PowerPoint Presentation Thứ ngày tháng 9 năm 2020 Tập viết Chữ hoa A 012345678910 Câu 1 Chữ hoa A cỡ vừa cao bao nhiêu ô ly? A 3 ô ly B 5 ô ly C 6 ô ly Quan sát, chọn câu trả lời đúng 012345678910 Câu[.]
Trang 2Thứ ngày tháng 9 năm 2020
Tập viết:
Chữ hoa A
Trang 30123456789 10
Câu 1: Chữ hoa A
cỡ vừa cao bao
nhiêu ô ly?
A.3 ô ly
B.5 ô ly
C.6 ô ly
Quan sát, chọn
câu trả lời đúng
Trang 40123456789 10
Câu 2: Chữ hoa A
cỡ vừa rộng bao
nhiêu ô ly?
A.7 ô ly
B.5 ô ly
C.5 ô ly rưỡi
Trang 50123 456789 10
Câu 3: Chữ hoa
cỡ vừa gồm mấy
nét?
A.3 nét
B.2 nét
C.4 nét
Trang 60123 456789 10
Câu 4: Chữ hoa A cỡ vừa được tạo bởi
những nét nào?
A.Nét móc ngược trái hơi nghiêng về bên
phải, nét móc ngược phải, nét lượn ngang
B.Nét móc ngược trái hơi nghiêng về bên
phải, nét móc ngược trái, nét lượn ngang
C.Nét móc ngược trái hơi nghiêng về bên
phải, nét móc ngược trái, nét thẳng ngang
Trang 7-
- Chữ hoa A cao 5 ô ly, rộng
5 ô ly rưỡi.
+ Nét 3: Nét lượn ngang.
+ Nét 2: Nét móc ngược phải.
+ Nét 1: Nét móc ngược
trái hơi nghiêng về bên
phải.
- Chữ hoa A gồm có 3 nét:
Trang 8Quy trình viết
+ Nét 1: đặt bút ở giao của đường kẻ ngang 3 và đường kẻ dọc 2, viết nét móc ngược trái hơi nghiêng về bên phải và lượn ở phía trên, dừng bút ở giao của đường kẻ dọc 5 và đường kẻ ngang 6
+ Nét 2: từ điểm dừng bút ở nét 1, chuyển hướng bút viết nét móc ngược phải, dừng bút ở đường kẻ ngang 2, giữa đường kẻ dọc 5 và 6
+ Nét 3: lia bút lên khoảng giữa thân chữ, viết nét lượn ngang thân chữ từ trái qua phải
Trang 9Viết bảng con
Trang 10Cụm từ ứng dụng: Anh em thuận hòa
đình phải biết yêu thương, đùm bọc và
giúp đỡ lẫn nhau.
Trang 11Cụm từ gồm 4 tiếng: anh, em, thuận, hòa.
- Trong cụm từ ứng dụng, tiếng nào chứa chữ cái vừa học? Chữ hoa A
cỡ nhỏ cao mấy ô li?
Trong cụm từ ứng dụng tiếng “Anh” chứa chữ cái vừa học Chữ A hoa
cỡ nhỏ cao 2 ô li rưỡi.
- Những chữ nào có cùng chiều cao với chữ hoa A?
Chữ h có cùng chiều cao với chữ hoa A
- Cụm từ gồm bao nhiêu tiếng? Đó là những tiếng nào?
Trang 12Chữ t có chiều cao 1 ô li rưỡi, những chữ có chiều cao 1 ô li: n, e, m, u,
â, o, a.
- Vị trí dấu thanh được đặt ở đâu?
Dấu nặng đặt dưới âm â, dấu huyền đặt trên đầu âm a.
- Khoảng cách giữa các tiếng trong cụm từ như thế nào?
Khoảng cách giữa các tiếng trong cụm từ bằng một con chữ o.
- Những chữ nào có chiều cao 1 ô li rưỡi, những chữ nào có chiều cao 1
ô li?
Trang 141 Tư thế ngồi viết:
- Lưng thẳng, không tì ngực vào bàn
- Đầu hơi cúi
- Mắt cách vở khoảng 25 đến 30 cm
- Tay phải cầm bút
- Tay trái tì nhẹ lên mép vở để giữ
- Hai chân để song song thoải mái
2 Cách cầm bút:
- Cầm bút bằng 3 ngón tay: ngón cái, ngón trỏ, ngón
giữa
- Khi viết, dùng 3 ngón tay di chuyển bút từ trái sang
phải, cán bút nghiêng về phía bên phải, cổ tay, khuỷu tay
và cánh tay cử động mềm mại, thoải mái
- Không nên cầm bút tay trái
Trang 15Bài tập:
- Hoàn thành bài chữ hoa A.
- Chuẩn bị bài chữ hoa Ă, Â