Slide 1 Tiết 44 Câu 1 Hoàn thành các phản ứng hóa học sau 1 CH2 = CH2 + Br2 → 2 CH2 = CH CH3 + HCl → sản phẩm chính Câu 2 Có thể phân biệt được etan và etilen bằng chất nào sau đây? A Dung dịch KMnO4[.]
Trang 1Tiết 44
Trang 2Câu 1 Hoàn thành các phản ứng hóa học sau:
Trang 3A Dung dịch KMnO 4 B Dung dịch HCl.
C Dung dịch KOH D Dung dịch NaCl A
ĐÁP ÁN
Trang 5Hiđrocacbon không no
Anken (olefin)
C n H 2n (n ≥ 2)
Ankađien (điolefin)
Hidrocacbon mạch
hở trong phân tử có 2 nối đôi C=C
Hidrocacbon mạch hở trong phân tử có 1 nối
ba C≡C
HIDROCACBON KHÔNG NO là những hidrocacbon
trong phân tử có chứa liên kết π
Trang 7I ĐỒNG PHÂN – DANH PHÁP
2 Danh pháp
a Tên thông thường:
C 2 H 6 : et an C 2 H 4 : et ilen
C 3 H 8 : prop an C 3 H 6 : prop ilen
C 4 H 10 : but an C 4 H 8 : but ilen
* Tên ankin = tên gốc ankyl + axetilen
CH 2 =C=CH 2 Anlen
CH 2 =CH-CH=CH 2
Butađien
* Tên ankađien: không có quy tắc
Trang 8- B3: Tên anken (Tên ankin) = …………
Trang 9en (in)
But-2-en 2-metylpropen
Ankin
C 5 H 8
Pent-1-in Pent-2-in 3-metylbut-1-in
Ankađien
C 4 H 6
Buta-1,3-đien Tên Ankađien = tên mạch
chính + ‘a’ - vị trí liên kết đôi-đien
3 4 5 2
3
4
1 2
3 4
b) Tên thay thế:
Trang 10b Tên thay thế (IUPAC)
VD: CH3 – CH – CH 2 – C ≡ CH
CH 3 4 - metylpent - 1 - in
1 2
3 4
tên mạch chính
Lưu ý: Các ankin có liên kết ba đầu mạch được gọi là ank-1-in
Trang 12- Từ C2 đến C4: chất khí; từ C5 trở lên ở thể lỏng hoặc rắn.
- Tnc, ts, khối lượng riêng tăng theo M.
- Nhẹ hơn nước, không tan trong nước.
5 4 3 2 1
Các ankin có nối ba đầu mạch (R-C ≡ CH) gọi là các ank – 1 - in
4 3 2 1
Trang 13+ Phản ứng cộng (phản ứng đặc trưng):
- Cộng H2 (xúc tác: Ni, Pt, Pd).
- Cộng halogen: Đều làm mất màu nước brom.
- Cộng HX: Cộng axit và nước theo quy tắc Mac – côp – nhi – côp.
+ Phản ứng oxi hóa:
- Đều làm mất màu dung dịch KMnO4 (oxi hóa không hoàn toàn).
- Cháy tạo CO2 và H2O; tỏa nhiều nhiệt (oxi hóa hoàn toàn).
Khác nhau
Anken và ankađien đầu dãy trùng hợp tạo polime Một số ankin có thể đime hóa, trime hóa,… Cộng H2, X2, HA
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Trang 16* Quy tắc Mac - cốp – nhi - cốp:
- Trong phản ứng cộng HX vào anken, ankin, nguyên tử
H chủ yếu cộng vào nguyên tử cacbon bậc thấp hơn, còn phần X cộng vào nguyên tử cacbon bậc cao hơn tạo sản phẩm chính.
Trang 18sản xuất axit axetic
Trang 202 Phản ứng thế bằng ion kim loại
HC ≡ CH + 2AgNO3 + 2NH3 → Ag –C ≡ C –A g ↓ + 2NH4NO3
vàng nhạt
* Chỉ ank – 1 – in mới có phản ứng này.
* Dùng phản ứng này để phân biệt ank – 1 – in với ankan, anken và các
vàng nhạt
Trang 21a Phản ứng oxi hóa hoàn toàn
CnH2n-2 + O(3n-1) 2 COt o 2 + H2O
3 Phản ứng oxi hóa:
Trang 23Câu 2: Hiđrocacbon nào sau đây tác dụng với dung dịch
Trang 24Câu 3: Thực hiện phản ứng tam hợp (phản ứng trime hóa)
axetylen, sản phẩm thu được là