1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

THu_2_-_17__Tu_trai_nghia_MRVT_Tu_ngu_chi_nghe_nghiep__1__de352a4a8d

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation Thứ 2 ngày 17 tháng 5 năm 2021 Luyện từ và câu KHỞI ĐỘNG Bài 1 Nối từ ở cột A với từ ở cột B để tạo thành các cặp từ trái nghĩa dày mở mềm mỏng đóng vui buồn cứng KHỞI ĐỘNG Bài[.]

Trang 1

Thứ 2 ngày 17 tháng 5 năm 2021

Luyện từ và câu:

Trang 2

KHỞI ĐỘNG

Bài 1: Nối từ ở cột A với từ ở cột B để tạo thành các cặp từ trái nghĩa.

dày mở mềm mỏng đóng vui

buồn cứng

Trang 3

KHỞI ĐỘNG

Bài 2: Cho biết những người sau làm nghề gì?

Trang 4

Lên thác xuống ghềnh

Trang 5

Thế nào là từ trái nghĩa?

Trang 6

TỪ TRÁI NGHĨA - TỪ NGỮ CHỈ NGHỀ NGHIỆP

Thứ 2 ngày 17 tháng 5 năm 2021

Luyện từ và câu:

Trang 7

Bài 1: Dựa theo nội dung bài Đàn bê

của anh Hồ Giáo, tìm những từ trái

nghĩa điền vào chỗ trống:

Những con bê cái Những con bê đực

- như những bé gái - như những

- ăn nhỏ nhẹ, từ tốn - ăn

Trang 8

Bài 1: Dựa theo nội dung bài: Đàn bê

của anh Hồ Giáo, tìm những từ trái

nghĩa điền vào chỗ trống:

Những con bê cái Những con bê đực

- như những bé gái - như những bé trai

- ăn nhỏ nhẹ, từ tốn - ăn vội vàng, ngấu

nghiến , …

Trang 9

Bài 2: Hãy giải nghĩa từng từ dưới đây bằng từ trái nghĩa với nó:

a Trẻ con

b Cuối cùng

c Xuất hiện

c Bình tĩnh

Trang 10

Bài 2: Hãy giải nghĩa từng từ dưới đây bằng từ trái nghĩa với nó:

a Trẻ con

b Cuối cùng

c Xuất hiện

c Bình tĩnh

Người lớn Đầu tiên

Biến mất Luống cuống

Trang 11

-Bài 3: Chọn ý thích hợp ở cột B cho các

từ ngữ ở cột A.

Nghề nghiệp Công việc

Công nhân a) Cấy lúa, trồng khoai, nuôi lợn (heo),

thả cá

Nông dân b) Chỉ đường; giữ trật tự làng xóm, phố

phường, bảo vệ nhân dân,

Bác sĩ c) Bán sách, bút, vải, gạo, bánh kẹo, đò

chơi, ô tô, máy cày

Công an d) Làm giấy viết, vải mặc, giày dép, bánh

kẹo, thuốc chữa bệnh, ô tô, máy cày,

Người bán hàng e) Khám và chữa bệnh

Trang 12

Trò chơi: Ô chữ kì diệu

Trang 13

Câu 1: Từ gồm 8 chữ cái, là

từ trái nghĩa với từ: ốm yếu

Trò chơi: Ô chữ kì diệu

Trang 14

Câu 2: Từ gồm 6 chữ cái, nói về công việc chính của người giáo viên

Trò chơi: Ô chữ kì diệu

d ạ y h ọ c

Trang 15

Câu 3: Từ gồm 6 chữ cái, chỉ người sáng tác ra những bản nhạc, bài hát.

Trò chơi: Ô chữ kì diệu

Trang 16

Câu 4: Từ gồm 6 chữ cái, là từ

trái nghĩa với từ: đoàn kết

Trò chơi: Ô chữ kì diệu

Trang 17

Câu 5: Từ gồm 7 chữ cái, là

từ trái nghĩa với từ: bừa bãi

Trò chơi: Ô chữ kì diệu

Trang 18

Câu 6: Từ gồm 6 chữ cái, chỉ

công việc chính của người thợ nề.

Trò chơi: Ô chữ kì diệu

x â y n h à

Trang 19

Câu 7: Từ gồm 7 chữ cái, chỉ

thái độ đối với người lao động trong xã hội.

Trò chơi: Ô chữ kì diệu

Trang 20

Câu 8: Từ gồm 13 chữ cái, cho biết từ trái nghĩa là những từ có nghĩa như

thế nào?

Trò chơi: Ô chữ kì diệu

Ngày đăng: 20/04/2022, 11:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w