1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Luyen_tap_Trang_119_2267e39c66

28 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 7,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 Baïn haõy choïn moät người maø baïn thích vaø thöïc hieän yeâu caàu ñi keøm Tôi là ai ? * Tôi là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m Bạn đoán xem tôi là ai? * Tôi chính là Mét khối (m3[.]

Trang 1

Bạn hãy chọn một người mà bạn thích và thực hiện yêu cầu đi kèm

Trang 2

Tôi là ai ?

* Tôi là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m Bạn đoán xem tôi là ai?

* Tôi chính là: Mét khối (m3).

Trang 3

m3 là gì ?

* m3 là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m

Trang 4

* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp bao

nhiêu lần đơn vị bé tiếp liền?

* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé tiếp liền.

Trang 5

* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng bao nhiêu lần đơn vị lớn tiếp liền?

* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng đơn vị lớn tiếp liền. 1000

1

Trang 6

2) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

5,216m3 =…… dm3 = cm3

Toán

5216000 5216

Trang 9

* Cách đọc các số đo thể tích: * Cách đọc các số đo thể tích: Đọc phần số rồi đọc đơn vị đo.

Toán Luyện tập

Trang 11

b) Viết các số đo thể tích:

Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét khối: 1952

Toán Luyện tập

cm 3

Trang 12

b) Viết các số đo thể tích:

Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:

2015 m 3

Toán Luyện tập

Trang 13

b) Viết các số đo thể tích:

Ba phần tám đề-xi-mét khối:

8 3

Toán Luyện tập

dm 3

Trang 14

b) Viết các số đo thể tích:

Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:

0,919m 3

Toán Luyện tập

Trang 15

0,919m 3

Toán Luyện tập

cm 3

dm 3

Trang 16

* Cách viết các số đo thể tích: * Cách viết các số đo thể tích: Viết phần số rồi viết đơn vị đo.

Toán Luyện tập

Trang 17

Bài 2 Đúng ghi Đ sai ghi S:

0,25m3 là:

a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối

b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối

c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối

d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối

Đ Đ Đ

Toán Luyện tập

0,25m3 = 0,250m3

m 3

100 = 25

S

Trang 18

Bài 3 So sánh các số sau đây:

a)

Toán Luyện tập

và và

Trang 19

Bài 3 So sánh các số sau đây:

và và

Trang 20

Bài 3 So sánh các số sau đây:

8372361

100

m 3 8372361dm 3

Toán Luyện tập

Trang 21

Bài 3 So sánh các số sau đây:

a)

Toán Luyện tập

=

=

>

Trang 22

2 “Không phẩy một trăm linh tám

Trang 23

6,789 dm 3 = … cm 3 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :

Trang 24

<

Trang 26

1 Đọc số đo thể tích.

2 Viết số đo thể tích

3 Đổi đơn vị đo thể tích và so sánh số đo thể tích

Toán Luyện tập

Trang 27

TiẾT HỌC KẾT

THÚC

Ngày đăng: 20/04/2022, 14:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* Tơi là thểtích của hình lập phương cĩ cạnh dài 1m. Bạn  đốn xem tơi là ai? - Luyen_tap_Trang_119_2267e39c66
i là thểtích của hình lập phương cĩ cạnh dài 1m. Bạn đốn xem tơi là ai? (Trang 2)
* m3 là thểtích của hình lập phương cĩ cạnh dài 1m.  - Luyen_tap_Trang_119_2267e39c66
m3 là thểtích của hình lập phương cĩ cạnh dài 1m. (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm