1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Quang Minh có đáp án

38 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Năm Học: 2021 – 2022
Trường học Trường THPT Quang Minh
Chuyên ngành Địa Lí
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2021 - 2022
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 2,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết tỉ trọng công nghiệp chế biến từ năm 2000 đến 2007 trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước phân theo nhóm ng[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT QUANG MINH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

1 ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Các vùng có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới đa dạng, có cả

sản phẩm nhiệt đới, cận nhiệt là

A Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ

B Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên, Trung du miền núi Bắc Bộ

C Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên

D Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ

Câu 2: Cho bảng số liệu:

NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ TP.HỒ CHÍ MINH

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2014, NXB Thống kê 2015)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ của Hà Nội và TP.Hồ Chí

Minh?

A Nhiệt độ trung bình tháng VII ở Hà Nội cao hơn TP.Hồ Chí Minh

B Nhiệt độ trung bình tháng 1 ở Hà Nội thấp hơn TP.Hồ Chí Minh

C Số tháng có nhiệt độ trên 20°C ở TP.Hồ Chí Minh nhiều hơn Hà Nội

D Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở Hà Nội nhỏ hơn TP.Hồ Chí Minh

Câu 3: Ý nào dưới đây thể hiện đầy đủ nhất sự phát triển của ngành nội thương?

Trang 2

A Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng tăng nhanh

B Nhu cầu tiêu dùng hàng hóa người dân tăng cao

C Hàng hóa phong phú, đa dạng

D Thu hút được sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế

Câu 4: Ý nào dưới đây không đúng về thế mạnh của đồng bằng sông Cửu Long?

A Đất phù sa ngọt giàu dinh dưỡng chiếm tỉ lệ lớn nhất trong các loại đất

B Tài nguyên biên hết sức phong phú với nhiều bãi cá, tôm và diện tích nuôi trồng thủy sản lớn

C Tài nguyên sinh vật có giá trị cao như rừng ngập mặn, cá và chim

D Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt tạo điều kiện thuận lợi cho giao thông đường thủy

Câu 5: Cho biểu đồ:

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 2008 - 2016

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam gso.gov.vn)

Nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ trên?

A Giá trị xuất khẩu tăng chậm hơn giá trị nhập khẩu

B Giá trị xuất khẩu có sự biến động, giá trị nhập khẩu tăng liên tục

Trang 3

C Cán cân xuất nhập khẩu Nhật Bản có sự thay đổi từ xuất siêu liên tục sang nhập siêu trong giai đoạn

2008-2016

D Giá trị xuất siêu của Nhật Bản năm 2016 lớn nhất

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết hàng xuất khẩu chiếm tỉ trọng cao nhất

trong cơ cấu hàng xuất khẩu của nước ta năm 2007 là

A thủy sản B công nghiệp nặng và khoáng sản

C nông, lâm sản D công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết nhận định nào sau đây không chính xác

về đặc điểm dân cư ở vùng Bắc Trung Bộ?

A Phân bố dân cư có sự tương phản rõ rệt giữa vùng ven biển phía đông và vùng núi biên giới phía tây

B Các đồng bằng sông Mã, sông Cả là nơi dân cư tập trung đông đúc nhất vùng

C Hai đô thị có quy mô dân số lớn nhất vùng là Thanh Hóa và Vinh

D Phân bố dân cư không đều giữa các tỉnh trong vùng

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết nhận xét nào không đúng về cơ cầu khách

du lịch quốc tế đến Việt Nam giai đoạn 2000-2007?

A Năm 2000 và 2007 du khách Trung Quốc luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất

B Ngành du lịch ngày càng thu hút được nhiều du khách quốc tế đến từ các quốc gia có thu nhập cao

C Tỉ trọng du khách từ Đông Nam Á tăng, Trung Quốc và Đài Loan giảm

D Tỉ trọng du khách từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Pháp, Hoa Kỳ, Ôxtrâylia tăng

Câu 9: Nguyên nhân chủ yếu góp phần vào việc phát triển kinh tế - xã hội hiện nay ở các huyện đảo là

A thường xuyên có các tuyến vận tải hàng hóa, hành khách nối liền các đảo với đất liền

B phát triển các hoạt động dịch vụ, chú ý thích đáng đến sự phát triển ngành du lịch

C đẩy mạnh các hoạt động nuôi trồng và đánh bắt thủy hải sản trên các huyện đảo

D đầu tư hệ thống cơ sở hạ tầng nhất là phát triển mạng lưới điện tại mỗi huyện đảo

Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết tuyến quốc lộ nào sau đây không kết

nối Tây Nguyên với Duyên hải Nam Trung Bộ?

Trang 4

A Quốc lộ 19 B Quốc lộ 20 C Quốc lộ 24 D Quốc lộ 25

Câu 11: Nguyên nhân nào dưới đây là quan trọng nhất làm cho ngành du lịch nước ta phát triển nhanh từ

đầu thập kỉ 90 đến nay?

A Nhiều tài nguyên du lịch tự nhiên và nhân văn được đưa vào khai thác

B Hệ thống cơ sở lưu trú, dịch vụ du lịch ngày càng phát triển

C Chính sách Đổi mới của nhà nước

D Môi trường hòa bình, người dân thân thiện, mến khách

Câu 12: Đặc điểm chung trong phát triển công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung

Bộ là

A nguồn lao động dồi dào, tương đối rẻ

B đã hình thành được chuỗi các trung tâm công nghiệp ven biển

C ngành công nghiệp chủ yếu là khai thác khoáng sản

D hạn chế về tài nguyên nhiên liệu và năng lượng

Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về

GDP và cơ cấu GDP phân theo ngành của ba vùng kinh tế trọng điểm

A Ngành nông, lâm, thủy sản ở vùng kinh tế trọng điểm miền Trung có tỉ trọng cao nhất trong 3 vùng

B Ngành công nghiệp, xây dựng ở vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có tỉ trọng cao nhất trong 3 vùng

C Ngành dịch vụ ở vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có tỉ trọng cao nhất trong 3 vùng

D Quy mô GDP lớn nhất là vùng kinh tế trọng điểm phía Nam

Câu 14: Mục tiêu nào sau đây là mục tiêu khái quát mà các nước ASEAN cần đạt được?

A Đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định và cùng phát triển

B Xây dựng ASEAN thành một khu vực hoà bình, ổn định, có nền kinh tế, văn hoá phát triển

C Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên

D Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các tổ chức

quốc tế khác

Trang 5

Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết các tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng

so với diện tích toàn tỉnh đạt trên 40 đến 60% năm 2007?

A Hà Giang, Quảng Trị, Bắc Giang, Gia Lai B Cao Bằng, Hà Tĩnh, Quảng Nam, Đăk Lăk

C Sơn La, Yên Bái, Bình Phước, Hòa Bình D Phú Thọ, Nghệ An, Khánh Hòa, Lào Cai

Câu 16: Ý nào dưới đây nói lên tác động của hình dáng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang đến thiên nhiên

nước ta?

A Thiên nhiên từ Bắc vào Nam của nước ta đồng nhất

B Nước ta nằm trên nhiều đổi khí hậu

C Thiên nhiên phân hóa theo độ cao

D Tính biển xâm nhập sâu vào đất liền

Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết các tỉnh nào sau đây có cả khu kinh tế

cửa khẩu và khu kinh tế ven biển?

A Quảng Ninh, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Kiên Giang B Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Kiên Giang

C Quảng Ninh, Hà Tĩnh, An Giang, Kiên Giang D Quảng Ninh, Hà Tĩnh, Quảng Bình, An Giang

Câu 18: Phương hướng nào dưới đây không đặt ra để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước

ta?

A Đẩy mạnh các ngành công nghiệp trọng điểm

B Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị, công nghệ

C Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt

D Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng

Câu 19: Ý nào dưới đây không phải là ảnh hưởng của khí hậu đối với việc phát triển cây nghiệp lâu năm

ở Tây Nguyên?

A Khí hậu cận xích đạo thích hợp phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc nhiệt đới

B Việc làm thủy lợi khó khăn, tốn kém

C Sự phân hóa mùa của khí hậu tạo điều kiện để đa dạng hóa cơ cấu cây trồng

D Mùa khô kéo dài thuận lợi để phơi sấy, bảo quản sản phẩm

Trang 6

Câu 20: Trong những năm gần đây, mạng lưới đường bộ nước ta đã được mở rộng và hiện đại nguyên

nhân chủ yếu nhất là do

A nền kinh tế đang phát triển với tốc độ nhanh nên nhu cầu lớn

B điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển giao thông đường bộ

C huy động được các nguồn vốn, tập trung đầu tư phát triển

D dân số đông, tăng nhanh nên nhu cầu đi lại ngày càng tăng

Câu 21: Cây công nghiệp chiếm vị trí hàng đầu trong các cây công nghiệp ngắn ngày của vùng Đông

Nam Bộ là?

A thuốc lá và lạc B mía và đậu tương C cao su và hồ tiêu D cao su và điều

Câu 22: Trong định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành của vùng đồng bằng sông Hồng không

hình thành ngành công nghiệp trọng điểm nào dưới đây?

A Công nghiệp năng lượng B Công nghiệp cơ khí - kĩ thuật điện - điện tử

C Công nghiệp chế biến lương thực - thực phẩm D Công nghiệp dệt may và da giày

Câu 23: Cho biểu đồ:

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM PHÂN THEO MÙA VỤ NƯỚC TA

NĂM 2010 VÀ 2016

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo

mùa vụ nước ta năm 2010 và 2016?

A Xu hướng giảm tỉ trọng diện tích vụ lúa đông xuân qua hai năm

Trang 7

B Diện tích lúa mùa năm 2016 tỉ trọng giảm 2,9% so với năm 2010

C Từ năm 2010 đến năm 2016 tỉ trọng diện tích lúa hè thu tăng lên 3,5%

D Năm 2016 tỉ trọng diện tích lúa đông xuân lớn nhất chiếm 39,6%

Câu 24: Hệ sinh thái trong đai nhiệt đới gió mùa gồm

A rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và rừng nhiệt đới gió mùa

B rừng rậm xích đạo và rừng nhiệt đới gió mùa

C rừng cận xích đạo và rừng nhiệt đới âm lá rộng thường xanh

D rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và rừng cận nhiệt đới lá rộng

Câu 25: Tính đến năm 2006, tỉnh nào dưới đây của nước ta có 2 huyện đảo?

A Bình Thuận B Bà Rịa - Vũng Tàu C Khánh Hòa D Kiên Giang

Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết phần lớn các sông ở Tây Nguyên chảy

vào dòng chính sông Mê Công qua hai sông nào sau đây?

A Xê Công, Sa Thầy B Đăk Krông, Ea Sup C Xê xan, Đak Krông D Xê Xan, Xrê Pôk

Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18 và 19, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng

về sự phân bố các cây công nghiệp của nước ta?

A Các vùng chuyên cây công nghiệp ở nước ta có cơ cấu cây trồng đa dạng

B Đồng bằng sông Cửu Long chỉ chuyên canh cây công nghiệp hàng năm

C Mía và lạc là sản phẩm cây công nghiệp chuyên môn hóa của Bắc Trung Bộ

D Tây Nguyên và Đông Nam Bộ là hai vùng trồng cà phê và cao su lớn nhất cả nước

Câu 28: Diện tích gieo trồng lúa gạo của các nước Đông Nam Á có xu hướng giảm xuống là do

A do thời tiết trong khu vực diễn biến thất thường

B năng suất tăng lên nhanh chóng

C chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng

D sản xuất lúa gạo đã đáp ứng được nhu cầu của nhân dân

Câu 29: Vấn đề quan trọng nhất trong việc sử dụng tài nguyên nước hiện nay ở nước ta là

Trang 8

A ô nhiễm nguồn nước, nguồn nước ngầm có nguy cơ cạn kiệt

B ngập lụt vào mùa mưa, thiếu nước vào mùa khô và ô nhiễm môi trường nước

C chưa khai thác hết tiềm năng tài nguyên nước và ô nhiễm nguồn nước sông

D lượng nước phân bố không đồng đều giữa các mùa và vùng

Câu 30: Sự khác nhau cơ bản về đặc điểm khí hậu giữa Tây Nguyên và Đông Trường Sơn là

A có sự tương phản về thời gian giữa hai mùa mưa - khô

B có sự đồng nhất về thời gian giữa hai mùa mưa - khô

C có một mùa hạ nóng và một mùa đông lạnh

D có sự phân hóa theo độ cao rõ rệt

Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết theo quốc lộ 1 từ Bắc vào Nam, lần lượt

đi qua các con sông

A sông Hồng, sông Mã, sông Ba, sông Thu Bồn, sông Tiền, sông Hậu

B sông Hồng, sông Mã, sông Thu Bồn, sông Ba, sông Hậu, sông Tiền

C sông Hồng, sông Mã, sông Thu Bồn, sông Ba, sông Tiền, sông Hậu

D sông Hồng, sông Thu Bồn, sông Mã, sông Ba, sông Tiền, sông Hậu

Câu 32: Xét về điều kiện sinh thái nông nghiệp, vùng nào sau đây ít chịu khô hạn và thiếu nước về mùa

khô?

A Đông Nam Bộ B Đồng bằng sông Hồng

C Tây Nguyên D Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 33: Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có thế mạnh nổi bật hơn vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc là

A lịch sử khai thác lâu đời nhất nước ta

B các ngành công nghiệp phát triển rất sớm và nhiều ngành có ý nghĩa toàn quốc

C khai thác tông hợp tài nguyên biên, khoáng sản, rừng

D tập trung tiềm lực kinh tế mạnh nhất và có trình độ phát triển kinh tế cao nhất cả nước

Câu 34: Nguyên nhân làm hạ thấp đai cận nhiệt đới ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là do

Trang 9

A địa hình núi cao

B ảnh hưởng gió mùa Đông Nam

C ảnh hưởng của biển vào sâu trong đất liền

D gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh

Câu 35: Ảnh hưởng lớn nhất của đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế là

A tăng tỉ lệ lực lượng lao động có chuyên môn kĩ thuật

B tác động tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế

C mở rộng thị trường tiêu thụ hàng hóa

D tăng cường thu hút đầu tư trong và ngoài nước

Câu 36: Cho bảng số liệu:

GDP VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 2010-2016

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam gso.gov.vn)

Biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc, giai đoạn

2010-2016?

A Biểu đồ cột ghép B Biểu đồ kết hợp cột, đường

C Biểu đồ đường D Biểu đồ miền

Câu 37: Trong cơ cấu lao động có việc làm ở nước ta phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật, thành phần

chiếm tỉ trọng cao nhất là

A trung cấp chuyên nghiệp B có chứng chỉ sơ cấp

C chưa qua đào tạo D cao đẳng, đại học, trên đại học

Câu 38: Ý nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du miền núi Bắc Bộ đã tạo

ra động lực phát triển kinh tế cho vùng?

Trang 10

A tạo cơ sở nguồn năng lượng cho việc khai thác và chế biến khoáng sản

B tạo việc làm, thay đổi tập quán sản xuất của người lao động

C cung cấp nguồn điện hòa vào mạng lưới điện quốc gia

D điều tiết chế độ nước sông, tạo điều kiện nuôi trồng thủy sản

Câu 39: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết các sông có đặc điểm nhỏ, ngắn, chảy

theo hướng tây - đông ở nước ta tập trung chủ yếu ở khu vực

A Đông Nam Bộ B Đồng bằng sông Hồng

C Duyên hải miền Trung D Trung du miền núi Bắc Bộ

Câu 40: Nhân tố quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phân bố các cơ sở công nghiệp chế biến lương thực,

thực phẩm ở nước ta là

A cơ sở hạ tầng và khả năng cung cấp điện nước

B nguồn vốn đầu tư

C nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ

D chính sách phát triển và tập quán của người lao động

A tạo ra những thay đổi lớn trong sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng

B làm thay đổi sự phân công lao động theo lãnh thổ

C tạo thế mở cửa của nền kinh tế

D làm thay đổi cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế

Trang 11

Câu 42: Với một mùa đông lạnh và có mưa phùn,Đồng bằng sông Hồng có lợi thế để

A tăng thêm được một vụ lúa B trồng được các loại rau ôn đới

C trồng được cây công nghiệp lâu năm D nuôi được nhiều gia súc ưa lạnh

Câu 43: Sau Đổi mới,thị trường buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng

A tăng mạnh thi trường Đông Nam Á B chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu

C đa dạng hóa ,đa phương hóa D tiếp cận với thị trường Châu Phi ,Châu Mĩ

Câu 44: Ý nghĩa nào sau đây không đúng với các hồ thủy điện ở Tây Nguyên?

A.Tạo điều kiện cho các ngành thương nghiệp phát triển

B.Đem lại nguồn nước tưới quan trọng vào mùa khô

C.Phát triển nuôi trồng thủy sản

D.Sử dụng cho mục đích du lịch

Câu 45: Đặc điểm không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

A Chất lượng lao động ngày càng được nâng cao

B Lực lượng lao động có trình độ cao chiếm tỉ lệ lớn trong tổng lao động

C Người lao động nước ta có kinh nghiệm sản xuất trong nông -lâm-ngư nghiệp

D Nước ta có nguồn lao động dồi dào

Câu 46: Vùng giàu tài nguyên khoáng sản và thủy điện nhất nước ta là

C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 47: Số tỉnh,thành phố ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là

Câu 48: Cho bảng số liệu:

Cơ cấu GDP phân theo các ngành kinh tế của các nhóm nước,năm 2010 (Đơn vị:%)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu GDP của nhóm nước thu nhập thấp

so với các nhóm khác?

Ngành

Nhóm nước

Nông - lâm - ngư nghiệp

Công nghiệp - xây dựng

Dịch vụ

Trang 12

A Tỉ trọng ngành dịch vụ thấp hơn, tỉ trọng ngành công nghiệp cao hơn

B Tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ thấp hơn, tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp cao hơn

C Tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp cao hơn, tỉ trọng ngành dịch vụ thấp hơn

D Tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp thấp hơn, tỉ trọng ngành dịch vụ cao hơn

Câu 49: Quá trình đô thị hóa hiện nay ở nước ta phát triển chủ yếu là do

A thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài B nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường

C quá trình hội nhập quốc tế và khu vực D quá trình công nghiệp hóa được đẩy mạnh

Câu 50: Phương hướng và nhiệm vụ của ngành lâm nghiệp vùng Đông Nam Bộ hiện nay không phải là

A tăng cường công nghiệp chế biến gỗ,giấy

B bảo vệ vốn rừng trên trên vùng thượng lưu các sông

C phục hồi và phát triển các vùng rừng ngập mặn

D bảo vệ nghiêm ngặt các VQG,khu dự trữ sinh quyển trong vùng

Câu 51: Vùng kinh tế trọng điểm chiếm tỉ trọng lớn nhất trong GDP của nước ta năm 2006 là

A vùng kinh tế trọng điểm phía Nam

B vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung

C vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc

D vùng kinh tế trọng điểm Đồng bằng Sông Cửu Long

Câu 52: Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

Câu 53: Thành phố nổi tiếng về trồng hoa và rau quả ôn đới ở Tây Nguyên là

A Plây Ku B Buôn Ma Thuật C Đà Lạt D KonTum

Câu 54: Ý nghĩa quan trọng nhất của hệ sinh thái rừng ngập mặn ở Đông Nam Bộ là

A tham quan du lịch

B cung cấp gỗ củi và diện tích cho nuôi trồng thủy sản

C bảo tồn những di tích thời kháng chiến chống Mĩ

D bảo tồn các hệ sinh thái rừng ngập mặn

Câu 55: Khối khí nhiệt đới ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương di chuyển theo hướng tây nam vào nước ta và gây

mưa to cho

Trang 13

A đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên B Tây Ngyên và Bắc Trung Bộ

C Nam Trung Bộ và Tây Nguyên D Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không

thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 57: Cho biểu đồ về GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014:

Cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây là đúng nhất về GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014?

A Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014

B Giá trị GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014

C Tốc độ tăng trưởng GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014

D Quy mô GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014

Câu 58: Cho bảng số liệu :

Diện tích cao su của các nước Đông Nam Á và thế giới

(Đơn vị : Triệu ha )

Nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi diện tích cao su của các nước Đông Nam Á và thế

giới giai đoạn 1985- 2013?

A Diện tích cao su Đông Nam Á tăng liên tục

Trang 14

B Diện tích cao su của Đông Nam Á tăng nhanh hơn diện tích cao su của thế giới

C Tốc độ tăng diện tích cao su của Đông Nam Á chậm hơn của thế giới

D Diện tích cao su của thế giới tăng mạnh

Câu 59: Nửa sau mùa đông,gió mùa Đông Bắc thổi vào nước ta có tính chất lạnh ẩm vì

A gió thổi qua lục địa Trung Hoa rộng lớn B gió di chuyển về phía đông

C gió càng gần về phía nam D gió thổi lệch về phía đông, qua biển

Câu 60: Nhân tố nào sau đây không tác động đến sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở nước ta ?

A Vị trí địa lý ,tài nguyên thiên nhiên B Đặc điểm địa hình và khí hậu

C Thị trường và kết cấu hạ tầng D Nguồn lao động có tay nghề

Câu 61: Ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu của nước ta tập trung chủ yếu ở

Câu 62: Thi trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta là

C châu Á - Thái Bình Dương và châu Âu D Bắc Mĩ

Câu 63: Tỉnh duy nhất của vùng TD&MN Bắc Bộ có biển là

A Lào Cai B Quảng Ninh C Bắc Giang D Lạng Sơn

Câu 64: Các cây trồng chủ yếu của các nước Đông Nam Á là

A lúa gạo,cà phê,cao su,hồ tiêu,dừa B lúa gạo,lúa mạch ,hồ tiêu ,mía

C lúa mì ,cà phê,củ cải đường,chà là D dừa,cà phê,ca cao,mía lạc

Câu 65: Hiệp hội các nước Đông Nam Á - ASEAN- được thành lập vào năm nào ?

Câu 66: Nước đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở khu vực Đông Nam Á những năm gần đây là

A.Việt Nam B.Phi líp pin C.Thái lan D.In - đô- nê - xi -a

Câu 67: Cho bảng số liệu:

Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta, giai đoạn 1995 - 2014

Số dân thành thị (triệu người) 14,9 18,8 26,5 30,0

Trang 15

Để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta giai đoạn 1995 - 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

Câu 68: Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là sự xuất hiện và phát triển nhanh

chóng của

C ngành công nghiệp cơ khí D ngành công nghiệp khai thác

Câu 69: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao nhất?

Câu 70: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở vùng

Đông Nam Bộ?

A Đất xám trên phù sa cổ B Đất phèn

C Đất feralit trên đá badan D Đất phù sa sông

Câu 71: Một trong những biểu hiện của dân số thế giới đang có xu hướng già đi là

A tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao B tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao

C số người trong độ tuổi lao động rất đông D tuổi thọ của nữ giới cao hơn nam giới

Câu 72: Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 15,các đô thị có quy mô dân số từ 500.001 đến 1.000.000

người là

A Hà Nội,TP Hồ Chí Minh,Cần Thơ B Hải Phòng,Hà Nội,Cần Thơ

C Cần Thơ,Biên Hòa,Đà Nẵng D Nha Trang,Cần Thơ,Đà Nẵng

Câu 73: Đường bờ biển nước ta có chiều dài là

Câu 74: Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ CƠ CẤU KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN VIỆT NAM PHÂN THEO PHƯƠNG TIỆN ĐẾN

Trang 16

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu khách du lịch quốc tế đến Việt Nam phân theo phương tiện đến qua các năm?

A Tỉ trọng của đường thủy tăng rất nhanh B Tỉ trọng của đường hàng không giảm

C Tỉ trọng của đường bộ không tăng D Tỉ trọng của đường bộ cao nhất

Câu 75: Cây công nghiệp ở nước ta chủ yếu là cây công nghiệp nhiệt đới do tác động của yếu tố nào sau đây ?

C Thị trường tiêu thụ sản phẩm D Kinh nghiệm sản xuất

Câu 76: Nguyên nhân chính giúp cây cà phê,cao su,hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á là do

A truyền thống trồng cây công nghiệp có từ lâu đời

B thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định

C có khí hậu nóng ẩm,đất đai màu mỡ

D nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm

Câu 77: Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở miền Nam nước ta vì

A nhu cầu về điện không cao như miền Bắc B xa nguồn nguyên liệu

C hiệu quả sản xuất không cao D gây ô nhiễm môi trường

Câu 78: Biết tổng diện tích vùng Bắc Trung Bộ là 51,5 nghìn km2,độ che phủ rừng của vùng đứng thứ hai sau Tây Nguyên với 47,8 % ( năm 2006 ).Vậy diện tích đất có rừng của vùng năm 2006 là

A 2461,7 km 2 B 2461,7 ha C 24671ha D 24617km2

Câu 79: Hệ sinh thái rừng ngập mặn nước ta phân bố chủ yếu ở Nam Bộ với diện tích

A 250 nghìn ha B 150 nghìn ha C 300 nghìn ha D 450 nghìn ha

Câu 80: Yếu tố nào sau đây không chứng minh Tây Nguyên thực sự là “kho vàng xanh” của nước ta ?

A Độ che phủ rừng lớn

B Trong rừng có nhiều loại gỗ quý và chim, thú quý

C Sản lượng gỗ có thể khai thác cao nhất cả nước

Trang 17

Câu 1 Tiêu cực của quá trình toàn cầu hóa là

A Gia tăng khoảng cách giàu nghèo B Tự do hóa thương mại

C Kinh tế chậm phát triển D Tự chủ về kinh tế, quyền lực quốc gia

Câu 2 Dầu mỏ ở Tây Nam Á tập trung chủ yếu ở

A ven biển Caxpi B ven biển Đỏ C ven vịnh Ô-man D ven vịnh Péc-xích

Câu 3 Tác động trực tiếp của hiện tượng hiệu ứng nhà kính là

A tan băng ở hai cực Trái Đất B mực nước biển dâng cao hơn

C nhiệt độ toàn cầu nóng lên D xâm nhập mặn vào sâu nội địa hơn

Câu 4 Tín phong bán cầu Bắc thổi theo hướng nào sau đây từ khu vực dãy Bạch Mã trở vào Nam từ tháng

11 đến tháng 4 năm sau?

A Đông bắc B Tây nam C Đông nam D Tây bắc

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết quốc gia nào sau đây không tiếp giáp

với Biển Đông?

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và 14, hãy cho biết dãy núi Hoành Sơn thuộc khu vực

đồi núi nào sau đây?

A Đông Bắc B Trường Sơn Nam C Tây Bắc D Trường Sơn Bắc

Câu 7 Giải pháp quan trọng nhất đối với vấn đề sử dụng đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng nước ta là

A đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ B chuyển đổi cơ cấu cây trồng

C phát triển các cây đặc sản D khai hoang mở rộng diện tích

Câu 8 Việc đưa vào sử dụng đồng tiền chung Euro nhằm

Trang 18

A cạnh tranh với các đồng ngoại tệ mạnh khác

B nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu

C tạo thuận lợi cho việc thực hiện tự do di chuyển

D biến EU thành một tổ chức thương mại hàng đầu thế giới

Câu 9 Đặc điểm nào sau đây không phải là thuận lợi do cộng đồng dân nhập cư mang lại cho Hoa Kỳ?

A Nguồn lao động dồi dào B Có cả nguồn lao động trí tuệ và lao động giản đơn

C Sự phức tạp về văn hóa, ngôn ngữ D Tiết kiệm được chi phí đào tạo

Câu 10 Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa ở nước ta tới quá trình kinh tế là

A tạo việc làm cho nguồn lao động

B tăng thu nhập cho người dân

C tạo ra thị trường có sức mua lớn

D làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế

Câu 11 Tỷ trọng khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài của nước ta tăng nhanh do

A lực lượng lao động ngày càng tập trung vào các công ty có vốn nước ngoài

B nước ta gia nhập vào nhiều tổ chức kinh tế quốc tế và khu vực

C chính sách mở cửa, thu hút đầu tư nước ngoài của Nhà nước có hiệu quả

D chính sách phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần của Nhà nước

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết tuyến đường ô tô nào nối liền vùng Đông

Nam Bộ với Tây Nguyên?

A Quốc lộ 14 và 20 B Quốc lộ 13 và 14 C Quốc lộ 1 và 14 D Quốc lộ 1 và 13

Câu 13 Trong hoạt động nông nghiệp của nước ta, tính mùa vụ được khai thác tốt hơn nhờ

A cơ cấu sản phẩm nông nghiệp ngày càng đa dạng

B áp dụng nhiều hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng

C các tập đoàn cây con được phân bố phù hợp với điều kiện sinh thái từng vùng

D đẩy mạnh hoạt động vận tải, áp dụng rộng rãi công nghiệp chế biến nông sản

Câu 14 Trong sản xuất nông nghiệp Đồng bằng Sông Hồng có ưu thế hơn Đồng bằng sông Cửu Long về

A diện tích gieo trồng

B sản lượng lương thực

Trang 19

C khả năng mở rộng diện tích

D năng suất lúa bình quân

Câu 15 Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

A gió mùa B lục địa C chí tuyến D hải dương

Câu 16 Nhân tố nào sau đây tác động đến sự phân bố ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ở nước

ta?

A Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ

B Nguồn nguyên liệu và sự tiến bộ về kĩ thuật

C Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ

D Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động

Câu 17 Chăn nuôi gia cầm ở nước ta tăng mạnh do

A cơ sở thức ăn được đảm bảo B khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

C nhiều giống cho năng suất cao D nguồn lao động dồi dào

Câu 18 Việc khai thác tiềm năng thủy điện ở nước ta còn gặp nhiều khó khăn do

A sự phân mùa của khí hậu B trình độ khoa học kĩ thuật thấp

C sông ngòi ngắn và dốc D hàm lượng dòng chảy cát bùn lớn

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 27, từ Bắc Trung Bộ qua Lào theo đường quốc lộ số 9

phải đi qua cửa khẩu nào sau đây?

A Bờ Y B Lao Bảo C Tây Trang D Cầu Treo

Câu 20 Các trung tâm du lịch quốc gia của nước ta gồm những trung tâm nào sau đây?

A Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh

B Hà Nội, Đà Nẵng, Nha Trang, Thành phố Hồ Chí Minh

C Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, Nha Trang

D Hà Nội, Hạ Long, Đà Nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh

Câu 21 Các tỉnh có đường biên giới chung với nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào thuộc vùng Trung

du miền núi Bắc Bộ là

A Điện Biên, Sơn La B Sơn La, Thanh Hóa

C Lai Châu, Sơn La D Lai Châu, Lào Cai

Câu 22 Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng theo hướng

Ngày đăng: 20/04/2022, 09:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-2 hs lên bảng làm bài - HS khác nhận xét - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Quang Minh có đáp án
2 hs lên bảng làm bài - HS khác nhận xét (Trang 2)
hình thành ngành công nghiệp trọng điểm nào dưới đây? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Quang Minh có đáp án
hình th ành ngành công nghiệp trọng điểm nào dưới đây? (Trang 6)
A. nền kinh tế đang phát triển với tốc độ nhanh nên nhu cầu lớn.   B. điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển giao thông đường bộ - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Quang Minh có đáp án
n ền kinh tế đang phát triển với tốc độ nhanh nên nhu cầu lớn. B. điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển giao thông đường bộ (Trang 6)
Câu 41: Việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải sẽ tạo bước ngoặt quan trọng trong hình thành cơ - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Quang Minh có đáp án
u 41: Việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải sẽ tạo bước ngoặt quan trọng trong hình thành cơ (Trang 10)
Câu 48: Cho bảng số liệu: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Quang Minh có đáp án
u 48: Cho bảng số liệu: (Trang 11)
Câu 58: Cho bảng số liệu: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Quang Minh có đáp án
u 58: Cho bảng số liệu: (Trang 13)
A. đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên. B. Tây Ngyên và Bắc Trung Bộ. C. Nam Trung Bộ và Tây Nguyên - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Quang Minh có đáp án
ng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên. B. Tây Ngyên và Bắc Trung Bộ. C. Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Trang 13)
A. Vị trí địa lý ,tài nguyên thiên nhiên. B. Đặc điểm địa hình và khí hậu. C. Thị trường và kết cấu hạ tầng - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Quang Minh có đáp án
tr í địa lý ,tài nguyên thiên nhiên. B. Đặc điểm địa hình và khí hậu. C. Thị trường và kết cấu hạ tầng (Trang 14)
A. Địa hình. B. Khí hậu. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Quang Minh có đáp án
a hình. B. Khí hậu (Trang 16)
Câu 38. Cho bảng số liệu: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Quang Minh có đáp án
u 38. Cho bảng số liệu: (Trang 22)
Câu 36. Cho bảng số liệu: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Quang Minh có đáp án
u 36. Cho bảng số liệu: (Trang 28)
Câu 37. Cho bảng số liệu: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Quang Minh có đáp án
u 37. Cho bảng số liệu: (Trang 29)
Câu 11: Qua bảng số liệu về chỉ số dân số của năm 2005, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của châu Phi là - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Quang Minh có đáp án
u 11: Qua bảng số liệu về chỉ số dân số của năm 2005, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của châu Phi là (Trang 32)
Câu 10: Qua bảng số liệu về chỉ số dân số của năm 2005, nhận định nào sau đây sai? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Quang Minh có đáp án
u 10: Qua bảng số liệu về chỉ số dân số của năm 2005, nhận định nào sau đây sai? (Trang 32)
Câu 40: Qua bảng số liệu về số lượng đàn trâu phân theo vùng ở nước ta năm 2014, hãy xác định ý nào - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Quang Minh có đáp án
u 40: Qua bảng số liệu về số lượng đàn trâu phân theo vùng ở nước ta năm 2014, hãy xác định ý nào (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w