Slide 1 Chương 2 DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI Dòng điện không đổi 1 Dòng điện Các tác dụng của dòng điện 1 Dòng điện Các tác dụng của dòng điện Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng Các điện tíc[.]
Trang 1Chương 2
DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
Trang 2Dòng điện không đổi
Trang 31 Dòng điện Các tác dụng của dòng điện
Trang 41 Dòng điện Các tác dụng của dòng điện
- Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có
hướng.
- Các điện tích dịch chuyển gây nên dòng điện được gọi là hạt tải điện
- Chiều dòng điện được quy ước là chiều dịch
chuyển có hướng của điện tích dương.
Trang 51 Dòng điện Các tác dụng của dòng điện
- Các tác dụng của dòng điện:
+ Tác dụng đặc trưng của dòng điện là tác dụng từ.
+ Các tác dụng khác: tác dụng nhiệt, tác dụng hóa học Các tác dụng kéo theo: tác dụng sinh lí, tác dụng cơ, tác dụng quang, ….
Trang 62 Cường độ dòng điện Dòng điện không đổi
a) Cường độ dòng điện:
Trang 72 Cường độ dòng điện Dòng điện không đổi
a) Cường độ dòng điện:
Trang 82 Cường độ dòng điện Dòng điện không đổi
a) Cường độ dòng điện:
- Là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh hay yếu của dòng điện, được xác định bởi thương số giữa
điện lượng Δq dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong thời gian Δt và khoảng thời gian đó:
q I
t
∆
=
∆
- Đơn vị: Ampe, 1A = 1C/s
- Dòng điện không đổi: là dòng điện có chiều và
cường độ không thay đổi theo thời gian.
Trang 93 Định luật Ôm đối với đoạn mạch chỉ
chứa điện trở R
U I
R
=
- Cường độ dòng điện chạy qua điện trở tỉ lệ thuận với hiệu điện thế U đặt vào hai đầu điện trở và tỉ lệ nghịch với điện trở.
gọi là độ giảm điện thế trên điện trở R.
- Ví dụ: dây dẫn kim loại ở nhiệt độ xác định có điện trở không đổi, do đó dòng điện qua dây dẫn kim loại tuân theo định luật Ôm.
Trang 10* Ghép nối tiếp các điện trở
I = I1 = I2 = I3
I = I1 + I2 + I3
* Ghép song song các điện trở
td 1 2 3
R = R + R + R
Trang 11Bài tập
Câu 1: Dòng điện là:
A dòng dịch chuyển của điện tích
B dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do
C dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích
D dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm
C
Câu 2: Quy ước chiều dòng điện là:
A chiều dịch chuyển của các electron
B chiều dịch chuyển của các ion
C chiều dịch chuyển của các ion âm
D chiều dịch chuyển của các điện tích dương
D
Trang 12Bài tập
Câu 3: Dòng điện không đổi là:
A dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian
B dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian
C dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian
D dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian
D
Trang 13Bài tập
Câu 4: Số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn
kim loại trong 1 giây nếu có điện lượng 15C dịch chuyển qua tiết diện đó trong 30 giây là
A 5,15.106 B 31,25.1017
C 8,5.1010 D 2,3.1016
B
Trang 14Bài tập
Câu 5: Trong thời gian 4s một điện lượng 1,5C chuyển qua
tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn Cường độ dòng điện qua bóng đèn là
A 0,375A B 2,66A
C 6A D 3,75A
A
Trang 15Bài tập
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng
B Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác
dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian
C Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch có hường của các điện tích dương
D Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch có hướng của các điện tích âm
D
Trang 16Bài tập
Câu 7: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 Ω mắc nối tiếp với điện trở R2 = 300 Ω, điện trở tương đương toàn mạch là
A 200 Ω
B 300 Ω
C 400 Ω
D 500 Ω
C
Trang 17Bài tập
Câu 8: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 Ω mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 Ω, hiệu điên thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12 V Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở
R1 là
A U1 = 1 V
B U1 = 4 V
C U1 = 6 V
D U1 = 8 V
B
Trang 18Bài tập
Câu 9: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 Ω mắc song song với điện trở R2 = 200 Ω, cường độ dòng điện qua R1 là
2 A, cường độ dòng điện qua R2 bằng
A 1 A
B 2 A
C 0,5 A
D 4 A
A