1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

HTML và JAVASCRIPT

43 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề HTML và JAVASCRIPT
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 4,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Präsentation PHẦN 2 1 Giới thiệu 2 Cấu trúc HTML 3 Các thẻ cơ bản trong HTML 4 Tạo bảng trong HTML 5 Biểu mẫu và thông tin người dùng 6 HTML nâng cao NỘI DUNG HTML a HTML là gì? − HTML là v[.]

Trang 1

PHẦN 2:

Trang 3

a HTML là gì?

HTML là viết tắt của HyperText Markup Language (Ngôn ngữ

đánh dấu siêu vĕn bản) do nhà khoa học Mỹ - Tim Berners Lee

định nghƿa ra nĕm 1989.

HyperText – Vĕn bản có thể kết nối đến vĕn bản khác

xác định được cách biểu diễn trang web đến người sử dụng.

thẻ định dạng (các thẻ này sẽ giúp trình duyệt Web xác định cách trình bày trang Web).

1/ Giới thiệu

Trang 6

<!–- Thân tài liệu >

<! Kết thúc phần thân tài liệu >

2/ Cấu trúc tập tin HTML

Trang 7

Thẻ Mô tả

Trang 9

 Các thuộc tính cơ bản của thẻ BODY:

Thường dùng style để thay thế.

#xxxxxx colornam e

Màu nền của tài liệu Thường dùng style để

thay thế.

#xxxxxx colornam e

Màu chữ trong tài liệu Thường dùng style

để thay thế.

3/ Các thẻ cơ bản trong HTML

Trang 10

• Mở notepad và lưu lại với tên hello.html (phần encoding: UTF-8)

• Ěánh lại nội dung trên vào notepad.

• Mở trình duyệt IE và chọn file hello.html để xem kết quả.

3/ Các thẻ cơ bản trong HTML

Trang 11

 Ví dụ 2: thẻ body và thuộc tính màu nền:

Trang 13

c Thẻ Headings – các thẻ từ <h1> đến <h6>:

 Công dụng: dùng định dạng kích thước của chữ (thẻ này sẽ tự

động thêm một dòng trống trước và sau mỗi dòng có thẻ heading)

Trang 14

đầu tiên của tôi…

</body>

</html>

3/ Các thẻ cơ bản trong HTML

Trang 15

e Thẻ <p>:

 Công dụng: dùng để xác định một đoạn vĕn trong tài liệu.

(HTML sẽ tự động thêm một dòng trống trước và sau thẻ <p>.

 Ví dụ:

<html>

<body>

<p> Đây là nội dung website

đầu tiên của tôi…

Trang 16

Ěây là nội dung website đầu

<hr>Xin chào tất cả các bạn…

</body>

</html>

3/ Các thẻ cơ bản trong HTML

Trang 17

Tạo một tiêu đề cho bảng Tạo nhóm các cột Khai báo các giá trị thuộc tính cho một hay nhiều cột trong bảng

Ěịnh nghƿa phần đầu bảng Ěịnh nghƿa phần thân của bảng Ěịnh nghƿa phần cuối của bảng

3/ Các thẻ cơ bản trong HTML

Trang 18

sách, các đoạn, biểu mẫu, bảng,…

4/ Tạo bảng trong HTML

Trang 19

b Thẻ <table>:

#xxxxxx colorname

Ěịnh dạng màu nền cho bảng Thường dùng style để thay thế.

Lưu ý: Thiết đặt border=“0” để hiển thị bảng không có đường viền!

cellpadding pixels

cellspacing pixels

4/ Tạo bảng trong HTML

Trang 20

c Thẻ <tr>:

 Công dụng: tạo một hàng trong bảng

 Các thuộc tính:

center justify char

Ěịnh dạng khoảng cách giữa các dòng trong ô.

#xxxxxx colorname

Quy định màu nền của ô Thường dùng style

để thay thế.

bottom baseline

Quy định khoảng cách cho vĕn bản trong ô theo chiều dọc.

4/ Tạo bảng trong HTML

Trang 21

d Thẻ <td>:

 Công dụng: tạo một ô trong bảng

 Các thuộc tính:

center Quy định khoảng cách cho nội dung trong ô theo chiều dọc.

#xxxxxx colorname

Quy định màu nền của ô Thường dùng style để thay thế.

bottom baseline

Quy định khoảng cách dọc cho nội dung trong ô.

4/ Tạo bảng trong HTML

Trang 23

 Các lưu ý khi tạo bảng:

thị không đúng trong hầu hết các trình duyệt như: mất đường viền (ngoại trừ Mozilla Firefox thì có hiển thị)

=> Khắc phục: thêm vào các ô dữ liệu rỗng &nbsp;

4/ Tạo bảng trong HTML

Trang 24

<td align="left" valign="middle">Cat</td>

<td align="center" valign="bottom">Dog</td>

<td align="right" valign="middle">Turtle</td>

Trang 25

 Ví dụ 3: thẻ table và thuộc tính “colspan”:

Trang 26

 Ví dụ 4: thẻ table và thuộc tính “rowspan”:

Trang 27

5/ Biểu mẫu và thông tin người dùng

Trang 28

a Các loại thẻ sử dụng với biểu mẫu (form):

<textarea> Tạo một vùng vĕn bản (cho phép nhập nhiều

dòng vĕn bản)

5/ Biểu mẫu và thông tin người dùng

Trang 29

b Thẻ <form>:

 Công dụng: dùng để tạo ra một biểu mẫu cho phép người

dùng nhập vào dữ liệu

hộp kiểm (checkbox), các nút radio (radio-button) và

Trang 30

•method="get": phương thức này gởinội dung

form theo phần thân của yêu cầu

_self _parent _top

Vị trí sẽ mở URL đích URL.

•_blank : URL đích sẽ mở trong một cửa sổ mới

•_self : URL đích sẽ mở trong chính frame mà tại đó

ta kích chọn.

•_parent : URL đích sẽ mở trong frame chính.

•_top : URL đích sẽ mở trong toàn bộ phần thân của cửa sổ.

5/ Biểu mẫu và thông tin người dùng

Trang 31

If you click the "Submit" button, you will send

your input to a new page called

Trang 32

c Thẻ <label>:

 Công dụng: dùng để khai báo một nhãn cho một điều khiển.

d Thẻ <input type="text" >:

 Công dụng: dùng để tạo một trường nhập dữ liệu mà người

dùng có thể đưa thông tin dữ liệu vào

một điều khiển trong form

e Thẻ <textarea>:

 Công dụng: dùng để tạo một vùng vĕn bản (một điều khiển

nhập liệu trên nhiều dòng)

5/ Biểu mẫu và thông tin người dùng

Trang 34

f Thẻ <input type=“radio" >:

 Công dụng: dùng để tạo một trường nhập dữ liệu mà người

dùng chỉ được phép chọn lựa một trong các tùy chọn sẵn có

 Cú pháp:

<input type="radio" name=" rbOption01 " id="id01" value="1">Chọn lựa 1

<input type="radio" name=" rbOption02 " id="id02" value="0" checked="checked" >Chọn lựa 2

….

 Lưu ý:

g Thẻ <input type=“checkbox" >:

 Công dụng: dùng để tạo một trường nhập dữ liệu mà

người dùng được phép chọn lựa một hay nhiều các tùy chọn trong các tùy chọn sẵn có

5/ Biểu mẫu và thông tin người dùng

Trang 35

 Ví dụ: sử dụng các thẻ Radio, Checkbox

<html>

<head> <title>My first page</title> </head>

<body>

< form action="form_action.asp" method="get">

< input type="radio" name="animal" id="dog"

Airplane: < input type="checkbox"

name="vehicle" value="Airplane" checked="check"

Trang 36

 Công dụng: dùng để định nghƿa một mục chọn trong danh

sách đổ xuống (nên sử dụng chung với thuộc tính value).

Trang 37

<option value=“N80"> Nokia N80</ option>

<option value=“N6600"> Nokia 6600</ option>

<option value=“N6210"> Nokia 6210</ option>

<option value=“S8500"> Samsung 8500</ option>

<option value=“S5700"> Samsung 5700</ option>

<option value=“S7330"> Samsung 7330</ option>

Trang 38

<option value=“N80"> Nokia N80</ option>

<option value=“N6600"> Nokia 6600</ option>

<option value=“N6210"> Nokia 6210</ option>

</optgroup>

<optgroup label=“Samsung”>

<option value=“S8500"> Samsung 8500</ option>

<option value=“S5700"> Samsung 5700</ option>

<option value=“S7330"> Samsung 7330</ option>

Trang 39

m Thẻ <button>:

 Công dụng: dùng để tạo ra một nút bấm.

 Cú pháp: có 3 dạng nút bấm

<button> Nội dung hiển thị trong nút </button>

< input type="submit" name="bSubmit" id="bSubmit" value="Submit" />

< input type=“reset" name="bclear" id="bClear" value=“Clear" />

 Ý nghƿa:

• <button>: dùng tạo nút bấm có thể chứa nội dung hoặc hình ảnh bên trong nút.

• <input type="submit" >: nút bấm đặc biệt dùng để xác nhận thông tin gởi đi từmột form.

• <input type=“reset" >: nút bấm đặc biệt dùng xóa các thông tin của một form.

5/ Biểu mẫu và thông tin người dùng

Trang 40

 Ví dụ: sử dụng các thẻ <button>

<html>

<head> <title>My first page</title> </head>

<body>

< form action="form_action.asp" method="get">

< label id="lInfor">Thông tin:

< input type="text" name=“txtInfor">

Trang 41

6/ Các thẻ HTML mở rộng

Trang 42

44

Ngày đăng: 20/04/2022, 14:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

background file_name Một hình ảnh dùng làm hình nền. - HTML và JAVASCRIPT
background file_name Một hình ảnh dùng làm hình nền (Trang 9)
 Ví dụ 3: thẻ body và thuộc tính hình nền: - HTML và JAVASCRIPT
d ụ 3: thẻ body và thuộc tính hình nền: (Trang 12)
a. Các loại thẻ sử dụng với bảng: - HTML và JAVASCRIPT
a. Các loại thẻ sử dụng với bảng: (Trang 17)
right Canh lề trong bảng. Thường dùng style để thay thế. - HTML và JAVASCRIPT
right Canh lề trong bảng. Thường dùng style để thay thế (Trang 19)
 Công dụng: tạo một hàng trong bảng - HTML và JAVASCRIPT
ng dụng: tạo một hàng trong bảng (Trang 20)
 Công dụng: tạo mộ tô trong bảng - HTML và JAVASCRIPT
ng dụng: tạo mộ tô trong bảng (Trang 21)
4/ Tạo bảng trong HTML - HTML và JAVASCRIPT
4 Tạo bảng trong HTML (Trang 22)
4/ Tạo bảng trong HTML - HTML và JAVASCRIPT
4 Tạo bảng trong HTML (Trang 24)
4/ Tạo bảng trong HTML - HTML và JAVASCRIPT
4 Tạo bảng trong HTML (Trang 24)
4/ Tạo bảng trong HTML - HTML và JAVASCRIPT
4 Tạo bảng trong HTML (Trang 25)
4/ Tạo bảng trong HTML - HTML và JAVASCRIPT
4 Tạo bảng trong HTML (Trang 25)
4/ Tạo bảng trong HTML - HTML và JAVASCRIPT
4 Tạo bảng trong HTML (Trang 26)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w