1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ea84e53013d840c7b4fb64e3d8a91619bai-31-Tính-chất---Ứng-dụng-của-hiđro-_t2_-

17 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 3,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 GV ĐÀO THỊ HỒNG NHUNG Tiết 49 Baøi 31 Thứ 7 ngày 25 tháng 02 năm 2017 II TÍNH CHẤT HÓA HỌC 2 Tác dụng với đồng oxit III ỨNG DỤNG KIỂM TRA BÀI CŨ So sánh tính chất vật lí của hiđro và oxi? Giốn[.]

Trang 1

GV: ĐÀO THỊ HỒNG NHUNG

Trang 2

Tiết 49 - Bài 31

Thứ 7 ngày 25 tháng 02 năm 2017

II TÍNH CHẤT HĨA HỌC

2 Tác dụng với đồng oxit III ỨNG DỤNG

Trang 3

KIỂM TRA BÀI CŨ

So sánh tính chất vật lí của hiđro và oxi?

Giống nhau: Đều là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, khó hóa lỏng.

Khác nhau:

+ Oxi nặng hơn không khí, còn hiđro nhẹ hơn không khí.

+ Nhiệt độ hóa lỏng của hiđro là -260 0 C, còn oxi là -183 0 C.

Trang 4

II Tính chất hóa học

2 Tác dụng với đồng oxit

- Dụng cụ: Đèn cồn, giá sắt, ống nghiệm, ống nghiệm hở 2 đầu, ống dẫn khí, cốc thủy tinh, nút cao su, kẹp gỗ.

- Hóa chất: Kẽm, dung dịch HCl, đồng oxit, nước.

Nêu dụng cụ và hóa chất của thí nghiệm

này?

Trang 5

Cách tiến hành Hiện tượng Giải thích - PTHH

- Quan sát trạng

thái, màu sắc CuO.

- Cho Zn tiếp xúc

với dd HCl.

- Đưa ống dẫn khí

H2 vào ống nghiệm

đựng CuO Quan

sát hiện tượng.

- Dùng đèn cồn hơ

đều ống nghiệm,

rồi đun tập trung

tại chỗ có CuO.

* Trước thí nghiệm:

- CuO: ………

- Thành ống nghiệm: ………

………

……….

………

………

………

… ……….

* Sau thí nghiệm: - Màu chất rắn:………

- Thành ống nghiệm:… ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Có bọt khí

Chất rắn, màu đen Khô

Không có hiện tượng

đỏ gạch

có hơi nước ngưng tụ

- Zn tác dụng với HCl tạo ra khí H2.

Zn+2HCl → ZnCl2+H2

- H2 không tác dụng với CuO ở nhiệt độ thường.

- H2 tác dụng với CuO

ở nhiệt độ cao tạo ra đồng kim loại có màu

đỏ gạch.

H + CuO →t0 H O + Cu

Trang 6

* Hiện tượng:

- Ở nhiệt độ thường: không có phản ứng hóa học xảy ra.

giọt nước tạo thành.

* PTHH: H 2 + CuO H 2 O + Cu

(đen) (đỏ gạch)

II Tính chất hóa học

2 Tác dụng với đồng oxit

t 0

- Khí hiđro đã chiếm nguyên tố oxi trong hợp chất CuO.

- H 2 có tính khử.

Trang 7

Nhận xét về thành phần phân tử của các chất tham gia và tạo thành trong phản

ứng trên?

H 2 + CuO t 0 H 2 O + Cu

Trang 8

Trong phản ứng trên, H 2

thể hiện tính gì?

H 2 + CuO t 0 H 2 O + Cu

Trang 9

Bài làm:

a 3H 2 + Fe 2 O 3 2Fe + 3H 2 O

b H 2 + HgO Hg + H 2 O

c H 2 + PbO Pb + H 2 O

t 0

t 0

t 0

Trang 10

Ở những nhiệt độ khác nhau, hiđro có thể chiếm nguyên tố oxi của một số oxit kim loại để tạo

ra kim loại Đây là một trong những phương pháp để điều chế kim loại.

Trang 11

Nêu kết luận về tính chất hóa học của

hiđro?

Trang 12

Ở nhiệt độ thích hợp, khí hiđro không những kết hợp được với đơn chất oxi, mà nó còn có thể kết hợp được với nguyên tố oxi trong một số oxit kim loại Khí hiđro có tính khử Các phản ứng này đều tỏa nhiệt.

* Kết luận:

Trang 13

II Tính chất hóa học III Ứng dụng

Trang 14

1 Nhiên liệu: tên lửa, ô tô, đèn xì oxi – hiđro.

2 Nguyên liệu sản xuất: Amoniac, axit và nhiều hợp

chất hữu cơ.

3 Điều chế kim loại.

4 Bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không.

II Tính chất hóa học

III Ứng dụng

Dựa vào cơ sở khoa học nào để có những

ứng dụng đó?

Tính nhẹ Tính chất khử Phản ứng tỏa nhiều nhiệt

Trang 15

Củng cố

Bài tập:

Khử 48 gam đồng (II) oxit bằng khí hiđro Hãy tính:

a Khối lượng kim loại đồng thu được?

b Tính thể tích khí hiđro (ở đktc) cần dùng?

Hướng dẫn:

+ Tính số mol đồng (II) oxit.

+ Viết PTHH → số mol đồng và hiđro.

+ Tính khối lượng đồng và thể tích hiđro.

Trang 16

Số mol của đồng (II) oxit là:

PTHH:

1 mol 1 mol 1 mol

0,6 mol 0,6 mol 0,6 mol

a Khối lượng kim loại đồng thu được là:

b Thể tích hiđro (ở đktc) cần dùng là:

H2 + CuO →t H0 2O + Cu

CuO

48

80

2

H

V = 0,6 x 22,4 = 13,44 (l)

Củng cố

Trang 17

Hướng dẫn về nhà

• Học bài và làm bài tập: 3, 5 (SGK/T109)

Hướng dẫn bài 5:

+ Tính số mol HgO.

+ Viết PTHH → số mol Hg và H 2

+ Tính khối lượng Hg.

+ Tính thể tích H 2

Chuẩn bị bài: “Luyện tập Phân loại các phản ứng hóa học và làm toán tính theo PTHH”.

Ngày đăng: 20/04/2022, 16:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w