Slide 1 Tìm chữ số thích hợp điền vào ô 56,2 3 < 56,245 Số cần tìm là 0, 1, 2, 3, 4 KIỂM TRA BÀI CŨ Bài 1 Đọc các số thập phân sau đây 7,5 28,416 201,05 0,187 36,2 9,001 84,302 0,010 Cách đọc số thập[.]
Trang 2Tìm chữ số thích hợp điền vào ô
56,2 3 < 56,245
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 3Bài 1 Đọc các số thập phân sau đây :
7,5
28,416
201,05
0,187
36,2 9,001 84,302 0,010
Trang 4Cách đọc số thập phân
Muốn đọc một số thập phân,
ta đọc lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết đọc
phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân
Trang 5Bài 2 Viết các số thập phân có :
a) Năm đơn vị, bảy phần mười ;
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần
mười, năm phần trăm ;
c) Không đơn vị, một phần trăm ;
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn
phần nghìn ;
5,7
32,85
0,01
0,304
Trang 6Cách viết số thập phân
Muốn viết một số thập phân,
ta viết lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết viết
phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân
Trang 7Bài 3 Viết các số sau theo thứ tự
từ bé đến lớn :
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
41,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 42,835
Trang 8So sánh hai số thập phân
- So sánh phần nguyên của hai số thập phân :
Số nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn
- Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, … , số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì
số đó lớn hơn
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai
số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Trang 10Xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé :
0,35 0,356 2,4 5,734 3,07 0,001
0,35 0,356
2,4
Trang 11Tìm số tự nhiên x biết: 0,9 < x < 1,2
X = 1
Trang 12Số gồm có hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm được viết là:
Trang 13Số gồm có không đơn vị, một phần nghìn được viết là:
a 0,01