THỦ TỤC HẢI QUAN ĐIỆN TỬ THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA GIA CÔNG, SXXK, DNCX www customs gov vn ThS Nguyễn Thanh Long Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh NỘI DUNG • Quy định chung • Hàng gia công • Hàng SX[.]
Trang 1THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI
HÀNG HÓA GIA CÔNG,
SXXK, DNCX
www.customs.gov.vn
ThS Nguyễn Thanh Long Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh
Trang 3QUY ĐỊNH CHUNG
Trang 46 Kiểm tra sử dụng và tồn kho NL, VT
7 Báo cáo quyết toán
Trang 5Khái niệm
Trang 61 Nguyên liệu, bán thành phẩm, linh kiện, cụm
linh kiện trực tiếp tham gia vào quá trình gia
công, sản xuất để cấu thành sản phẩm XK
2 Vật tư trực tiếp tham gia vào quá trình gia
công, sản xuất nhưng không chuyển hoá
thành sản phẩm hoặc không cấu thành thực
thể sản phẩm XK
Nguyên liệu, vật tư nhập khẩu
Khoản 34 Điều 1 TT39
Trang 73 Sản phẩm hoàn chỉnh NK để gắn vào sản
phẩm XK, để đóng chung với sản phẩm XK
được sản xuất từ nguyên liệu, vật tư NK hoặc
để đóng chung với sản phẩm XK được sản
xuất từ nguyên liệu, vật tư mua trong nước,
nguyên liệu, vật tư tự cung ứng thành mặt
hàng đồng bộ để XK
Nguyên liệu, vật tư nhập khẩu
Khoản 34 Điều 1 TT39
Trang 84 Vật tư làm bao bì hoặc bao bì để đóng gói
sản phẩm XK
5 Nguyên liệu, vật tư, linh kiện, cụm linh kiện
NK để bảo hành, sửa chữa, tái chế sản
Trang 9Máy móc, thiết bị nhập khẩu
Khoản 34 Điều 1 TT39
Thuê, mượn hoặc tặng (thỏa thuận trong HĐGC)
Trang 10Hàng hóa gia công
Hàng hoá gia công là bán thành phẩm hoặc
sản phẩm hoàn chỉnh của một công đoạn
hoặc quy trình sản xuất, chế biến và đảm bảo được yêu cầu của bên đặt gia công theo thoả thuận trong HĐGC
Trang 11Định mức
Trang 12Định mức thực tế Khoản 35
Điều 1 TT39
Định mức thực tế sản xuất là lượng
nguyên liệu, vật tư thực tế đã sử dụng để
gia công, sản xuất một đơn vị sản phẩm
xuất khẩu và được xác định theo mẫu số 27
Trường hợp phế liệu, phế phẩm tạo thành
trong quá trình sản xuất sản phẩm XK trước
được sử dụng để tái chế, sản xuất sản
phẩm XK thì phải xây dựng định mức để
sản xuất ra sản phẩm XK đó
Trang 13Trách nhiệm DN
Lưu trữ dữ liệu, chứng từ, tài liệu liên quan
đến định mức
Thông báo định mức theo năm tài chính cho
CQHQ khi báo cáo quyết toán (trừ các sản
phẩm sản xuất trong thời gian dài hơn năm tài chính thì nộp định mức trong năm tài chính
hoàn thành sản phẩm)
Vật tư không xây dựng được định mức phải
lưu trữ các chứng từ liên quan đến việc sử
dụng vật tư và thể hiện trong báo cáo quyết
toán về tình hình X-N-T kho của vật tư
Khoản 35 Điều 1 TT39
Trang 14Mục đích sử dụng định mức
Xác định số thuế khi chuyển đổi mục đích sử
dụng, chuyển tiêu thụ nội địa sản phẩm
Hoàn thuế, không thu thuế
Khi CQHQ kiểm tra sau thông quan, thanh tra
chuyên ngành
Khoản 35 Điều 1 TT39
Trang 15Thông báo định mức
Mẫu 16/TBĐMTT-GSQL
Khoản 35 Điều 1 TT39
Trang 16Địa điểm làm thủ tục
Trang 17Hàng hóa gia công, SXXK
Điều 58 TT38
1 CHI C C HQ N I DN CÓ TR S , CSSX ỤC HQ NƠI DN CÓ TRỤ SỞ, CSSX ƠI DN CÓ TRỤ SỞ, CSSX ỤC HQ NƠI DN CÓ TRỤ SỞ, CSSX Ở, CSSX
2 CHI C C HQ C A KH U, ICD ỤC HQ NƠI DN CÓ TRỤ SỞ, CSSX ỬA KHẨU, ICD ẨU, ICD
3 CHI C C HQ QL HÀNG GC, SXXK THU C C C ỤC HQ NƠI DN CÓ TRỤ SỞ, CSSX ỘC CỤC ỤC HQ NƠI DN CÓ TRỤ SỞ, CSSX
HQ N I CÓ CSSX HO C N I CÓ CK NH P ƠI DN CÓ TRỤ SỞ, CSSX ẶC NƠI CÓ CK NHẬP ƠI DN CÓ TRỤ SỞ, CSSX ẬP
Trang 18CHI C C HQ QL DNCX ỤC HQ NƠI DN CÓ TRỤ SỞ, CSSX QUY Đ NH Ị TẠM
CHUNG
S N PH M XK; MÁY ẢO ẨU, ICD MÓC, THI T B TÁI ẾT BỊ TẠM Ị TẠM
XU T ẤT (TR HÀNG Ừ HÀNG HÓA B O HÀNH, ẢO
S A CH A) ỬA KHẨU, ICD ỮA
CHI C C HQ THU N TI N ỤC HQ NƠI DN CÓ TRỤ SỞ, CSSX ẬP ỆN
Trang 19LÀM THỦ TỤC XUẤT KHẨU
KIỂM TRA BÁO CÁO QUYẾT TOÁN
LÀM THỦ TỤC ĐỐI VỚI NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ
DƯ THỪA
KIỂM TRA TÌNH HÌNH
SỬ DỤNG NGUYÊN LIỆU, VẬT
TƯ, SẢN PHẨM TỒN KHO
THÔNG BÁO MÃ NL,
VT; HĐGC/PLHĐGC
TIẾP NHẬN MÃ NL, VT;
HĐGC/PLHĐGC
Trang 20Thông báo cơ sở SX
Trang 21Trách nhiệm DN Điều 56 TT38
Khoản 36 Điều 1 TT39, Điều 37 NĐ08
CƠ SỞ GIA CÔNG, GIA
CÔNG LẠI
CƠ SỞ SẢN XUẤT HÀNG HÓA XK
NƠI LƯU GIỮ
Trang 22Trách nhiệm DN
THỜI ĐIỂM THÔNG BÁO
Điều 56 TT38 Khoản 36 Điều 1 TT39, Điều 37 NĐ08
TRƯỚC KHI LÀM THỦ TỤC NK LÔ
HÀNG NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ,
MÁY MÓC, THIẾT BỊ ĐẦU TIÊN
CHẬM NHẤT 03 NGÀY LÀM VIỆC KỂ TỪ NGÀY PHÁT
SINH THAY ĐỔI
TRƯỚC KHI ĐƯA NGUYÊN
Trang 23Trách nhiệm CQHQ
• Hệ thống tự động tiếp nhận Thông báo CSSX
• Kiểm tra đối chiếu các chỉ tiêu thông tin thông báo với các chứng từ gửi kèm; yêu cầu DN sửa đổi, bổ sung
(nếu chưa đầy đủ)
• Thực hiện kiểm tra CSSX đối với trường hợp phải
kiểm tra theo qui định
• Kiểm tra địa điểm lưu giữ nguyên liệu, vật tư và hàng hoá xuất khẩu ngoài CSSX nếu phát hiện dấu hiệu
DN không lưu giữ nguyên liệu, vật tư và sản phẩm
XK tại địa điểm đã thông báo với CQHQ
• Phối hợp, bàn giao số liệu quản lý DN nếu có thay đổi chi cục hải quan quản lý
Điều 56 TT38 Khoản 36 Điều 1 TT39, Điều 37 NĐ08
Trang 24Kiểm tra cơ sở sản xuất, năng lực sản xuất
Trang 25Trường hợp kiểm tra
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Điều 57 TT38 Khoản 37 Điều 1 TT39, Điều 38, 39
NĐ08
Trang 26Thẩm quyền, thủ tục kiểm traĐiều 57 TT38
Khoản 37 Điều 1 TT39, Điều 38, 39
Mẫu 13/QĐ-KTCSSX/GSQL
Thực hiện sau 05 ngày làm việc kể từ ngày ban hành QĐ Không quá 05
ngày làm việc
Trang 27Nội dung kiểm tra Điều 57 TT38
Khoản 37 Điều 1 TT39, Điều 38, 39
Kiểm tra tình trạng nhân lực
Kiểm tra ngành nghề đầu tư KD
Kiểm tra địa chỉ
xác nhận của chính quyển địa phương về việc sử dụng mặt bằng, nhà xưởng
• Kiểm tra máy móc, thiết bị (TK nhập khẩu, hóa đơn, chứng từ mua MM, TB; HĐ thuê
mượn)
Nhân lực tham gia dây chuyền sản xuất thông qua hợp đồng lao động hoặc bảng lương
Đối chiếu ngành nghề DN công bố với thực tế hồ sơ
và hoạt động nhập khẩu hàng hóa của DN
Trang 28Nội dung kiểm tra Điều 57 TT38
Khoản 37 Điều 1 TT39, Điều 38, 39
đã thông báo
• Kiểm tra việc theo dõi nguyên liệu, vật tư, sản phẩm XK, máy móc, thiết bị thông qua sổ kế toán theo dõi kho hoặc phần mềm quản lý hàng hóa nhập, xuất, tồn kho
• Trong trường hợp gia công lại (trừ hộ kinh doanh cá thể)
• Kiểm tra các nội dung (trừ nội dung
Trang 29Lập biên bản kiểm tra
doanh hoặc Giấy chứng nhận
doanh nghiệp hoặc ngành nghề
đã công bố
XÁC ĐỊNH: Tổ chức, cá nhân:
Có hoặc không có quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng đối với máy móc, thiết
bị, dây chuyền sản xuất tại cơ sở gia công, sản xuất (DN trực tiếp đầu tư hoặc thuê mượn) và phù hợp với nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để gia công, sản xuất hàng XK
Điều 57 TT38 Khoản 37 Điều 1 TT39, Điều 38, 39
NĐ08
Trang 30Lập biên bản kiểm tra
• Số lượng máy móc, thiết bị, số lượng nhân công; có hoặc không có việc nhập khẩu nguyên liệu, vật
tư tăng, giảm bất thường so với năng lực sản xuất
• Về quy mô sản xuất, gia công có phù hợp với năng lực sản xuất đã thông báo với cơ quan hải quan.
XÁC ĐỊNH: Tổ chức, cá nhân:
Điều 57 TT38 Khoản 37 Điều 1 TT39, Điều 38, 39
NĐ08
Trang 31Xử lý kết quả kiểm tra
• DN được giải trình, chứng minh
• trường hợp DN không giải trình hoặc giải trình, chứng minh không hợp lý thì thực hiện KTSTQ, thanh tra chuyên ngành theo quy định
Khoản 3 Điều 39
NĐ08
Trang 32Thông báo mã NL, VT;
mã sản phẩm XK;
HĐGC/ phụ lục HĐGC
Trang 33Thời điểm thông báo
Trang 34Kiểm tra sử dụng, tồn
kho NL, VT; sản phẩm
ĐIỀU 40 NGHI ĐỊNH 08/2015/NĐ-CP
Trang 35Các trường hợp kiểm tra Điều 59 TT38
Khoản 38 Điều 1 TT39, Điều 40 NĐ08
DN có văn bản giải trình/chỉ kiểm tra nếu
dn không giải trình hoặc giải trình không
hợp lý
Trang 36Nội dung kiểm tra
Hồ sơ hải quan, báo
Tính phù hợp của NL,
VT với sản phẩm XK
Kiểm tra nguyên liệu, vật
tư, máy móc, thiết bị trên dây chuyền sản xuất
Trang 37Xử lý kết quả kiểm tra
có hành vi phạm pháp luật về
hải quan, về thuế
CQHQ quyết định việc ấn định thuế, xử lý vi phạm theo quy định
Điều 59 TT38 Khoản 38 Điều 1 TT39, Điều 40 NĐ08
Trang 38Báo cáo quyết toán
Trang 39Quy định chung Điều 41 NĐ08
Báo cáo quyết toán tình
CƠ QUAN HẢI QUAN
Hoàn thuế, không thu thuế đối với NL, VT NK
để GC, SXXK
Trang 40Cung cấp thông tin hàng hóa NXT kho
Điều 60 TT38 Khoản 39 Điều 1 TT39, Điều 41 NĐ08
THÔNG TIN
• Hoạt động
nhập/xuất kho nguyên liệu, vật tư, thành phẩm
• Các chỉ tiêu thông
tin quy định (mẫu số
30 PLII) ngay sau khi phát sinh nghiệp
vụ liên quan
DOANH NGHIỆP
CƠ QUAN HẢI QUAN
• Công bố chuẩn dữ liệu
để kết nối
• Phân tích, đánh giá sự phù hợp giữa dữ liệu của DN với dữ liệu của CQHQ
• Kiểm tra tình hình sử dụng, tồn kho nguyên liệu, vật tư, máy móc thiết bị và hàng hóa XK (nếu có)
Cung cập
Trang 41DN chưa cung cấp thông tin
Điều 60 TT38 Khoản 39 Điều 1 TT39, Điều 41 NĐ08
DOANH NGHIỆP NỘP BÁO CÁO QUYẾT
TOÁN CHO CƠ QUAN HẢI QUAN
• Định kỳ hàng năm
• Chậm nhất là 90 ngày
kể từ ngày kết thúc
năm tài chính của DN
• Chi cục HQ nơi thông báo CSSX, hoặc
• Chi cục HQ quản lý DNCX
Trang 42DN chưa cung cấp thông tin
Điều 60 TT38 Khoản 39 Điều 1 TT39, Điều 41 NĐ08
Mẫu số 25 Phụ lục II hoặc mẫu số 15/BCQT-NVL/GSQL Phụ lục số V
BIỂU MẪU Mẫu số 26 Phụ lục II hoặc mẫu số
15a/BCQT-NVL/GSQL Phụ lục số V
Mẫu số 27 Phụ lục II hoặc mẫu số 16/ĐMTT-GSQL Phụ lục số V
Trang 43Biểu mẫu báo cáo
Mẫu 15/BCQT-NVL/GSQL
Điều 60 TT38 Khoản 39 Điều 1 TT39, Điều 41 NĐ08
Trang 44Biểu mẫu báo cáo
Mẫu 15b/BCQT-NVL/GSQL
Điều 60 TT38 Khoản 39 Điều 1 TT39, Điều 41 NĐ08
Trang 45Sửa đổi, bổ sung báo cáo quyết toán
Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nộp báo cáo
quyết toán nhưng trước thời điểm CQHQ ban
hành quyết định kiểm tra báo cáo quyết toán,
kiểm tra sau thông quan, thanh tra
• Sau 60 ngày
• Sau thời điểm CQHQ ban hành
quyết định kiểm tra báo cáo
quyết toán, kiểm tra sau thông
quan, thanh tra
BỊ XPVPHC
Điều 60 TT38 Khoản 39 Điều 1 TT39, Điều 41 NĐ08
Trang 46Kiểm tra báo cáo quyết toánKhoản 3 Điều 60
TT38, Khoản 39 Điều 1 TT39, Điều
KTBCQT/GSQL PLV) và tổ chức thực hiện kiểm tra
- Chi cục trưởng Chi cục
HQ nơi quản lý thực hiện kiểm tra
Trang 47Kiểm tra báo cáo quyết toán
NỘI
DUNG
KIỂM
TRA
Hồ sơ hải quan, chứng từ kế toán, sổ
kế toán, chứng từ theo dõi nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị nhập/
xuất kho và các chứng từ khác phát sinh trong kỳ báo cáo theo quy định tại Điều 16a
Nếu phát hiện có dấu hiệu vi phạm nhưng chưa đủ
cơ sở để kết luận thì kiểm tra tình hình sử dụng,
quản lý nguyên liệu, vật tư NK cho đến lúc kết thúc
quá trình SX và xử lý NL, VT, PL, PP
Khoản 3 Điều 60 TT38, Khoản 39 Điều 1 TT39, Điều
41 NĐ08
Trang 48Kiểm tra báo cáo quyết toán
THỜI GIAN, THỦ TỤC, XỬ
LÝ KẾT QUẢ KIỂM TRA
Như kiểm tra tình hình sử
dụng nguyên liệu, vật tư,
máy móc, thiết bị tại trụ sở
Kết luận kiểm tra báo cáo quyết toán (mẫu 17b/KLKT-BCQT/GS
QL PLV)
Khoản 3 Điều 60 TT38, Khoản 39 Điều 1 TT39, Điều
41 NĐ08
Trang 49Xử lý quá hạn nộp báo cáo Khoản 4 Điều 60
TT38, Khoản 39 Điều 1 TT39, Điều
Kiểm tra hồ sơ, hàng hóa các lô hàng XK, NK tiếp theo của DN
KHI HẾT THỜI HẠN NỘP BÁO CÁO QUYẾT TOÁN
Điều tra xác minh tại địa chỉ đăng
ký kinh doanh DN (nếu quá 10 ngày mà DN không đến làm việc)
Phối hợp với cơ quan chức năng
để điều tra, xác minh, truy tìm DN
có dấu hiệu bỏ trốn
Trang 50Xử lý quá hạn nộp báo cáo Khoản 4 Điều 60
TT38, Khoản 39 Điều 1 TT39, Điều
41 NĐ08
• Sử dụng định mức thực tế của DN khác để xác định số thuế phải nộp
• Chuyển hồ sơ cho cơ quan điều tra về tội buôn lậu, trốn thuế theo quy định của Bộ Luật hình sự
BIỆN PHÁP XỬ LÝ SAU KHI ĐÔN ĐỐC, ĐIỀU TRA,
Trang 51HÀNG GIA CÔNG
Trang 52NHẬN GIA CÔNG TỪ
NƯỚC NGOÀI
Điều 61-69 TT38
Trang 53Nhập khẩu nguyên liệu, vật tư
Điều 61 TT38 Khoản 40 Điều 1
trường hợp mua từ DNCX, DN khu phi thuế quan)
NL, VT NK theo loại hình
SXXK
Thủ tục xuất nhập khẩu tại chỗ theo Điều
86 (trước khi sử dụng)
Trang 54Nhập khẩu máy móc, thiết bị
Loại hình TẠM NHẬP - TÁI XUẤT
Điều 61 TT38 Khoản 40 Điều 1
TT39
ĐIỀU 50
Nghị định số 08/2015/NĐ-CP;
khoản 23 Điều 1 Nghị định 59/2018/NĐ-CP
Trang 55Xuất khẩu sản phẩm gia công
Điều 61 TT38 Khoản 40 Điều 1
TT39
Hồ sơ, thủ tục thực hiện như hàng hóa XK
Kê khai sản phẩm trên một dòng hàng và nguyên liệu, vật tư trên các dòng hàng tiếp theo của TKHQ
Tại chỉ tiêu “mã số quản lý riêng” của dòng hàng khai mã “NVLCTXK”
Tính thuế XK, các loại thuế khác (nếu có) đối với nguyên liệu, vật tư trên TKHQ XK
Trang 56Thuê gia công lại Điều 62 TT38
Khoản 41 Điều 1
TT39
• Làm thủ tục XK, NK
• Báo cáo quyết toán HĐGC
• Chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc thực hiện HĐGC
• Thông báo HĐGC lại cho Chi cục HQ nơi đã thông báo CSSX (mẫu số 23, mẫu số 24 Phụ lục II qua Hệ thống hoặc mẫu 18a/TB-HĐGCL/GSQL Phụ lục V)
trước khi giao nguyên liệu, vật tư cho bên nhận gia công lại
GIA CÔNG TOÀN BỘ HOẶC CÔNG ĐOẠN
Trang 57Thuê gia công lại Điều 62 TT38
Nguyên liệu, vật tư
Sản phẩm
KHÔNG LÀM TTHQ, NHƯNG PHẢI LƯU GIỮ CHỨNG TỪ CÓ LIÊN QUAN
Nếu thuê DNCX gia
công hoặc nhận gia
công cho DNCX
Thực hiện quy định gia công cho DNCX
Trang 58Giao nhận SP gia công chuyển tiếp
Điều 63 TT38
Làm thủ tục hải quan như hàng hóa
XK, NK tại chỗ
Bên giao, Bên nhận chịu trách nhiệm trước pháp luật về
việc sản xuất, sử dụng đúng mục đích sản phẩm gia công
chuyển tiếp
DN vừa có HĐGC giao sản phẩm gia công chuyển tiếp và
HĐGC nhận sản phẩm gia công chuyển tiếp thì thực hiện
nhiệm vụ của cả Bên giao và Bên nhận
Trang 59Xử lý NL, VT; NL, VT dư thừa; MM, TB thuê mượn; phế liệu, phế phẩm
TT39
PHẾ THẢI
• Xử lý theo quy định về bảo vệ môi trường
• DN ghi chép sổ sách chi tiết, xuất trình cho
CQHQ khi kiểm tra
Trang 60Xử lý NL, VT; NL, VT dư thừa; MM, TB thuê
Khoản 42 Điều 1
TT39
HÌNH THỨC
XỬ LÝ
Trang 61Xử lý NL, VT; NL, VT dư thừa; MM, TB thuê
Trang 62Xử lý NL, VT; NL, VT dư thừa; MM, TB thuê
Thực hiện như thủ tục xuất
trả ra nước ngoài ( Điều 48
Trang 63Xử lý NL, VT; NL, VT dư thừa; MM, TB thuê
• Cùng hoặc khác đối tác nhận, đặt gia công
Trang 64Xử lý NL, VT; NL, VT dư thừa; MM, TB thuê
Khoản 42 Điều 1
TT39
TIÊU HỦY
• Có văn bản gửi Chi cục
HQ phương án tiêu hủy,
nêu rõ hình thức, địa
điểm tiêu huỷ
• Chịu trách nhiệm thực
hiện việc tiêu hủy theo
quy định của pháp luật
50.000 đồng & hàng của
DN ưu tiên)
Trang 65ĐƯA RA NƯỚC NGOÀI
GIA CÔNG
Trang 66Xuất khẩu nguyên liệu, vật tư
Điều 67 TT38 Khoản 44 Điều 1
• Văn bản thông báo về việc hàng hóa XK là tài nguyên,
khoáng sản, sản phẩm có tổng trị giá tài nguyên, khoáng
sản cộng với chi phí năng lượng chiếm dưới 51% giá
Trang 67Nhập khẩu sản phẩm
Điều 67 TT38 Khoản 44 Điều 1
TT39
ĐỊA ĐIỂM LÀM THỦ TỤC
HẢI QUAN
Chi cục HQ nơi thông báo HĐGC
HỒ SƠ HẢI QUAN, THỦ
Trang 68Tạm xuất – tái nhập máy móc, TB
Điều 67 TT38 Khoản 44 Điều 1
Trang 69Tạm xuất sản phẩm để tái chế
Điều 68 TT38 Khoản 45 Điều 1
TT39
ĐỊA ĐIỂM LÀM THỦ
TỤC HẢI QUAN
Chi cục HQ nơi thông báo HĐGC
• Văn bản nhận lại hàng để tái chế của đối tác nước ngoài:
Trang 70Tạm xuất sản phẩm để tái chế
Điều 68 TT38 Khoản 45 Điều 1
Trang 71Xử lý NL, VT, PL, PP, MM, TB
Điều 69 TT38 Khoản 46 Điều 1
TT39
Trang 72Xử lý NL, VT, PL, PP, MM, TB
Điều 69 TT38 Khoản 46 Điều 1
TT39
Thực hiện theo quy định tại
nước nhận gia công
BÁN, BIẾU TẶNG, TIÊU HỦY Ở NƯỚC NGOÀI
Trang 73Xử lý NL, VT, PL, PP, MM, TB
Điều 69 TT38 Khoản 46 Điều 1
Trang 74Xử lý NL, VT, PL, PP, MM, TB
Điều 69 TT38 Khoản 46 Điều 1
Trang 75Quyết toán NL, VT Điều 69a
Khoản 47 Điều 1
TT39
Mẫu 28 Phụ lục II hoặc mẫu 15b/BCQT-NLVTNN/
GSQL Phụ lục V
Trang 76Quyết toán NL, VT Điều 69a
Khoản 47 Điều 1
TT39
Tiếp nhận báo cáo quyết toán
CƠ QUAN
HẢI QUAN Kiểm tra báo cáo quyết toán
Xử lý theo quy định (kiểm tra tại trụ sở NKHQ nếu có bất thường)
Trang 77HÀNG SXXK
Trang 78Sản phẩm xuất khẩu Điều 70 TT38
Khoản 48 Điều 1
TT39
SẢN PHẨM XUẤT KHẨU
NGUYÊN
LIỆU,
VẬT TƯ
• NK theo loại hình SXXK
• NK theo loại hình kinh doanh
• Nguồn gốc trong nước
100% NK theo loại hình SXXK
100% NK theo loại hình KD
Trang 79NK nguyên liệu, VT & XK sản phẩm
Điều 70 TT38 Khoản 48 Điều 1
Trang 80Xử lý phế liệu, phế phẩm tiêu thụ nội địa
Điều 71 TT38 Khoản 49 Điều 1
TT39
PHẾ LIỆU, PHẾ PHẨM
Bán, tiêu thụ nội địa
• Miễn thuế NK
• Kê khai, nộp thuế GTGT, thuế TTĐB
(nếu có), thuế BVMT (nếu có)
• Gửi qua Hệ thống (mẫu 04 PL IIa)
hoặc mẫu số 06/BKKTT/TXNK PL VI
(khai giấy)
• Xử lý theo quy định về BVMT
• DN ghi chép sổ sách chi tiết, xuất trình cho CQHQ khi kiểm tra
PHẾ THẢI