Slide 1 1 Tæ soá cuûa hai soá Ví duï Một hình chữ nhật có chiều rộng 3m, chiều dài 4m Tìm tỉ số giữa số đo chiều rộng và số đo chiều dài của hình chữ nhật Giaû i Tỉ số giữa số đo chiều rộng và số đo c[.]
Trang 11 Tỉ số của
hai số:
Ví dụ :
Một hình chữ nhật cĩ chiều
rộng 3m, chiều dài 4m Tìm
tỉ số giữa số đo chiều rộng và
số đo chiều dài của hình chữ
nhật.
Giả
i :
Tỉ số giữa số đo chiều rộng
và số đo chiều dài của hình chữ nhật là:
3
3 : 4
4
=
Trang 21 Tỉ số của
hai số:
Ví
dụ:
Tỉ số của a và b kí
hiệu là a: b hoặc
a b
Thương trong phép chia số a cho số b
gọi là tỉ số của a và b.
( b ≠ 0)
5
1
là tỉ số của và
4
3
1 3
) :
5 4
b
a) 1,7: 3,12 là tỉ số của
1,7 và 3,12
là tỉ số của và 5
1 ) 3 : 5
5
5
−
Trang 31 Tỉ số của
hai số:
+ Phân số thì a
và b phải là các số nguyên
( b ≠ 0)
b a
+ Tỉ số thì a
và b cĩ thể là số nguyên, phân
số, hỗn số, số thập phân, …
(b ≠ 0)
b a
Phân số
khác nhau như thế nào?
( b ≠ 0)
b a
Và tỉ số
b
a ( b ≠ 0)
* Nhận
xét
Trang 4*Bài
tập :
Trong các cách viết sau, cách viết nào là phân số, cách viết nào là tỉ số
5
3
−
3
75 ,
2
9
4
7
5 3
1
−
; ; ;
và
Phân
số:
3 5
9
Tỉ số: cả 4 cách viết
đều là tỉ số
Giải
Trang 51 Tæ soá cuûa
hai soá:
*Ví
dụ: AB = 20 cm
CD =1m = 100 cm
Giải
:
Tỉ số độ dài của đoạn thẳng AB
và đoạn thẳng CD là:
5
1 100
20
=
20 cm
D
A B
Đoạn thẳng AB dài 20 cm đoạn
thẳng CD dài 1m Tìm tỉ số độ
dài của đoạn thẳng AB và
đoạn thẳng CD.
Trang 61 Tỉ số của
hai số:
Khái niệm tỉû số thường được dùng khi nói về thương của hai đại lượng cùng loại và cùng đơn vị đo.
*Nhận
xét
Trang 72 T ỉ số phần trăm
Ví dụ:
Tìm tỉ số phần trăm của 78,1 và 25
Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số ta làm thế nào?
-Tính thương của 2
số đó
-Nhân thương đó với 100 rồi viết kí hiệu % vào bên phải tích tìm được
Giải:
Ta thường dùng tỉ số dưới dạng tỉ số
phần trăm với kí hiệu: % thay cho
100 1
Tỉ số phần trăm của hai số 78,1 và
25 là:
25
1
,
78
=
25
1 ,
78 .100
100
1
% 25
100
1 ,
78
=
% 25
7810
= = 312,4%
Trang 82 Tỉ số phần trăm
trăm của hai số a và b
ta làm thế nào?
Muốn tìm tỉ số phần trăm của
hai số a và b, ta nhân a với 100
rồi chia cho b và viết kí hiệu %
vào kết quả:
b
a 100
%
Trang 9ûi:
tạ = 0,3 tạ = 30kg
3 10
a) 5
và 8
3 10
b) 25kg và tạ
% 8
100
5 8
5
=
% 5
, 62
=
% 8
500
=
Gia ûi:
Tỉ số phần trăm của hai
số 5 và 8 là: Tỉ số phần trăm của 25kg và 30kg
là:
30
25
%
=
30
100
25
% 3
1 83
= 30
2500
%
?
1
Tìm tỉ số phần
trăm của:
=
Trang 10Bài tập 137 (Trang 57 SGK)
m
a
3
2 ) và 75
cm
Tìm tỉ số của:
Gia
ûi:
Gia ûi:
la
ø :
Tỉ số
của m
3
4
3
va ø
và 20
ph
3 ) 10
h
10
3
Tỉ số của
va
ø
1
3 hla ø:
:
3
2
4
3
=
3
2
3
4
3
1 10
3
=
:
10
3
1 3
75
Đo
åi
20
Đo åi
=
9
8 3
3
4
2
1 10
3 3
=
Trang 11Bài tập140 (SGK –trang 58) Chuột nặng hơn voi !
Một con chuột nặng 30g còn một con voi nặng 5 tấn Tỉ số giữa khối lượng của chuột và khối lượng của voi là , nghĩa là 1 con Chuột nặng bằng 6 con voi ! Em có tin như vậy không ?
Sai lầm là ở chỗ nào ?
30
6
5 =
Giải:
Sai lầm ở chỗ khi tính tỉ số không đưa về cùng một đơn vị
Trang 12Bài
toán:
Sau kết thúc tháng điểm 2 học kì II, lớp 6A2 cĩ 15 học sinh xếp loại Giỏi, 12 học sinh xếp loại Khá, 3 học sinh xếp loại Trung bình Tính tỉ số phần trăm của số học sinh xếp loại Giỏi, Khá, Trung bình, biết rằng lớp 6A2 cĩ 30 học sinh
Giả i
Tỉ số phần trăm của số học sinh xếp loại Giỏi
Tỉ số phần trăm của số học sinh xếp loại Khá
Tỉ số phần trăm của số học sinh xếp loại Trung bình
15.100
% 50%
30 =
12.100
% 40%
30 =
3.100
% 10%
Trang 13Tỉ lệ xích T của một bản vẽ (hoặc một bản đồ) là tỉ số khoảng cách a giữa hai điểm trên bản vẽ (hoặc bản đồ) và khoảng cách b giữa hai điểm tương ứng trên thực tế
3 Tỉ lệ xích
a T
b
= (a, b có cùng đơn vị đo)
Ví dụ
Nếu khoảng cách a trên bản đồ là 1 cm, khoảng cách b trên
thực tế là 1km thì tỉ lệ xích T của bản đồ là 1
100000
Trang 14?2 Khoảng cách từ điểm cực Bắc ở Hà Giang đến
điểm cực Nam ở mũi Cà Mau dài 1620 km Trên một bản đồ, khoảng cách đó dài 16,2 cm Tìm tỉ lệ xích của bản đồ
Giải Đổi 1620 km = 162000000 cm
Tỉ lệ xích của bản đồ là
162000000 10000000
Trang 16H íng dÉn vỊ nhµ
1/ Nắm vững khái niệm tỉ số của hai số a và b, cách tìm tỉ số phần trăm của
hai số a và b
2/ Làm các bài tập: 138;
139; 141/sgk58
3/ Chuẩn bị tiết sau luyện tập