gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN SUYỀN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN VẬT LÝ NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 50 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Các nghệ sĩ huấn luyện cá heo thường sử dụng chiếc còi Khi thổi chiếc còi này phát ra âm, đó là
Câu 2: Một hệ thực hiện dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn: FC
= Fosin(8πt + π) N Khi đó xảy ra hiện tượng cộng hưởng Tần số góc dao động riêng của hệ bằng
2rad/s
Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = -5cos(5πt + π
3) cm (t tính bằng s) Chất
điểm dao động với chu kì là
Câu 4: Chọn câu trả lời sai
Từ thông cực đại gởi qua một khung dây hình tròn có bán kính R gồm N vòng dây quay đều với tốc độ góc
ω quanh trục quay Δ trong một từ trường đều Bvuông góc với trục Δ sẽ
A tăng 2 lần khi số vòng dây tăng 2 lần
B giảm 3 lần khi bán kính khung dây giảm 3 lần
C không đổi khi cảm ứng từ tăng 2 lần và số vòng dây giảm 2 lần
D không đổi khi cảm ứng từ tăng 4 lần và bán kính khung dây giảm 2 lần
Câu 5: Một động cơ không đồng bộ ba pha được mắc vào một mạng điện xoay chiều ba pha tần số fo
A Tần số của từ trường quay fT > fo B Tần số của từ trường quay fT < fo
C Tần số quay của rôto của động cơ fR = fo D Tần số quay của rôto của động cơ fR < fo
Câu 6: Trong một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với một cuộn cảm có độ tự
cảm L, điện tích của một bản tụ điện có biểu thức: q = 159sin(100πt +π
6) μC Cường độ dòng điện qua cuộn cảm có biểu thức:
Câu 7: Khi một chùm ánh sáng đơn sắc truyền từ không khí vào trong nước thì
A tần số không đổi, bước sóng giảm B tần số không đổi, bước sóng tăng
C tần số tăng, bước sóng giảm D tần số giảm, bước sóng tăng
Câu 8: Muốn một chất phát quang ra ánh sáng khả kiến có bước sóng λ lúc được chiếu sáng thì phải kích
thích bằng ánh sáng có bước sóng
A lớn hơn, bằng hay nhỏ hơn λ tùy thuộc vào chất phát quang B bằng λ
Trang 2Câu 9: Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân gần bằng
A 10-12 cm B 10-13 cm C 10-15 cm D vô hạn
Câu 10: Hình vẽ bên là đồ thị vận tốc theo thời gian của v
một xe máy chuyển động trên một đường thẳng
Trong khoảng thời gian nào, xe chuyển động thẳng đều?
A Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1
B Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2
C Trong khoảng thời gian từ t2 đến t3
D Trong khoảng thời gian từ t3 đến t4
Câu 11: Một chiếc xe có khối lượng 2 tấn đang chạy thẳng đều trên đường nằm ngang, bỗng tắt máy nhưng
không hãm phanh Biết lực ma sát là 500 N không đổi Khi đó xe sẽ
A dừng lại ngay B tiếp tục chuyển động thẳng đều
C chuyển động chậm dần đều với gia tốc 4 m/s2 D chuyển động chậm dần đều với gia tốc 0,25
m/s2
Câu 12: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất Trong hai khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau thì công
của trọng lực
A trong giai đoạn đầu sẽ lớn hơn B trong giai đoạn sau sẽ lớn hơn
C trong hai giai đoạn là bằng nhau D trong hai giai đoạn không xác định được
Câu 13: Đường biểu diễn nào sau đây không phải của đẳng quá trình?
Câu 14: Tại hai điểm A, B trong chân không đặt lần lượt hai điện tích dương q1, q2 Hai điện tích này gây
ra tại M các điện trường tương ứng là E , E1 2 Biết AB = 5 cm, AM = 3 cm, BM = 2 cm Độ lớn của cường
độ điện trường tổng hợp tại M được xác định bằng công thức
A E = E1 + E2 B E = │E1 – E2│ C E = E1.E2 D E = E + E12 22
Câu 15: Một điện tích điểm q dịch chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường Công của lực điện
thực hiện khi điện tích q dịch chuyển từ M đến N sẽ
A càng lớn nếu đoạn đường đi càng dài B phụ thuộc vào dạng quỹ đạo
C phụ thuộc vào vị trí các điểm M và N D chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm M
Câu 16: Xét một mạch điện kín gồm nguồn điện (E, r) mắc nối tiếp với đoạn mạch có điện trở RN Công
của các lực lạ thực hiện làm dịch chuyển các điện tích qua nguồn có độ lớn bằng điện năng tiêu thụ của
A nguồn điện B điện trở r C điện trở RN D toàn mạch
Câu 17: Một mạch kín gồm nguồn điện (E, r) nối tiếp với điện trở thuần R E, r
như hình Biểu thức nào sau đây là sai? A B
A UAB = E – I.r B UBA = I.R I
Câu 18: Trên hình bên, biểu diễn lực từ Ftác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện + B
(lực Fvuông góc với trang giấy, chiều từ trước ra sau trang giấy) và vectơ cảm F
Trang 3ứng từ B Dây dẫn mang dòng điện có thể được đặt theo
A phương thẳng đứng, chiều dòng điện từ trên xuống
B phương thẳng đứng, chiều dòng điện từ dưới lên
C phương nằm ngang, chiều dòng điện từ phải sang trái
D phương nằm ngang, chiều dòng điện từ trái sang phải
Câu 19: Một khung dây kín có tiết diện S đặt trong từ trường đều A B
có độ lớn cảm ứng từ B như hình vẽ Kết luận nào sau đây là đúng?
A Khi B tăng, S không đổi thì dòng điện cảm ứng theo chiều từ B đến A B
B Khi S tăng, B không đổi thì dòng điện cảm ứng theo chiều từ B đến A
C Khi B giảm, S không đổi thì dòng điện cảm ứng theo chiều từ B đến A
D Khi B giảm, S giảm thì dòng điện cảm ứng theo chiều từ A đến B
Câu 20: Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì
A tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng
B tia khúc xạ và tia tới nằm cùng phía so với pháp tuyến tại điểm tới
C khi góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ cũng tăng bấy nhiêu lần
D góc khúc xạ luôn luôn lớn hơn góc tới
Câu 21: Trên hình vẽ bên, (Δ) là trục chính của một thấu kính hội tụ
Giữa M và N có mối quan hệ ảnh và vật Kết luận nào sau đây là đúng?
A M là vật thật, N là ảnh thật M
B M là vật thật, N là ảnh ảo N
C N là vật thật, M là ảnh thật (Δ)
D N là vật thật, M là ảnh ảo
Câu 22: Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa với phương
trình x = 8cos(4πt -5π
6 ) (cm; s) Tính vận tốc trung bình của vật trên quãng đường mà vật đi được trong
khoảng thời gian 1,25 s đầu tiên
A vtb = 64,0 cm/s B vtb = 62,3 cm/s C vtb = 38,4 cm/s D vtb = 36,7 cm/s
Câu 23: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 9o và chu kì π
10s Chọn thời điểm ban đầu khi
vật qua vị trí có li độ góc α = -4,5o đi theo chiều dương Phương trình dao động của con lắc là
Trang 4C A1 = 2 5cm, φ1 = 2π
3rad
Câu 25: Ở đầu một thanh thép đàn hồi dao động với tần số f thỏa mãn điều kiện 40 Hz < f < 50 Hz, có gắn
một quả cầu nhỏ chạm nhẹ vào mặt nước Khi đó trên mặt nước hình thành một sóng tròn tâm O Người ta
thấy hai điểm M, N trên mặt nước cách nhau 5 cm trên cùng một phương truyền sóng luôn dao động ngược
pha nhau Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0,4 m/s Tần số sóng là
Câu 26: Hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cách nhau 15 cm, có cùng chu kì sóng 0,01 s, cùng pha Vận tốc
truyền sóng trong môi trường là 0,8 m/s Số điểm đứng yên không dao động trong khoảng S1S2 là
A 35 B 36 C 37 D 38 Câu 27: Một sợi dây dài 1,5 m có hai đầu cố định dao động tạo ra hệ sóng dừng Biết tần số của sóng bằng
50 Hz và tốc độ truyền sóng trên dây bằng 30 m/s Khi đó trên dây có
A 6 nút, 6 bụng B 5 nút, 5 bụng C 6 nút, 5 bụng D 5 nút, 6 bụng
Câu 28: Đặt vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối
tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 250 V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là 150 V
và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là
Câu 29: Cho một đoạn mạch điện như hình
Điện áp đặt vào hai đầu A, B có biểu thức: C R L
u = 120 2 cos(100πt - π
6) V Biết L =
0,8
π H và A M B
hệ số công suất của đoạn mạch AM và đoạn mạch AB bằng nhau và bằng 0,6 Viết biểu thức của cường độ
dòng điện qua mạch
Câu 30: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều như hình R L C
Biết uAB = u = 200 2 cos100πt (V), ZL = 100 Ω, R = 50 Ω, A B
tụ điện có điện dung thay đổi được Điện trở của vôn kế
RV = ∞ Thay đổi điện dung C để vôn kế chỉ giá trị cực đại
Tính số chỉ cực đại của vôn kế khi đó
Câu 31: Một máy hạ áp có tỉ số vòng dây giữa các cuộn sơ cấp N1 và thứ cấp N2 là 20 Cuộn sơ cấp được
mắc vào mạng điện xoay chiều có điện thế hiệu dụng là 100 V, tần số 50 Hz Cuộn thứ cấp được mắc với
một mạch ngoài là cuộn cảm có độ tự cảm L = 0,4
π H và có điện trở R = 30 Ω Cường độ dòng điện hiệu
dụng chạy trong mạch thứ cấp bằng
Trang 5Câu 32: Một sóng điện từ có tần số 15 MHz, bước sóng của sóng đó khi truyền trong môi trường vật chất
có chiết suất n = 2 là
Câu 33: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, cho khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng
cách từ mặt phẳng hai khe đến màn là 1 m Nếu dùng nguồn sáng đơn sắc có bước sóng λ1 thì khoảng vân giao thoa trên màn là 0,2 mm Nếu thay bức xạ λ1 bằng bức xạ λ2 > λ1 thì tại vị trí vân sáng bậc ba của bức xạ λ1 ta quan sát được một vân sáng của bức xạ λ2 Xác định λ2 và bậc của vân sáng đó
A λ2 = 1,2 μm, bậc 1 B λ2 = 0,6 μm, bậc 2
C λ2 = 1,2 μm, bậc 2 D λ2 = 0,6 μm, bậc 3
Câu 34: Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của ống Cu-lít-giơ là 24 kV Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen
mà ống này có thể phát ra bằng
A 5,18.10-8 m B 5,18.10-9 m C 5,18.10-10 m D 5,18.10-11 m
Câu 35: Chiếu chùm ánh sáng trắng (có bước sóng từ 0,4 μm đến 0,75 μm) vào bề mặt một tấm kim loại
có giới hạn quang điện 0,6 μm thì vận tốc cực đại của các quang êlectron đạt được là
A 6.107 m/s B 6.105 m/s C 2.104 m/s D 0
Câu 36: Catôt của một tế bào quang điện được làm bằng kim loại có giới hạn quang điện 0,64 μm Chiếu
vào catôt của tế bào quang điện một bức xạ đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 μm Chọn mốc điện thế tại catôt Tính điện thế ở anôt để trong mạch không có dòng quang điện
A VA = -55.10-5 V B VA = 55.10-5 V C VA = -0,55 V D VA = 0,55 V
Câu 37: Mức năng lượng của các quỹ đạo dừng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi công thức: En
= - 13,62
n eV (n = 1,2,3,…) Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng N về quỹ đạo dừng L thì phát ra một vạch
phổ có tần số bằng
A 6,16.1014 Hz B 3,85.1033 Hz C 6,16.1020 Hz D 3,85.1039 Hz
Câu 38: Cho mα = 4,0015 u; mn = 1,0087 u; mp = 1,0073 u; 1 u = 931,5 MeV/c2; NA = 6,023.1023 mol-1 Năng lượng cần thiết để tách các hạt nhân trong 1 g 4
2Hethành các prôtôn và nơtron tự do là
A 4,6.1021 MeV B 4,28.1022 MeV C 4,28.1024 MeV D 4,6.1025 MeV
Câu 39: Một lượng chất phóng xạ sau 12 năm thì còn lại 1
16 khối lượng ban đầu của nó Chu kì bán rã của
chất phóng xạ này là
Câu 40: Hạt nhân phóng xạ 238
92U(đứng yên) phát ra hạt α theo phương trình phóng xạ: 238 4 234
92U2He 90Th
Biết mU = 237,9904 u; mTh = 233,9737 u; mα = 4,0015 u; 1 u = 931,5 MeV/c2 Động năng của hạt α bằng
Trang 60002: Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ.Chu kì của con lắc không đổi khi
A thay đổi chiều dài con lắc B thay đổi gia tốc trọng trường
C tăng biên độ góc lên 30o D thay đổi khối lượng của quả cầu của con
0005: Cho hai chất điểm dao động điều hòa trên hai đường thẳng song song với nhau và cùng song song
với trục Ox Vị trí cân bằng của hai chất điểm đều nằm trên một đường thẳng qua O và vuông góc với trục
Ox Đồ thị li độ - thời gian của hai chất điểm được biễu diễn như hình vẽ Thời điểm đầu tiên hai chất điểm cách xa nhau nhất theo phương dao động của chúng kể từ thời điểm ban đầu là
A 0,0756 s
B 0,0656s
C 0,0856s
D 0,0556 s
0006: Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi
A Vận tốc truyền sóng B Năng lượng sóng C Tần số sóng D Bước sóng
0007: Sóng dừng trên một dây đàn hồi AB dài 60 cm có đầu B cố định , đầu A mắc vào một nhánh âm thoa đang dao động với tần số f=50 Hz Biết tốc truyền sóng trên dây là 20m/s và biên độ tại bụng là 5cm Số điểm dao động với biên độ 1cm trên dây là :
Trang 70009: Trên một sợi dây đàn hồi có ba điểm M, N và P, N là trung điểm của đoạn MP Trên dây có một sóng lan truyền từ M đến P với chu kỳ T T0,5s Hình vẽ bên mô tả dạng sợi dây tại thời điểm t1 (đường 1) và t2 t1 0,5s(đường 2); M, N và P là vị trí cân bằng của chúng trên dây Lấy 2 11 6,6 và coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Tại thời điểm t0 t1 1s
0011: Máy biến áp là thiết bị
A biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều
B có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều
C làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều
D biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
0012: Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện Khi đặt hiệu điện thế u = U0sin (ωt +π/6) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i
= I0sin(ωt - π/3) Đoạn mạch AB chứa
A cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) B điện trở thuần
C tụ điện D cuộn dây có điện trở thuần
0013: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế u 220 2 cos t
0014: Đặt một điện áp u300cos t V vào hai đầu một đoạn mạch điện RLC mắc nối tiếp gồm tụ điện
có dung kháng ZC 200, điện trở thuần R100 và cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL100 Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch này bằng
0015: Đặt điện áp xoay chiều u = U0 cos(2πt/T + φ) (V) vào hai đầu mạch AB gồm
đoạn AM chứa R, đoạn MN chứa cuộn dây có điện trở r, đoạn NB chứa tụ điện
Biết R = r Đồ thị biểu diễn điện áp uAN và uMB như hình vẽ Giá trị U0 bằng:
Trang 8chứa điện trở thuần R và đoạn mạch NB chứa tụ điện có điện dung C Khi 1 và 1 3 thì biểu
thức dòng điện trong mạch lần lượt là 1 2 cos( 1 )( ); 2 6cos( 1 3 )( )
0017: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Sóng điện từ là sóng ngang
B Sóng điện từ mang năng lượng
C Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa
D Sóng điện từ không truyền được trong chân không
0018: Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Qo và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là Io thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là
0019: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?
A Ánh sáng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới
tím
B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
C Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc
khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng
D Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng
0020: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với 2 khe Young (a = 0,5mm ; D = 2m).Khoảng cách giữa vân tối thứ 3 ở bên phải vân trung tâm đến vân sáng bậc 5 ở bên trái vân sáng trung tâm là 15mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:
A λ = 600 nm B λ = 0,5 µm C λ = 0,55 10-3 mm D λ = 650 nm
0021: Trong thí nghiệm giao thoa của Iâng, khoảng cách hai khe S1, S2: a = 2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn D = 2m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ λ1 = 0,4μm và λ2 = 0,5μm Với bề rộng của trường giao thoa L = 13mm, người ta quan sát thấy số vân sáng có bước sóng λ1 và λ2 trùng nhau là:
0022: Trong nguyên tử hiđrô, ban đầu electron đang nằm ở quỹ đạo K(n = 1), nếu nó nhảy lên quỹ đạo L(n=2) thì nó đã hấp thụ một phôtôn có năng lượng là:
A = E2 – E1 B = 2(E2 – E1) C = E2 + E1 D =4(E2 –
Trang 90025: Khi một hạt nhân nguyên tử phóng xạ lần lượt một tia và một tia
thì hạt nhân đó sẽ biến đổi:
A số prôtôn giảm 4, số nơtrôn giảm 1 B số prôtôn giảm 1, số nơtrôn giảm 3
C số prôtôn giảm 1, số nơtrôn giảm 4 D số prôtôn giảm 3, số nơtrôn giảm 1
0026: Cho phản ứng hạt nhân sau: 24He + 147N X+ 11H Hạt nhân X là hạt nào sau đây:
0027: Hạt nhân 37
17Cl có khối lượng nghỉ bằng 36,956563u Biết khối lượng của nơtrôn (nơtron) là1,008670u, khối lượng của prôtôn (prôton) là 1,007276u và u = 931 MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân bằng
A 9,2782 MeV B 7,3680 MeV C 8,2532 MeV D 8,5684 MeV 0028: Hạt α có động năng 5 MeV bắn phá hạt nhân 14N đứng yên sinh ra hạt p với động năng 2,79 MeV
và hạt X Cho mα = 4,0015u; mX = 16,9947u; mN = 13,9992u; mp = 1,0073u; 1u = 931,5 MeV/c2 Góc giữa vận tốc hạt α và vận tốc hạt p là
0029: Vectơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều
A cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó
B cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích âm tại điểm đó
C phụ thuộc độ lớn điện tích thử
D phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường
0030: Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10 -4C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng một lực có độ lớn
10-3N thì chúng phải đặt cách nhau:
A E = 4,5 V, r = 4,5 B E = 4,5 V, r = 0,25 C E = 4,5 V, r = 1 D E = 9 V, r =
4,5
0033: Chọn một đáp án sai khi nói về dòng điện Phu cô:
A nó gây hiệu ứng tỏa nhiệt
B trong động cơ điện chống lại sự quay của động cơ làm giảm công suất của động cơ
C trong công tơ điện có tác dụng làm cho đĩa ngừng quay nhanh khi khi ngắt thiết bị dùng điện
D là dòng điện có hại
0034: Một khung dây tròn gồm 24 vòng dây đặt trong chân không, mỗi vòng dây có dòng điện cường độ I chạy qua Theo tính toán thì cảm ứng từ tại tâm của khung dây là B Nhưng khi đo thì thấy cảm ứng từ ở tâm khung dây là 0,5B Kiểm tra lại các vòng dây thì thấy có n vòng quấn nhầm, chiều quấn của các vòng này ngược với chiều quấn của các vòng còn lại trong khung Giá trị của n là:
Trang 100035: Tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của một chất lỏng, chiết suất n= 3 Hai tia phản xạ và khúc xạ vuông góc với nhau Góc tới i có giá trị là:
0036: Đặt AB vuông góc trước một thấu kính hội tụ cho ảnh thật A1B1 cao gấp 2 lần vật Di chuyển vật
AB cho ảnh thật A2B2 cao gấp 4 lần vật Biết ảnh dịch đi 10 cm, xác định tiêu cự của thấu kính ?
0040: Nếu cả áp suất và thể tích của khối khí lí tưởng tăng 2 lần thì nhiệt độ tuyệt đối của khối khí sẽ
A không đổi B tăng 4 lần C giảm 2 lần D tăng 2 lần
ĐỀ THI SỐ 3
Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Vectơ gia tốc của chất điểm có
A độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên
B độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc
C độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng
D độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng
Câu 2: Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
A Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian
B Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian
C Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian
D Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian
Câu 3: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cost (V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh Dòng điện nhanh pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch khi:
A L > B L = C L < D =
Câu 4: Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng điện áp hiệu dụng ở nơi truyền tải lên 20 lần thì
công suất hao phí trên đường dây
Trang 11A giảm 400 lần B giảm 20 lần C tăng 400 lần D tăng 20 lần
Câu 5: Trong chân không, ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đỏ, vàng, lam, tím là:
A ánh sáng vàng B ánh sáng tím C ánh sáng lam D ánh sáng đỏ
Câu 6: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng
N Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó
có bao nhiêu vạch?
Câu 7 : Để đo tốc độ truyền sóng v trên mặt chất lỏng, người ta cho nguồn dao động theo phương thẳng
đứng với tần số f = 100 (Hz) ± 0,02% chạm vào mặt chất lỏng để tạo thành các vòng tròn đồng tâm lan truyền ra xa Đo khoảng cách giữa 5 đỉnh sóng liên tiếp trên cùng một phương truyền sóng thì thu được kết quả d=0,48 (m) ± 0,66% Tốc độ truyền sóng trên sợi dây AB là
A v = 6 (m/s)± 1,34% B v = 12(m/s) ± 0,68%
C v = 6 (m/s) ± 0,68% D v = 12 (m/s) ± 1,34%
Câu 8: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha
B gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
C gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
D trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
Câu 9: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng
C một phần tư bước sóng D một bước sóng
Câu 10: Trong một mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường
độ dòng điện
A sớm pha B trể pha C trể pha D sớm pha
Câu 11: Mạch chọn sóng trong máy thu vô tuyến điện hoạt động dựa trên hiện tượng
A Phản xạ sóng điện từ B Giao thoa sóng điện từ
C Khúc xạ sóng điện từ D Cộng hưởng sóng điện từ
Câu 12: Công thức tính khoảng vân là :
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?
A Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôtôn B Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân
C Số nơtrôn N bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z D Hạt nhân trung hòa về điện
Câu 15:Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên
một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là
Trang 12Câu 16: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha tại hai
điểm A và B cách nhau 16cm Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3cm Trên đoạn AB, số điểm
mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cực đại là
Câu 17: Chiếu một tia sáng trắng vào một lăng kính có góc chiết quang A = 40 dưới góc tới hẹp Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,62 và 1,68 Độ rộng góc quang phổ của tia sáng đó sau khi ló khỏi lăng kính là
A 0,015 rad B 0,01500 C 0,240 rad D 0,2400
Câu 18: Công thoát electron của kim loại làm catôt của một tế bào quang điện là 4,5 eV Chiếu vào catôt
lần lượt các bức xạ có bước sóng 1 = 0,16 m, 2 = 0,20 m, 3 = 0,25 m, 4 = 0,30 m, 5 = 0,36
m, 6 = 0,40 m Các bức xạ gây ra được hiện tượng quang điện là
A 1, 2 B 1, 2, 3 C 2, 3, 4 D 4, 5, 6
Câu 19: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u = 200sin100t (V) Biết
R = 50 , C = F, L = H Để công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại thì phải ghép thêm với tụ điện C ban đầu một tụ điện C0 bằng bao nhiêu và ghép như thế nào?
A C0 = F, ghép nối tiếp B C0 = F, ghép nối tiếp
C C0 = F, ghép song song D C0 = F, ghép song song
Câu 20: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4cos2t (cm/s) Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:
A x = 2 cm, v = 0 B x = 0, v = 4 cm/s C x = -2 cm, v = 0 D x = 0, v = -4 cm/s
Câu 21: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x1 = 4 cm thì vận tốc v1 = - 40 3 cm/s; khi vật có li độ x2 = 4 2 cm thì vận tốc v2 = 40 2 cm/s Động năng và thế năng biến thiên với chu kỳ
Câu 22: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên Gọi UL, UR
và UC lần lượt là các điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử Biết điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch AB lệch pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch NB (đoạn mạch NB gồm R và C ) Hệ thức nào dưới đây đúng?
Câu 23: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng và cuộn thứ cấp gồm 100 vòng Điện
áp và cường độ ở mạch sơ cấp là 220V; 0,8 A Điện áp và cường độ ở cuộn thứ cấp là
4
102