Câu 21: Đặc điểm tự nhiên tương đồng tạo cho Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên đều hình thành được vùng cuyên canh chè là A.. địa hình đồi núi và cao nguyên..[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐÔNG ANH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
1 ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Hiện nay, vấn đề nào sau đây không còn diễn ra trên quy mô toàn cầu?
A Già hóa dân số B Bùng nổ dân số
C Khủng bố D Ô nhiễm môi trường
Câu 2: Phần lãnh thổ nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ của Hoa Kì được chia thành 3 vùng tự nhiên chủ
yếu dựa vào yếu tố
A khí hậu B đất đai C địa hình D khoáng sản
Câu 3: Đặc điểm tự nhiên nào sau đây không đúng với khu vực Đông Nam Á?
A Địa hình phân hóa đa dạng B Khí hậu nóng, ẩm, mưa nhiều
C Tài nguyên thiên phong phú D Đồng bằng chiếm phần lớn diện tích
Câu 4: Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế giữa nhóm
nước phát triển và đang phát triển là
A quy mô dân số B trình độ phát triển kinh tế - xã hội
C sự giàu có về tài nguyên D tỉ lệ dân số thành thị
Câu 5: Xu hướng toàn cầu hóa đem lại cơ hội cho các nước đang phát triển là
A giảm dần sự phụ thuộc vào các nước phát triển
B đẩy mạnh xuất khẩu lao động, giải quyết việc làm
C khai thác triệt để các nguồn tài nguyên thiên nhiên
D thu hút vốn đầu tư, đón đầu công nghệ hiện đại
Câu 6: Cuộc cách mạng khoa học - công nghệ lần thứ tư trên thế giới diễn ra vào khoảng thời gian nào?
A Đầu thế kỷ XXI B Nửa cuối thế kỷ XX
C Nửa đầu thế kỷ XX D Cuối thế kỷ XIX
Câu 7: Cho bảng số liệu về dân số Nhật Bản qua 3 năm: 1970, 2005 và 2014
(Đơn vị: triệu người)
Trang 2Độ tuổi
(Nguồn: Niên gián thống kê năm 2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô và cơ cấu dân số Nhật Bản năm 1970, 2005 và 2014 là
A hình tròn B dạng miền C hình cột D đường biểu diễn
Câu 8: Cây công nghiệp nào sau đây hiện nay được trồng chủ yếu trên đất badan ở Tây Nguyên, ngoài ra
còn được trồng ở Đông Nam Bộ và rải rác ở Bắc Trung Bộ?
A Cao su B Cà phê C Hồ tiêu D Điều
Câu 9: Đến nay, tổ chức kinh tế có số thành viên đông nhất là
A EU B APEC C WTO D ASEAN
Câu 10: Vùng có tình trạng khô hạn nghiêm trọng và kéo dài nhất nước ta là
Câu 11: Cơ sở để phân chia ngành công nghiệp chế biến lương thực - thực phẩm ở nước ta thành 3 nhóm
ngành là
A công dụng của sản phẩm B đặc điểm sản xuất
C nguồn nguyên liệu D phân bố sản xuất
Câu 12: Khó khăn nào sau đây không đúng trong phát triển ngành thủy sản ở nước ta hiện nay?
A Nhiều thiên tai, nhất là bão B Phương tiện, ngư cụ đánh bắt còn thô sơ
C Thị trường xuất khẩu bị thu hẹp D Công nghệ chế biến, bảo quản còn hạn chế
Câu 13: Vùng biển có diện tích lớn nhất nước ta là
A nội thủy B lãnh hải C tiếp giáp lãnh hải D đặc quyền kinh tế
Câu 14: Quá trình hình thành đất feralit diễn ra mạnh nhất ở vùng nào nước ta?
A Vùng đồi núi thấp trên đá mẹ axit B Vùng đồi núi cao trên đá mẹ axit
C Vùng cao nguyên trên đá mẹ badan D Vùng trung du trên đá mẹ badan
Câu 15: Địa hình đồng bằng và đồi núi thấp (dưới 1000m) chiếm 85% diện tích lãnh thổ có ảnh hưởng
đến đặc điểm nào của khí hậu nước ta?
Trang 3A Khí hậu phân hóa theo mùa B Tính chất nhiệt đới được bảo toàn
C Độ ẩm cao, lượng mưa lớn D Gió Tín phong hoạt động quanh năm
Câu 16: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, cho biết vùng núi nào có đặc điểm: phía đông là dãy
núi cao, phía tây là các dãy núi trung bình, ở giữa thấp hơn là các dãy núi, sơn nguyên, cao nguyên đá
vôi?
A Đông Bắc B Tây Bắc C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam
Câu 17: Dân số nước ta năm 2012 là 88,6 triệu người, năm 2015 là 91,9 triệu người Tỉ lệ gia tăng dân số
trung bình nước ta giai đoạn 2013 - 2015 là
A 2,43% B 2,34% C 1,34% D 1,24%
Câu 18: Trong các ngành công nghiệp chế biến sau, ngành nào ít được phân bố ở các đô thị lớn?
A Chè, cà phê, cao su B Rượu bia, nước ngọt
C Thịt và các sản phẩm từ thịt D Sữa và các sản phẩn từ sữa
Câu 19: Ở miền khí hậu phía Bắc, trong mùa đông, khu vực Tây Bắc ấm hơn khu vực Đông Bắc vì
A nhiệt độ thay đổi theo độ cao của địa hình
B bức chắn địa hình ngăn cản ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc
C Tây Bắc không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc
D vùng Tây Bắc có địa hình thấp hơn Đông Bắc
Câu 20: Tác động tích cực nhất của đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta là
A thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế B nâng cao chất lượng cuộc sống
C tăng cường thu hút vốn đầu tư nước ngoài D tạo ra nhiều việc làm
Câu 21: Đặc điểm tự nhiên tương đồng tạo cho Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên đều hình
thành được vùng cuyên canh chè là
A địa hình đồi núi và cao nguyên B có nhiều nơi khí hậu mát mẻ
C diện tích đất feralit lớn, tơi xốp D khí hậu nhiệt đới, ẩm, mưa nhiều
Câu 22: Sự phân hóa thiên nhiên theo Bắc – Nam ở nước ta được biểu hiện rõ nhất ở thành phần tự nhiên
A khí hậu B sinh vật C địa hình D đất đai
Câu 23: Biểu hiện rõ nhất của quá trình đô thị hóa ở nước ta là
A gia tăng số thành phố B tỉ lệ dân số thành thị tăng
C xây dựng nông thôn mới D hình thành nhiều khu công nghiệp
Câu 24: Nền nông nghiệp hàng hóa ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
Trang 4A Sản phẩm đáp ứng nhu cầu thị trường B Sử dụng nhiều máy móc
C Đẩy mạnh thâm canh, chuyên môn hóa D Sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ
Câu 25: Đặc điểm khác biệt về địa hình giữa vùng Đồng bằng sông Hồng so với Đồng bằng sông Cửu
Long là
A địa hình thấp, tương đối bằng phẳng B nhiều nơi chưa được bồi lấp xong
C Có hệ thống đê ngăn lũ D không ngừng tiến ra biển
Câu 26: Ở nước ta hiện nay, trong các ngành công nghiệp sau, ngành nào không phải là ngành công
nghiệp trọng điểm?
A Luyện kim B Vật liệu xây dựng
C Dệt may C Năng lượng
Câu 27: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu ở nước
ta tập trung chủ yếu ở các vùng nào?
A Trung du, miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng
B Trung du, miền núi Bắc Bộ và Đông Nam Bộ
C Trung du, miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên
D Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 28: Lợi thế quan trọng nhất để phát triển ngành công nghiệp dệt may ở nước ta là
A nguồn nguyên liệu dồi dào B lao động có nhiều kinh nghiệm
C thị trường thiêu thụ rộng lớn D lao động dồi dào, giá nhân công thấp
Câu 29: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vùng nào sau đây có hệ sinh thái rừng ngập
mặn lớn nhất nước ta?
A Đồng bằng sông Hồng B Duyên hải Nam Trung Bộ
C Đông Nam Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 30: Nguyên nhân chủ yếu làm cho gió mùa Đông Bắc xâm nhập sâu vào lãnh thổ phía bắc nước ta là
A phần lãnh thổ phía bắc gần chí tuyến bắc
B các dãy núi có hình cánh cung hút gió
C địa hình chủ yếu là đồi núi thấp
D thời điểm gió mùa Tây Nam không hoạt động
Câu 31: Biện pháp quan trọng để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở các vùng nông thôn nước ta hiện
nay là
Trang 5A đa dạng hóa kinh tế nông thôn B chuyển lao động từ nông thôn lên thành thị
C đẩy mạnh thâm canh nông nghiệp D xây dựng vùng chuyên canh quy mô lớn
Câu 32: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta năm
2007 là
A Đồng bằng sông Cửu long B Đông Nam Bộ
C Bắc Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng
Câu 33: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ
cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế nước ta giai đoạn 1990 – 2007?
A Tỉ trọng đóng góp của khu vực nông, lâm, thủy sản liên tục giảm
B Tỉ trọng đóng góp của khu vực công nghiệp và xây dựng liên tục tăng
C Tỉ trọng đóng góp của khu vực dịch vụ cao nhưng chưa ổn định
D Cơ cấu đóng góp của khu vực dịch vụ luôn chiếm tỉ trọng cao nhất
Câu 34: Thực hiện các biện pháp kĩ thuật thủy lợi, trồng rừng, kĩ thuật nông nghiệp trên đất dốc là biện
pháp quan trọng bậc nhất để hạn chế loại thiên tai nào?
A Ngập lụt B Hạn hán C Lũ quét D Cát bay
Câu 35: Ở Việt Nam, hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng tiêu biểu là
A rừng nhiệt đới gió mùa biến dạng khác nhau
B hệ sinh thái rừng gió mùa nửa rụng lá
C rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh
D hệ sinh thái rừng thưa khô rụng lá
Câu 36: Ở nước ta, năm 2014, diện tích lúa cả năm là 7811,5 nghìn ha, sản lượng lúa cả năm là 45,0 triệu
tấn Năng suất lúa cả năm là
A 57,6 tấn/ha B 57,6 tạ/ha C 75,6 tấn/ha D 75,6 tạ/ha
Câu 37: Cho biểu đồ:
Trang 6Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm nước ta
B Lượng mưa và độ ẩm của một số địa điểm nước ta
C Lượng mưa và lượng bốc hơi cả năm của một số địa điểm nước ta
D Nhiệt độ và độ ẩm của một số địa điểm nước ta
Câu 38: Cho bảng số liệu về diện tích lúa cả năm của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu
Long qua các năm
(đơn vị: nghìn ha)
(Nguồn: Niên gián thống kê năm 2016)
Để thể hiện diện tích lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2010, 2013
và 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Hình tròn B Dạng miền
C Đường biểu diễn D Biểu đồ cột
Câu 39 Trong các quốc gia sau, quốc gia nào không có vùng biển tiếp giáp với vùng biển Việt Nam?
A Xingapo B Brunây C Đông Timo D Thái Lan
Trang 7Câu 40: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, cho biết thềm lục địa hẹp nhất, tiếp giáp với vùng biển
sâu ở nước ta thuộc vùng biển tiếp giáp với vùng nào sau đây?
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ
C Đồng bằng sông Hồng D Đông Nam Bộ
2 ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là
A khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao B khu vực I và III cao, khu vực II thấp
C khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao D khu vực II rất cao, khu vực I và III thấp
Câu 2: Phần lớn đường biên giới trên đất liền nước ta nằm ở
A trung du B đồi núi C đồng bằng D cao nguyên
Câu 3: Vị trí địa lý đã làm cho thiên nhiên nước ta có tính
A nhiệt đới khô B nhiệt đới ẩm gió mùa
C nhiệt đới ẩm D nhiệt đới gió mùa
Câu 4: Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc nước ta là
A có địa hình cao nhất nước
B địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích
C có các mạch núi lớn hướng TB-ĐN
D gồm các dãy núi song song, so le theo hướng TB-ĐN
Câu 5: Xu hướng toàn cầu không có biểu hiện nào sau đây?
A thương mại thế giới phát triển mạnh
B đầu tư nước ngoài tăng nhanh
C sự phân hóa giàu nghèo ngày càng rõ nét
D các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn
Câu 6: Ở ĐBSCL, đất phèn phân bố chủ yếu ở
A ven hai bên bờ sông Tiền, sông Hậu B ven các cửa sông lớn
C các vùng đất mới được bồi đắp ven biển D vùng trũng ngập nước
Trang 8Câu 7: Lượng khí thải đưa vào khí quyển ngày càng tăng chủ yếu là do
A con người sử dụng nhiên liệu ngày càng nhiều B các nhà máy, xí nghiệp ngày càng nhiều
C các phương tiện giao thông ngày càng nhiều D hiện tượng cháy rừng ngày càng nhiều
Câu 8: Nằm trên đường di cư và di lưu của nhiều luồng sinh vật nên nước ta
A đa dạng sinh học B giàu tài nguyên rừng
C giàu có tài nguyên khoáng sản D có hệ thực vật quanh năm xanh tốt
Câu 9: Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế - xã hội của các nước phát triển là
A giá trị đầu tư ra nước ngoài nhỏ, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao
B giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức thấp
C giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao
D giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình thấp, chỉ số HDI ở mức cao
Câu 10: Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 13-14, hãy cho biết tên dãy núi không phải thuộc vùng núi
Tây Bắc
A Dãy Hoàng Liên Sơn B Dãy Pu Đen Đinh
C Dãy Pu Sam Sao D Dãy Con Voi
Câu 11: MERCOSUR là tổ chức
A Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á B Liên minh Châu Âu
C Thị trường chung Nam Mỹ D Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ
Câu 12: Đồng bằng ven biển miền Trung hẹp và bị chia cắt vỡ vụn là do
A biển Đông có nhiều vũng, vịnh, đầm, phá
B sông ở đây ngắn và dốc
C cồn cát lấn chiếm đồng bằng
D núi lấn sát biển, có nhiều núi ăn ngang ra biển
Câu 13: Địa hình hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu, thấp ở giữa là đặc điểm của vùng núi
C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam
Trang 9Câu 14: Ngọn núi Chư –Yang- Sing thuộc khu vực
Câu 15: Địa hình nước ta già trẻ lại và có tính phân bận rõ rệt là do ảnh hưởng của
A khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm và mưa nhiều
B vận động Tân kiến tạo
C sự xâm thực mạnh mẽ ở miên núi
D độ nghiêng của địa hình từ Tây Bắc xuống Đông Nam
Câu 16: Nước ta giao lưu thuận lợi với các nước khác vì
A đường bờ biển dài
B nước ta nằm trên đường di cư và di lưu của nhiều luồng sinh vật
C đường biên giới dài
D nước ta nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế
Câu 17: Trong các tổ chức liên kết sau đây, tổ chức có số dân đông nhất là
A Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á B Liên minh Châu Âu
C Thị trường chung Nam Mỹ D Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ
Câu 18: NAFTA là tổ chức
A Liên minh Châu Âu
B Diễn đàn hợp tác kinh tế Chây Á – Thái Bình Dương
C Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ
D Thị trường chung Nam Mỹ
Câu 19: Vùng biển thuộc chủ quyền của nhà nước VN mà các nước khác được đặt ống dẫn dầu, cáp ngầm,
tàu thuyền, máy bay được tự do lưu thông là
A lãnh hải B vùng đặc quyền về kinh tế
C vùng tiếp giáp lãnh hải D vùng nội thủy
Câu 20: Thế mạnh lớn nhất của khu vực đồng bằng nước ta để phát triển kinh tế - xã hội là
Trang 10A phát triển giao thông vận tải biển B trồng cây công nghiệp lâu năm
C chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản D trồng cây lương thực
Câu 21: Căn cứ để phân chia các quốc gia trên thế giới thành hai nhóm nước (phát triển và đang phát triển)
là
A trình độ phát triển kinh tế - xã hội
B đặc điểm tự nhiên và dân cư, xã hội
C đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển kinh tế
D đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển xã hội
Câu 22: Hiện tượng cát bay, cát chảy lấn chiếm ruộng vườn làng mạc, làm hoang mạc hóa đất đai thể hiện
rõ ở vùng
A ven biển Nam Bộ B ven biển Bắc Bộ
C ven biển miền Trung D ven biển Đông Nam Bộ
Câu 23: Đường bờ biển nước ta dài 3260km, chạy từ… đến……
A Quảng Ninh đến Kiên Giang B Móng Cái đến Hà Tiên
C Móng Cái đến Kiên Giang D Quảng Ninh đến Hà Tiên
Câu 24: Nhận định nào sau đây chưa chính xác về đồng bằng ven biển miền Trung
A hẹp ngang, bị chia cắt B đất phù sa màu mỡ
C đất nhiều cát, ít phù sa D do phù sa biển bồi đắp
Câu 25: Trong số các quốc gia sau đây, nhóm quốc gia được coi là nước công nghiệp mới (NICs) là:
A Hàn Quốc, Xin-ga-po, In-đô-nê-xia, Bra-xin
B Xin-ga-po, Thái lan, Hàn Quốc, Ác-hen-ti-na
C Thái lan, Hàn Quốc, Bra-xin, Ác-hen-ti-na
D Hàn Quốc, Xin-ga-po, Bra-xin, Ác-hen-ti-na
Câu 26: Biên giới quốc gia trên biển chính là
A ranh giới ngoài của vùng tiếp giáp lãnh hải
B đường cơ sở
C ranh giới ngoài của thềm lục địa
Trang 11D ranh giới ngoài của lãnh hải
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Đia lí Việt Nam trang 4-5, cho biết trong số các tỉnh biên giới trên đất liền giáp với Trung Quốc không có tỉnh nào sau đây
A Hà Giang B Tuyên Quang C Cao Bằng D Lạng Sơn
Câu 28: Đặc điểm của các nước đang phát triển là
A GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều
B năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều
C GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều
D GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều
Câu 29: Bốn công nghệ trụ cột của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là
A công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin
B công nghệ hóa học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin
C công nghệ hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ năng lượng, công nghệ vật liệu
D công nghệ điện tử, công nghệ tin học, công nghệ sinh học, công nghệ thông tin
Câu 30: Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại được tiến hành vào thời gian
A giữa thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX B cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX
C giữa thế kỷ XX, đầu thế kỷ XXI D cuối thế kỷ XX, đầu thế kỷ XXI
Câu 31: Nhận xét nào sau đây không đúng về xu hướng toàn cầu hóa ?
A Toàn cầu hóa là quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt
B Toàn cầu hóa là quá trình lên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt
C Toàn cầu hóa có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền kinh tế thế giới
D Toàn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học
Câu 32: Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu quốc tế giữa Việt Nam và
Cam-Pu- Chia là
A Lệ Thanh, Lao Bảo,Cha Lo B Lệ Thanh, Hoa Lư, Mộc Bài
C Nậm Cắn, Na Mèo,Mường Khương D Hữu Nghị, Móng Cái, Cầu Treo
Câu 33: Toàn cầu hóa không dẫn đến hệ quả
Trang 12A thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu
B đẩy mạnh đầu tư và tăng cường hợp tác quốc tế
C thu hẹp khoảng cách giàu nghèo giữa các nước
D làm gia tăng khoảng cách giàu nghèo giữa các nước
Câu 34: Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ có đặc trưng là
A xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao
B công nghệ có hàm lượng tri thức cao
C chỉ tác động đến lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ
D công nghệ dựa vào thành tựu khoa học mới nhất
Câu 35: APEC là tổ chức
A Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mỹ
B Thị trường chung Nam Mỹ
C Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á- Thái Bình Dương
D Liên minh Châu Âu
Câu 36: Đặc điểm nổi bật của đồng bằng sông Hồng là
A bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô
B có nhiều khu ruộng cao bạc màu
C có nhiều đê bao
D có nhiều ô trũng ngập nước
Câu 37: Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi
A 85% diện tích thấp dưới 1000 mét B địa hình đồi núi chiếm ¾ diện tích
C cấu trúc địa hình khá đa dạng D địa hình núi cao chiếm 1% diện tích
Câu 38: Sự bùng nổ dân số hiện nay trên thế giới diễn ra
A ở hầu hết các quốc gia B chủ yếu ở các nước phát triển
C chủ yếu ở các nước đang phát triển D chủ yếu ở châu Phi và Mỹ La tinh
Câu 39: Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Trường Sơn Bắc nước ta là
Trang 13A có địa hình cao nhất nước
B địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích
C gồm các dãy núi song song, so le theo hướng TB-ĐN, cao ở hai đầu, thấp ở giữa
D có các mạch núi lớn hướng TB-ĐN
Câu 40: Biến đổi khí hậu toàn cầu chủ yếu là do
A con người đã đổ các chất thải sinh hoạt và công nghiệp vào sông hồ
B con người đã đưa một lượng khí thải lớn vào khí quyển
C các sự cố đắm tàu, tràn dầu vỡ ống dầu
D các thảm họa như núi lửa, cháy rừng…
Trang 14Câu 2 Tỉnh nào dưới đây vừa có cửa khẩu đường biển, vừa có cửa khẩu đường bộ với Trung Quốc
A Quảng Ninh
B Hòa Bình
C Hà Giang
D Cao Bằng
Câu 3 Đặc điểm nào sau đây không còn đúng với dân số nước ta
A Đông dân, có nhiều thành phần dân tộc
B Dân số còn tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ
C Mật độ dân số trung bình toàn quốc tăng
D Dân cư phân bố chưa hợp lí
Câu 4 Một trong những đặc điểm cơ bản của điểm công nghiệp nước ta là
A Thường hình thành ở các tỉnh miền núi
B Mới được hình thành ở nước ta
C Do Chính phủ thành lập
D Có các ngành chuyên môn hóa
Câu 5 Căn cứ vào bản đồ Nhiệt độ ở Atlat ĐỊa lí Việt Nam trang 9, nền nhiệt độ trung bình tháng 1 ở
miền khí hậu phía Bắc phổ biến là
Trang 15C Đồng bằng sông Cửu Long
D Thung lũng sông Thu Bồn
Câu 9 Nhìn chung trên toàn quốc, mùa bão nằm trong khoảng thời gian
A Từ tháng III đến tháng X
B Từ tháng VI đến tháng XI
C Từ tháng V đến tháng XII
D Từ tháng V đến tháng X
Câu 10 Năng suất lao động ở nước ta hiện nay thuộc nhóm thấp nhất thế giới, nguyên nhân là
A Trình độ khoa học – kĩ thuật và chất lượng lao động thấp
B Phân bố lao động trên phạm vi cả nước còn bất hợp lí
C Phân công lao động xã hội theo ngành còn chậm chuyển biến
D Trình độ đô thị hóa thấp
Câu 11 Sự phân hóa của các điều kiện địa hình, đất trồng ở nước ta
Trang 16A Thuận lợi cho việc nhân rộng diện tích các cây công nghiệp ngắn ngày có giá trị kinh tế cao trên cả nước
B Thuận lợi cho việc nhân rộng diện tích các cây công nghiệp dài ngày có giá trị kinh tế cao trên cả nước
C Cho phép áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng
D Cho phép áp dụng hệ thống canh tác giống nhau giữa các vùng
Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, những vùng nào ở nước ta không có khu kinh tế cửa
khẩu
A Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ
B Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long
C Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long
D Đồng bằng sông Hồng, Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 13 Điều kiện nào dưới đây là đúng với vùng Bắc Trung Bộ trong phát triển công nghiệp
A Có nguồn lao động với chất lượng cao nhất cả nước
B Có cửa ngõ thông ra biển để mở rộng sự giao lưu cả nước
C Giáp với Tây Nguyên, có nguồn nguyên liệu dồi dào từ nông – lâm nghiệp
D Có cơ sở vật chất kĩ thuật tốt phục vụ cho công nghiệp
Câu 14 Để khai thác có hiệu quả đất nông nghiệp ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ vấn đề đặt ra hàng
đầu là
A Xây dựng các công trình thủy lợi
B Trồng rừng ven biển
C Tăng vụ
D Đổi mới giống
Câu 15 Căn cứ vào Atlat ĐỊa lí Việt Nam trang 18, hai vùng tập trung diện tích đất trồng cây công nghiệp
lâu năm và cây ăn quả ở nươc ta là
A Tây Nguyên, Đông Nam Bộ
B Tây Nguyên, Đồng bằng sông Cửu Long
Trang 17C Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long
D Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ
Câu 16 Gió mùa mùa đông hoạt động ở nước ta trong thời gian
A Từ tháng V đến tháng X
B Từ tháng VI đến tháng XII
C Từ tháng XI đến tháng IV năm sau
D Từ tháng XII đến tháng VI năm sau
Câu 17 Ảnh hưởng lớn nhất của đô thi hóa tới sự phát triển kinh tế nước ta là
A Mở rộng thị trường tiêu thụ hàng hóa
B Tăng tỉ lệ lực lượng lao động có chuyên môn kĩ thuật
C Tác động tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế
D Tăng cường thu hút đầu tư trong và ngoài nước
Câu 18 Giải pháp quan trọng nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng các vùng sản xuất cây công nghiệp
ở Tây Nguyên là
A Hoàn thiện quy hoạch các vùng chuyên canh
B Đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp
C Đẩy mạnh khâu chế biến sản phẩm
D Tìm thị trường xuất khẩu ổn định
Câu 19 Các cây công nghiệp hằng năm có giá trị kinh tế cao của nước ta là
A Cà phê, cao su, mía
Trang 18A Khai thác lãnh thổ theo chiều sâu
B Phát triển nghề cá
C Hình thành các vùng chuyên canh
D Thu hút đầu tư
Câu 21 Vào giữa và cuối mùa hạ, do áp thấp Bắc Bộ nên gió mùa Tây Nam khi vào Bắc Bộ chuyển
Câu 23 Vấn đề đặt ra trong khai thác dầu khí ở thềm lục địa là
A Tránh để xảy ra các sự cố môi trường trong thăm dò, khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí
B Tăng cường hợp tác với các nước để được chuyển giao công nghệ hiện đại
C Hợp tác toàn diện lao động nước ngoài
D Xây dựng nhà máy lọc dầu tại nơi khai thác
Câu 24 Căn cứ vào bản đồ Thủy sản (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hai tỉnh nào sau đây
có sản lượng thủy sản khai thác cao nhất nước ta
A Bình Thuận, Bình Định
B Kiên Giang, Cà Mau
C Kiên Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu
Trang 19D Cà Mau, Bình Thuận
Câu 25 Điểm khác biệt giữa vùng kinh tế trọng điểm phía Nam với vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc là
A Có nhiều ngành công nghiệp hiện đại, hàm lượng kĩ thuật cao
B Có lực lượng lao động có trình độ
C Có cơ sở hạ tầng tốt
D Có cửa ngõ thông ra biển
Câu 26 Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta có ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất là tới hoạt động
A Sản xuất nông nghiệp
B Sản xuất công nghiệp
C Thương mại
D Du lịch
Câu 27 Cho bảng số liệu
D Nhận xét nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên
A Đại bộ phận lao động nước ta tập trung ở khu vực kinh tế Nhà nước
B Tỉ lệ lao động ở khu vực có vốn đầu tư của nước ngoài tăng
C Không có sự thay đổi trong cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế
D Sự thay đổi này không phù hợp với nền kinh tế nhiều thành phần
Câu 28 Kinh tế trạng thái ở nước ta
Trang 20A Là một mô hình sản xuất của nền nông nghiệp cổ truyền
B Chỉ tập trung vào trồng cây hàng năm
C Chỉ tập trung vào trồng cây lâu năm
D Phát triển từ kinh tế hộ gia đình
Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, tỉ trọng GDP của từng vùng so với GDP cả nước năm
B Thái Bình – Thanh Hóa
C Hải Phòng – Quảng Ninh
D Nghệ An – Hà Tĩnh
Câu 31 Cho bảng số liệu
D Biểu đồ thể hiện rõ nhất cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo 3 nhóm ngành ở nước ta trong hai năm là
A Biểu đồ cột
Trang 21B Biểu đồ tròn
C Biểu đồ kết hợp
D Biểu đồ miền
Câu 32 Đặc điểm nhiệt độ nào dưới đây là của khí hậu phần lãnh thổ phía Nam
A Trong năm có 2-3 tháng nhiệt độ trung bình < 18oC
B Nhiệt độ quanh năm cao, trung bình năm trên 30oC
C Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo
D Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn
Câu 33 Trung tâm công nghiệp quan trong nhất dọc theo Duyên hải miền Trung là
A Vinh
B Quy Nhơn
C Đà Nẵng
D Nha Trang
Câu 34 Cho bảng số liệu
D Nhận xét nào sau đây không đúng từ bảng số liệu trên
Trang 22A Đường bộ chiếm tỉ trọng khối lượng hàng hóa vận chuyển cao nhất
B Đường sông chiếm tỉ trọng khối lượng hàng hóa vận chuyển thứ hai
C Đường sắt chiếm tỉ trọng khối lượng hàng hóa vận chuyển còn thấp
D Đường biển chiếm tỉ trọng khối lượng hàng hóa vận chuyển quan trọg nhất
Câu 35 Tuyến đường được coi là xương sống của hệ thống đường bộ nước ta là
Câu 37 Cho biểu đồ sau
D Căn cứ vào biểu đồ sau, cho biết nhận xét nào dưới đây là đúng
A Từ năm 2000 đến năm 2014 điện tăng 425,1%
Trang 23B Từ năm 2000 đến năm 2014 điện tăng 525,1%
C Từ năm 2000 đến năm 2014 dầu thô tăng 106,7%
D Từ năm 2000 đến năm 2014 than tăng 359,5%
Câu 38 Hai vấn đề lớn nhất trong việc sử dụng tài nguyên nước ở nước ta hiện nay là
A Nguồn nước ngầm có nguy cơ cạn kiệt và ô nhiễm môi trường nước
B Ngập lụt mùa mưa, thiếu nước mùa khô và nguy cơ cạn kiệt nguồn nước ngầm
C Ô nhiễm môi trường nước và nguồn nước có sự phân hóa giữa các vùng
D Ngập lụt mùa mưa thiếu nước mùa khô và ô nhiễm môi trường nước
Câu 39 Ý nào không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta
A Có cơ cấu ngành đa dạng
B Là ngành mới, đòi hỏi cao về trình độ
C Có nguồn nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú
D Có thị trường tiêu thụ rộng lớn
Câu 40 Cho biểu đồ sau
D Căn cứ vào biểu đồ sau, cho biết nhận xét dưới đây là đúng
A Dân số nước ta phân bố đồng đều giữa các vùng
B Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao gấp 8 lần cả nước ,gấp 20 lần của Tây Nguyên