Sử dụng PowerPoint cho mục đích dạy học ĐẠI SỐ 9 Tiết 22 TÍNH CHẤT ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ y = ax+b (a ≠ 0) NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ TIẾT HỌCNHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY C[.]
Trang 1ĐẠI SỐ 9 - Tiết 22
TÍNH CHẤT ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA
HÀM SỐ y = ax+b (a ≠ 0)
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ TIẾT HỌC NGÀY HÔM NAY
Trang 2Câu hỏi: Cho các hàm số sau, sắp xếp hệ số a > 0 và a < 0
của các hàm số vào cột thích hợp:
Hàm số Hàm số có hệ số
a >0
Hàm số có hệ số
a <0
y = 2x+1
y = -3x +2
y = x - 1
y = x
y = 5 - x
y = -2,5x + 3
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI “TIẾP SỨC”
Trang 3Hàm số Hàm số có hệ số
a >0
Hàm số có hệ số
a <0
y = 2x+1
y = -3x +2
y = x - 1
y = x
y = 5 - x
y = -2,5x + 3
y = -3x +2
y = 2x+1
y = 5 - x
y = x - 1
y = -2,5x + 3
KHỞI ĐỘNG
y = x
Câu hỏi: Cho các hàm số sau, sắp xếp hệ số a > 0 và a < 0 của các hàm số vào cột thích hợp:
1 2
Trang 4x -2 -1 0 1 2
y= x+1
y = -x+1
?1: Tính giá trị y tương ứng của các hàm số y = x + 1 và y = -x+1
theo các giá trị đã cho của biến x rồi điền vào bảng sau:
1 Hàm số đồng biến, nghịch biến.
Tiết 22: TÍNH CHẤT ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM
SỐ y = ax + b (a ≠ 0)
Trang 5x -2 -1 0 1 2
y= x+1
y = -x+1
Hai hàm số trên xác định với
a) Đối với hàm số y = x+1 khi x tăng lên thì các giá trị tương ứng
của y
b) Đối với hàm số y = -x+1 khi x tăng lên thì các giá trị tương ứng
của y
Ta nói hàm số y = x + 1 đồng biến trên R.
tăng lên
giảm đi Ta nói hàm số y = - x + 1 nghịch biến trên R.
Điền vào chỗ trống các số hoặc các chữ để được kết quả đúng:
mọi x thuộc R.
1 Hàm số đồng biến, nghịch biến.
Tiết 22: TÍNH CHẤT ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM
SỐ y = ax + b (a ≠ 0)
Trang 6Tổng quát (SHD – 50+51):
a / Nếu giá trị của biến x tăng lên mà giá trị tương ứng f(x) cũng tăng lên thì hàm số y = f(x) được gọi là đồng biến trên R
b / Nếu giá trị của biến x tăng lên mà giá trị tương ứng f(x) lại giảm đi thì hàm số y = f(x) được gọi là nghịch biến trên R
Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi x thuộc R
1 Hàm số đồng biến, nghịch biến.
Với x 1 , x 2 bất kì thuộc R:
Nếu x 1 < x 2 mà f(x 1 ) < f (x 2 ) thì hàm số y = f( x) đồng biến trên R.
Nói cách khác
Nếu x 1 < x 2 mà f(x 1 ) > f (x 2 ) thì hàm số y = f( x) nghịch biến trên R.
Tiết 22: TÍNH CHẤT ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN
Trang 7Tiết 22: TÍNH CHẤT ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
y = ax + b (a ≠ 0)
2 Tính chất đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc nhất
Hàm số bậc nhất xác định với mọi giá trị của x thuộc R và có tính chất sau :
a, Đồng biến trên R khi a >0
b, Nghịch biến trên R khi a < 0
TXĐ : Đồng biến trên R khi a >0 Nghịch biến trên R khi a < 0
x R
1 Hàm số đồng biến, nghịch biến.
Hàm số bậc nhất xác định với mọi giá trị của x thuộc R và có tính chất sau :
a, Đồng biến trên R khi a >0
b, Nghịch biến trên R khi a < 0
Trang 8Tiết 22: TÍNH CHẤT ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
y = ax + b (a ≠ 0)
VD1 Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến? Nghịch biến?
a) y = 8x - 5 b) y = - 3x + 11
c) y = x + 1 d) y = 3 - 2x
? Hoạt động cá nhân 5p làm vào vở
3
Trang 9b) Hàm số y = -3x + 11 nghịch biến trên R Vì a = -3 < 0.
c) Hàm số y = x + 1 đồng biến trên R.Vì > 0
a) Hàm số y = 8x- 5 đồng biến trên R Vì a = 8 > 0
VD1:
Tiết 22: TÍNH CHẤT ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN
d) Hàm số y = 3 – 2x nghịch biến trên R Vì a = -2 < 0
Trang 10? Lấy ví dụ về hàm số đồng biến, nghịch biến?
Tiết 22: TÍNH CHẤT ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
y = ax + b (a ≠ 0)
Trang 11Vớ dụ 2 : Cho hàm số bậc nhất y = (m-2)x + 3 ( m là tham số ) Tỡm giỏ trị của m để hàm số:
a) đồng biến trờn R?
b) nghịch biến trờn R?
3 Vận dụng
a) Hàm số đồng biến trờn R khi m - 2 >
0 m > 2
b) Hàm số nghịch biến trờn R nếu m - 2
< 0 m < 2
Giải:
Trang 12B C A
2011
1
Câu 1) Hµm sè y= f(x)= -7 +3x lµ hµm sè ? Hµm sè y= f(x)= -7 +3x lµ hµm sè
D
Đồng biến Nghịch biến
Vừa đồng biến, vừa nghịch biến.
Cả ba câu trên.
Trang 13B C
A
2011
1
D
vừa nghịch biến.
Câu 2) Hµm sè y = g(x)= 2 - 3x lµ hµm sè
?
Trang 14Nh¾c l¹i vµ bỉ sung c¸c kh¸i niƯm vỊ hµm sè
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1/ Kh¸i niƯm hàm số đồng biến, nghịch
3/ Vận dụng làm các bài tập đơn giản
2/ Tính chất đồng biến, nghịch biến của hàm
số bậc nhất.
4/ HS trung bình làm bài 1; 3 trang 52
5/ HS khá giỏi làm thêm 2; 4 trang 52
Chuẩn bị cho tiết luyện tập.
Trang 15TIẾT HỌC HÔM NAY ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC.