Slide 1 Tiết Tiết 34 34 1 Ñònh lí veà hai tieáp tuyeán caét nhau Cho ñöôøng troøn (O), A laø moät ñieåm naèm ngoaøi (O) Töø A keû hai tieáp tuyeán AB, AC vôùi (O) Chöùng minh AB = AC OAB = OAC AOB = A[.]
Trang 1Tiết 34
1 Định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau
Cho đường
tròn (O), A là một
điểm nằm ngoài
(O).Từ A kẻ hai
tiếp tuyến AB, AC
với (O) Chứng minh: AB = AC
OAB =
OAC
AOB = AOC
?
1
Trang 2C
O
B
2
1
2 1
2
O 1
O , 2
A 1
A AC, AB
vuông) góc
cạnh
-huyền (cạnh
ACO ABO
chung
OA
R
OC OB
tuyến) tiếp
chất (tính 90
C B
: có ACO và
ABO Xét
ˆ ˆ
ˆ ˆ
Δ Δ
ˆ ˆ
Δ Δ
0
Cho hình vẽ, trong đó
AB, AC theo thứ tự là
tiếp tuyến tại B, tại C
của đ ờng tròn (O) Hãy
kể tên một vài đoạn
thằng bằng nhau, một
vài góc bằng nhau
trong hình.
Bài tập
1:
Trang 3Bài 6 TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU1 Định lí về hai tiếp
tuyến cắt nhauĐỊNH LÍ
Nếu hai tiếp tuyến của
một đường tròn cắt
nhau tại một điểm thì: Điểm đó cách đều hai
tiếp điểm
Tia kẻ từ điểm đó đi
qua tâm là tia phân
giác của góc tạo bởi
hai tiếp tuyến
Tia kẻ từ tâm đi qua
điểm đó là tia phân
giác của góc tạo bởi
hai bán kính đi qua các
tiếp điểm
Chứng minh
Trang 4QUAN HỆ GIỮA ĐƯỜNG TRÒN VÀ TAM GIÁC
O
A
C B
Đường tròn
ngoại tiếp
tam giác
Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm 3 đường trung trực của tam giác
Đường tròn ngoại tiếp tam giác là đường
tròn đi qua 3 đỉnh của tam giác
Trang 5Bài 6 TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN
CẮT NHAU1 Định lí về hai tiếp
tuyến cắt nhau
2 Đường tròn nội tiếp
tam giác
Cho tam giác ABC Gọi I là giao điểm của các đường phân giác các góc trong của tam giác; D, E, F theo thứ tự là chân các đường vuông góc kẻ từ I đến các cạnh BC, AC, AB Chứng minh rằng ba điểm D, E, F nằm trên cùng một đường tròn tâm I
Trang 6D
E F
A
Trang 7E F
D
I
Cho tam giác ABC Gọi I là
giao điểm của các đường
phân giác các góc trong của
tam giác;
D, E, F theo thứ tự là chân
các đường vuông góc kẻ từ I
đến các cạnh BC, AC, AB
Chứng minh rằng ba điểm D,
E, F nằm trên cùng một
đường tròn tâm I.
Phiếu học tập
Điền vào chỗ trống
Có ID ┴ BC ; IF ┴ AB và I thuộc tia phân giác góc
ABC
………=…… ( tính chất tia phân giác của góc)
Có ID ┴ BC ; IE ┴ AC và I thuộc tia phân giác góc
BCA
………=………( tính chất tia phân giác của góc)
Nên ……=… =……
Vậy D, E, F…………
( 2,5đ )
ID IF
ID IE
ID IF
IE nằm trên đường tròn tâm I
(2,5đ)
( 2,5đ )( 2,5đ)
Trang 8D
E F
A
Đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của
một tam giác gọi là đường tròn nội
tiếp tam giác, còn tam giác là ngoại
tiếp đường tròn
Chứng
minh:I phân giác
A
I phân giác
B IE = IF = IDIE = IF = ID
E, F, D (I)
* Khái niệm:
IE = IF
IF = ID
Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của các đường phân giác các góc trong của tam giác
* Tâm của đường
tròn nội tiếp:
Trang 9Bài 6 TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU
Bài 6 TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU1 Định lí về hai tiếp
tuyến cắt nhau
2 Đường tròn nội tiếp
tam giác
3 Đường tròn bàng tiếp
tam giác
?
4 Cho tam giác ABC, K là giao điểm các đường
phân giác của hai
góc ngoài tại B và C;
D, E, F theo thứ tự là
chân các đường
vuông góc kẻ từ K
đến các đường thẳng
BC, AC, AB Chứng minh
rằng ba điểm D, E, F
nằm trên cùng đường
tròn có tâm K.
C B
K
A
D
Trang 10* Khái
niệm:Đường tròn tiếp xúc với một cạnh
của một tam giác và tiếp xúc với các phần kéo dài của hai cạnh kia gọi là đường tròn bàng tiếp tam giác
Chứng
minh:
K tia phân giác của
góc CBF
Từ (1) (1) và (2) (2) suy ra
Vậy D, E, F nằm trên D, E, F
cùng một đường tròn
(K ; KD)
K tia phân giác của
góc BCE
KD = KE = KF
C B
K
A
D
KD = KF KD = KF (1)
KD = KE KD = KE (2)
Trang 11* Tâm của đường tròn
K
A
D
tròn bàng tiếp tam
giao điểm của hai đường phân giác các góc ngoài tại B và C
Với một tam giác có
ba đường tròn bàng tiếp
Đường tròn tâm K bàng tiếp tam giác ABC trong góc A
Hoặc là giao điểm của đường phân giác góc A và đường phân giác góc ngoài tại B (hoặc C)
3 Đường tròn bàng tiếp tam giác
* Khái niệm:
Trang 12QUAN HỆ GIỮA ĐƯỜNG TRÒN VÀ TAM GIÁC
Trang 133 Đường tròn bàng
tiếp tam giác
2 Đường tròn nội
tiếp tam giác
1 Định lí hai tiếp
tuyến cắt nhau
K
N P
M C B
A
+ Khái niệm + Cách xác định tâm
+ Khái niệm + Cách xác định tâm
CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ
AB, AC là tiếp tuyến của (O) tại B, C thì:
AB = AC
µ ¶ µ ¶
1 2 ; 1 2
O O A A
O C
B
A 1
2
1 2
D B
A
E
F I
C
Trang 141/ Đường tròn nội
tiếp tam giác
a/ là đường tròn đi qua
ba đỉnh của một tam giác.
2/ Đường tròn bàng
tiếp tam giác
3/ Đường tròn ngoại
tiếp tam giác
4/ Tâm của đường
tròn nội tiếp tam giác
b/ là đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của một tam giác.
c/ là giao điểm của các đường phân giác các góc trong của tam giác.
d/ là đường tròn tiếp xúc với một cạnh của một tam giác và tiếp xúc với các phần kéo dài của hai cạnh kia.
1 + b
2 + d
3 + a
4 + c
Bài tập 1
Hãy ghép mỗi nội dung ở cột bên trái với một nội dung ở cột bên phải để được một khẳng định đúng.
Trang 15Bài tập
Cho đường tròn (O), điểm A nằm bên ngoài đường tròn Kẻ các tiếp tuyến
AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm)
a)Hãy tìm một số
nhau, góc bằng nhau
b)Chứng minh rằng OA vuông góc với BC
c)Vẽ đường kính CD Chứng minh rằng BD song song với AO
Trang 16Bài tập 2:
Cho đường tròn (O), điểm A nằm bên ngoài đường tròn Kẻ các tiếp tuyến AB,
AC với đường tròn (B,C là các tiếp điểm).
a) Chứng minh rằng OA vuông góc với BC
b) Vẽ đường kính CD Chứng minh rằng BD song song với AO
C
B
(O), AB, AC là hai tiếp tuyến của (O) tại B và C GT
KL a, OA ┴ BC
b, BD // AO
D
CD là đường kính
Trang 17Hướng dẫn
học ở nhà
- Học thuộc lòng định lí hai tiếp
tuyến cắt nhau
- Chứng minh lại định lí
- Làm các bài tập 26, 27, 28, 29, 30 trang
115, 116 SGK
- Xem phần có thể em chưa biết
trang 117 SGK
- Học lại các quan hệ giữa đường
tròn và tam giác
(Nhận biết được quan hệ và xác
định được tâm của đường tròn)
- Tiết sau Luyện Tập