Slide 1 Giáo viên Nguyễn Mỹ Linh KIỂM TRA BÀI CŨ Giải các phương trình sau a) x2 – 8 = 0 b) 2x2 + x = 0 c) 2x 2 + 5x + 2 = 0 1 0x = 2 b x a = − 1;2 c x a − = ± KIỂM TRA BÀI CŨ KIỂM TRA BÀI CŨ Giải các[.]
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Giải các phương trình sau:
a) x 2 – 8 = 0 b) 2x 2 + x = 0 c) 2x 2 + 5x + 2 = 0
Trang 31 0
x = 2
b x
a
= −
1;2
c x
a
−
= ±
Trang 4Giải các phương trình sau:
a) x 2 – 8 = 0 b) 2x 2 + x = 0 c) 2x 2 + 5x + 2 = 0
x2 = 8
x = ± 8
x = ± 2 2
Vậy phương trình
có hai nghiệm
1 2 2; 2 2 2
x = x = −
x(2x+1) = 0
0
x x
=
⇔ + =
0 1 2
x x
=
⇔
= −
Vậy phương trình
có hai nghiệm
1 0;
2
x = x = −
2x2 + 5x = -2 Chuyển hạng tử tự do sang vế phải
2 5
1 2
Chia cả hai vế cho 2
Thêm vào hai vế cùng một số để vế trái thành bình phương của một biểu thức
2 1
4
16
25 16
2
4 16
x
x
⇔ + = ±
Vậy phương trình có hai nghiệm
1
2
x = − x = −
Trang 5Hãy biến đổi phương trình tổng quát ax2+bx+c = 0 (a 0) theo các bước như câu c bài kiểm
tra?
≠
Xét phương trình ax 2 +bx+c = 0 (a 0)≠
Trang 6Chủ đề 1- Tiết 53: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
1 Công thức nghiệm
c) 2x 2 + 5x + 2 = 0
2x 2 + 5x = -2 Chuyển hạng tử tự do sang vế phải
2 5
1 2
Chia cả hai vế cho 2
Thêm vào hai vế cùng một số để vế trái thành bình phương của một biểu thức
2 1
4
16
25 16
2
4 16
x
x
⇔ + = ±
Vậy phương trình có hai nghiệm
1
2
x = − x = −
Chuyển hạng tử tự do sang vế phải
ax 2 +bx = -c
Chia cả hai vế cho a 0≠
x x
a a
+ = −
Thêm vào hai vế cùng một biểu thức
để vế trái thành bình phương của một
biểu thức
2 2
2
2
2
b a
2
2
b a
2
2
b
x
a
+ =
b2 - 4ac
b 2 - 4ac
Người ta ký hiệu ∆ = − b2 4 ac
∆ Đọc là “đenta”, gọi là biệt thức
của phương trình
Xét phương trình ax 2 +bx+c = 0 (a 0)≠
Trang 7Chuyển hạng tử tự do sang vế phải
ax 2 +bx = -c
Chia cả hai vế cho a 0≠
x x
a a
+ = −
Thêm vào hai vế cùng một biểu thức
để vế trái thành bình phương của
một biểu thức
2 2
2
2
2
b a
2
2
b a
2
2
b
x
a
+ =
b2 - 4ac
b 2 - 4ac
Người ta ký hiệu ∆ = − b2 4 ac
∆ Đọc là “đenta”, gọi là biệt thức
của phương trình
Khi đó phương trình có dạng:
2
2
b x
∆
+ =
(1)
Xét dấu của để suy ra số nghiệm của phương trình (2), rồi suy ra số nghiệm của
PT (1) bằng cách điền vào chỗ trống:
∆
Xét phương trình ax 2 +bx+c = 0 (a 0)≠
Hoạt động nhóm:
Trang 8Chủ đề 1- Tiết 53: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
1 Công thức nghiệm
Chuyển hạng tử tự do sang vế phải
ax 2 +bx = -c
Chia cả hai vế cho a 0≠
2 b c x x a a + = − Thêm vào hai vế cùng một biểu thức để vế trái thành bình phương của một biểu thức 2 2
2 b c x x a a + + = − + 2 2 b a 2 2 b a 2 2 b x a + = ÷ b4a2 2 - 4ac Người ta ký hiệu ∆ = − b2 4 ac ∆ Đọc là “đenta”, gọi là biệt thức của phương trình Khi đó phương trình có dạng: 2 2 2 4 b x a a ∆ + = ÷ (2) (1) Hoạt động nhóm: Xét dấu của để suy ra số nghiệm của PT (1) bằng cách điền vào chỗ trống:∆ Nhóm 3 : Nếu = 0 thì từ phương trình (2) suy ra 2 2
2 4 b x a a + = = ÷ ∆ Do đó phương trình (1) có nghiệm 1 2
x = x = Nhóm 4: Nếu < 0, phương trình (2) có vế trái 0, vế phải 0
Suy ra PT (2)
∆ Do đó phương trình (1)
Nhóm 1 + 2: Nếu > 0 thì từ PT (2) suy ra ∆
2
b x a + = ± = ± Do đó phương trình (1) có hai nghiệm 1 2
2
2
b x a b x a = − + = = − − = ∆ 4a 2 ∆ 2a 2a ∆ − + ∆ b 2a 2a ∆ − − ∆ b 2a 0 0 - b 2a ≥ < vô nghiệm vô nghiệm Do đó phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt Do đó phương trình (1) có nghiệm kép Xét PT ax 2 +bx+c = 0 (a 0)≠
Trang 9Đối với phương trình ax2+bx+c=0 (a 0)≠
Khi đó phương trình có dạng:
2
2
b x
∆
+ =
Hoạt động nhóm:
Xét dấu của để suy ra số nghiệm của phương trình (1) bằng cách điền vào chỗ trống:
∆
Nhóm 1: Nếu > 0 thì từ PT (2) suy ra
2
b x a + = ± = ± 1 2
2
2
b x
a b x
a
∆
4a 2
∆
2a
2a
∆ − + ∆ b
2a
2a
∆ − − ∆ b
2a
Do đó phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
và biệt thức = b∆ 2 – 4ac
* Nếu > 0 thì phương trình có hai
nghiệm phân biệt:∆
− − ∆
=
2
b x
2a
− + ∆
=
1
b
x
2a
Trang 10Chủ đề 1- Tiết 53: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
1 Công thức nghiệm
Đối với phương trình ax2+bx+c=0 (a 0)≠
Khi đó phương trình có dạng:
2
2
b x
∆
+ =
Hoạt động nhóm:
Xét dấu của để suy ra số nghiệm của phương trình (1) bằng cách điền vào chỗ trống:
∆
và biệt thức = b∆ 2 – 4ac
* Nếu > 0 thì phương trình có hai
nghiệm phân biệt:∆
− − ∆
=
2
b x
2a
− + ∆
=
1
b
x
trình (2) suy ra
2
2
b x
a a
+ = =
∆
x = x =
Nhóm 3: Nếu < 0, phương trình (2)
có vế trái 0, vế phải 0
Suy ra PT (2)
∆
Do đó phương trình (1)
- b 2a
≥ <
vô nghiệm
vô nghiệm
Do đó phương trình (1) có nghiệm kép
* Nếu = 0 thì phương trình có
nghiệm kép ∆
1 2
2
b
x x
a
= = −
* Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm.∆
Công thức nghiệm
Trang 11Đối với phương trình ax2+bx+c=0 (a 0)≠
và biệt thức = b∆ 2 – 4ac
* Nếu > 0 thì phương trình có hai
nghiệm phân biệt:∆
− − ∆
=
2
b x
2a
− + ∆
=
1
b
x
2a
* Nếu = 0 thì phương trình có
nghiệm kép ∆
1 2
2
b
x x
a
= = −
* Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm.∆
Công thức nghiệm
2 Áp dụng
VD: Giải phương trình 3x2+5x–1=0
Giải
a = 3; b = 5; c = -1
∆
= b2 – 4ac = 52 - 4.3.(-1) = 37 > 0 Phương trình có hai nghiệm phân biệt
− + ∆
=
1
b x
2a
5 37 6
− +
=
− − ∆
=
2
b x
2a
5 37 6
− −
=
Bước 1: Xác định các hệ số a, b, c
Bước 2: Tính ∆ Rồi so sánh ∆ với số 0
Bước 3: Xác định số nghiệm của PT
Bước 4: Tính nghiệm theo công thức (nếu có) Các bước giải PT bậc hai bằng cách
dùng công thức nghiệm:
Trang 12Chủ đề 1- Tiết 53: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
1 Công thức nghiệm
Đối với phương trình ax2+bx+c=0 (a 0)
và biệt thức = b∆ 2 – 4ac
* Nếu > 0 thì phương trình có hai
nghiệm phân biệt:∆
− − ∆
=
2
b x
2a
− + ∆
=
1
b
x
2a
* Nếu = 0 thì phương trình có
nghiệm kép ∆
1 2
2
b
x x
a
= = −
* Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm.∆
Công thức nghiệm
? Tính x1, x2 theo Δ’
? Khi b=2b’, hãy tính theo b’
Đặt b = 2b’ : Thì Δ = b2 – 4ac = (2b’)2 – 4ac = 4b’2 – 4ac = 4(b’2 – ac) Đặt : Δ’ = b’2 – ac Thì ta có : Δ = 4Δ’
≠
∆
Nhận xét về dấu của Δ và Δ’
2 Công thức nghiệm thu gọn
Trang 131 2
'
b
a
Công thức nghiệm (tổng quát)
của phương trình bậc hai
Công thức nghiệm thu gọn của
phương trình bậc hai
Nếu ∆< 0 thì pt vô nghiệm Nếu ∆< 0 thì pt vô nghiệm.
Đối với PT: ax ax2 + bx + c = 0
(a ≠ 0), ∆ = b2 – 4ac
Đối với PT: ax2 + bx + c = 0
(a ≠ 0) và b = 2b’ b = 2b’ , ∆’ = b’2 – ac :
Nếu ∆ > 0 thì phương trình có Nếu ∆ > 0 thì phương trình có
2 nghiệm phân biệt:
Nếu ∆’ > 0 thì phương trình có Nếu ∆’ > 0 thì phương trình có
2 nghiệm phân biệt:
Nếu ∆ = 0 thì phương trình có Nếu ∆ = 0 thì phương trình có
nghiệm kép:
Nếu ∆’ = 0 thì phương trình có Nếu ∆’ = 0 thì phương trình có
nghiệm kép:
Nếu ∆’< 0 thì pt vô nghiệm.
1
;
b x
a
− + ∆
a
− − ∆
2
b x
a
− + ∆
2
b x
a
− − ∆
2
b
a
= = −
Trang 14? Nếu a và c trái dấu, hãy xác định dấu của từ đó suy ra số nghiệm của phương trình ax2+bx+c=0 (a ≠ 0)
Chú ý: Nếu a, c trái dấu, phương trình có hai nghiệm phân biệt.
∆
Trang 151 0
x = 2
b x
a
= −
1;2
c x
a
−
= ±
Trang 162 0( 0)
ax + + =bx c a ≠
PT :
Có ∆ =b2 −4ac
* ∆ > 0 : PT có 2 nghiệm phân biệt :
2
2
b x
a
− − ∆
=
1
2
b x
a
− + ∆
=
* ∆ = 0 : PT có nghiệm kép :
2
b
a
−
* ∆ < 0 : PT vô nghiệm
∆
∆
Chủ đề 1- Tiết 53: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Trang 17- Thuộc công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn.
tự công thức nghiệm của phương trình bậc hai.
27, 30 (SBT / Trang 42-43)