PHÂN HỆ KẾ SỔ CÁI TỔNG HỢP (GL – GENERAL LEDGER) PHÂN HỆ KẾ TOÁN (Account Receivable) ĐÀO TẠO TỔNG QUAN CÔNG TY SMC Người trình bày 2 Mua hàng hóa trong nước Mùa hàng nhập khẩu Trả lại hàng Mua hàng h[.]
Trang 33
Trang 4Mua hàng trong nước
Lập yêu cầu mua hàng Duyệt yêu cầu mua hàng Hủy yêu cầu mua hàng Kiểm tra mã Nhà cung cấp Lập đơn mua hàng
Duyệt đơn mua hàng Điều chỉnh đơn mua hàng Kiểm tra mã hàng hóa
Trang 55 Mua hàng trong nước
Lập yêu cầu mua hàng Duyệt yêu cầu mua hàng Hủy yêu cầu mua hàng Kiểm tra mã Nhà cung cấp Lập đơn mua hàng
Duyệt đơn mua hàng Điều chỉnh đơn mua hàng
Nhập hàng- Nhập kho Kiểm tra mã hàng hóa
Hủy đơn mua hàng
Trang 66 Kiểm tra mã hàng hóa
Menu Materials Management -> Physical Inventory -> Environment ->
Trang 77 Kiểm tra mã hàng hóa
Nếu mã hàng hóa chưa tạo trên
hệ thống
Trang 88 Mua hàng trong nước
Lập yêu cầu mua hàng Duyệt yêu cầu mua hàng Hủy yêu cầu mua hàng Kiểm tra mã Nhà cung cấp Lập đơn mua hàng
Duyệt đơn mua hàng Điều chỉnh đơn mua hàng Kiểm tra mã hàng hóa
Trang 9© Copyright 2010 FPT Information System
Lập yêu cầu mua hàng
Menu Materials Management -> Purchasing -> Purchase Requisition ->
Create
Trang 1010 Lập yêu cầu mua hàng
Chọn loại chứng từ
Điền mã vật tư
Số lượng
Mã kho hàng
Ngày giao hang
Mã nhà máy
Trang 11© Copyright 2010 FPT Information System
Lập yêu cầu mua hàng
Mã nhóm mua hàng
Trang 1212 Mua hàng trong nước
Lập yêu cầu mua hàng Duyệt yêu cầu mua hàng Hủy yêu cầu mua hàng Kiểm tra mã Nhà cung cấp Lập đơn mua hàng
Duyệt đơn mua hàng Điều chỉnh đơn mua hàng Kiểm tra mã hàng hóa
Trang 1313 Duyệt yêu cầu mua hàng
Menu Logistics-> Material Management-> Purchasing -> Purchase
Requisition -> Release -> Individual Release
Trang 1414 Mua hàng trong nước
Lập yêu cầu mua hàng Duyệt yêu cầu mua hàng Hủy yêu cầu mua hàng Kiểm tra mã Nhà cung cấp Lập đơn mua hàng
Duyệt đơn mua hàng Điều chỉnh đơn mua hàng Kiểm tra mã hàng hóa
Trang 15© Copyright 2010 FPT Information System
Menu Materials Management -> Purchasing -> Purchase Requisition ->
Change
Hủy yêu cầu mua hàng
Chọn yêu cầu mua hàng cần chỉnh sửa-> chọn sửa
Trang 1616 Hủy yêu cầu mua hàng
Chọn đơn hàn cần xóa chọn biểu tượng xóa
Trang 1717 Mua hàng trong nước
Lập yêu cầu mua hàng Duyệt yêu cầu mua hàng Hủy yêu cầu mua hàng Kiểm tra mã Nhà cung cấp Lập đơn mua hàng
Duyệt đơn mua hàng Điều chỉnh đơn mua hàng
Nhập hàng- Nhập kho Kiểm tra mã hàng hóa
Hủy đơn mua hàng
Trang 18Menu Logistics-> Material Management-> Purchasing -> Master Data ->
Vendor -> Central -> Display
T-code XK03
Kiểm tra mã nhà cung cấp
Điền mã nhà cung cấp
Chọn thông tin cần kiểm tra
Trang 19© Copyright 2010 FPT Information System
Kiểm tra mã nhà cung cấp
Các thông tin về NCC nếu có trên hệ thống
Trang 2020 Kiểm tra mã nhà cung cấp
Nếu mã NCC chưa tạo trên
Trang 2121 Mua hàng trong nước
Lập yêu cầu mua hàng Duyệt yêu cầu mua hàng Hủy yêu cầu mua hàng Kiểm tra mã Nhà cung cấp Lập đơn mua hàng
Duyệt đơn mua hàng Điều chỉnh đơn mua hàng
Nhập hàng- Nhập kho Kiểm tra mã hàng hóa
Hủy đơn mua hàng
Trang 22Menu Logistics-> material management-> Purchasing -> Purchase Order ->
Create -> Vendor/Supplying Plant Known
T-code ME21N
Lập đơn mua hàng
Trang 2424 Lập đơn mua hàng
Thông tin về tổ chức mua hàng
Trang 2626 Lập đơn mua hàng
Ví dụ: condition type RA00- chiết khấu % trên tổng giá
Trang 2828 Lập đơn mua hàng
Mã hàng
Số đơn vị hàng mua
Giá trên 1 đơn vị Mã nhà máy
Trang 29© Copyright 2010 FPT Information System
Lập đơn mua hàng
Chọn Line Item
Trang 3030 Lập đơn mua hàng
Thời gian và
Trang 31© Copyright 2010 FPT Information System
Lập đơn mua hàng
Chọn để thêm condition Type
Trang 3232 Lập đơn mua hàng
Trang 33© Copyright 2010 FPT Information System
Lập đơn mua hàng
Trang 3434 Lập đơn mua hàng
Item detail: chọn/ sửa các thông tin khác( nếu cần)
Lưu: mã số đơn hàng sinh ra
Trang 3535 Mua hàng trong nước
Lập yêu cầu mua hàng Duyệt yêu cầu mua hàng Hủy yêu cầu mua hàng Kiểm tra mã Nhà cung cấp Lập đơn mua hàng
Duyệt đơn mua hàng Điều chỉnh đơn mua hàng
Nhập hàng- Nhập kho Kiểm tra mã hàng hóa
Hủy đơn mua hàng
Trang 3636 Duyệt đơn mua hàng
Menu Logistics-> Material Management-> Purchasing -> Purchase Order ->
Release -> Individual Release
Chọn
số đơn hàng
Trang 37© Copyright 2010 FPT Information System
Duyệt đơn mua hàng
Chọn tìm
purchase
order
Trang 3838 Duyệt đơn mua hàng
Chọn tab release Kích chọn
Trang 3939 Mua hàng trong nước
Lập yêu cầu mua hàng Duyệt yêu cầu mua hàng Hủy yêu cầu mua hàng Kiểm tra mã Nhà cung cấp Lập đơn mua hàng
Duyệt đơn mua hàng Điều chỉnh đơn mua hàng
Nhập hàng- Nhập kho Kiểm tra mã hàng hóa
Hủy đơn mua hàng
Trang 4040 Điều chỉnh đơn mua hàng
Menu Logistics-> Material Management-> Purchasing -> Purchase Order ->
change
Kích chọn
Chọn đơn hàng cần chỉnh sửa
Trang 4141 Mua hàng trong nước
Lập yêu cầu mua hàng Duyệt yêu cầu mua hàng Hủy yêu cầu mua hàng Kiểm tra mã Nhà cung cấp Lập đơn mua hàng
Duyệt đơn mua hàng Điều chỉnh đơn mua hàng
Nhập hàng- Nhập kho Kiểm tra mã hàng hóa
Hủy đơn mua hàng
Trang 4343 Mua hàng trong nước
Lập yêu cầu mua hàng Duyệt yêu cầu mua hàng Hủy yêu cầu mua hàng Kiểm tra mã Nhà cung cấp Lập đơn mua hàng
Duyệt đơn mua hàng Điều chỉnh đơn mua hàng
Nhập hàng- Nhập kho Kiểm tra mã hàng hóa
Hủy đơn mua hàng
Trang 44Menu Logistics-> Material Management-> Goods Movement ->
Goods Receipt -> GR for Order (MIGO)
Nhập hàng- Nhập kho
Trang 4646 Mua hàng nhập khẩu
Trang 4747 Mua hàng nhập khẩu
Lập yêu cầu mua hàng Duyệt yêu cầu mua hàng Hủy yêu cầu mua hàng Kiểm tra mã Nhà cung cấp Lập đơn mua hàng
Duyệt đơn mua hàng Điều chỉnh đơn mua hàng
Nhập hàng- Nhập kho Kiểm tra mã hàng hóa
Hủy đơn mua hàng
Trang 4848 Mua hàng nhập khẩu
Lập yêu cầu mua hàng Duyệt yêu cầu mua hàng Hủy yêu cầu mua hàng Kiểm tra mã Nhà cung cấp Lập đơn mua hàng
Duyệt đơn mua hàng Điều chỉnh đơn mua hàng Kiểm tra mã hàng hóa
Trang 4949 Kiểm tra mã hàng hóa
Menu Materials Management -> Physical Inventory -> Environment ->
Material
Nếu mã vật tư chưa được tạo trên hệ thống
Trang 5050 Kiểm tra mã hàng hóa
Lựa chọn các thông tin cần kiểm tra
Trang 51© Copyright 2010 FPT Information System
Lập yêu cầu mua hàng
Menu Materials Management -> Purchasing -> Purchase Requisition ->
Create
Trang 5252 Lập yêu cầu mua hàng
Chọn loại chứng từ
Điền mã vật tư
Số lượng
Mã kho hàng
Ngày giao hang
Mã nhà máy
Trang 5353 Mua hàng nhập khẩu
Lập yêu cầu mua hàng Duyệt yêu cầu mua hàng Hủy yêu cầu mua hàng Kiểm tra mã Nhà cung cấp Lập đơn mua hàng
Duyệt đơn mua hàng Điều chỉnh đơn mua hàng
Nhập hàng- Nhập kho Kiểm tra mã hàng hóa
Hủy đơn mua hàng
Trang 54Menu Logistics-> material management-> Purchasing -> Purchase Order ->
Create -> Vendor/Supplying Plant Known
T-code ME21N
Lập đơn mua hàng
Trang 55© Copyright 2010 FPT Information System
Lập đơn mua hàng
Trang 5656 Trả lại hàng mua
Trang 5757 Trả lại hàng mua
Lập đơn trả lại hàng Duyệt đơn trả lại hàng Xuất kho trả hàng
Trang 5858 Trả lại hàng mua
Lập đơn trả lại hàng Duyệt đơn trả lại hàng Xuất kho trả hàng
Trang 59© Copyright 2010 FPT Information System
Lập đơn hàng trả lại
Tích mục return delivery
Menu Logistics-> material management-> Purchasing -> Purchase Order ->
Create -> Vendor/Supplying Plant Known
T-code ME21N
Trang 6060 Lập đơn hàng trả lại
Số đơn hàng trả lại được tạo
Trang 6161 Trả lại hàng mua
Lập đơn trả lại hàng Duyệt đơn trả lại hàng Xuất kho trả hàng
Trang 6262 Duyệt đơn hàng trả lại
Menu Logistics-> Material Management-> Purchasing -> Purchase Order ->
Release -> Individual Release
Trang 63© Copyright 2010 FPT Information System
Duyệt đơn trả lại hàng
Trang 6464 Trả lại hàng mua
Lập đơn trả lại hàng Duyệt đơn trả lại hàng Xuất kho trả hàng