CHƯƠNG II TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ VÀ ỨNG DỤNG TaiLieu VN TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ VÀ ỨNG DỤNG GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ TỪ O0 ĐẾN 1800 CHƯƠNG II TaiLieu VN TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI V[.]
Trang 1TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ
VÀ ỨNG DỤNG
GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC
CHƯƠNG II:
Trang 2TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ
VÀ ỨNG DỤNG
BẤT KỲ TỪ O0 ĐẾN 1800 ( Tiết ½)
CHƯƠNG II:
Mục tiêu:
- Kiến thức : Nắm được định nghĩa và tính chất của các GTLG của các góc từ 0 0 đến 180 0 và mối quan hệ giữa chúng Nhớ được bảng các giá trị lượng giác của các góc đặc biệt.
- Kĩ năng:Vận dụng được bảng các giá trị lượng giác của các góc đặc biệt.
Trang 3NỘI DUNG KIẾN THỨC
1 Định nghĩa
2 Tính chất
3 Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
Trang 4ĐẶT VẤN ĐỀ
• Trong chương trình ở THCS, các em đã được học về
các giá trị lượng giác của các góc trong tam giác vuông Đó là các giá trị Sin ; Cos ; Tan ; Cot
trên cơ sở đó, bài học hôm nay Thầy cùng các em sẽ cùng nhau nghiên cứu các giá trị này ở mức độ rộng hơn để mở rộng kiến thức.
• Hy vọng qua bài này các em có cách nhìn tổng thể hơn, sâu rộng hơn ! Chúc các em thành công !
Trang 5NHẮC LẠI KIẾN THỨC
Cho ABC vuông tại A có góc nhọn Viết các tỷ số lượng giác của góc nhọn ( Phiếu học tập))
ABC
C
Trang 6NHẮC LẠI KIẾN THỨC
Cho ABC vuông tại A có góc
nhọn Viết các tỷ số
lượng giác của góc nhọn
CoS = Tan = Cot =
AC BC AB BC
AB AC
AC AB
C
Trang 7Hoạt động 2
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, nửa đường
tròn tâm O nằm phía trên trục hoành bán
kính R=1 (được gọi là nửa đường tròn đơn
vị )
Nếu cho trước một góc nhọn thì ta có thể
xác định điểm M duy nhất trên nửa đường
tròn đơn vị sao cho
Giả sử điểm M có tọa độ (xo,yo)
Hãy chứng tỏ :
Sin = yo ; CoS = xo;
Tan = ; Cot =
xOM
o o
y x
o o
x y
x 0 ;y 0
y 0
x 0
o
y
x
M N
Hình như phải xét tam giác vuông OMN
Hình như phải xét tam giác vuông OMN
Trang 8Hoạt động 2
Phiếu học tập)
• Xét ΔOMN ta có :
• Sin=
• CoS=
• Tan=
• Cot=
• Từ đó ta có định nghĩa
0
0
1
y MN
y
OM
0
0
1
x ON
x
OM
0 0
x
ON
NM y
0 0
y
MN
x0;y0
y0
x0
o
y
x
M
N
Ai có thể tổng quát hóa thành định nghĩa được không ?
Trang 91-Định nghĩa :
Với mọi góc ( ), ta xác định một điểm
M trên nửa đường tròn đơn vị sao cho và
giả sử M có tọa độ (xo,yo)
Khi đó ta định nghĩa :
Sin của góc là y o, ký hiệu Sin = y o
CôSin của góc là , x o ký hiệu CoS = x o
Tang của góc là (x o ≠0) ký hiệu Tan =
Côtang của góc là (y o ≠0) , ký hiệu Cot =
Ta cùng nhau nghiên cứu ví dụ:
0 0
0 180
Tiết 14 : GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC
BẤT KỲ TỪ O0 ĐẾN 1800 ( Tiết ½)
0
o
y x
0
o
y x
0
o
x y
0
o
x y
1
y
x
M
Xo
yo
xOM
Chúng ta phải ghi nhớ định nghĩa này !!!
Trang 10Ví dụ : Tìm giá trị lượng giác của góc 135 o
Giải:
Lấy điểm M trên nửa đường tròn đơn vị
Sao cho
Khi đó
=>M( )- Nghĩa là y o = ; x 0 =
- Sin135 o = ; Cos135 o = -
135o
xOM
Tiết 14 : GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC
BẤT KỲ TỪ O 0 ĐẾN 180 0 ( Tiết ½)
135 0
1
y
x
M
Xo
yo
1 Định nghĩa:
Sin =y o; ; Cos =x o ; Tan =y o /x o (x 0 ≠0) ;Cot =x o /y o (y 0 ≠ 0)
Oy M 45o
2 2
;
2 2
2
2 2
2 2
2 2
Trang 11Trên hình vẽ, cho MN song song với Ox và cho
Nhận xét:
- Số đo góc xON ?
- Góc xOM và góc xON ?
- Giá trị tung độ của M và N ?
- Giá trị hoành độ của M và N ?
Học sinh thực hiện trên p)hiếu
=> So sánh :
Sin và Sin(180o- ) ;
CoS và CoS(180o- ) ;
Tan và Tan(180o- ) ;
Cot và Cot(180o- )
180 0 -
y 0
x 0
y
M N
Tiết 14 : GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC
BẤT KỲ TỪ O 0 ĐẾN 180 0 ( Tiết ½)
1 Định nghĩa:
Sin =y o; ; Cos =x o ; Tan =y o /x o (x 0 ≠0) ;Cot =x o /y o (y 0 ≠ 0)
Trang 12Kết quả
• Kết quả so sánh : Đánh giá theo phiếu học tập và đưa ra kết quả :
Tiết 14 : GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC
BẤT KỲ TỪ O 0 ĐẾN 180 0 ( Tiết ½)
1 Định nghĩa:
Sin =y o; ; Cos =x o ; Tan =y o /x o (x 0 ≠0) ;Cot =x o /y o (y 0 ≠ 0)
Hình như có điều gì đặc biệt các bạn ạ !
Ai hãy tìm ra quy luật
Trang 13
2.Tính chất : ( Giá trị lượng giác của 2 góc bù nhau )
Sin = Sin(180o- );
CoS = -CoS(180o- );
Tan = -Tan(180o- );
Cot = -Cot(180o- )
Sin bằng nhau còn các giá trị khác đối nhau !
Hay quá ! Sin bù……….
Chuyển p)hần 3
Tiết 14 : GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC
BẤT KỲ TỪ O 0 ĐẾN 180 0 ( Tiết ½)
1 Định nghĩa:
Sin =y o; ; Cos =x o ; Tan =y o /x o (x 0 ≠0) ;Cot =x o /y o (y 0 ≠ 0)
Trang 143- Bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
Tiết 14 : GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC
BẤT KỲ TỪ O0 ĐẾN 1800 ( Tiết ½)
1
3 2 3
2
2 2
1 2
3
Trang 153- Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt:
• Chú ý :
Từ các giá trị lượng giác của các góc đặc biệt đã cho trong bảng và tính chất trên ta có thể suy ra giá trị lượng giác của các góc đặc biệt khác nhau
Chẳng hạn :
Trang 16Củng cố
1 Định nghĩa
2 Tính chất
3 Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
Trang 173- Bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
2.Tính chất:
Sin = Sin(180o- ) ; Tan = -Tan(180o- )
CoS = -CoS(180o- ) ; Cot = -Cot(180o- )
Tiết 14 : GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC
BẤT KỲ TỪ O0 ĐẾN 1800 ( Tiết ½)
1 Định nghĩa:
Sin =y o; ; Cos =x o ; Tan =y o /x o ;Cot =x o /y o
1 2
2
3 2
2 2
1 2
3
Trang 18Bài tập) vận dụng
Hướng dẫn bài tập số 1 Sách giáo khoa trang 40