1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Ngọc Hồi có đáp án

44 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 2,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô lớn của vùng đồng bằng Sông Cửu Long?. Long Xuyên, [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGỌC HỒI

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

1 ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Cho biểu đồ về đàn gia súc, gia cầm nước ta giai đoạn 2014 – 2017:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Cơ cấu đàn gia súc, gia cầm nước ta giai đoạn 2014 – 2017

B Tốc độ tăng trưởng đàn gia súc, gia cầm nước ta giai đoạn 2014 – 2017

C Qui mô đàn gia súc, gia cầm nước ta giai đoạn 2014 – 2017

D Chuyển dịch cơ cấu đàn gia súc, gia cầm nước ta giai đoạn 2014 – 2017

Câu 2: Sản xuất với trình độ thâm canh khá cao, sử dụng nhiều lao động là đặc điểm của vùng nông

nghiệp

A Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long

B Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ

C Đồng bằng sông Hồng, Duyên hải Nam Trung Bộ

Trang 2

D Duyên hải Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ

Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế trong việc sử dụng lao động ở nước ta hiện nay?

A Lao động thiếu tác phong công nghiệp

B Năng suất lao động thấp so với thế giới

C Quĩ thời gian lao động chưa sử dụng triệt để

D Phân công lao động xã hội chậm chuyển biến

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 21, cho biết nước ta có bao nhiêu trung tâm công nghiệp

có qui mô từ trên 40 nghìn tỉ đồng?

A 2 B 8 C 6 D 4

Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, các nhà máy thuỷ điện của vùng Duyên hải Nam Trung

Bộ xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam là

A A Vương, Sông Hinh, Vĩnh Sơn, Đa Nhim, Hàm Thuận - Đa Mi

B A Vương, Vĩnh Sơn, Sông Hinh, Đa Nhim, Hàm Thuận - Đa Mi

C A Vương, Vĩnh Sơn, Sông Hinh, Hàm Thuận - Đa Mi, Đa Nhim

D A Vương, Sông Hinh, Đa Nhim, Hàm Thuận - Đa Mi, Vĩnh Sơn

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không tiếp giáp với

Campuchia?

A Điện Biên B An Giang C Kon Tum D Gia Lai

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến lương

thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô lớn?

A TP Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng, Cần Thơ

B Hà Nội, Hải Phòng, Biên Hoà, Thủ Dầu Một

C Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Vũng Tàu

D Hải Phòng, Biên Hoà, Cần Thơ, Thủ Dầu Một

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về công

nghiệp năng lượng nước ta?

Trang 3

A Các nhà máy nhiệt điện phân bố chủ yếu ở Nam Bộ và Bắc Bộ

B Số bậc thang thủy điện trên sông Xrê Pôk nhiều hơn sông Xê Xan

C Nhà máy nhiệt điện ở Bắc Bộ sử dụng nguồn nhiên liệu khí đốt

D Số lượng nhà máy thủy điện ở Tây Nguyên lớn hơn Bắc Trung Bộ

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về nhiệt độ

và lượng mưa của Thanh Hóa và Nha Trang?

A Nhiệt độ trung bình năm của Thanh Hóa thấp hơn Nha Trang

B Tháng mưa cực đại của Nha Trang đến sớm hơn Thanh Hóa

C Số tháng mùa mưa của Thanh Hóa nhiều hơn Nha Trang

D Biên độ nhiệt năm của Nha Trang thấp hơn Thanh Hóa

Câu 10: Vào giữa và cuối mùa hạ, gió mùa Tây Nam nước ta xuất phát từ áp cao

A chí tuyến vịnh Bengan B cận chí tuyến bán cầu Nam

C cận chí tuyến bán cầu Bắc D ôn đới lục địa Xibia

Câu 11: Lợi thế của Duyên hải Nam Trung Bộ so với Bắc Trung Bộ trong phát triển du lịch biển là

A đường bờ biển dài, khí hậu nóng quanh năm B dọc bờ biển có nhiều bãi tắm và vịnh biển đẹp

C nhiều bãi tắm đẹp, khí hậu nóng quanh năm D vùng biển rộng với nhiều đảo gần bờ và xa bờ

Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 11, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về đặc

điểm đất của Đồng bằng sông Cửu Long?

A Diện tích đất phèn lớn hơn đất cát biển, đất mặn

B Đất phù sa sông phân bố ven sông Tiền, sông Hậu

C Đất mặn phân bố chủ yếu ở ven biển phía Tây

D Diện tích đất phù sa sông lớn hơn đất cát biển

Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công

nghiệp lâu năm lớn thứ hai nước ta?

A Bình Phước B Lâm Đồng C Đắc Lắc D Gia Lai

Trang 4

Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, cho biết vùng nào sau đây có diện tích đất mặn lớn

nhất?

A Đồng bằng sông Cửu Long B Duyên hải Nam Trung Bộ

C Đồng bằng sông Hồng D Đông Nam Bộ

Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai

thác cao nhất?

A Kiên Giang B Cà Mau C Bà Rịa - Vũng Tàu D Bình Thuận

Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm đô thị nước ta?

A Phân bố đô thị không đồng đều giữa các vùng B Cơ sở hạ tầng đô thị ở mức thấp so với khu vực

C Đa số các đô thị do Trung ương quản lí D Nhiều đô thị ở các vùng được nâng loại

Câu 17: Hoạt động kinh tế biển ở nước ta hiện nay đa dạng gồm

A đánh bắt và nuôi trồng hải sản, khai thác các đặc sản, khai thác khoáng sản, lọc dầu, du lịch và giao

thông biển

B đánh bắt và nuôi trồng hải sản, khai thác các đặc sản, khai thác khoáng sản, du lịch và giao thông

biển

C đánh bắt và nuôi trồng hải sản, khai thác các đặc sản, khai thác khoáng sản, du lịch và giao thông

biển, khai thác năng lượng

D đánh bắt và nuôi trồng hải sản, khai thác các đặc sản, khai thác và chế biến khoáng sản, du lịch và

giao thông biển

Câu 18: Cho biểu đồ

Trang 5

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với ngành công nghiệp năng lượng của Trung Quốc?

A Sản lượng than và điện giảm liên tục B Sản lượng dầu thô và điện tăng liên tục

C Sản lượng điện tăng nhanh hơn than D Sản lượng dầu mỏ tăng nhanh hơn điện

Câu 19: Cho bảng số liệu

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ

NƯỚC GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân đầu người của các nước?

A Giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân đầu người của Hoa Kì và Nhật Bản giảm liên tục

B Giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân đầu người của Nhật Bản luôn thấp hơn Hoa Kì

Trang 6

C Giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân đầu người của Hoa Kì và Trung Quốc biến động

D Giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân đầu người của Trung Quốc luôn lớn hơn Nhật Bản Câu 20: Vận động Tân kiến tạo làm địa hình nước ta

A trẻ lại và cấu trúc gồm 2 hướng chính B được trẻ lại và có tính phân bậc rõ rệt

C có nhiều đồi núi và phân hóa đa dạng D có nhiều đồi núi và tính phân bậc rõ rệt

Câu 21: Ý nghĩa chủ yếu của ngành nông nghiệp đối với khu vực Đông Nam Á là

A cạnh trạnh với các khu vực khác trong việc xuất khẩu nông sản

B xuất khẩu thu ngoại tệ, tạo vốn cho quá trình công nghiệp hóa

C đáp ứng nhu cầu lương thực, thực phẩm cho số dân đông

D cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến thực phẩm

Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 24, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về ngành

thương mại nước ta?

A Phần lớn các tỉnh của Đồng bằng sông Cửu Long đều xuất siêu

B Giá trị xuất, nhập khẩu của Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên

C Giá trị xuất, nhập khẩu của Bắc Trung Bộ thấp hơn Đồng bằng sông Hồng

D Phần lớn các tỉnh của Đông Nam Bộ, Tây Nguyên đều nhập siêu

Câu 23: Phân bố sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp hợp lí nhất ở Bắc Trung Bộ theo hướng từ Đông sang

Tây là

A khai thác thủy sản; rừng ngập mặn, rừng chắn cát, nuôi thuỷ sản; rừng đầu nguồn; cây hàng năm,

chăn nuôi lợn, gia cầm; rừng, cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc lớn

B khai thác thủy sản; rừng, cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc lớn; rừng ngập mặn, rừng chắn

cát, nuôi thuỷ sản; cây hàng năm, chăn nuôi lợn, gia cầm; rừng đầu nguồn

C khai thác thủy sản; rừng ngập mặn, rừng chắn cát, nuôi thuỷ sản; cây hàng năm, chăn nuôi lợn, gia

cầm; rừng, cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc lớn; rừng đầu nguồn

D khai thác thủy sản; rừng ngập mặn, rừng chắn cát, nuôi thuỷ sản; rừng, cây công nghiệp lâu năm,

chăn nuôi gia súc lớn; cây hàng năm, chăn nuôi lợn, gia cầm; rừng đầu nguồn

Trang 7

Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng với các nhiệm vụ của Chiến lược quốc gia về bảo vệ tài

nguyên và môi trường ở nước ta?

A Đảm bảo chất lượng môi trường phù hợp với yêu cầu về đời sống con người, kiểm soát, cải tạo môi

A không phải là ngành truyền thống B thu nhập thấp nên sức mua yếu

C cơ sở nguyên liệu còn hạn chế D thiếu nguồn lao động có kĩ thuật

Câu 26: Mục đích chính của việc hình thành và phát triển các khu công nghiệp, khu chế xuất ở nước ta là

A nhận sự hỗ trợ vốn đầu tư, chuyển giao công nghệ từ nhóm nước kinh tế phát triển

B tạo mặt hàng xuất khẩu chủ lực thu ngoại tệ, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

C thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế, đẩy mạnh hội nhập vào nền kinh tế toàn cầu

D thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài, tạo việc làm cho lực lượng lao động đông đảo

Câu 27: Vấn đề đặt ra chủ yếu đối với ngành công nghiệp mía đường ở nước ta hiện nay là

A hạn chế các lò đường thủ công, phát triển nhà máy tinh luyện

B đảm bảo cân đối giữa vùng nguyên liệu với các cơ sở chế biến

C mở rộng diện tích, tạo các giống mía có hàm lượng đường cao

D nâng cao chất lượng lao động và thu hút đầu tư từ nước ngoài

Câu 28: Vận tải đường ô tô chiếm ưu thế ở nước ta hiện nay do

A tính cơ động cao ở nhiều dạng địa hình

B thích hợp với địa hình nhiều đồi núi

C hoạt động trong mọi điều kiện thời tiết bất ổn

Trang 8

D hoạt động hiệu quả trên cự li vận chuyển dài

Câu 29: Việc giữ vững chủ quyền của một hòn đảo nước ta, dù nhỏ, lại có ý nghĩa rất lớn vì các đảo

A có thể tổ chức xây dựng điểm quần cư và phát triển hoạt động sản xuất

B là cơ sở khẳng định chủ quyền với vùng biển, thềm lục địa quanh đảo

C là hệ thống căn cứ để tiến ra biển và đại dương trong thời đại mới

D tạo thành hệ thống tiền tiêu để bảo vệ phần lãnh thổ trên đất liền

Câu 30: TP Hồ Chí Minh có lượng mưa lớn hơn Hà Nội chủ yếu do

A nhiệt độ cao nên lượng nước bốc hơi mạnh, gây mưa nhiều

B hoạt động của frông và dải hội tụ nhiệt đới mạnh hơn

C vị trí tiếp giáp Biển Đông nên độ ẩm tương đối cao hơn

D trực tiếp đón gió mùa Tây Nam đến sớm, kết thúc muộn

Câu 31: Vấn đề chủ yếu cần phải giải quyết để sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu

Long là

A nước ngọt trong mùa khô B chuyển dịch cơ cấu kinh tế

C cải tạo đất phèn, mặn D thâm canh, tăng vụ

Câu 32: Phương hướng chủ yếu để đẩy mạnh phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

A xây dựng công trình thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng

B thay giống mới năng suất cao, xây dựng công trình thủy lợi

C đa dạng hóa cơ cấu cây trồng, xây dựng công trình thủy lợi

D xây dựng công trình thủy lợi, ứng dụng công nghệ trồng mới

Câu 33: Biểu hiện nào sau đây không thể hiện tính chất khép kín của Biển Đông?

A Các hải lưu khép kín, chạy vòng tròn B Sóng biển Đông không lớn, trừ khi có bão

C Thủy triều có chế độ bán nhật triều là chính D Đàn cá không có hiện tượng di cư lớn

Câu 34: Công nghiệp điện ở nước ta được phát triển đi trước một bước chủ yếu do

Trang 9

A nhu cầu điện cho các ngành sản xuất tăng nhanh

B có tài nguyên năng lượng phong phú, đa dạng

C đây là ngành cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng

D nguồn vốn, khoa học kĩ thuật được đảm bảo hơn

Câu 35: Phương hướng chính để đẩy mạnh chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A đảm bảo việc vận chuyển sản phẩm chăn nuôi tới vùng tiêu thụ, cải tạo các đồng cỏ

B đảm bảo việc vận chuyển sản phẩm chăn nuôi tới vùng tiêu thụ, nhập các giống chất lượng

C tăng cường hệ thống chuồng trại, đẩy mạnh việc việc chăn nuôi theo hình thức công nghiệp

D cải tạo, nâng cao năng suất các đồng cỏ, phát triển hệ thống chuồng trại, dịch vụ thú y

Câu 36: Công suất các nhà máy thủy điện ở Duyên hải Nam Trung Bộ không lớn, chủ yếu do

A cơ sở hạ tầng yếu kém B lưu lượng nước sông nhỏ

C thiếu nguồn vốn đầu tư D mùa khô sâu sắc kéo dài

Câu 37: Sản lượng thủy sản khai thác của Duyên hải Nam Trung Bộ lớn hơn Bắc Trung Bộ chủ yếu do

A vùng biển rộng, thềm lục địa sâu hơn B nguồn lợi thủy sản phong phú hơn

C bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh hơn D bão hoạt động với tần suất nhỏ hơn

Câu 38: Cần phải khai thác tổng hợp các tài nguyên vùng biển và hải đảo nước ta nhằm

A vừa đem lại hiệu quả kinh tế cao, vừa giữ gìn an ninh - quốc phòng

B vừa đem lại hiệu quả kinh tế cao, vừa chống ô nhiễm và suy thoái môi trường

C vừa đem lại hiệu quả kinh tế cao, vừa giải quyết việc làm cho người lao động

D vừa đem lại hiệu quả kinh tế cao, vừa bảo vệ chủ quyền vùng biển

Câu 39: Ngành trồng trọt của Trung Quốc phân bố chủ yếu ở miền Đông là do

A tập trung nhiều lao động có kinh nghiệm sản xuất

B vị trí thuận lợi cho việc mở rộng thị trường tiêu thụ

C có nền nhiệt độ cao và số giờ nắng tương đối lớn

Trang 10

D địa hình đồi núi thấp và đồng bằng dễ canh tác

Câu 40: Cho bảng số liệu

SỐ THUÊ BAO ĐIỆN THOẠI VÀ INTERNET NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2014 – 2017

(Đơn vị: nghìn thuê bao)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017)

Theo bảng số liệu, để thể hiện số thuê bao điện thoại và internet nước ta giai đoạn 2014 – 2017, dạng biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 1 Tạo ra những giống mới không có trong tự nhiên là thành tựu của lĩnh vực công nghệ nào sau đây?

Câu 2 Bùng nổ dân số ở các nước đang phát triển không gây ra những hậu quả gì về mặt kinh tế - xã hội?

Câu 3 Tây Nam Á - khu vực nổi tiếng thế giới với loại tài nguyên khoáng sản là

A than đá

Trang 11

Câu 4 Yếu tố nào sau đây làm cho gió mùa Đông Bắc có thể lấn sâu vào miền Bắc nước ta?

A địa hình có dạng hình cánh cung đón gió

B nằm trong vùng nội chí tuyến

C nằm gần trung tâm của gió mùa mùa đông

D nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, hãy cho biết sản lượng điện của nước ta từ năm 2000 -

2007 có sự thay đổi theo hướng

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết cảng biển Cửa Lò và Thuận An thuộc

tỉnh nào sau đây?

A Thanh Hóa, Thừa Thiên – Huế B Nghệ An, Quảng Bình

Câu 7 Đặc điểm nào sau đây không đúng với hoạt động của bão ở Việt Nam?

A Mùa bão chậm dần từ Nam ra Bắc

B Mùa bão thường bắt đầu từ tháng VI và kết thúc vào tháng XI

C 70% số cơn bão tập trung vào các tháng VIII, IX, X

D Tập trung nhiều nhất vào tháng IX

Câu 8 Nhận định nào sau đây không phải là chiến lược phát triển dân số và sử dụng hiệu quả nguồn lao

động của nước ta?

A Tiếp tục thực hiện các giải pháp nhằm kiềm chế tốc độ tăng dân số

B Đẩy mạnh xuất khẩu lao động sang các nước

C Xây dựng chính sách chuyển cư phù hợp

D Khuyến khích dân nông thôn di cư ra thành thị

Câu 9 Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước ĐNA hiện nay là

A chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước

B tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài

Trang 12

C phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi vốn lớn, công nghệ hiện đại

D ưu tiên phát triển các ngành truyền thống

Câu 10 Nơi tập trung nhiều khoáng sản, đặc biệt là dầu mỏ và khí tự nhiên của nước Nga là

Câu 11 Nhận định nào dưới đây không chính xác về đặc điểm dân cư của Trung Quốc?

A Là nước đa dân tộc với hơn 50 dân tộc khác nhau

B Là nước đông dân nhất thế giới

C Phân bố dân cư không đồng đều, tập trung chủ yếu ở miền Đông

D Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên ngày càng tăng

Câu 12 Cây ăn quả, cây dược liệu, cây công nghiệp cận nhiệt và ôn đới là sản phẩm chuyên môn hóa của

vùng nào sau đây?

A Duyên hải Nam Trung Bộ

B Đồng Bằng Sông Hồng

C Tây Nguyên

D Trung du và miền núi Bắc Bộ

Câu 13 Nhân tố có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển mạnh của ngành chăn nuôi ở nước ta trong giai

đoạn vừa qua là

A thị trường đã được mở rộng cả trong lẫn ngoài nước

B cơ sở vật chất kỹ thuật cho chăn nuôi đã được tăng cường

C công tác thú y đã được phát triển mạnh, hạn chế lây lan dịch bệnh

D nguồn thức ăn cho chăn nuôi đã được đảm bảo tốt hơn

Câu 14 Đặc điểm nào sau đây không phải là một đặc điểm quan trọng của các ngành công nghiệp trọng

điểm của nước ta?

A có tác động đến sự phát triển các ngành khác

B có thế mạnh lâu dài để phát triển

C đem lại hiệu quả kinh tế cao

Trang 13

D chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản phẩm

Câu 15 Điểm nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang

thiết bị và công nghệ trong công nghiệp?

A Hạ giá thành sản phẩm B Tăng năng suất lao động

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết lưu lượng nước trung bình của sông Hồng

(trạm Hà Nội) lớn nhất vào tháng nào trong năm?

Câu 17 Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông nghiệp có hạn

ở nước ta là

C phát triển mô hình kinh tế vườn D khai hoang mở rộng diện tích

Câu 18 Nhân tố tác động đến việc phân bố các khu công nghiệp, khu chế xuất nước ta đó là

A vị trí địa lý B thị trường C nguồn lao động D cơ sở hạ tầng

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết gió mùa mùa hạ thổi vào nước ta theo

hướng nào?

Câu 20 Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm

A di tích, lễ hội B địa hình, di tích C di tích, khí hậu D lễ hội, địa hình

Câu 21 Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

Câu 22 Đặc điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

A sản lượng lúa lớn nhất cả nước

B năng suất lúa cao nhất cả nước

C dân số tập trung đông nhất cả nước

D có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm nhất cả nước

Câu 23 Ở Bắc Trung Bộ cây cà phê được trồng chủ yếu ở

Trang 14

C Quảng Bình - Quảng Trị D Thanh Hóa - Quảng Bình

Câu 24 Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng to lớn hơn Bắc Trung Bộ về

A nuôi trồng và khai thác thủy sản B sản xuất lương thực, cây công nghiệp

C khai thác và chế biến khoáng sản D khai thác rừng và chế biến lâm sản

Câu 25 Biện pháp quan trọng hàng đầu để phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

A xây dựng cơ sở công nghiệp chế biến gắn với vùng chuyên canh

B nâng cao chất lượng đội ngũ lao động

C phát triển các mô hình kinh tế trang trại

D thay đổi giống cây trồng năng suất cao

Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúngvới giá trị sản

xuất nông nghiệp từ năm 2000 đến năm 2007?

A Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 2 lần

B Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 3 lần

C Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 4 lần

D Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 5 lần

Câu 27 Huyện đảo Cồn Cỏ thuộc tỉnh nào sau đây?

A Quảng Trị B Quảng Ninh C Quảng Ngãi D Bình Thuận

Câu 28 Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

A Mức đóng góp cho GDP cả nước cao hơn rất nhiều so với hai vùng còn lại

B Đứng đầu trong ba vùng về tốc độ tăng trưởng

C Kim ngạch xuất khẩu so với cả nước chiếm tỉ lệ cao so với hai vùng còn lại

D Trong cơ cấu theo ngành, tỉ trọng lớn nhất thuộc về dịch vụ

Câu 29 Vùng đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

A chăn nuôi đại gia súc và trồng cây công nghiệp lâu năm

B trồng cây công nghiệp lâu năm và hàng năm

C trồng rừng bảo vệ môi trường sinh thái

Trang 15

D chăn nuôi đại gia súc và trồng cây lương thực, thực phẩm

Câu 30 Giải pháp nào sau đây không phù hợp với việc cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A Lai tạo giống lúa chịu phèn, chịu mặn B Đẩy mạnh khai thác các nguồn lợi từ lũ

Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết trong số các tỉnh biên giới trên đất liền giáp với Campuchia, không có tỉnh nào sau đây?

Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị đặc biệt của nước ta là các đô thị

nào sau đây?

C Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh D Cần Thơ, Thành phố Hồ Chí Minh

Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây

có quy mô trên 120 nghìn tỉ đồng?

A Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh B Hải Phòng, Bà Rịa- Vũng Tàu

Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 24, hãy cho biết nhận định nào sau đây là không đúng

khi nhận xét về giá trị xuất – nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2000 – 2007?

A Giá trị xuất khẩu tăng B Giá trị nhập khẩu tăng

C Nhập siêu qua các năm D Xuất siêu qua các năm

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có GDP bình quân đầu

người dưới 6 triệu đồng/người của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

Câu 36 Cho bảng số liệu:

LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM

Địa điểm Lượng mưa (mm) Lượng bốc hơi (mm)

Trang 16

TP Hồ Chí Minh 1931 1686

(Nguồn: SGK Địa lí 12, NXB GD Việt Nam 2015)

Nhận xét nào đúng về lượng mưa của ba địa điểm trên?

A Huế có lượng mưa cao nhất, tiếp theo là Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội

B Lượng mưa tăng dần từ Bắc vào Nam, Huế có lượng mưa cao nhất

C Lượng mưa không ổn định, Huế có lượng mưa cao nhất

D Lượng mưa giảm từ Nam ra Bắc, Hà Nội có lượng mưa thấp nhất

Câu 37.Cho bảng số liệu :

CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2015

(Đơn vị: %)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2014, NXB Thống kê, 2015)

Nhận xét nào sau đây không đúng với sự thay đổi cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn

2005 -2015 theo bảng số liệu trên?

A Tỷ trọng cây hàng năm giảm liên tục

B Tỷ trọng cây lâu năm tăng liên tục

C Tỷ trọng cây lâu năm luôn lớn hơn cây hàng năm

D Tỷ trọng cây hàng năm biến động không ổn định

Câu 38 Cho bảng số liệu:

GDP CỦA THẾ GIỚI VÀ MỘT SỐ QUỐC GIA 2014

Trang 17

QG/khu vực Thế giới EU Hoa Kỳ Nhật Bản Trung Quốc

Theo bảng số liệu trên, để thể hiện tỉ trọng GDP của EU, Hoa Kỳ, Nhật Bản và Trung Quốc so với thế

giới năm 2014, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 39 Cho biểu đồ sau:

Nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng của khu vực Tây Nam Á

giai đoạn 1995-2010?

A Dầu thô khai thác tăng liên tục B Dầu thô tiêu dùng tăng nhiều hơn dầu thô khai thác

C Dầu thô tiêu dùng tăng liên tục D Dầu thô khai thác luôn cao hơn dầu thô tiêu dùng

Câu 40 Cho biểu đồ:

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG DIỆN TÍCH, NĂNG SUẤT VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM CỦA

NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990 - 2014

Trang 18

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào dưới đây đúng về tình hình sản xuất lúa của nước ta trong

giai đoạn 1990 - 2014?

A Năng suất lúa cả năm tăng – giảm thất thường

B Sản lượng lúa cả năm của nước ta tăng trưởng bấp bênh

C Diện tích lúa cả năm ở nước ta có xu hướng tăng liên tục

D Diện tích lúa tăng chậm, năng suất và sản lượng lúa tăng nhanh

3 ĐỀ SỐ 3

Câu 1 Bộ phận được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là

Câu 2 Phát biểu nào sau đây đúng nhất về công nghệ hiện đại?

A Là công nghệ dựa vào thành tựu khoa học mới, hàm lượng kỹ thuật cao

B Là công nghệ mà ở đó con người được thay thế bằng máy móc

C Trong các ngành công nghệ hiện đại, tất cả các khâu đều tự động hóa

D Đặc điểm nổi bật trong công nghệ hiện đại là sản xuất dây chuyền

Câu 3 Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi vị trí

A thuộc châu A B nằm ven biền Đông, phía tây Thái Bình Dương

C nằm trong vùng nội chí tuyền D nằm trong vùng khí hậu gió mùa

Câu 4 Các thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta những năm gần đây là

A Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc B Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc

C Hàn Quốc, Thái Lan, Nhật Bản D Thái Lan, Lào, Campuchia

Câu 5 Một trong những đặc trưng nổi bật của người lao động Nhật Bản là

A Không có tinh thần đoàn kết

B Ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao

C Trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới

D Năng động nhưng không cần cù

Câu 6 Miền Đông Bắc Hoa Kỳ sớm trở thành cái nôi của ngành công nghiệp nhờ có

Trang 19

A đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu B dầu mỏ, khí đốt phong phú

C nguồn than, sắt, thủy điện phong phú D giao thông vận tải phát triển

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, trung tâm công nghiệp có qui mô lớn nhất ở Đồng bằng

sông Hồng là

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng với dân số Việt

Nam từ năm 1960 đến năm 2007?

A Dân số thành thị tăng chậm hơn dân số nông thôn

B Dân số nông thôn tăng nhanh là xu thế chung

C Dân số nước ta tăng liên tục

D Dân số thành thị nhiều hơn dân số nông thôn

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ so với GDP cả

nước năm 2007 là

Câu 10 Để giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp lâu dài và chủ yếu là

A xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng ở đô thị

B hạn chế sự gia tăng dân số cả ở nông thôn và thành thị

C phát triển mở rộng mạng lưới các đô thị

D xóa đói giảm nghèo và công nghiệp hóa ở nông thôn

Câu 11 Các nước ĐNA đều có đặc điểm chung về tự nhiên

C tất cả đều có tính chất bán đảo D có khí hậu nhiệt đới gió mùa

Câu 12 Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

A khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc

B vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào)

C hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự

D địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu

Trang 20

Câu 13 Một trong những khó khăn lớn nhất cần phải giải quyết góp phần tăng thêm sản lượng lương

thực ở nước ta là

A cơ cấu mùa vụ chưa thích hợp

B diện tích đất hoang hóa còn nhiều

C kỹ thuật canh tác còn lạc hậu

D công nghệ sau thu hoạch còn nhiều hạn chế

Câu 14 Nuôi trồng thủy sản ngày càng chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản lượng ngành thủy sản

là do

A phương tiện khai thác còn lạc hậu B sản lượng khai ngày càng giảm

C nguồn lợi thủy sản bị suy giảm D sản phẩm nuôi trồng có giá trị kinh tế cao

Câu 15 Nhận xét nào không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc?

A Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa mầu mỡ

B Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú

C Từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa

D Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể

Câu 16 Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực - thực phẩm ở nước ta hiện

nay là

A có thị trường xuất khẩu rộng mở

B có nguồn lao động dồi dào, có tay nghề cao

C có nguồn nguyên liệu tại chỗ, đa dạng phong phú

D có nhiều cơ sở, phân bố rộng khắp trên cả nước

Câu 17 Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm hiện nay ở nước ta là

A thị trường có nhiều biến động B giống cây trồng còn hạn chế

C công nghiệp chế biến chưa phát triển D thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất

Câu 18 Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công

nghiệp ở nước ta hiện nay?

A Đẩy mạnh phát triển ở tất cả các ngành công nghiệp

Trang 21

C Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ

D Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến lương

thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô lớn của vùng đồng bằng Sông Cửu Long?

A Long Xuyên, Cần Thơ B Sóc Trăng, Rạch Giá

C Cà Mau, Cần Thơ D Cà Mau, Rạch Giá

Câu 20 Loại hình giao thông vận tải có khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn nhất nước ta là

Câu 21 Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

Câu 22 Yếu tố nào sau đây dẫn đến năng suất lúa ở Đồng bằng sông Hồng cao nhất nước?

A trình độ thâm canh cao

B đất đai màu mỡ

C hệ thống thủy lợi tốt

D lịch sử khai thác lâu đời

Câu 23 Ý nghĩa của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là

A phát triển kinh tế- xã hội vùng đồi núi phía Tây

B thúc đẩy quan hệ hợp tác với các nước tiểu vùng sông Mê Công

C đẩy mạnh giao lưu kinh tế với Lào

D tạo mối quan hệ kinh tế - xã hội giữa đồng bằng với miền núi

Câu 24 Ngành nào sau đây phát triển mạnh ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ở trung tâm công nghiệp Vinh không có ngành nào

sau đây?

Trang 22

C Chế biến nông sản D Sản xuất vật liệu xây dựng

Câu 26 Giải pháp quan trọng hàng đầu để phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

A phát triển thủy lợi B thay đổi cơ cấu cây trồng

C đẩy mạnh xuất khẩu nông sản D phát triển công nghiệp chế biến

Câu 27 Trở ngại lớn nhất đối với sản xuất và đời sống ở Đồng bằng sông Cửu Long về mặt tự nhiên là

A sự xâm nhập mặn vào đất liền B cháy rừng diễn ra phổ biến

Câu 28 Duyên hải Nam Trung Bộ là vùng sản xuất muối nhiều nhất ở nước ta là do

A nền nhiệt cao, nắng nhiều, ít cửa sông B có nhiều tỉnh giáp biển nhất nước ta

C nắng nhiều, nhiều cửa sông D nhiệt độ trung bình cao, có nhiều tỉnh giáp biển

Câu 29 Các sân bay nào sau đây thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

Câu 30 Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch

B Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện

C Chăn nuôi gia cầm

D Trồng và chế biến cây công nghiệp

Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, điểm cực nam của nước ta nằm ở

Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số

từ 200 001 – 500 000 người ở vùng Tây Nguyên?

Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về

biểu đồ sản lượng thủy sản của nước ta qua các năm?

A Tổng sản lượng thủy sản tăng qua các năm

Ngày đăng: 20/04/2022, 09:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. Sản lượng than và điện giảm liên tục. B. Sản lượng dầu thô và điện tăng liên tục.    C - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Ngọc Hồi có đáp án
n lượng than và điện giảm liên tục. B. Sản lượng dầu thô và điện tăng liên tục. C (Trang 5)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân đầu người của các nước? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Ngọc Hồi có đáp án
heo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân đầu người của các nước? (Trang 5)
Theo bảng số liệu, để thể hiện số thuê bao điện thoại và internet nước ta giai đoạn 2014 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Ngọc Hồi có đáp án
heo bảng số liệu, để thể hiện số thuê bao điện thoại và internet nước ta giai đoạn 2014 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? (Trang 10)
Câu 37.Cho bảng số liệu: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Ngọc Hồi có đáp án
u 37.Cho bảng số liệu: (Trang 16)
Theo bảng số liệu trên, để thể hiện tỉ trọng GDP của EU, Hoa Kỳ, Nhật Bản và Trung Quốc so với thế giới năm 2014, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Ngọc Hồi có đáp án
heo bảng số liệu trên, để thể hiện tỉ trọng GDP của EU, Hoa Kỳ, Nhật Bản và Trung Quốc so với thế giới năm 2014, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? (Trang 17)
- GV: Bảng ghi các bài tập chính tả, bảng phụ, bút dạ. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Ngọc Hồi có đáp án
Bảng ghi các bài tập chính tả, bảng phụ, bút dạ (Trang 17)
Câu 36. Cho bảng số liệu: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Ngọc Hồi có đáp án
u 36. Cho bảng số liệu: (Trang 23)
Câu 38. Cho bảng số liệu: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Ngọc Hồi có đáp án
u 38. Cho bảng số liệu: (Trang 24)
Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2005 và năm 2014? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Ngọc Hồi có đáp án
heo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2005 và năm 2014? (Trang 24)
A. Tình hình diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây của nước ta giai đoạn từ năm 2005- 2015 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Ngọc Hồi có đáp án
nh hình diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây của nước ta giai đoạn từ năm 2005- 2015 (Trang 25)
Câu 2: Cho bảng số liệu sau - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Ngọc Hồi có đáp án
u 2: Cho bảng số liệu sau (Trang 26)
Câu 13: Cho bảng số liệu sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Ngọc Hồi có đáp án
u 13: Cho bảng số liệu sau: (Trang 29)
Câu 18: Cho bảng số liệu sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Ngọc Hồi có đáp án
u 18: Cho bảng số liệu sau: (Trang 30)
A. Giá trị nhập khẩu luôn thấp hơn xuất khẩu. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Ngọc Hồi có đáp án
i á trị nhập khẩu luôn thấp hơn xuất khẩu (Trang 30)
A. khí hậu và địa hình. B. địa hình và đất trồng. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Ngọc Hồi có đáp án
kh í hậu và địa hình. B. địa hình và đất trồng (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w