uv j)r

ku i ku jr r

Trang 5

3 Tọa độ của các véc tơ

Cho u r   u u1; 2  v r   v v1; 2  Khi đó:

1 1 2 2

1 1 2 2

r r

r r

u v u v u v

u v u v u v

r

¡

u v u v ku r r r r r  

Trang 6

Ví dụ 1.

Cho

1 Toạ độ của là:

A (3;-1); B (1;-3); C (3;-3); D (3;3)

2 Toạ độ là:

A (1;-2); B (1;-4); C (-1;4); D (1;0)

3a bur ur

3aur

(1; 1), (2;1), ( 4; 5)   

3 Tọa độ của các véc tơ u v u v ku r r r r r  ,  ,

3 Hãy tìm k và h sao cho c ka hb r  r  r

Trang 7

3 Tọa độ của các véc tơ u v u v ku r r r r r  ,  ,

Nhận xét Véc tơ cùng phương với véc tơ khi và chỉ

khi cĩ một số k sao cho:

u r

( 0)

v vr r  r

1 1

2 2

Mỗi cặp véctơ sau cĩ cùng phương khơng?

a) và

b) và

c) và

(0;5)

ar  br  ( 1;7)

(2003;0)

u r  vr  (1;0)

(4; 8)

er   urf  ( 0,5;1)

1 7 

a) Ta có: Vậy và không cùng phương

ar

br

c) Ta có Vậy và cùng phương

2003

vr

b) Ta có Vậy và cùng phương

0,5   1

r

f

ur

Bài giải

Ví dụ 2.

Trang 9

( ; ), ( ; ).A A B B

A x y B x y

Bài toán 1 Trong mặt phẳng Oxy, cho

Gọi I là trung điểm của AB

a.Hãy biểu thị vectơ qua hai vectơ

b.Từ đó hãy tìm tọa độ điểm I theo tọa độ của A và B

OIuur

, ;

uuur uuur

OA OB

A( ; ),B( ; ),C( ; ).x y A A x y B B x y C C

Bài toán 2 Trong mặt phẳng Oxy, cho

Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC

a.Hãy biểu thị vectơ qua ba vectơ

b.Từ đó hãy tìm tọa độ điểm G theo tọa độ của A ,B và C

OGuuur

uuur uuur uuur

OA OB OC

Trang 10

( ; ), ( ; ).A A B B

A x y B x y

Gọi I là trung điểm của AB Giả sử

Bài toán 1 Trong mặt phẳng Oxy, cho

I( ; )x y I I  OI ( ; ).uur  x y I I

OA ( ; ),uuur  x y A A OB ( ; )uuur x y B B

uuur uuur 1

uuur uuur

OA OB

Ta có:

uur

x x y y

A B A B

(x A x y B; A y B)

A B A B

Trang 11

Giả sử điểm

Bài toán 2 Trong mp Oxy, cho tam giác ABC có trọng tâm G và

A( ; ),B( ; ),C( ; ).x y A A x y B B x y C C

;

x x x y y y

uuur

G( ; )x y G G  OG ( ; )uuur  x y G G

OA ( ; );uuur  x y A A OB ( ; );uuur x y B B

uuur uuur uuur 1

uuur uuur uuur

OA OB OC

A B C A B C

OC ( ; ).uuur  x y C C

(x A x B x y C; A y B y C)

;

A B C A B C

Trang 12

Company Logo

4 Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng Tọa độ của trọng tâm tam giác

b)Trong mp Oxy, cho ∆ABC, cĩ A x y B x y C x y( ; ), ( ; ), (A A B B C; C)

Gọi G(x G ;y G ) là trọng tâm tam giác ABC

Khi đĩ G cĩ tọa độ:



 



3 3

A B C G

A B C G

x

y

a)Trong mp Oxy, cho A x y B x y( ; ); ( ; ).A A B B Gọi I là trung điểm của AB

Khi đó I có tọa

độ:



 



2 2

A B I

A B I

x x x

y y y

Trang 13

Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC biết A (1;-1);

B (2;0); C (3;4)

a Tính tọa độ trung điểm I của AC, tính tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC;

b Tìm tọa độ điểm N đối xứng với A qua B

Đáp án

a Tọa độ điểm 3

2

I

Tọa độ điểm

b Tọa độ điểm

Ví dụ 3.

  2;1

G

  0; 2

Trang 14

CỦNG CỐ

Cho ur  u u vr  v v

r r

r r r

¡

u v u v u v

u v u v u v

ku ku ku k

Cho A x y( ;A A), ( ;B x y B B),

( ; )I I

I x y

tọa độ trung điểm

của đoạn thẳng AB là:

, 3

3

 

 

G

G

x x x x

y y y y

Cho

tọa độ trọng tâm

của tam giác ABC là:

( ; ), ( ; ), ( ; ),A A B B C C

A x y B x y C x y

( ;G G)

G x yur

Trang 15

Company Logo

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Bài 2 Trong mp Oxy, cho

Tọa độ của là:

Bài 3. Trong mp Oxy, cho đoạn thẳng AB, biết A (5;0) và

trung điểm I của đoạn thẳng AB có tọa độ I (1;2) Tọa độ điểm B là:

A.

Bài 1. Trong mp Oxy, cho A(3;1), B(2;2), C(1;6),

D (1;-6) Điểm G (2;-1) là trọng tâm của tam giác

(1;2), (3;4), 2 3

a r  b r  a m r ur   b r

m

ur

(11;17);

ur

(12;16);

ur

C.

Trang 17

Máy bay đi từ Hà Nội (vị trí A)

đến TpHCM (vị trí B) Máy

bay đang ở nửa đường (vị trí

C) Tọa độ máy bay ?

C

B A

Trang 18

Hoạt động khởi động

a)Xác định toạ độ của

u r  r i  r r j v    r i r j

Cho

;

u v r r

b)Biểu thị các véctơ: theo các véctơ ? r ri ;j

Câu hỏi 2:

u v r r    ; u v r r   ;4 u r

c)Tìm tọa độ của các véctơ:u v r r    ; u v r r   ;4 u r

Câu hỏi 1: Định nghĩa tọa độ của véc tơ đối với hệ tọa độ Oxy? u r

 1; 2  ,  1; 2 

u r  u u v r  v v u r  v r

Cho thì khi nào?

Trang 19

Ví dụ 2 Cho

1, Toạ độ của là:

2, Toạ độ là:2a c bur ur r 

2a b cur r r 

(1; 1), (2;1), ( 4; 5)

3 Tọa độ của các véc tơ u v u v ku r r r r r  ,  ,

3, Toạ độ là:a cur ur  3br

Ngày đăng: 20/04/2022, 17:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm