Slide 1 1 13, 14, 10 AAAA BBBB CCCC DDDD 13, 14, 13 10, 14, 10 13, 14, 16 Sè proton, notron, electron trong ion lµ Al3+ 27 13 2 5 AAAA BBBB CCCC DDDD 2 4 3 Cho các ion Na+, Al3+, SO4 2 , NO3 , Ca2+, N[.]
Trang 32 4
3Cho các ion : Na+, Al3+, SO4 2-, NO3 -, Ca2+, NH4 +, Cl– Hỏi có bao nhiêu anion ?
Trang 43 Cation M 2+ cã cÊu h×nh electron 1s 2 2s 2 2p 6 CÊu
h×nh electron cña nguyªn tö M lµ:
Trang 54 Anion X 3s 2 3p 6 VÞ trÝ cña X trong b¶ng tuÇn hoµn lµ 2- cã cÊu h×nh electron líp ngoµi cïng lµ
Chu k× 3, nhãm
VIA
Trang 6A
C
B D
Công thức electron của HCl là
Trang 7-3 -1
0
Số oxi hóa của N trong N2O là
Trang 8Liên kết ionLiên kết kim loại
Liên hidro
Kiểu liên kết nào được tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung ?
Trang 11Viết phương trình tạo thành các ion từ các nguyên tử:
8O, 17Cl, 15P, 19K, 13Al, 12Mg, 20Ca, 16S
15P 19K
8O 13Al
Trang 13Sự hình thành phân tử hiđro clorua
LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Trang 14Cl H
LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Trang 15PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
LK ION
LK CỘNG HÓA TRỊ Không cực Có cực
Là liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp e chung
Các nguyên tử kết hợp với nhau để đạt được cấu hình e bền vững giống cấu trúc của khí hiếm (2e hoặc 8e lớp ngoài cùng)
Trang 16Dựa vào giá trị hiệu độ âm điện của 2 nguyên tử, hãy xác định loại liên kết trong các phân tử sau:
Phân tử Hiệu độ âm điện Loại liên kết
H2S
NH3CaS
H2OBaF2
Cl2
Cho các giá trị độ âm điện của các nguyên tố như sau:
Ca Ba H S N Cl O F1,0 0,89 2,2 2,58 3,04 3,16 3,44 3,98
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
Phân tử Hiệu độ âm điện Loại liên kết
H2S 2,58 – 2,2 = 0,38 <0,4 Lk CHT không cực
NH3 3,04 - 2,2 = 0,84 > 0,4 Lk CHT có cực CaS 2,58 – 1,0 = 1,58 >0,4 Lk CHT có cực
H2O 3,44 – 2,2 = 1,24 >0,4 Lk CHT có cực BaF2 3,98 –0,89 =3,09 >1,7 Lk CHT ion
Trang 17PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4
Xác định số oxi hoá của các nguyên tố trong các chất sau:
H2SO4; SO32-; Cl2; HClO; Na, Mg(NO3)2, KMnO4
Trang 18PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4
Xác định số oxi hoá của các nguyên tố trong các chất sau:
H2SO4; SO32-; Cl2; HClO; Na, Mg(NO3)2, KMnO4
+1 +6 -2 +4 -2 0 +1 +1 -2 0 +2 +5 -2 +1 +7 -2
Trang 19CỦNG CỐ Câu 1 Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết ion?
A HCl B H2O C NH3 D NaCl
Câu 2 Số proton, nơtron, electron của ion 56 Fe 3+ (Z=26) lần lượt là:
A 26, 53, 23 B 23, 30, 26 C 26, 30, 23 D 26, 30, 26
Câu 3: Ion dương được hình thành khi nguyên tử:
A nhường electron B nhận thêm proton.
C nhận thêm electron D nhường proton.
Câu 4 Điện hóa trị của các nguyên tố Cl,Br trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA là
Trang 20Câu 8 Số oxi hoá của nitơ trong các ion NH4+, NO3- lần lượt là:
A -3, +5 B +3, +5 C -4, +5 D -4, +6
Câu 9: phân tử có liên kết cộng hóa trị có cực là
A.Cl2 B O2 C NH3 D H2
Câu 10 Liên kết trong phân tử HF, HCl, HBr, HI, H2O đều là
A liên kết ion B liên kết cộng hóa trị có cực
C liên kết cộng hóa trị không cực D liên kết đôi
Câu 11: Cộng hoá trị của các nguyên tố N trong các hợp chất NH3 là
A Liên kết cộng hoá trị không cực B Liên kết cộng hoá trị có cực
C Liên kết ion D Liên kết tinh thể
Trang 21Câu 14 X là nguyên tố có số hiệu nguyên tử bằng 19, Y là nguyên tố có số hiệu nguyên tử bằng
16 Công thức phân tử của hợp chất từ hai nguyên tố là:
A X2Y; liên kết giữa X và Y là liên kết ion
B X2Y; liên kết giữa X và Y là liên kết cộng hoá trị
C XY ; liên kết giữa X và Y là liên kết ion
D XY ; liên kết giữa X và Y là liên kết ion
Trang 22Xác định số proton, số e trong các nguyên
19
18
20 20
20
18
18 18
16 16
16
18
7 7
7
10