1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

SudungAtlat_afd74b84ac

87 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 10,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Introductiemodule E G O I GIỚI THIỆU VỀ ATLAT ĐỊA LÍ VIỆT NAMI GIỚI THIỆU VỀ ATLAT ĐỊA LÍ VIỆT NAM II Ý NGHĨA CỦA ATLAT ĐỊA LÍ VIỆT NAMII Ý NGHĨA CỦA ATLAT ĐỊA LÍ VIỆT NAM III SỰ CẦN T[.]

Trang 2

I.GIỚI THIỆU VỀ ATLAT ĐỊA LÍ VIỆT NAM

II.Ý NGHĨA CỦA ATLAT ĐỊA LÍ VIỆT NAM

III SỰ CẦN THIẾT PHẢI RÈN LUYỆN KĨ NĂNG PHÂN

TÍCH ATLAT

IV MỘT SỐ GỢI Ý VỀ CÁCH SỬ DỤNG ATLAT ĐỊALÍ

VIỆT NAM

RÈN LUYỆN KĨ NĂNG PHÂN TÍCH ATLAT

ĐỊA LÝ VIỆT NAM

Trang 3

I GIỚI THIỆU VỀ ATLAT ĐỊA LÍ VIỆT NAM

RÈN LUYỆN KĨ NĂNG PHÂN TÍCH ATLAT

ĐỊA LÝ VIỆT NAM

- Gồm 1 hệ thống hoàn

chỉnh các bản đồ có nội dung liên quan hữu cơ với nhau, được sắp xếp theo trình tự của chương trình và nội dung SGK với ba phần chính:

ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN ĐỊA LÍ KINH TẾ- XÃ HỘI ĐỊA LÍ CÁC VÙNG.

- Nội dung: bản đồ, biểu đồ,

bảng số liệu.

Trang 4

I GIỚI THIỆU VỀ ATLAT ĐỊA LÍ VIỆT NAM

RÈN LUYỆN KĨ NĂNG PHÂN TÍCH ATLAT

ĐỊA LÝ VIỆT NAM

Atlat địa lí Việt Nam mới

(Xuất bản tháng 9/2010)

Gồm 32 trang

Trang 5

I GIỚI THIỆU VỀ ATLAT ĐỊA LÍ VIỆT NAM

RÈN LUYỆN KĨ NĂNG PHÂN TÍCH ATLAT

ĐỊA LÝ VIỆT NAM

Atlat địa lí Việt Nam mới

(Xuất bản tháng 9/2009)

Gồm 32 trang

Trang 6

RÈN LUYỆN KĨ NĂNG PHÂN TÍCH ATLAT

ĐỊA LÝ VIỆT NAM

II.Ý NGHĨA CỦA ATLAT ĐỊA LÍ VIỆT NAM

- Là nguồn kiến thức đa dạng phong phú hỗ trợ

HS học bài cũ, nghiên cứu bài mới.

- Cho chúng ta biết: qui mô, cơ cấu,tình hình

phát triển, phân bố, mối quan hệ nhân- quả của

các đối tượng địa lí.

Trang 7

RÈN LUYỆN KĨ NĂNG PHÂN TÍCH ATLAT

ĐỊA LÝ VIỆT NAM

III SỰ CẦN THIẾT PHẢI RÈN LUYỆN KĨ NĂNG

PHÂN TÍCH ATLAT

Thực trạng của việc sử dụng Atlat hiện nay:

- HS sử dụng Atlat quá ít

- Chưa khai thác tối đa các nội dung kiến thức của Atlat.

- Kĩ năng sử dụng Atlat: Đa số HS còn yếu về kỉ

năng Atlat

Trang 8

RÈN LUYỆN KĨ NĂNG PHÂN TÍCH ATLAT

ĐỊA LÝ VIỆT NAM

IV MỘT SỐ GỢI Ý VỀ CÁCH SỬ DỤNG ATLAT ĐỊALÍ VIỆT NAM

1 Yêu cầu:

- Bắt buộc HS phải trang bị Atlat.

- Sử dụng ngay từ đầu năm học

- Sử dụng một cách thường xuyên: trong giờ học, học bài cũ, nghiên cứu bài mới

- Kĩ năng sử dụng Atlat thành thạo.

Trang 9

RÈN LUYỆN KĨ NĂNG PHÂN TÍCH ATLAT

ĐỊA LÝ VIỆT NAM

IV MỘT SỐ GỢI Ý VỀ CÁCH SỬ DỤNG ATLAT ĐỊALÍ VIỆT NAM

2 Cách sử dụng:

2.1 Đọc kĩ và nắm vững bảng kí hiệu chung

Trang 10

KÍ HIỆU CHUNG

Trang 11

KÍ HIỆU CHUNG

Trang 12

KÍ HIỆU CHUNG

Trang 13

KÍ HIỆU CHUNG

Trang 14

KÍ HIỆU CHUNG

Trang 15

RÈN LUYỆN KĨ NĂNG PHÂN TÍCH ATLAT

ĐỊA LÝ VIỆT NAM

IV MỘT SỐ GỢI Ý VỀ CÁCH SỬ DỤNG ATLAT ĐỊALÍ VIỆT NAM

2 Cách sử dụng:

2.1 Đọc kĩ và nắm vững bảng kí hiệu chung 2.2 Nắm vững các ước hiệu của BĐ chuyên ngành

Trang 16

ĐỊA CHẤT KHOÁNG SẢN

Trang 17

KHÍ HẬU CHUNG

Trang 18

DÂN SỐ

Trang 19

LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN

Trang 20

RÈN LUYỆN KĨ NĂNG PHÂN TÍCH ATLAT

ĐỊA LÝ VIỆT NAM

IV MỘT SỐ GỢI Ý VỀ CÁCH SỬ DỤNG ATLAT ĐỊALÍ VIỆT NAM

2 Cách sử dụng:

2.1 Đọc kĩ và nắm vững bảng kí hiệu chung 2.2 Nắm vững các ước hiệu của BĐ chuyên ngành

2.3 Nắm được cách phân tích Atlat

- Atlat cho biết:

Quy mô

Trang 21

KINH TẾ CHUNG

> 100 nghìn

tỉ đồng

> 15100 nghìn tỉ đồng

1015 nghìn tỉ đồng

Trang 23

RÈN LUYỆN KĨ NĂNG PHÂN TÍCH ATLAT

ĐỊA LÝ VIỆT NAM

IV MỘT SỐ GỢI Ý VỀ CÁCH SỬ DỤNG ATLAT ĐỊALÍ VIỆT NAM

2 Cách sử dụng:

2.1 Đọc kĩ và nắm vững bảng kí hiệu chung 2.2 Nắm vững các ước hiệu của BĐ chuyên ngành

2.3 Nắm được cách phân tích Atlat

- Atlat cho biết:

Trang 24

Cơ cấu xuất nhập khẩu

Trang 25

Cơ cấu xuất nhập khẩu

Trang 26

CÔNG NGHIỆP CHUNG

Cơ cấu

Trang 27

RÈN LUYỆN KĨ NĂNG PHÂN TÍCH ATLAT

ĐỊA LÝ VIỆT NAM

IV MỘT SỐ GỢI Ý VỀ CÁCH SỬ DỤNG ATLAT ĐỊALÍ VIỆT NAM

2 Cách sử dụng:

2.1 Đọc kĩ và nắm vững bảng kí hiệu chung 2.2 Nắm vững các ước hiệu của BĐ chuyên ngành

2.3 Nắm được cách phân tích Atlat

- Atlat cho biết:

Quy mô :

Cơ cấu:

Phân bố:

Kí hiệu, biểu đồ, số liệu…

Kí hiệu, biểu đồ, số liệu…

Trang 28

NÔNG NGHIỆP CHUNG

Trang 29

DÂN SỐ

Trang 30

CÔNG NGHIỆP CHUNG

Trang 31

RÈN LUYỆN KĨ NĂNG PHÂN TÍCH ATLAT

ĐỊA LÝ VIỆT NAM

IV MỘT SỐ GỢI Ý VỀ CÁCH SỬ DỤNG ATLAT ĐỊALÍ VIỆT NAM

2 Cách sử dụng:

2.1 Đọc kĩ và nắm vững bảng kí hiệu chung 2.2 Nắm vững các ước hiệu của BĐ chuyên ngành

2.3 Nắm được cách phân tích Atlat

- Atlat cho biết:

Kí hiệu, biểu đồ, số liệu…

Kí hiệu, biểu đồ, số liệu…

Kí hiệu, màu sắc…

Trang 32

HÌNH THÊ

Trang 33

THUỶ SẢN NĂM 2007

Trang 35

RÈN LUYỆN KĨ NĂNG PHÂN TÍCH ATLAT

ĐỊA LÝ VIỆT NAM

IV MỘT SỐ GỢI Ý VỀ CÁCH SỬ DỤNG ATLAT ĐỊALÍ VIỆT NAM

2 Cách sử dụng:

2.1 Đọc kĩ và nắm vững bảng kí hiệu chung 2.2 Nắm vững các ước hiệu của BĐ chuyên ngành

2.3 Nắm được cách phân tích Atlat

- Atlat cho biết:

Quy mô :

Cơ cấu:

Phân bố:

Mối quan hệ nhân- quả

Tình hình phát triển

Kí hiệu, biểu đồ, số liệu…

Kí hiệu, biểu đồ, số liệu…

Kí hiệu, màu sắc…

Trang 36

KINH TẾ CHUNG DÂN SỐ

Trang 37

RÈN LUYỆN KĨ NĂNG PHÂN TÍCH ATLAT

ĐỊA LÝ VIỆT NAM

IV MỘT SỐ GỢI Ý VỀ CÁCH SỬ DỤNG ATLAT ĐỊALÍ VIỆT NAM

2 Cách sử dụng:

2.1 Đọc kĩ và nắm vững bảng kí hiệu chung 2.2 Nắm vững các ước hiệu của BĐ chuyên ngành

2.3 Nắm được cách phân tích Atlat

- Atlat cho biết:

Quy mô :

Cơ cấu:

Phân bố:

Mối quan hệ nhân- quả

Tình hình phát triển

Kí hiệu, biểu đồ, số liệu…

Kí hiệu, biểu đồ, số liệu…

Kí hiệu, màu sắc…

Trang 38

RÈN LUYỆN KĨ NĂNG PHÂN TÍCH ATLAT

ĐỊA LÝ VIỆT NAM

IV MỘT SỐ GỢI Ý VỀ CÁCH SỬ DỤNG ATLAT ĐỊALÍ VIỆT NAM

2 Cách sử dụng:

2.1 Đọc kĩ và nắm vững bảng kí hiệu chung 2.2 Nắm vững các ước hiệu của BĐ chuyên ngành

2.3 Nắm được cách phân tích Atlat

2.4 Khai thác tối đa những nội dung của Atlat có

liên quan đến bài học

Trang 39

- Quan sát phần NĐ tb năm nhận biết hầu hết các địa phương đều có NĐ tbn năm > 20°C.

- Quan sát phần LM tb năm, kết hợp biểu đồ khí hậu  nhận biết hầu hết các địa phương có LM tbn trên 1500mm.

- Quan sát BĐ khí hậu chung

nhận biết: loại gió, hướng thổi, phạm vi ảnh hưởng.

- So sánh các mục:

+ Nhiệt độ TB T I & T VII + Lượng mưa T XI – IV & T V – X

Nhận biết sự thay đổi nhiệt độ & lượng mưa theo mùa

-Quan sát BĐ khí hậu nhận biết sự

phân chia thành nhiều vùng KH khác nhau  sự phân hoá KH phức tạp nước ta.

Khai thác tối đa các mục, các biểu đồ ở trong mỗi BĐ.

BÀI 9- THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA

Trang 40

 Biết rõ câu hỏi như thế nào có thể dùng Atlat

RÈN LUYỆN KĨ NĂNG PHÂN TÍCH ATLAT

ĐỊA LÝ VIỆT NAM

NHỮNG LƯU Ý KHÁC:

Trang 41

 Biết rõ câu hỏi như thế nào có thể dùng Atlat

 Biết sử dụng đủ bản đồ trong Atlat cho 1 câu

hỏi

RÈN LUYỆN KĨ NĂNG PHÂN TÍCH ATLAT

ĐỊA LÝ VIỆT NAM

NHỮNG LƯU Ý KHÁC:

Trang 42

- Những câu hỏi chỉ sử dụng 1 bản đồ của Atlat

VD: Trình bày nguồn sự pân bố TNKS: NL, KL, phi KL, VLXD (t8)

- Những câu hỏi cần dùng nhiều trang bản đồ

VD: - Câu hỏi đánh giá tiềm năng của ngành, vùng

- Phân tich thế mạnh phát triển kinh tế biển ở vùng DHNTB

RÈN LUYỆN KĨ NĂNG PHÂN TÍCH ATLAT

ĐỊA LÝ VIỆT NAM

Trang 43

 Biết rõ câu hỏi như thế nào có thể dùng Atlat

 Biết sử dụng đủ bản đồ trong Atlat cho 1 câu

hỏi

 Biết loại bỏ những BĐ không phù hợp với

câu hỏi.

RÈN LUYỆN KĨ NĂNG PHÂN TÍCH ATLAT

ĐỊA LÝ VIỆT NAM

NHỮNG LƯU Ý KHÁC:

Trang 44

RÈN LUYỆN KĨ NĂNG PHÂN TÍCH ATLAT

ĐỊA LÝ VIỆT NAM

VD: Đánh giá tiềm năng cây CN, sử dụng BĐ đất,

đ.hình, k.hậu, d cư…, không sử dụng BĐ khoáng sản

Trang 45

MINH HOẠ VIỆC SỬ DỤNG ATLAT TRONG MỘT SỐ

CÂU HỎI THI TỐT NGHIỆP THPT

Trang 46

ta Vì sao ĐBSH có mật độ dân số cao

Trang 47

•* Dân cư nước ta

phân bố không đều.

•- Dân cư tập trung

đông đúc ở các đồng bằng và vùng ven biển Mật độ dân số cao

•-Vùng núi, trung du

dân cư thưa thớt.

* Cụ thể:

-Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số rất cao1000 – 2000 người/km 2

-Đồng bằng sông Cửu

Long, Đông Nam Bộ,

501 – 1000 người/km 2

- Miền núi, cao nguyên có mật độ dân số thấp , từ 50 -

100 người/km 2

Trang 48

* ĐBSH có mật độ dân số cao nhất nước ta vì : Có

nhiều ĐK thuận lợi

• ĐKTN

+ Địa hình bằng phẳng , đất đai màu mỡ , Khí hậu ôn hoà , nguồn nước phong phú

• ĐK Kinh tế – Xã hội

+ Kinh tế phát triển -> khả năng thu hút lao động lớn + Nền nông nghiệp thâm canh cần nhiều lao động

+ Tập trung nhiều trung tân kinh tế , GD…

+ Lịch sử khai phá lãnh thổ lâu đời

Trang 49

dụ 2: Dựa vào Aùtlát Địa lý Việt Nam và kiến thức đã học , hãy:

a/ Cho biết ĐBSH có những trung tâm công nghiệp nào? Quy mô? Cơ cấu ngành của mỗi trung tâm?

b/ Vì sao ĐBSH có mức đợ tập trung cơng nghiệp cao nhất cả nước ?

Trang 51

a/ Các trung tâm công nghiệp chủ yếu ở ĐBSH:

Tên trung tâm

Hà Nội Lớn Luyện kim , vật liệu

xây dựng, dệt may, giấy, chế biến nông sản, sx ô tô

Hải phòng Lớn Khai thác sắt, luyện kim đen, luyện kim

màu, cơ khí, vật liệu xây dựng

Bắc Ninh Nhỏ Cơ khí, VLXD , Giấy

Nam Định Nhỏ Cơ khí, dệt , điện tử

Trang 52

ĐBSH có mức độ tập trung công nghiệp cao vì :

- Có Vị trí địa lí thuận lợi

- TNTN phong phú

- Nguồn lao động có tay nghề

- Kết cấu hạ tầng hoàn chỉnh

- Thị trường rộng lớn

- Chính sách nhà nước

Trang 53

dụ 3: Dựa vào Aùtlát và kiến thức đã học, hãy:

- Nêu sự phân bố nguồn tài nguyên khoáng sản khu vực Trung du miền núi Bắc bộ.

- Những thuận lợi khó khăn trong quá trình khai thác TNK Sở khu vực này ?

Trang 55

KSNL Than Quảng ninh

KSKL

Đồng –Niken Thiếc

Sắt Chì kẽm Đất hiếm Đồng vàng

Sơn la Cao bằng Yên bái Bắc cạn Lai Châu lào cai

KSPK Apatit Lào cai

Trang 56

• Thuận lợi :

- TNKS phong phú , đa dạng ,chất lượng tốt

- Trữ lượng tương đối lớn

• Khó khăn

- Phần lớn nằm sâu trong lòng đất khó khai thác

- CSHT yếu kém

- Thiếu lao động có trình độ

-Phương tiện khai thác còn lạc hậu

Trang 57

Dựa vào Aùtlát Địa lý Việt Nam

và kiến thức đã học , hãy:

1.Nêu các nông sản chủ yếu của TDMNBBvà Tây nguyên

2.Giải thích sự khác nhau về

hướng chuyên môn hoá nông

sản của 2 vùng ?

Trang 59

 Nông sản của 2 vùng

- Tây nguyên : Chủ yếu là các nông sản gốc nhiệt đới , cận xích

đạo như : Cà phê , cao su , tiêu

- TDMNBB: Chủ yếu là các nông sản gốc cận nhiệt đới như : Chè

, sơn

 Sỡ dĩ có sự khác nhau do : Đất và khí hậu của 2 vùng có sự

khác nhau

- Tây nguyên : Đất đỏ bazan , khí hậu cận xích đạo

- TDMNBB: Đất feralit trên đá vôi , đá phiến ,đá mẹ khác

Trang 60

XIN CHÂN THÀNH CẢM

ƠN CÁC THẦY CÔ !

Trang 61

Chân thành

cảm ơn các Thầy

Trang 63

RÈN LUYỆN KĨ NĂNG PHÂN TÍCH ATLAT

ĐỊA LÝ VIỆT NAM

Trang 64

BÀI 2- VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, PHẠM VI LÃNH THÔ

Mục 1 Vị trí địa lí:

- GV chỉ vị trí địa lí Việt Nam trên BĐ treo tường: Các nước khu vực Đông Nam Á

- HS xác định vị trí đó trên BĐ trong SGK kết hợp BĐ Việt

Nam trong khu vực Đông Nam Á- Atlat trang 4, 5 Rút ra nhận xét

Trang 66

BÀI 4- LỊCH SỬ HÌNH THÀNH & PHÁT TRIÊN LÃNH

THÔ -Trong từng giai đoạn hình thành & PT lãnh thổ:

GV cho HS đối chiếu bảng niên biểu địa chất trong SGK với bản đồ địa chất trong Atlat :

Trang 67

BÀI 2- VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, PHẠM VI LÃNH THÔ

Mục 1 Vị trí địa lí:

- GV chỉ vị trí địa lí Việt Nam trên BĐ treo tường: Các nước

khu vực Đông Nam Á

- HS xác định vị trí đó trên BĐ trong SGK kết hợp BĐ Việt

Nam trong khu vực Đông Nam Á- Atlat trang 4, 5 Rút ra nhận xét

Kết hợp sử dụng BĐ treo tường với BĐ trong SGK & Atlat  rút ra kiến thức cơ bản

Trang 68

Nguyên sinh (Prôtêzôzôi) PR

Đại (Giới)

Kỉ (Hệ)

Khoảng 2500

Thời gian cách

đây (triệu năm)

Khoảng 1500 Khoảng 2000

Thời gian đã diến ra (triệu năm)

KIấ́N TẠO

Trang 69

BÀI 4- LỊCH SỬ HÌNH THÀNH & PHÁT TRIÊN LÃNH

THÔ -Trong từng giai đoạn hình thành & PT lãnh thổ:

GV cho HS đối chiếu bảng niên biểu địa chất trong SGK với bản đồ địa chất trong Atlat :

+ Trong mỗi giai đoạn xảy ra những vận động kiến tạo nào

+ Những vận động kiến tạo đó có ảnh hưởng tới các bộ phận lãnh thổ của nước ta như thế nào

Kết hợp so sánh bản đồ trong Atlat với bảng số liệu trong SGK rút ra kiến thức cơ bản

Trang 70

BÀI 8- THIÊN NHIÊN CHỊU ẢNH HƯỞNG SÂU

SẮC CỦA BIÊN

Mục 1 Khái quát về Biển Đông:

- GV cho HS quan sát bản đồ treo tường đối chiếu BĐ Việt Nam trong

KV Đông Nam Á – Atlat tr 4,5 :

Trang 72

BÀI 8- THIÊN NHIÊN CHỊU ẢNH HƯỞNG SÂU

SẮC CỦA BIÊN

Mục 1 Khái quát về Biển Đông:

- GV cho HS quan sát bản đồ treo tường đối chiếu BĐ Việt Nam trong

KV Đông Nam Á – Atlat tr 4,5 :

 XĐ được vị trí và giới hạn của Biển Đông trong Thái Bình Dương

Mục 2 Ảnh hưởng của Biển Đông đến thiên nhiên VN:

a Khí hậu:

- GV cho HS quan sát BĐ khí hậu trong Atlat:

Trang 74

BÀI 8- THIÊN NHIÊN CHỊU ẢNH HƯỞNG SÂU

SẮC CỦA BIÊN

Mục 1 Khái quát về Biển Đông:

- GV cho HS quan sát bản đồ treo tường đối chiếu BĐ Việt Nam trong

KV Đông Nam Á – Atlat tr 4,5 :

 XĐ được vị trí và giới hạn của Biển Đông trong Thái Bình Dương

Mục 2 Ảnh hưởng của Biển Đông đến thiên nhiên VN:

a Khí hậu:

- GV cho HS quan sát BĐ khí hậu trong Atlat:

 Nhận biết các luồng gió thổi vào nước ta đi qua Biển Đông được

tích thêm hơi nước điều hoà hơn

b Địa hình và các hệ sinh thái vùng ven biển:

- GV cho HS quan sát bản đồ Thực- động vật trong Atlat:

Trang 75

THỰC ĐỘNG VẬT

Trang 76

BÀI 8- THIÊN NHIÊN CHỊU ẢNH HƯỞNG SÂU

SẮC CỦA BIÊN

Mục 1 Khái quát về Biển Đông:

- GV cho HS quan sát bản đồ treo tường đối chiếu BĐ Việt Nam trong

KV Đông Nam Á – Atlat tr 4,5 :

 XĐ được vị trí và giới hạn của Biển Đông trong Thái Bình Dương

Mục 2 Ảnh hưởng của Biển Đông đến thiên nhiên VN:

a Khí hậu:

- GV cho HS quan sát BĐ khí hậu trong Atlat:

 Nhận biết các luồng gió thổi vào nước ta đi qua Biển Đông được

tích thêm hơi nước điều hoà hơn

b Địa hình và các hệ sinh thái vùng ven biển:

- GV cho HS quan sát bản đồ Thực- động vật trong Atlat:

Biết những hệ sinh thái ven biển & những vùng có diện tích rừng ngập mặn rộng lớn

Trong một bài học có thể sử dụng nhiều BĐ trong Atlat

Trang 77

BÀI 16- ĐẶC ĐIÊM DÂN SỐ & PHÂN BỐ DÂN CƯ NƯỚC

TA

Mục 1 Đông dân, nhiều thành phần dân tộc:

- GV cho HS dựa vào biểu đồ Dân số VN ở BĐ Dân số trong Atlat:

Trang 79

BÀI 16- ĐẶC ĐIÊM DÂN SỐ & PHÂN BỐ DÂN CƯ NƯỚC

TA

Mục 1 Đông dân, nhiều thành phần dân tộc:

- GV cho HS dựa vào biểu đồ Dân số VN ở BĐ Dân số trong Atlat:

nhận xét số dân nước ta đông

- Sau đó dựa vào BĐ Dân tộc & bảng thống kê trong Atlat :

Trang 81

BÀI 16- ĐẶC ĐIÊM DÂN SỐ & PHÂN BỐ DÂN CƯ NƯỚC

TA

Mục 1 Đông dân, nhiều thành phần dân tộc:

- GV cho HS dựa vào biểu đồ Dân số VN ở BĐ Dân số trong Atlat:

nhận xét số dân nước ta đông

- Sau đó dựa vào BĐ Dân tộc & bảng thống kê trong Atlat :

 nhận xét nhiều thành phần dân tộc, biết dân tộc nào đông nhất, những dân tộc thiểu số.

Ngày đăng: 20/04/2022, 13:12

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm