Slide 1 2 Nối cột A với cột B để tạo thành các cặp từ đồng nghĩa ? A a Đất nước b To lớn c Trẻ em d Giữ gìn e Sung sướng B 1 Tổ quốc 2 Bảo vệ 3 Nhi đồng 4 Hạnh phúc 5 Vĩ đại KIỂM TRA BÀI CŨ 1 Thế nào[.]
Trang 12 Nối cột A với cột B để tạo thành các cặp từ đồng nghĩa ?
A
a Đất nước
b To lớn
c Trẻ em
d Giữ gìn
e Sung sướng
B
1 Tổ quốc
2 Bảo vệ
3 Nhi đồng
4 Hạnh phúc
5 Vĩ đại
KIỂM TRA BÀI CŨ
1 Thế nào là từ đồng nghĩa ? Có mấy loại từ đồng nghĩa ? Cách sử dụng từ đồng nghĩa ?
Trang 2Em có nhận xét gì về những hình ảnh dưới đây?
Hình ảnh trái ngược
nhau
Trang 3I- Thế nào là từ trái nghĩa?
Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh
Đầu giường ánh trăng rọi, Ngỡ mặt đất phủ sương
Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, Cúi đầu nhớ cố hương
Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê
Trẻ đi , già trở lại nhà, Giọng quê không đổi, sương pha mái đầu Gặp nhau mà chẳng biết nhau,
Trẻ cười hỏi: “Khách từ đâu tới làng”
1 Ví dụ.
Các cặp từ trái nghĩa:
- Ngẩng >< cúi
- Trẻ >< già
- Đi >< trở lại
a Ví dụ 1
Trang 4I-Thế nào là từ trái nghĩa?
1 Ví dụ.
a Ví dụ 1
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau, dựa trên một cơ sở chung nào đó.
b Ví dụ 2
- Rau già > < rau non
- Cau già >
<
cau non
Dựa trên cơ sở chung là nêu lên tính chất của sự vật
Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau.
2 Ghi nhớ 1::(SGK-128)
Trang 5Quần áo lành Món ăn lành
Tính lành
Bát lành
Quần áo rách Món ăn độc Tính ác độc Bát vỡ
Hãy tìm các từ trái nghĩa với từ “lành” trong các trường hợp sau:
Trang 6Một số thành ngữ có từ trái nghĩa:
Sáng nắng chiều mưa.
Lên voi xuống chó.
Chạy sấp chạy ngửa.
Đổi trắng thay đen.
Lên thác xuống ghềnh.
Có mới nới cũ.
Điều nặng tiếng nhẹ.
Năm nóng năm lạnh…
Tác dụng :
Với các hình ảnh tương phản, làm cho từng thành ngữ trở nên sinh động và gây ấn tượng mạnh cho người đọc
Trang 7III Luyện tập
BT 1:Tìm từ trái nghĩa trong các câu ca
dao, tục ngữ sau:
- Chị em như chuối nhiều tàu,
Tấm lành che tấm rách, đừng nói nhau nhiều lời.
- Số cô chẳng giàu thì nghèo, Ngày ba mươi Tết thịt treo trng nhà.
- Ba năm được một chuyến sai ,
Áo ngắn đi mượn, quần dài đi thuê.
- Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng,
Ngày tháng mười chưa cười đã tối.
Trang 8III Luyện tập
Tươi Cá tươi > < cá ươn
Hoa tươi hoa héo
Xấu
Chữ xấu
> < chữ đẹp
Đất xấu> < đất
tốt Yếu
Ăn yếu
> < ăn khỏe Học lực yếu> < học lực giỏi
Trang 9III Luyện tập
BT3:
- Chân cứng đḠ… - Vô thưởng…
- Có đi có… - Bên bên khinh
- Gần nhà… ngõ - Buổi buổi cái
- Mắt nhắm mắt… - Bước thấp bước
- Chạy sấp chạy … - Chân ướt chân…
mềm lại
xa
mở ngửa
Phạt trọng
đực
cao ráo
Trang 11CAO THẤP
Trang 12NHỎ BÉ TO LỚN
Trang 13XEM HÌNH VÀ TÌM TỪ THÍCH HỢP ?
Trang 16NHẮM- MỞ
Mắt nhắm mắt mở
Trang 17Từ trái nghĩa
Khái niệm
Là những từ có nghĩa trái
ngược nhau.
Tính chất :
- Cặp từ trái nghĩa phải dựa trên mét cơ sở chung
- Một từ nhiều nghĩa thuộc nhiều
cặp từ trái nghĩa khác nhau.
Cách sử dụng : Được sử dụng trong thể đối tạo hình tượng tương phản gây ấn tượng mạnh.
Củng cố