PowerPoint Presentation I Giả thuyết khi phân tích c v p Giá bán không thay đổi Chi phí được phân thành định phí và biến phí CPKB biến đổi tỷ lệ cùng với mức độ hoạt động Định phí không thay đổi trong[.]
Trang 2I Giả thuyết khi phân tích c-v-p
- Giá bán không thay đổi
- Chi phí được phân thành định phí và biến phí
- CPKB biến đổi tỷ lệ cùng với mức độ hoạt động
- Định phí không thay đổi trong phạm vi hoạt động
- Năng suất lao động ổn định
Trang 3II Các chỉ tiêu khi phân tích C- V - P
Trang 42 Tỷ lệ số dư đảm phí: %CM
Là tỷ trọng của số dư đảm phí với doanh thu
Tỷ lệ SDĐP = Tổng DT
Tổng SDĐP
100%
Tỷ lệ SDĐP = GB 1 sp
SDĐP 1 sp
100%
Trang 53 Tỷ lệ CPKB: %CPKB
Là tỷ trọng của chi phí khả biến với doanh thu
Tỷ lệ SDĐP = Tổng DT
Tổng CPKB
100%
Tỷ lệ SDĐP = GB 1 sp
CPKB 1 sp
100%
Trang 64 Bảng báo cáo thu nhập dạng đảm phí
Trang 7Ví dụ:
• Doanh Ngiệp Hoàng Dũng chuyên sản xuất và kinh doanh sản phẩm A có giá bán là 20.000 đồng/sp CPKB tính cho 1 sản phẩm là 12.000 đồng Tổng CPBB phát sinh hàng tháng là 3.200.000
đồng Trong tháng doanh nghiệp tiêu
thụ được 500 sp
Lập bảng báo cáo thu nhập dạng đảm phí
Trang 810.0006.0004.0003.200800
Báo cáo thu nhập dạng đảm phí
Đơn vị tính: 1.000 đồng
Trang 9II Phân tích lợi nhuận mục tiêu
Lợi nhuận trước thuế
DSB = Tổng CPKB + Tổng CPBB + LN
Lợi nhuận sau thuế
DSB = CPKB + CPBB +
LN sau thuế (1 - % thuế TNDN)
Trang 10 Xác định lợi nhuận trong kỳ
Trang 12Với
∆NI: Lợi nhuận chênh lệch
∆Q: KL sản phẩm chênh lệchCM: Số dư đảm phí
Trang 13Người quản lý cần biết lợi nhuận kỳ tới là bao nhiêu khi:
(a) Khối lượng bán ra là 550 sản phẩm
(b) Doanh số đạt được là 11.840.000đồng
Hoặc họ chỉ cần biết lợi nhuận kỳ tới sẽ tăng
thêm bao nhiêu khi:
(c) Khối lượng bán tăng lên 45 sản phẩm
Ví dụ: Dựa vào số liệu ở ví dụ 1 Biết SLHV: 400sp, DTHV: 8.000.000 đồng
Trang 14TH (a): LN ròng = (550sp – 400sp) * 8.000đ/sp
TH (b): LN ròng = (11.840.000đ – 8.000.000đ)* 40%
TH (c): LN tăng thêm = 45sp * 8.000 đ/sp
TH (d): LN tăng thêm = 600.000 sp * 40%
Trang 15III PHÂN TÍCH ĐIỂM HÒA VỐN
1 Phương pháp phương trình PTKT: DSB = Tổng CPKB+ Tổng CPBB + LN Doanh số bán = Sản lượng tiêu thụ * Giá
Tổng CPKB = CPKB 1 sp * Sản lượng tiêu thụ Doanh nghiệp HV LN = 0
-Gọi X là sản lượng bán ra để doanh nghiệp HV
- Thế giá bán, biến phí, lợi nhuận vào phương
trình → sản lượng hòa vốn
Trang 17 Thời gian hòa vốn
TGhv = (360 ng: DS dự kiến) * DS hòa vốn
Trang 18IV Ứng dụng C –V –P trong việc lựa chọn các phương án kinh doanh
Trang 202 Phương pháp 2: Lập lại bảng báo cáo thu nhập dạng đảm phí
1005545
240.000132.000108.00080.000
Trang 213 PP3: Phân tích chi phí chênh
Trang 227 Lợi nhuận kỳ trước
8 Lợi nhuận kế hoạch
108.000100.0008.000
008.00020.00028.000
7 Lợi nhuận kỳ trước
8 Lợi nhuận kế hoạch
108.000100.0008.000
008.00020.00028.000
Trang 23V Ứng dụng C –V – P trong việc xác định giá bán
Giá bán = CPKB /1sp + CPBB tăng thêm/1sp + Lợi nhuận mong muốn/ 1sp
Trang 24VI Đòn bẩy kinh doanh, và số dư an toàn
1 Đòn bẩy kinh doanh
Đòn bẩy kinh doanh =
Tổng SDĐP Lợi nhuận
Đòn bẩy kinh doanh là mối quan hệ giữa tốc
độ tăng lợi nhuận và tốc độ tăng doanh thu( giá
bán và sản lượng không đổi)
Trang 25Ví dụ:
-Doanh thu: 500.000.000đ-Biến phí: 300.000.000đ
Trang 262 Số dư an toàn
• Số dư an toàn = DS bán – DS hòa vốn
(doanh thu an toàn)
Tỷ lệ số dư
Số dư an toàn Doanh số bán X 100%