1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Tiến Thịnh có đáp án

42 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia Năm Học: 2021 – 2022
Trường học Trường Thpt Tiến Thịnh
Chuyên ngành Địa Lí
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2021-2022
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 2,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng diện tích cây công nghiệp có tốc độ tăng nhanh nhất Câu 25: Trong cơ cấu kinh tế theo ngành của Đồng bằng sông Hồng hiện nay tỉ trọng A.. ngành dịch vụ chiếm tỷ trọng cao nhất.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TIẾN THỊNH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

1 ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng Tây Bắc - Đông

Nam?

A Đông Triều B Pu Đen Đinh C Bắc Sơn D Ngân Sơn

Câu 2: Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta

hiện nay?

A Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm B Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở

C Diện tích mặt nước được mở rộng thêm D Nhu cầu khác nhau của các thị trường

Câu 3: Quá trình chuyển dịch nền nông nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa thể hiện rõ qua việc

A hình thành các vùng chuyên canh gắn với công nghiệp chế biến

B các loại nông sản được sản xuất ra với chất lượng ngày càng cao

C các mô hình kinh tế hộ gia đình phát triển

D cơ sở vật chất kĩ thuật của nông nghiệp được cải tiến, tăng cường

Câu 4: Để tăng sản lượng thủy sản khai thác, vấn đề quan trọng nhất cần phải giải quyết là

A mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản

B đầu tư, trang bị phương tiện hiện đại để khai thác xa bờ

C phổ biến kinh nghiệm và trang bị kiến thức cho ngư dân

D tìm kiếm các ngư trường mới

Câu 5: Trong diện tích lãnh thổ nước ta, đồi núi thấp chiếm

A 60% B 25% C 75% D 85%

Câu 6: Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ

Trang 2

A đáp ứng nhu cầu năng lượng và bảo vệ thế mạnh du lịch của vùng

B thu hút vốn đầu tư, đẩy nhanh sự phát triển của nền kinh tế hàng hóa

C bảo vệ môi trường, nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân

D nâng cao hiệu quả sản xuất công nghiệp, giải quyết các vấn đề xã hội

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết các trung tâm công nghiệp nằm ven biển ở

Duyên hải Nam Trung Bộ được nối với nhau bởi tuyến đường nào sau đây?

A Quốc lộ 19 B Quốc lộ 1 C Quốc lộ 24 D Quốc lộ 25

Câu 8: Vấn đề có ý nghĩa chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

ta hiện nay là

A tổ chức phân công lao động theo lãnh thổ và xác định cơ cấu kinh tế hợp lí

B thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và sản xuất chuyên môn hóa

C xác định cơ cấu kinh tế hợp lí và thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

D thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân bổ sản xuất

Câu 9: Việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên chủ yếu dựa vào các điều kiện thuận lợi

nào sau đây?

A Khí hậu mát mẻ trên các cao nguyên cao trên 1000m, đất tốt

B Khí hậu có tính chất cận xích đạo, đất badan giàu dinh dưỡng

C Đất badan có diện tích rộng, giống cây trồng có chất lượng tốt

D Đất badan ở trên những mặt bằng rộng, nguồn nước dồi dào

Câu 10: Vùng kinh tế trọng điểm không có đặc điểm nào sau đây?

A Chuyên sản xuất công nghiệp và các dịch vụ hỗ trợ công nghiệp

B Có khả năng thu hút các ngành công nghiệp, dịch vụ mới

C Có tỉ trọng lớn trong tổng GDP quốc gia

D Hội tụ đầy đủ các thể mạnh, tập trung tiềm lực kinh tế và hấp dẫn đầu tư

Câu 11: Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho du lịch biển - đảo nước ta ngày càng phát triển?

Trang 3

A Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, giao thông thuận lợi

B Dân số đông, lao động trong ngành du lịch dồi dào, đã qua đào tạo,

C Khí hậu nhiệt đới, số giờ nắng cao, có đảo, quần đảo, bãi tắm đẹp

D Cơ sở vật chất kỹ thuật tốt hơn, nhu cầu du lịch ngày càng tăng

Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết tỉnh nào có GDP bình quân đầu người cao

nhất vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

A Tây Ninh B Bà Rịa - Vũng Tàu C Bình Dương D Đồng Nai

Câu 13: Quốc lộ 5 từ Hà Nội đi Hải Phòng là tuyến đường giao thông huyết mạch ở Đồng bằng sông

Hồng vì tuyến đường này:

A vận chuyển hàng hóa từ Hà Nội đi Hải Phòng và ngược lại

B vận chuyển các loại hàng hóa xuất nhập khẩu của các tỉnh phía Bắc

C phục vụ cho nhu cầu đi lu lịch của nhân dân hai thành phố

D kết nối vùng kinh tế trọng điển phía Bắc với các vùng khác trong nước

Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết gió mùa hạ thổi vào Bắc Bộ theo hướng nào

sau đây?

A Tây Bắc B Đông Bắc C Tây Nam D Đông Nam

Câu 15: Ngành công nghiệp chế biến thủy sản nước ta tập trung chủ yếu tại

A các khu vực đồng dân cư nhằm khai thác thị trường tại chỗ

B các vùng nguyên liệu

C các đô thị lớn như Hà Nội, TP Hồ Chí Minh

D các cảng biển lớn để thuận tiện cho xuất khẩu

Câu 16: Gió Tây khô nóng ở Trung Bộ và phía Nam Tây Bắc nước ta có nguồn gốc từ khối khí

A chí tuyến bán cầu Nam B phía Bắc lục địa Á – Âu

C chí tuyến Thái Bình Dương D nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương

Câu 17: Nhân tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố các khu công nghiệp của nước

ta hiện nay là

Trang 4

A vị trí địa lí B đặc điểm địa hình C tài nguyên khoáng sản D đặc điểm khí hậu

Câu 18: Lượng điện tiêu dùng bình quân theo đầu người ở các nước Đông Nam Á hiện nay thì thấp là

biểu hiện của việc

A chất lượng cuộc sống của người dân chưa cao B công nghiệp năng lượng, chậm phát triển

C trình độ đô thị hóa chưa cao D ngành công nghiệp chưa phát triển mạnh

Câu 19: Điều nào sau đây không đúng với vai trò của tuyến quốc lộ 1?

A Thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã hội ở dải đất phía Tây đất nước

B Là tuyến đường xương sống của cả hệ thống đường bộ nước ta

C Nổi hầu hết các trung tâm kinh tế lớn của cả nước

D Nối các vùng kinh tế (trừ Tây Nguyên)

Câu 20: Mật độ dân số nước ta có xu hướng

A giữ nguyên và ít biến động B ngày càng tăng

C thấp so với mức trung bình của thế giới D ngày càng giảm

Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc vùng

Bắc Trung Bộ?

A Định An B Dung Quất C Vân Phong D Vũng Áng

Câu 22: Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới nền kinh tế nước ta là

A tạo ra thị trường có sức mua lớn

B lan tỏa rộng rãi lối sống, thành thị trong dân cư

C tạo thêm việc làm cho người lao động

D thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế

Câu 23: Vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là tình trạng

A biến đổi khí hậu và ô nhiễm môi trường B mất cân bằng sinh thái và ô nhiễm môi trường

C ô nhiễm môi trường và cạn kiệt tài nguyên D mất cân bằng sinh thái và cạn kiệt tài nguyên

Câu 24: Bộ phận được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là vùng

Trang 5

A tiếp giáp lãnh hải B đặc quyền kinh tế C nội thủy D lãnh hải

Câu 25: Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu do

A phá rừng để khai thác gỗ củi

B phá rừng để lấy đất ở

C phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản

D ô nhiễm môi trường đất và nước rừng ngập mặn

Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có

ngành đóng tàu?

A Hải Phòng, Vũng Tàu B Vũng Tàu, Cần Thơ

C Nha Trang, Cà Mau D Vũng Tàu, Nha Trang

Câu 27: Duyên hải Nam Trung Bộ có hoạt động dịch vụ hàng hải phát triển mạnh do

A tỉnh nào cũng giáp biển, vùng biển rộng B là cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên, Campuchia

C ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc D có nhiều vịnh nước sâu để xây dựng cảng

Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết nước ta nhập khẩu chủ yếu loại mặt hàng

nào sau đây?

A Máy móc, thiết bị, phụ tùng B Công nghiệp nặng và khoáng sản

C Nông – lâm – thủy sản D Công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp

Câu 29: Nơi nào sau đây ở nước ta có hoạt động động đất mạnh nhất?

A Đông Bắc B Tây Bắc C Miền Trung D Nam Bộ

Câu 30: Cho biểu đồ về dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015:

Trang 6

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô và cơ cấu sản lượng dầu thô, điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015

B Cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015

C Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015

D Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015

Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng với sông

ngòi nước ta?

A Lượng nước sông mùa lũ lớn hơn mùa cạn

B Có nhiều hệ thống sông ở khắp cả nước

C Sông dài nhất tập trung ở miền Trung

D Hệ thống sông Hồng có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất

Câu 32: Kinh tế biển có vai trò ngày càng cao trong nền kinh tế nước ta vì

A biển giàu tài nguyên khoáng sản, hải sản

B kinh tế biển đóng góp ngày càng lớn trong GDP của cả nước

C biển có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông, du lịch

D vùng biển nước ta rộng, đường bờ biển dài

Trang 7

Câu 33: Ngành kinh tế tạo động lực mới cho sự phát triển của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A khai thác và chế biến khoáng sản B thủy điện

C nông nghiệp sạch D du lịch sinh thái

Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây được xếp vào cấp đặc

biệt?

A Hạ Long B Hà Nội C Huế D Đà Nẵng

Câu 35: Cho bảng số liệu:

XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA PHI-LIP-PIN, GIAI ĐOẠN 2010 – 2015

(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của

Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015?

A Giá trị nhập siêu năm 2010 lớn hơn năm 2012 B Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu

C Giá trị nhập siêu năm 2015 nhỏ hơn năm 2014 D Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu

Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc,

vừa giáp Lào?

A Sơn La B Lào Cai C Điện Biên D Lai Châu

Câu 37: Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo là đều có

A hiều đồng bằng phù sa lớn B khí hậu nhiệt đới gió mùa

C các sông lớn hướng bắc nam D các dãy núi và thung lũng rộng

Câu 38: Cho bảng số liệu:

Trang 8

SẢN LƯƠNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI

ĐOẠN 2010 – 2015 Năm Tổng sản lượng

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A Cột B Đường C Kết hợp D Miền

Câu 39: Cho biểu đồ:

(Nguồn số liệu theo Viên giảm thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng lúa phân

theo mùa vụ của nước ta, giai đoạn 2015 - 2016?

A Lúa mùa giảm, lúa hè thu và thu đông tăng

Trang 9

B Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm

C Lúa đông xuân giảm, lúa mùa giảm

D Lúa đông xuân tăng, lúa mùa tăng

Câu 40: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết vùng nông nghiệp Tây Nguyên và Đông

Nam Bộ giống nhau về chuyên môn hóa sản xuất các loại vật nuôi nào sau đây?

A Lợn, gia cầm B Trâu, bò C Bò, gia cầm D Bò, lợn

ĐÁP ÁN

2 ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Phạm vi lãnh thổ vùng đất của nước ta bao gồm toàn bộ

A phần đất liền và các hải đảo B phần đất liền và thềm lục địa

C khu vực đồng bằng và thềm lục địa D khu vực đồng bằng và đồi núi

Câu 2: Dân tộc nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân số nước ta?

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết trong số 7 tỉnh biên giới trên đất liền

giáp với Trung Quốc, không có tỉnh nào sau đây?

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị nào sau đây là đô thị đặc biệt ở

nước ta?

A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh B Hà Nội, Cần Thơ

C TP Hồ Chí Minh, Hải Phòng D TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng

Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây không thuộc Bắc Trung Bộ?

Trang 10

A Vũng Áng B Nghi Sơn

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, các trung tâm du lịch có ý nghĩa vùng của Trung du và

miền núi Bắc Bộ là

A Hạ Long, Thái Nguyên B Hạ Long, Điện Biên Phủ

C Hạ Long, Lạng Sơn D Thái Nguyên, Việt Trì

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết chè được trồng nhiều ở các tỉnh nào sau đây?

A Kon Tum, Gia Lai B Lâm Đồng, Đắk Lắk

C Gia Lai, Đắk Lắk D Lâm Đồng, Gia Lai

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có

quy mô từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?

A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Cần Thơ

B Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh, Biên Hoà

C Hải Phòng, Biên Hoà, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu

D TP Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Thủ Dầu Một, Cần Thơ

Câu 9: Căn cứ vào Atlat trang 30, tỉnh nào sau đây không nằm trong vùng kinh tế trọng điểm miền Nam?

A Bình Phước B Bình Dương C Bà Rịa - Vũng Tàu D Bình Thuận

Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cao nguyên có độ cao cao nhất ở vùng núi Trường

Sơn Nam là

A Kon Tum B Đăk Lăk C Mơ Nông D Lâm Viên

Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về chế

độ nhiệt ở nước ta?

A Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam

B Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc vào Nam

C Nhiệt độ trung bình năm trên 20°C (trừ các vùng núi)

D Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian

Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sâu đây không đúng về dân số phân theo

thành thị và nông thôn ở nước ta?

Trang 11

A Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị

B Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng

C Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng

D Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm

Câu 13: Cho bảng số liệu:

SỐ LƯỢT HÀNH KHÁCH VẬN CHUYỂN PHÂN THEO NGÀNH VẬN TẢI

CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2014

(Đơn vị: triệu lượt người)

hàng không

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi số lượt hành khách vận chuyển phân theo ngành vận tải của nước ta giai đoạn 2005 - 2014?

A Đường sắt tăng liên tục

B Đường bộ có xu hướng giảm

C Đường thủy giảm liên tục

D Đường hàng không tăng liên tục

Câu 14: Cho bảng số liệu sau:

LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM

(Đơn vị: mm)

Địa điểm Lượng mưa Lượng bốc hơi Cân bằng ẩm

Trang 12

Huế 2868 1000 +1868

(Nguồn: sách giáo khoa Địa lí 12.NXB Giáo dục và đào tạo)

Để thể hiện lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của ba địa điểm biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A Biểu đồ cột B Biểu đồ tròn C Biểu đồ đường D Biểu đồ miền

Câu 15: Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi?

A Cấu trúc địa hình khá đa dạng

B Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ

C Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam

D Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ

Câu 16: Đây không phải đặc điểm quan trọng của các ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện

nay:

A Có thế mạnh lâu dài để phát triển

B Đem lại hiệu quả kinh tế cao

C Có tác động đến sự phát triển các ngành khác

D Dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài

Câu 17: Cho biểu đồ:

SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2014

Trang 13

Nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2005 - 2014?

A Lúa hè thu tăng liên tục B Sản lượng lúa các vụ không đồng đều

C Lúa đông xuân tăng liên tục D Lúa mùa luôn có sản lượng cao nhất

Câu 18: Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ

C Đồng bằng sông Cửu Long D Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

A Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán B Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước

C Tài nguyên đất, nước trên mặt xuống cấp D Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp

Câu 20: Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong việc phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

A lao động B thuỷ lợi C giống cây trồng D bảo vệ rừng

Câu 21: Hoạt động công nghiệp phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc ở

A Duyên hải miền Trung B Đông Nam Bộ

C Tây Nguyên D Đồng Bằng sông Cửu Long

Câu 22: Nhân tố có ý nghĩa quyết định tạo ra sự đa dạng các sản phẩm nông nghiệp nước ta:

A Địa hình B Khí hậu C Đất đai D Sông ngòi

Trang 14

Câu 23: Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du miền núi Bắc

Bộ và Tây Nguyên là

A trình độ thâm canh B điều kiện về địa hình

C đặc điểm về đất đai và khí hậu D truyền thống sản xuất của dân cư

Câu 24: Vùng công nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ không có tỉnh nào sau đây?

A Quảng Ninh B Cao Bằng C Thái Nguyên D Vĩnh Phúc

Câu 25: Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong quá trình phát triển ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là

A giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản

B hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển

C khai thác hợp lí, đi đôi với việc bảo vệ nguồn lợi thủy sản

D ngừng hẳn việc đánh bắt ven bờ, đầu tư cho đánh bắt xa bờ

Câu 26: Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A Đất phù sa ngọt B Đất phèn C Đất mặn D Đất xám

Câu 27: Đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình của đồng bằng sông Hồng?

A bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô

B có mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt

C gần 2/3 diện tích đồng bằng là đất mặn, đất phèn

D phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ

Câu 28: Việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp của Đông Nam Bộ đặt ra nhiều vấn đề cần giải quyết cấp bách, đặc biệt là

A xây dựng cơ sở hạ tầng B tăng cường cơ sở năng lượng

C thu hút lao động có kĩ thuật D đào tạo công nhân lành nghề

Câu 29: Điểm nào sau đây không đúng với Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển

B Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển

C Vùng có biển rộng lớn phía Đông

D Vùng có nhiều thuận lợi để xây dựng cảng biển

Trang 15

Câu 30: Trở ngại lớn nhất để phát triển để phát triển nông nghiệp ở các tỉnh cực Nam Trung bộ là

A hạn hán B nạn cát bay C bão, lụt D lũ quét

Câu 31: Sản lượng lương thực bình quân đầu người ở đồng bằng sông Hồng thấp hơn mức trung bình của

cả nước do

A diện tích đất canh tác khá lớn B người dân giàu kinh nghiệm

C dân số đông nhất cả nước D thị trường tiêu thụ lớn

Câu 32: Nước ngọt là vấn đề quan trọng hàng đầu vào mùa khô ở Đồng bằng sông Cửu Long trong việc

cải tạo tự nhiên, vì rất cần thiết cho

A thau chua và rửa mặn đất đai B hạn chế nước ngầm hạ thấp

C ngăn chặn sự xâm nhập mặn D tăng cường phù sa cho đất

Câu 33: Khu vực Đông Nam Á là cầu nối giữa hai lục địa nào?

A Lục địa Á – Âu và lục địa Bắc Mĩ B Lục địa Á và lục địa Âu

C Lục địa Á – Âu và lục địa Phi D Lục địa Á – Âu và lục địa Ô- xtrây - li-a

Câu 34: Bốn công nghệ trụ cột của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là

A Công nghệ hóa học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin

B Công nghệ hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ năng lượng, công nghệ vật liệu

C Công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin

D Công nghệ điện tử, công nghệ tin học, công nghệ sinh học, công nghệ thông tin

Câu 35: Cho bảng số liệu sau:

TỈ SUẤT SINH THÔ, TỈ SUẤT TỬ THÔ CỦA CHÂU PHI VÀ THẾ GIỚI NĂM 2008

Trang 16

Câu 36: Cả vùng Tây Nam Á và Trung Á đều có đặc điểm chung là

A có con đường tơ lụa đi qua

B có dân cư thưa thớt, mật độ trung bình dưới 100 người/km2

C quốc gia nào cũng có sản lượng và trữ lượng dầu lớn

D quốc gia nào cũng tiếp giáp với biển

Câu 37: Gần đây ngành công nghiệp nào có sức cạnh tranh và trở thành thế mạnh hàng đầu của các nước

Đông Nam Á?

A Khai thác than B Khai thác dầu khí

C Sản xuất và lắp rắp ô tô D Chế biến thực phẩm

Câu 38: Năm 2016, dân số thế giới là 7,406 tỉ người, dân số Trung Quốc là 1,374 tỉ người Vậy dân số

Trung Quốc chiếm

A 20,6% dân số thế giới B 19,6% dân số thế giới

C 18,6% dân số thế giới D 21,6% dân số thế giới

Câu 39: Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?

A Thái Bình Dương và Đại Tây Dương B Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

C Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương D Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương

Câu 40: Cho biểu đồ về GDP/người của một số quốc gia qua các năm:

Trang 17

B Quy mô GDP/người của một số quốc gia qua các năm

C Quy mô và cơ cấu GDP/người của một số quốc gia qua các năm

D Tốc độ tăng trưởng GDP/người của một số quốc gia qua các năm

Câu 1: Trung Quốc có trên 50 dân tộc trong đó nhiều nhất là

A người Ui-gua B người Mông Cổ C người Hán D người Choang

Câu 2: Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại tác động đã làm

A xuất hiện các ngành dịch vụ không đòi hỏi về tri thức cao

B xuất hiện nhiều ngành kinh tế mới

C các ngành công nghiệp truyền thống phát triển mạnh

D cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng tăng tỷ trọng công nghiệp

Câu 3: Biểu hiện của sự suy giảm đa dạng sinh học là

A một số động thực vật bị biến đổi gen

B không gian sống của động thực vật bị thu hẹp

C tập tính di cư của một số động vật bị biến mất

Trang 18

D nhiều loài động thực vật bị tuyệt chủng

Câu 4: Vùng biển nào nước ta có quyền thăm dò, khai thác, bảo vệ và quản lí tài nguyên thiên nhiên

A Lãnh hải B Đặc quyền kinh tế C Tiếp giáp lãnh hải D Thềm lục địa

Câu 5: Đồng bằng Quảng Nam được mở rộng ở cửa sông nào?

A Sông Đà Rằng B Sông Chu C Sông Thu Bồn D Sông Cả

Câu 6: Thành phố nào có số dân nhiều nhất nước ta hiện nay?

Câu 7: Nền nông nghiệp tự cấp tự túc của nước ta chủ yếu là

A sản xuất thâm canh cao B sản xuất theo lối cổ truyền

C chuyên môn hoá quy mô lớn D có sự bao tiêu sản phẩm đầu ra

Câu 8: Ý nào sau đây không phải là đặc trưng của vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta?

A ranh giới không thể thay đổi theo thời gian

B hội tụ đầy đủ nhất các thế mạnh để phát triển kinh tế

C có khả năng thu hút các nhà đầu tư

D bao gồm phạm vi của nhiều tỉnh, thành phố

Câu 9: Ở châu Phi, lợi nhuận từ việc khai thác tài nguyên khoáng sản đều thuộc về

A người dân của các quốc gia châu Phi B chính phủ của các quốc gia châu Phi

C các công ti tư bản nước ngoài D các công ti tư bản trong nước

Câu 10: Một trong những nguyên nhân gây ra sự mất ổn định ở Tây Nam Á là

A phần lớn dân cư trong khu vực theo đạo Hồi

B xung đột giữa các phần tử cực đoan trong đạo Hồi

C một phần nhỏ dân cư theo các tôn giáo khác

D đạo Hồi có ảnh hưởng rất sâu rộng trong khu vực

Câu 11: Xu hướng chuyển dịch trong nông nghiệp của Hoa Kỳ là

A giảm tỷ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỷ trọng dịch vụ nông nghiệp

Trang 19

B giảm tỷ trọng thuỷ sản, tăng tỷ trọng trồng trọt

C giảm tỷ trọng chăn nuôi, tăng tỷ trọng trồng trọt

D giảm tỷ trọng dịch vụ nông nghiệp, tăng tỷ trọng hoạt động thuần nông

Câu 12: Hiện nay rừng ngập mặn của nước ta bị thu hẹp nhiều chủ yếu là do

A phát triển du lịch phá vỡ cảnh quan tự nhiên

B chuyển đổi diện tích nuôi tôm cá và do cháy rừng

C xây dựng nhiều cảng nước sâu, phát triển giao thông

D chuyển đổi diện tích để trồng lúa và hoa màu

Câu 13: Nguyên nhân chủ yếu gây mưa vào mùa hạ cho cả hai miền Nam, Bắc nước ta là

A Hoạt động của gió Đông Bắc và Frông ôn đới

B Hoạt động của gió Đông Bắc và dải hội tụ nhiệt đới

C Hoạt động của gió Tây Nam và Frông ôn đới

D Hoạt động của gió Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới

Câu 14: Các hoạt động giao thông vận tải, du lịch, công nghiệp khai thác của nước ta gặp nhiều khó khăn

chủ yếu là do

A các thiên tai như bão, lũ lụt, hạn

B sự phân mùa khí hậu và mùa nước của sông ngòi

C độ ẩm cao và có sự thay đổi theo thời gian

D môi trường thiên nhiên bị suy thoái

Câu 15: Một trong những ảnh hưởng tích cực của quá trình đô thị hoá là

A làm chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tế B tăng thu nhập cho người nông dân

C tạo việc làm cho người nước ngoài D tạo ra thị trường sức mua lớn

Câu 16: Trong cơ cấu GDP của nước ta, tỷ trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh

là do

A nước ta đang trong quá trình đẩy mạnh đô thị hoá

B nước ta đang trong quá trình đẩy mạnh xuất khẩu

C nước ta đang trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá

Trang 20

D nước ta đang trong quá trình Hội nhập kinh tế quốc tế

Câu 17: Đường hầm xuyên qua biển Măng-sơ được nối giữa 2 quốc gia nào?

C Tây Ban Nha và Bỉ D Bồ Đào Nha và Hi Lạp

Câu 18: Cho bảng số liệu về tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế của Liên Bang Nga thời kì 2001 -

Câu 19: Việc điều tiết và quản lý tài nguyên nước của nước ta gặp nhiều khó khăn, một phần là do

A mạng lưới sông ngòi dày đặc nhưng phần lớn là sông nhỏ

B chế độ nước theo mùa, tạo thành một mùa lũ và một mùa cạn

C sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa

D sông ngòi nhận một lượng nước lớn từ các lưu vực nằm ngoài lãnh thổ

Câu 20: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia Cát Tiên nằm trên địa bàn 3

tỉnh nào sau đây?

A Vĩnh Phúc, Thái Nguyên, Tuyên Quang B Thái Bình, Nam Định, Ninh Bình

C Ninh Bình, Hoà Bình, Thanh Hoá D Đồng Nai, Lâm Đồng, Bình Phước

Câu 21: Biện pháp quan trọng nhất để khắc phục tình trạng hạn hán ở nước ta là

A quy hoạch các điểm dân cư, trồng rừng, canh tác đúng kĩ thuật trên đất dốc

B xây dựng những công trình thuỷ lợi hợp lí để chống khô hạn lâu dài

C cần chú ý đến các công trình thoát lũ và ngăn thủy triều

D vùng ven biển cần củng cố công trình đê biển, nếu có bão phải khẩn trương sơ tán dân

Trang 21

Câu 22: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang , hãy chỉ ra những tỉnh nào sau đây có GDP bình quân theo

đầu người từ trên 15 đến 18 triệu đồng năm 2007?

A Nam Định, Ninh Bình, Thanh Hoá B Bắc Kạn, Hà Giang, Lai Châu

C Khánh Hoà, Đồng Nai, Quảng Ninh D Bến Tre, Tiền Giang, Long An

Câu 23: Tại sao nước ta phải áp dụng các hệ thống canh tác nông nghiệp khác nhau giữa các vùng?

A Do sông ngòi có chế độ nước theo mùa B Do sự phân hoá của địa hình

C Do sự phân hoá khí hậu D Do sự đa dạng về sinh vật

Câu 24 Cho bảng số liệu về diện tích và giá trị sản xuất của ngành trồng cây công nghiệp của nước ta qua

các năm

Nhận xét nào sau đây đúng?

A Diện tích cây công nghiệp hàng năm có tốc độ tăng nhanh nhất

B Giá trị sản xuất cây công nghiệp có tốc độ tăng nhanh nhất

C Diện tích cây công nghiệp lâu năm có tốc độ tăng nhanh nhất

D Tổng diện tích cây công nghiệp có tốc độ tăng nhanh nhất

Câu 25: Trong cơ cấu kinh tế theo ngành của Đồng bằng sông Hồng hiện nay tỉ trọng

A ngành dịch vụ chiếm tỷ trọng cao nhất

B ngành nông - lâm - ngư nghiệp chiếm tỷ trọng cao nhất

C ngành công nghiệp - xây dựng chiếm tỷ trọng cao nhất

D ngành công nghiệp - xây dựng chiếm tỷ trọng thấp nhất

Câu 26: Cho bảng số liệu về dân số trung bình của nước ta qua các năm (đơn vị: triệu người)

Ngày đăng: 20/04/2022, 09:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Phi- Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Tiến Thịnh có đáp án
heo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Phi- Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015? (Trang 7)
SẢN LƯƠNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2015 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Tiến Thịnh có đáp án
2010 – 2015 (Trang 8)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 201 0- 2015, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Tiến Thịnh có đáp án
heo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 201 0- 2015, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? (Trang 8)
A. Cấu trúc địa hình khá đa dạng. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Tiến Thịnh có đáp án
u trúc địa hình khá đa dạng (Trang 12)
A. Địa hình. B. Khí hậu. C. Đất đai. D. Sông ngòi. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Tiến Thịnh có đáp án
a hình. B. Khí hậu. C. Đất đai. D. Sông ngòi (Trang 13)
Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của châu Phi và thế giới năm 2008 lần lượt là? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Tiến Thịnh có đáp án
a vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của châu Phi và thế giới năm 2008 lần lượt là? (Trang 15)
Câu 18: Cho bảng số liệu về tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế của Liên Bang Nga thời kì 200 1- - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Tiến Thịnh có đáp án
u 18: Cho bảng số liệu về tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế của Liên Bang Nga thời kì 200 1- (Trang 20)
Câu 24. Cho bảng số liệu về diện tích và giá trị sản xuất của ngành trồng cây công nghiệp của nước ta qua - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Tiến Thịnh có đáp án
u 24. Cho bảng số liệu về diện tích và giá trị sản xuất của ngành trồng cây công nghiệp của nước ta qua (Trang 21)
Biểu đồ thích hợp thể hiện tình hình dân số cả nước và Đồng bằng sông Hồng qua các năm là - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Tiến Thịnh có đáp án
i ểu đồ thích hợp thể hiện tình hình dân số cả nước và Đồng bằng sông Hồng qua các năm là (Trang 22)
B. Sông ngòi đóng vai trò chủ yếu trong việc hình thành đồng bằng. C. Nhiều đồng bằng phân chia thành 3 dải - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Tiến Thịnh có đáp án
ng ngòi đóng vai trò chủ yếu trong việc hình thành đồng bằng. C. Nhiều đồng bằng phân chia thành 3 dải (Trang 27)
B. Đa dạng hoá các loại hình đào tạo các cấp, các ngành nghề. C. Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút lao động từ nước ngoài - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Tiến Thịnh có đáp án
a dạng hoá các loại hình đào tạo các cấp, các ngành nghề. C. Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút lao động từ nước ngoài (Trang 28)
Câu 23: Cho bảng số liệu: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Tiến Thịnh có đáp án
u 23: Cho bảng số liệu: (Trang 29)
A. cấu trúc địa hình khá đa dạng. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Tiến Thịnh có đáp án
c ấu trúc địa hình khá đa dạng (Trang 34)
Câu 18: Cho bảng số liệu về giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 199 0- 2004 (đơn vị: tỉ - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Tiến Thịnh có đáp án
u 18: Cho bảng số liệu về giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 199 0- 2004 (đơn vị: tỉ (Trang 36)
Câu 23: Cho bảng số liệu: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Tiến Thịnh có đáp án
u 23: Cho bảng số liệu: (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w