Slide 1 1 HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG ĐƠN XIN HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG ĐƠN XIN CẤP ĐỊA CHỈ IP, SỐ HIỆU MẠNG ASNCẤP ĐỊA CHỈ IP, SỐ HIỆU MẠNG ASN Hội nghị thành viên VNNICHội nghị thành viên VNNIC 20/09/200420/09/2004[.]
Trang 2Download mẫu form tại
www.vnnic.net.vn
Nghiên cứu hướng dẫn khai
đơn tại www.vnnic.net.vn
Chuẩn bị đủ thông
tin cần thiết
Hoàn thiện Đơn xin cấp
địa chỉ IP/ Số hiệu mạng
ASN
Trang 3ĐƠN XIN ĐĂNG KÝ
ĐỊA CHỈ IP
Trang 4CHUẨN BỊ THÔNG TIN.
Chuẩn bị đầy đủ các thông tin sau đây:
viên, người quản lý, quản lý kỹ thuật, người liên lạc, địa chỉ thu phí.
thức kết nối (upstream provider, peering ), dung lượng kết nối
sở hữu, việc sử dụng những vùng địa chỉ hiện tại đang có: Cho khách hàng, cho mạng cơ sở hạ tầng
Trang 5CHUẨN BỊ THÔNG TIN (tiếp)
triển khách hàng: hiện tại, sau 6 tháng, sau 1 năm.
cho khách hàng, cho các dịch vụ: hiện tại, sau 6 tháng, sau 1 năm.
Trang 6Các thông tin đã chuẩn bị sẽ ánh xạ vào Đơn xin cấp địa chỉ IP
như sau:
Thông tin liên quan đến thành viên
acct-name: VIETEL-VN netname: VIETEL-NET
descr: Công ty Viễn thông Quân độidescr: Số 1 Giang Văn Minh – Q Ba Đình –Hà Nộidescr: Viettel Corporation
descr: 1 Giang Van Minh street, Ba Dinh District, Hanoi city
1.
1 Thông tin về tổ chức:
person: Lê Hoài Namaddress: 47 Huỳnh Thúc Kháng, quận Đống Đa, Hà Nộiaddress: 47 Huynh Thuc Khanh street, Ba Dinh district, Hanoi phone: +84-4-2661278
fax-no: +84-4-2671278e-mail: namlh@vietel.com.vn
2 Người quản lý địa chỉ
Trang 7Mô hình kết nối hiện tại của mạng thành viên
Các sơ đồ mạng: hiện tại, sau 6 tháng, sau 1 năm
connectivity: SERVICE-PROVIDERconnectivity: PEERING-POINTconnectivity: OTHER
conn-provider: VDC1, Công ty Điện toán TSL KV1, 8Mconn-provider: VDC2, Công ty Điện toán TSL KV2, 8Mconn-provider: CYBERSTAR, 8M
5 Thông tin kết nối
Trang 8Tổng kết lại toàn bộ những vùng địa chỉ
hiện tại đang sở hữu
address/prefix : 202.113.128.0/19 address/prefix : 203.162.84.0 /21
6 Vùng địa chỉ
chủ thể đang quản lý
Khai toàn bộ các vùng địa chỉ được cấp, bất kể từ nguồn nào
Trang 9cust-network: DHGTVT-NET 202.113.130.248/29 20030512cust-network: CIRI-NET 202.113.130.168/29 20030317cust-network: CONTINENTAL-NET 202.113.146.0/24 20040227
infrastructure 203.162.85.0/27 14/30/30 Servers dịch vụ tại Hà Nội POPinfrastructure 203.162.85.32/26 30/62/62 Dial-up port Hà Nội POP
infrastructure 203.162.87.0/27 14/30/30 Servers dịch vụ tại HCM POPinfrastructure 203.162.87.32/27 30/30/30 Dial-up port HCM POP
7 Thông tin sử dụng
Không gian địa chỉ
đang quản lý
Thông tin sử dụng các vùng địa chỉ cần được cập nhật cho
VNNIC đầy đủ và đúng theo quy định
cust-network : <Tên mạng>, <Địa chỉ/prefix>, <Ngày cấp>
infrastructure : <địa chỉ/prefix> <hiện tại/6 tháng/1năm> <mục đích>
Các vùng địa chỉ đã cấp cho khách hàng (Customer-network)
Các vùng địa chỉ đã sử dụng cho mạng cơ sở hạ tầng
(infrastructure network)
Trang 10Kế hoạch về phát triển mạng lưới, dịch vụ mới, phát triển khách hàng
Kế hoạch phân bổ địa chỉ cho mạng cơ sở hạ tầng, cho khách hàng, cho các dịch vụ
Là phần rất quan trọng, căn cứ để thẩm định cấp địa chỉ cho
tổ chức Tổ chức cần thực hiện một kế hoạch kỹ thuật chi tiết
về sử dụng địa chỉ cho mạng cơ sở hạ tầng, cho khách hàng,
cho dịch vụ mới.
prefix : /20
XÂY DỰNG KẾ HOẠCH ĐỊA CHỈ.
Trang 11XÂY DỰNG KẾ HOẠCH ĐỊA CHỈ.
Trang 12Hiện tại : 3 POP
Sau 6 tháng : Thêm mới 2 POP
Sau 1 năm: Thêm mới 1 POP và Phát triển tại
các POP.
Kế hoạch phát triển mạng lưới + Kế hoạch phân
bổ địa chỉ cho mạng cơ sở hạ tầng:
Plan địa chỉ cho mạng cơ sở hạ tầng
Trang 13CyberStar 8Mb/s VDC1 8Mb/s VDC2 8Mb/s
Trang 14Buildings Buildings
Khách hàng leased-line
wireless
Hanoi – HCM 8Mb/s
ThaiCom 8Mb/s
SAU 6 THÁNG.
Trang 15Buildings Buildings
Khách hàng leased-line
wireless
Hanoi – HCM 8Mb/s
ThaiCom 8Mb/s
RAS
BINH DUONG POP
Router 9
Khách hàng leased-line
HCM - Bình Dương
4 Mb/s
SAU 1 NĂM.
Trang 16Kế hoạch phát triển khách hàng, dịch vụ :
Plan địa chỉ cho khách hàng, dịch vụ
Trang 17áp dụng
vùng địa chỉ trung bình cấp cho khách hàng
Khách hàng dial up: 10000/ 14000/ 20000 (hiện tại/ sau 6 tháng / sau 1 năm)
Tỉ số khách hàng/IP: 10/1
Địa chỉ cho dịch vụ dial up: /22
Khách hàng leased-line: 117/ 180 / 245 (hiện tại/ sau 6 tháng / sau 1 năm) Kích thước vùng địa chỉ trung bình cấp cho khách hàng: /28
Địa chỉ cho dịch vụ leased-line: /21
Trang 18• Dịch vụ ADSL: Tiềm năng khách hàng + Cách thức cấp địa
chỉ cho khách hàng + Tỉ số địa chỉ/khách hàng đang sử dụng
- Thông thường, đối với dịch vụ “always on”, tỉ số 1:1
- Nếu cấp > 1/1: Cần thực hiện thủ tục Second Opinion
Trang 19network-plan: 0.0.0.0/22 180/240/360 Dialup port network-plan: 0.0.4.0/21 256/960/1800 Khách hàng leased-linenetwork-plan: 0.0.12.0/56 32/64/96 Kết nối phía Bắc
network-plan: 0.0.12.128/26 12/32/64 Kết nối phía Namnetwork-plan: 0.0.2.192/26 15/25/40 NOC, phân mạng quản lý tại Hà Nộinetwork-plan: 0.0.3.0/26 14/20/35 Servers: DNS, mail,web, ftp… POP HNnetwork-plan: 0.0.3.64/27 10/18/22 Server hosting POP HN
network-plan …
9 Kế hoạch sử dụng
vùng địa chỉ hiện
có nhu cầu xin cấp
ngày được cấp
được cấp
network-plan: <Số thứ tự /prefix> <Hiện tại/6tháng/1năm> <Mục đích>
Trang 2011 Tài liệu yêu cầu:
Sơ đồ mạng lưới: hiện tại, sau 6 tháng, sau 1 năm Hoá đơn thiết bị (invoice) hoặc yêu cầu thanh toán (purchase order)
Trang 21Đối với sơ đồ mạng, yêu cầu:
- Đầy đủ, chính xác về mạng của tổ chức
- Ghi rõ được chủng loại thiết bị
- Dung lượng trên các đường kết nối
- Phân bổ địa chỉ cho các phân mạng, thể hiện các dịch vụ
Buildings Buildings
Khách hàng leased-line
Khách hàng leased-line
wireless
Hanoi – HCM 8Mb/s
ThaiCom 8Mb/s
RAS
BINH DUONG POP
Router 9
Khách hàng leased-line
HCM - Bình Dương
4 Mb/s
Trang 2212 Các thông tin bổ sung:
Bao gồm tất cả các thông tin mà tổ chức cung cấp thêm để VNNIC có thể thẩm định rõ ràng hơn quá trình sử dụng địa chỉ, khả năng mạng lưới, tiềm năng khách hàng của tổ chức.
Tổ chức càng cung cấp chi tiết thông tin, quá trình thẩm định yêu cầu địa chỉ càng nhanh
Trang 23ĐƠN XIN ĐĂNG KÝ
SỐ HIỆU MẠNG ASN
Trang 24CHUẨN BỊ THÔNG TIN.
viên, người quản lý, quản lý kỹ thuật, người liên lạc, địa chỉ thu phí.
định tuyến cho số hiệu mạng
cấp.
Trang 25acct-name: VNNIC-VN netname: VNNIC-NET
descr: Trung tâm Internet Việt Namdescr: 115 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nộidescr: Vietnam Internet Network Information Centerdescr: 115 Tran Duy Hung street, Cau Giay District, Hanoi city
1.
1 Thông tin về tổ chức:
person: Hoàng Minh Cườngaddress: Trung tâm Internet Việt Namaddress: 115 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nộiphone: +84-4-5564944
fax-no: +84-4-5564955e-mail: hmcuong@vnnic.net.vn
2 Người quản lý ASN
Thông tin liên quan đến thành viên
Trang 26import: Mô tả chính sách định tuyến hướng vào ASN1 (inbound routing) từ các
AS khác (AS peering-#xx).
export: Mô tả chính sách định tuyến hướng ra ASN1 (outbound routing) tới các
AS khác (AS peering-#xx)
prefix: 203.119.8.0/22import: from AS7552 action pref=100; accept AS7552import: from AS7643 action pref=100; accept AS7643export: to AS7552 announce AS23902
export: to AS7643 announce AS23902
7.Chính sách định tuyến
cho ASN1
6 Số hiệu mạng
chủ thể đang quản lý AS23902
Chính sách định tuyến cho số hiệu mạng tổ chức
đang quản lý
Trang 27as-name: VNNIC-AS-VNdescr: Vietnam Internet Network Information Centerdescr: 115 Tran Duy Hung, Cau Giay District, Ha Noiimport: from AS7643 action pref=10; accept ANYimport: from AS18403 action pref=100; accept ANYimport: from AS7602 action pref=100; accept ANYexport: to AS7643 announce THIS-AS
export: to AS18403 announce THIS-ASexport: to AS7602 announce THIS-AS
Trang 2811 Ngày dự định sử dụng số hiệu mạng xin cấp
12 Các tài liệu yêu cầu
Sơ đồ cấu hình mạng kết nối hiện tại của tổ chức Trong đó phải chỉ
rõ các đường kết nối trong nước cũng như quốc tế, đối tác kết nối và dung lượng trên các đường truyền
Trang 29TRẢ LẠI ĐỊA CHỈ IP, SỐ HIỆU MẠNG
Mọi tài nguyên IP, ASN không sử dụng cần được
trả lại cho VNNIC
Quy trình trả lại địa chỉ IP, ASN Mẫu đơn xin trả lại
địa chỉ IP, số hiệu mạng ASN và hướng dẫn khai
đơn có trên Website của VNNIC:
http://www.vnnic.net.vn
Trang 31LIÊN HỆ VNNIC :
ASN Trao đổi trong quá trình Đăng ký, các vấn đề kỹ
thuật:
ip-hostmaster@vnnic.net.vn
chuyển giao DNS ngược
ip-dbm@vnnic.net.vn
Trang 32XIN CẢM ƠN !