Slide 1 Cho c¸c hình vÏ Dùa vµo vÞ trÝ cña ®Ønh cña gãc ®èi víi ®ưêng trßn, h y ph©n lo¹i c¸c gãc sau theo tõng nhãm ? OA B Cm a) OE Tm b) O A B DC E m n c) O B A x n d) OA B C mn e) O D B A C m n E g[.]
Trang 1Cho các hỡnh vẽ Dựa vào vị trí của đỉnh của góc đối với đường tròn, hãy phân loại các góc sau theo từng nhóm ?
.
O A
D C
đường tròn
Đỉnh nằm trong
đường tròn
Đỉnh nằm ngoài
đường tròn
Trang 2D C
.
O
D B
2
1
s®
AmC ABC
2
1
s®
EmT
EOT s®
Trang 3
Bài 5:
Góc có đỉnh ở bên trong đ ờng tròn Góc có đỉnh ở bên ngoài đ ờng tròn
Trang 41 Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn
Góc BEC có đỉnh nằm bên trong
đường tròn (O) được gọi là góc có
đỉnh ở bên trong đường tròn
Góc BEC là góc có đỉnh ở bên trong đường tròn, chắn hai cung AmD và BnC.
Số đo góc BEC
có quan hệ gì với
số đo các cung AmD và BnC?
Trang 51 Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn
Góc BEC là góc có đỉnh ở bên trong
đường tròn, chắn hai cung AmD và
BnC.
Định lí: Số đo của góc có đỉnh ở bên
trong đường tròn bằng nửa tổng số
đo hai cung bị chắn.
Trang 6hai cung bÞ ch¾n lµ cung nhá AC vµ cung lín AC
. O
Hình 35 Hình 34
Hình 33
Các góc trên các hình 33; 34; 35 có đặc điểm gì chung ?
Đặc điểm chung là: đỉnh nằm ngoài đường tròn, các
cạnh đều có điểm chung với đường tròn
Mỗi góc đó được gọi là góc có đỉnh bên ngoài đường tròn
Mỗi góc có hai cung bị chắn nằm trong góc đó
Trang 72 Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn :
Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn là góc có đỉnh nằm ngoài đường tròn và các cạnh đều có điểm chung với đường tròn.( hình vẽ 33;34;35 sgk)
Trang 8Bµi tập : Cho hình vÏ: Dïng th ưíc ®o
150 160
0
O
E A
50 40 30 20
10
11
0 10
Trang 92 Gúc cú đỉnh ở bờn ngoài đường trũn:
Định lớ :
Số đo của góc có đỉnh nằm ngoài đ ường tròn
bằng nửa hiệu số đo hai cung bị chắn.
O
F A
GT
BFC là gúc cú đỉnh bờn ngoài đường trũn
KL
2
Trang 10Tr ưêng hîp1
2
AD sd BC sd
B
E A
D
C
O
Tr ưêng hîp 3
2
AnC sd
AmC sd
Trang 11Luyện tập củng cố bài giảng
Bài 1 Cho hình vẽ sau, biết sđ AmB¼ 40 ,0 sđ DnC ¼ 1200
Tính ·CID và ·CMD ?
I
M B
O
D
A n
C
mGiải
Theo định lí gĩc cĩ đỉnh bên trong đường trịn:
Theo định lí gĩc cĩ đỉnh bên ngồi đường trịn:
Trang 12O D
A
n
C m
Trang 13иp ¸n:
Ta cã:
ˆ
A+DEF
a f
Trang 14Áp dụng góc có đỉnh trong đường tròn:
AEF = sđ AN+ sđ MB
2
sđ NC+ sđ AM 2
Mà AN = NC, AM = MB (gt)
AEF = AFE
Cho (O) và hai dây AB, AC Gọi M,N lần lượt là điểm chính giữa của
AB và AC Đường thẳng MN cắt dây AB tại E, cắt dây AC tại F CM
tam giác AEF cân
AFE =
Trang 15Bài 37/82 (sgk):
Cho đường tròn (O) và hai dây AB, AC bằng nhau Trên cung nhỏ AC lấy một điểm M Gọi S là giao điểm của AM và BC
Chứng minh: ASC = MCA
Trang 16H Ướng dẫn về nhà
1)Thuộc nội dung 2 định lý
2) Chứng minh tiếp cỏc trư ờng hợp còn lại của
định lí
3) Làm các bài tập: 37, 38, 39, 40,42,43 (SGK)
Trang 17Gãc t¹o bëi tia tiÕp
A
.
C
D B
E
m n
Trang 18Tr ưêng hîp1
2
AD sd BC sd
B
E A
D
C
O
Th1: Hai cạnh của góc là cát tuyến
vậy
Nối AC ta có :
Trang 20Th3: Hai cạnh đều là tiếp tuyến
Tr ưêng hîp 3
2
AnC sd
AmC sd
Trang 21Th3: Hai cạnh đều là tiếp tuyến
Tr ưêng hîp 3
2
AnC sd
AmC sd
AmC sd
Vậy :