Trồng cây công nghiệp dài ngày điển hình cho vùng nhiệt đới Câu 33: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4, 5 hãy cho biết: Biển Đông của nước ta tiếp với vùng biển các nước: A.. Trung Qu[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TIỀN PHONG
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
1 ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Chăn nuôi bò sữa phát triển mạnh ở ven các thành phố lớn là do
A Gắn với nguồn thức ăn đã chế biến và cơ sở thú y
B Việc chăn nuôi bò sữa đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao
C Miền núi việc vận chuyển sữa đến nơi chế biến khó khăn
D Gắn với cơ sở chế biến sữa và thị trường tiêu thụ
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, trung tâm công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc
Bộ có quy mô từ 9 – 40 tỉ đồng là:
A Hạ Long B Việt Trì C Cẩm Phả D Thái Nguyên
Câu 3: Cho biểu đồ:
Biểu để trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng diện tích, năng suất, sản lượng lúa nước ta giai đoạn 1990 – 2014
B Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng, sản lượng lúa nước ta giai đoạn 1990 – 2014
C diện tích, năng suất, sản lượng lúa ở nước ta trong giai đoạn 1990 – 2014
Trang 2D Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng lúa ở nước ta trong giai đoạn 1990 – 2014
Câu 4: Việc hợp tác giữa Việt Nam với các nước láng giềng trong việc giải quyết các vấn đề về Biển
Đông có ý nghĩa quan trọng nhất là:
A tạo ra sự phát triển ổn định trong khu vực
B tăng cường tình đoàn kết giữa các nước
C giữ vững chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ
D bảo vệ được lợi ích chính đáng của nước ta
Câu 5: Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là có nhiều:
A sông suối, kênh rạch, ô trũng ở đồng bằng B đầm phá, các ô trũng ở đồng bằng và ao hồ
C cửa sông rộng và các mặt nước ở đồng ruộng D bãi triều, đầm phá, các cánh rừng ngập mặn
Câu 6: Nguyên nhân chủ yếu tạo điều kiện cho gió mùa đông bắc có thể xâm nhập sâu vào miền Bắc nước
ta là do
A vị trí địa lí nằm trong vành đai nội chí tuyến B vị trí địa lí gần trung tâm của gó mùa mùa đông
C có địa hình chủ yếu là đổi và các vùng núi thấp D hướng vòng cung các dãy núi Đông Bắc hút gió Câu 7: Biện pháp quan trọng nhất để đẩy mạnh phát triển cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ là:
A mở rộng thêm diện tích, phát triển thủy lợi B thay đổi cơ cấu cây trồng, phát triển thủy lợi
C mở rộng và đa dạng thị trường xuất khẩu D Đầu tư và hiện đại công nghiệp chế biến
Câu 8: Yếu tố quan trọng đầu tiên để hình thành điểm du lịch là:
A cơ sở hạ tầng giao thông vận tải B tài nguyên du lịch tự nhiên, nhân văn
C hệ thống các nhà hàng, khách sạn D cơ sở mua sắm, khu vui chơi giải trí
Câu 9: Cho bảng số liệu:
TỔNG DÂN SỐ, DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: Nghìn người)
Trang 3Tổng số 77631 82392 86025 87840 91709,8
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2016, NXB thống kê, 2017)
Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số của nước ta phân theo thành thị và nông thôn giai đoạn 2000 –
2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất
A Đường B Miền C Cột D Kết hợp
Câu 10: Điểm khác biệt lớn nhất trong sản xuất điện của miền Nam so với miền Bắc nước ta là:
A có các nhà máy nhiệt điện với công suất lớn hơn
B có các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than antraxit
C có nhiều nhà máy thủy điện với công suất lớn hơn
D xây dựng được nhà máy điện nguyên tử và điện gió
Câu 11: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết phần lớn diện tích đất mặt nước nuôi trồng thủy
sản tập trung ở vùng
A Trung du miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng
Câu 12: Tây Nguyên có thể thành lập các vùng chuyên canh cây công nghiệp quy mô lớn là do:
A thị trường tiêu thụ rộng, công nghiệp chế biến nhiều
B đất badan có tầng phong hóa sâu, giàu dinh dưỡng
C có nhiều cao nguyện xếp tầng, khí hậu cận xích đạo
D đất đai phân bố tập trung trên những mặt bằng rộng
Câu 13: Việc quy hoạch và hình thành các vùng nông nghiệp nước ta, cơ sở quan trọng hàng đầu là dựa
trên:
A điều kiện kinh tế - xã hội các vùng B điều kiện sinh thái nông nghiệp
C trình độ thâm canh của từng vùng D khả năng chuyên môn hóa sản xuất
Trang 4Câu 14: Mục đích chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành trong nông nghiệp ở vùng kinh tế trọng
điểm phía Bắc là:
A tạo ra nhiều nông sản để phục vụ xuất khẩu
B tăng các sản phẩm hàng hóa có chất lượng cao
C đẩy mạnh phát triển các cây trồng trong vụ đông
D phù hợp với các thế mạnh về tự nhiên của vùng
Câu 15: Địa hình thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi
A Tây Bắc B Trường Sơn Bắc C Đông Bắc D Trường Sơn Nam
Câu 16: Các nước Đông Nam Á có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng, chủ yếu do:
A khí hậu mang tính chất nhiệt đới gió mùa B vị trí nằm trong các vành đại sinh khoáng
C nằm trên đường di cư của nhiều sinh vật D nằm kề sát vành đại lửa Thái Bình Dương
Câu 17: Suy giảm đa dạng, sinh học nước ta không thể hiện ở sự suy giảm về
A nguồn gen quý B tốc độ sinh trưởng của sinh vật
C các hệ sinh thái D số lượng và thành phần loài
Câu 18: Căn cứ Atlat Địa lí Việt trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất dãy Trường Sơn Nam?
A Chư Yang Sin B Ngọc Linh C Lang Bi An D Bi Duop
Câu 19: Đất phèn chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do
A địa hình bằng phẳng với ba một giáp biển B chưa xây đựng hệ thống đê sông, để biển
C mùa khô ở đây đến sớm và kết thúc muộn D địa hình thấp với nhiều ô trũng rộng lớn
Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
nào sau đây có giá trị xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu?
A Hà Nội B Đồng Nai C Hải Phòng D Bà Rịa - Vũng Tàu
Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kính tế nào sau đây có quy mô
GDP lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng?
A Hải Phòng B Hà Nội C Hải Dương D Bắc Ninh
Trang 5Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết gió Tây khô nóng hoạt động chủ yếu ở vùng
khi hậu nào?
A Tây Bắc Bộ B Trung và Nam Bắc Bộ C Tây Nguyên D Bắc Trung Bộ
Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết các khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây
thuộc vùng Đông Nam Bộ?
A Xa Mát, Bờ Y B Xa Mát, Mộc Bài C Mộc Bài, Bờ Y D Mộc Bài, Đồng Tháp Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng
cung?
A Con Voi B Pu Đen Đinh C Hoàng Liên Sơn D Ngân Sơn
Câu 25: Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất đối với việc phát triển thủy sản ở Bắc Trung Bộ là:
A tăng cường khai thác thủy sản xa bờ B đẩy mạnh việc nuôi trồng thủy sản
C phát triển nhanh công nghiệp chế biến D hạn chế khai thác nguồn lợi ở ven bờ
Câu 26: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2014
(Nguồn: Niêm giám thồng kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A Sản lượng nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng khai thác
B Sản lượng nuôi trồng tăng nhiều hơn sản lượng khai thác
C Tỉ trọng khai thác thủy sản có xu hướng ngày càng giảm
D Sản lượng nuôi trồng luôn lớn hơn sản lượng khai thác
Trang 6Câu 27: Cho biểu đồ sau đây:
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản lượng; số sản phẩm của ngành
công nghiệp năng lượng ở nước ta giai đoạn 1995 - 2014?
A Sản lượng dầu thô tăng trong giai đoạn 1995 - 2014
B Sản lượng than tăng nhanh hơn sản lượng dầu thô
C Sản lượng dầu thô tăng liên tục qua các năm
D Sản lượng điện tăng nhanh hơn hai sản phẩm còn lại
Câu 28: Biện pháp để giảm sức ép dân số ở bằng sông Hồng hiện nay là
A đẩy mạnh quá trình đô thị hóa B chuyển cư tới các vùng khác
C tăng cường xuất khẩu lao động D xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí
Câu 29: Dân cư nước ta phân bố chưa hợp lí đã ảnh hưởng lớn nhất đến việc sử dụng lao động và
A Khai thác tài nguyên B Ô nhiễm môi trường C Nâng cao mức sống D Vấn đề việc làm
Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết tỉnh duy nhất thuộc vùng Trung du và miền
núi Bắc Bộ nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc là:
A Thái Nguyên B Phú Thọ C Quảng Ninh D Bắc Giang
Câu 31: Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở
A Nhịp độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí
B Nhịp độ tăng trưởng nền kinh tế cao và khá ổn định
Trang 7C Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao bảo vệ môi trường
D cơ cấu kinh tế có hợp lí và bảo vệ được tài nguyên
Câu 32: Biện pháp quan trọng nhất để nâng cao hiệu quả sản xuất cây công nghiệp, cây dược liệu, rau
quả cận nhiệt và ôn đới ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là:
A phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến B phát triển mạng lưới giao thông vận tải
C trồng mới các giống cây cho năng suất cao D mở rộng thị trường xuất khẩu nông sản
Câu 33: Ý nghĩa quan trọng nhất đối với Duyên hải Nam Trang Bộ khi xây dựng các tuyến đường ngang
nối các cảng biển với Tây Nguyên là:
A phát triển kinh tế các huyện phía tây B mở rộng các vùng hậu phương cảng
C xây dựng nhiều khu kinh tế cửa khẩu D hình thành thêm mạng lưới đồ thị mới
Câu 34: Vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của nước ven biển là:
A vùng đặc quyền kinh tế B lãnh hải
C nội thủy D tiếp giáp lãnh hải
Câu 35: Ngành hàng không có bước tiến rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A Chiến lược phát triển táo bạo, nhu cầu thị trường lớn
B Lao động tình độ cao, lượng khách du lịch quốc tế lớn
C Lượng khách du lịch quốc tế lớn, xu thể toán cầu bóa
D Đảm bảo tính an toàn cao, chiến lược phát triển táo bạo
Câu 36: Mục đích chủ yếu để các nước Đông Nam Á phát triển mạnh ngành trồng cây công nghiệp là:
A Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp B Xuất khẩu sản phẩm, thu ngoại tệ
C Giải quyết tốt việc làm cho người dân D đáp ứng nhu cầu của khu vực đông dân
Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có cơ
cấu ngành đa dạng nhất?
A Đà Nẵng B Quảng Ngãi C Nha Trang D Quy Nhơn
Câu 38: Ở nước ta, khu vực có tình trạng hạn hán kéo dài nhất trong năm là:
Trang 8A đồng bằng Nam Bộ B vùng thấp Tây Nguyên
C các thung lũng khuất gió miền Bắc D vùng biển cực Nam Trung Bộ
Câu 39: Tiêu chí nào sau đây không dùng để phân loại các đô thị ở nước ta thành 6 cấp đô thị?
A Chức năng B Mật độ dân số
C Số dân D Các khu công nghiệp
Câu 40: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Lào và Trung Quốc?
A Lai Châu B Lào Cai C Điện Biên D Sơn La
ĐÁP ÁN 1.D 2 A 3 A 4 A 5 D 6.D 7 B 8 B 9 B 10 A
C Thánh địa Mỹ Sơn D Phong Nha – Kẻ Bàng
Câu 2: Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì:
A Có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt B Có hai mặt giáp biển, ngư trường lớn
C Có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú D Ít chịu ảnh hưởng của thiên tai
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết nhận định nào không đúng về cơ cấu
giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta theo thành phần kinh tế (%)?
A Tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước tăng
B Tỉ trọng khu vực nhà nước giảm
C Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng
D Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm
Trang 9Câu 4: Cho biểu đồ về cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ phân theo thành phần kinh tế ở nước ta (đơn vị %):
Nhận xét chính xác từ biểu đồ trên:
A Giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài và tăng tỉ trọng khu vực Nhà nước
B Giảm tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước và tăng tỉ trọng khu vực Nhà nước
C Tăng tỉ trọng khu vực Nhà nước và giảm tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước
D Tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài và giảm tỉ trọng khu vực Nhà nước
Câu 5: Nhờ biển Đông, khí hậu nước ta:
A Mùa hạ nóng, khô; mùa đông lạnh, mưa nhiều B Mang tính khắt nghiệt
C Mang tính hải dương, điều hòa hơn D Phân hóa thành 4 mùa rõ rệt
Câu 6: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng duyên
hải Nam Trung Bộ?
A Lãnh thổ hẹp ngang, đồng bằng nhỏ hẹp
B Có nhiều khoáng sản
C Có nhiều bán đảo, vũng vịnh, nhiều bãi biển đẹp
D Nhiều tiềm năng để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết nhận xét đúng nhất về biểu đồ cơ cấu
GDP phân theo khu vực kinh tế của vùng Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long:
A Tỉ trọng dịch vụ của Đông Nam Bộ lớn hơn đồng bằng sông Cửu Long
B Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng của Đông Nam Bộ lớn hơn đồng bằng sông Cửu Long
C Đồng bằng sông Cửu Long có tỉ trọng nông, lâm, thủy sản nhỏ hơn Đông Nam Bộ
Trang 10D Đông Nam Bộ có tỉ trọng công nghiệp và xây dựng nhỏ hơn đồng bằng sông Cửu Long
Câu 8: Mục tiêu tông quát của ASEAN là:
A Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên
B Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến quan hệ giữa ASEAN với các nước khác
C Xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, ổn định có nền kinh tế ,văn hóa, xã hội phát triển
D Đoàn kết hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triển
Câu 9: Hiện nay, sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào:
A Sự phân bố các tài nguyên du lịch
B Sự phân bố các trung tâm thương mại, dịch vụ
C Sự phân bố các ngành sản xuất
D Sự phân bố dân cư
Câu 10: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 hãy cho biết: Vùng khí hậu Nam Trung Bộ mùa Bão thường tập trung vào các tháng:
A Tháng 8 và tháng 9 B Tháng 10 và tháng 11
C Tháng 9 và tháng 10 D Tháng 11 và tháng 12
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết nhận định nào sau đây là không đúng về thế mạnh của vùng Tây Nguyên?
A Khai thác thủy năng kết hợp với thủy lợi B Phát triển cây công nghiệp lâu năm
C Khai thác và chế biến lâm sản D Khai thác và chế biến khoáng sản
Câu 12: Cho bảng số liệu về dân số thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta, giai đoạn 1990-2007
Năm Số dân thành thị
(triệu người)
Tỉ lệ dân thành thị trong số dân cả nước (%)
Trang 11Nhận xét chưa chính xác từ bảng số liệu trên:
A Dân số thành thị có xu hướng tăng liên tục B Tỉ lệ dân thành thị có xu hướng tăng liên tục
C Tỉ lệ dân thành thị tăng và chiếm tỉ lệ lớn D Tỉ lệ dân thành thị tăng và chiếm tỉ lệ nhỏ
Câu 13: Nửa đầu mùa hạ, gió mùa Tây Nam nước ta gây mưa lớn cho:
A Nam Bộ và Tây Nguyên B Nam Trung Bộ và Nam Bộ
C Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ D Cả nước
Câu 14: Đây là hạn chế lớn nhất của cơ cấu dân số trẻ:
A Những người trong độ tuổi sinh đẻ lớn
B Khó khăn trong việc giảm tỉ là gia tăng dân số
C Gây sức ép lên vấn đề giải quyết việc làm
D Gánh nặng phụ thuộc lớn
Câu 15: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, 14 hãy cho biết: Hướng vòng cung là hướng chính của vùng núi:
A Tây Bắc B Đông Bắc C Trường Sơn Bắc D Hoàng Liên sơn
Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết quốc gia nào sau đây Việt Nam nhập siêu?
A Anh B Hoa Kỳ C Trung Quốc D Ô-xtrây-lia
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết cao nguyên nào sau đây không thuộc
vùng Tây Nguyên?
A Mộc Châu B Mơ Nông C Lâm Viên D Đăk Lăk
Câu 18: Cơ cấu kinh tế của các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng:
A giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III
B gỉam tỉ trọng khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực I và III
C giảm tỉ trọng khu vực I và III, tăng tỉ trọng khu vực II
D giảm tỉ trọng khu vực I và II, tăng tỉ trọng khu vực III
Câu 19: Hướng phát triển công nghiệp ở vùng kinh tế trọng điểm phía Nam không phải là:
A Đầu tư vào các ngành công nghệ cao
Trang 12B Phát triển các ngành công nghiệp cơ bản
C Đẩy mạnh sự phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm
D Hạn chế việc hình thành các khu công nghiệp tập trung để bảo vệ môi trường
Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, tỉnh nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có GDP bình quân đầu người từ 15 đến 18 triệu đồng?
A Phú Yên B Khánh Hòa C Ninh Thuận D Bình Thuận
Câu 21: Đây không phải là một đặc điểm quan trọng của các ngành công nghiệp trọng điểm của nước
ta hiện nay:
A Có thế mạnh lâu dài để phát triển
B Đem lại hiệu quả kinh tế cao
C Có tác động đến sự phát triển các ngành khác
D Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản phẩm
Câu 22: Cho biểu đồ thể hiện về sản lượng than, dầu mỏ và điện của nước ta giai đoạn 1990 – 2005:
Nhận xét chưa chính xác từ biểu đồ trên:
A Sản lượng dầu mỏ tăng đều và liên tục
B Sản lượng than liên tục tăng và luôn cao hơn sản lượng dầu mỏ
C Sản lượng than tăng nhanh và liên tục
0 5 10 15 20 25 30 35 40
Tỉ kWh Triệu tấn
năm
Trang 13D Sản lượng điện tăng rất nhanh, nhất là giai đoạn 2000-2005
Câu 23: Vì sao nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa:
A Do nằm trong khu vực nội chí tuyến, giáp Biển Đông và tác động của gió mùa
B Do tác động trực tiếp của gió mùa mùa hạ và gió mùa mùa đông
C Do nằm trong vùng nhiệt đới, giáp với Biển Đông và tác động của gió tín phong
D Nằm hoàn toàn ở cận chí tuyến nên có lượng bức xạ và lượng mưa khá lớn
Câu 24: Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là:
A Hàn đới và ôn đới đại dương B Ôn đới và cận nhiệt đới
C Hàn đới và ôn đới lục địa D Ôn đới đại dương và nhiệt đới
Câu 25: Dân cư nước Nga tập trung chủ yếu ở:
A Vùng Đồng bằng Tây Xibia và Trung Xibia
B Vùng Đồng bằng Đông Âu và phía Nam của Xibia
C Vùng ven biển Thái Bình Dương
D Vùng Tây Xibia và Đông Xibia
Câu 26: Cho bảng số liệu các tiêu chí về các nhóm tuổi của dân số Hoa Kì, giai đoạn 1950-2004:
Năm Nhóm tuổi (%)
A Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III
B Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực III
Trang 14C Tăng tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III
D Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III
Câu 28: Về tổ chức hành chính, Trung Quốc được chia thành:
A 21 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương
B 22 tỉnh, 5 khu tự trị và 3 thành phố trực thuộc trung ương
C 22 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương
D 22 tỉnh, 6 khu tự trị và 3 thành phố trực thuộc trung ương
Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết tỉnh (thành phố) nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung?
A Đà Nẵng B Quảng Nam C Phú Yên D Bình Định
Câu 30: Điều kiện thuận lợi phát triển du lịch biển - đảo ở nước ta là
A Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông
B Suốt từ Bắc vào Nam có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt
C Dọc bờ biển có nhiều vụng biển kín thuận lợi cho xây dựng các cảng nước sâu
D Nhiều cửa sông cũng thuận lợi cho việc xây dựng cảng
Câu 31: Cho biểu đồ tròn về một số sản phẩm nông sản của Trung Quốc, năm 1995 và năm 2004 (đơn vị %):
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào:
A Thể hiện tốc độ tăng trưởng về sản lượng một số nông sản
B Thể hiện quy mô và tốc độ về sản lượng một số nông sản
Trang 15C Thể hiện cơ cấu về sản lượng một số sản phẩm nông sản
D Thể hiện giá trị về sản lượng một số sản phẩm nông sản
Câu 32: Thế mạnh nào sau đây không phải là của Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Phát triển kinh tế biển và du lịch
B Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện
C Phát triển chăn nuôi trâu, bò, ngựa, dê, lợn
D Trồng cây công nghiệp dài ngày điển hình cho vùng nhiệt đới
Câu 33: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4, 5 hãy cho biết: Biển Đông của nước ta tiếp với vùng biển các nước:
A Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan, Philippin, Malaysia, Brunay, Indonexia…
B Trung Quốc, Campuchia, Mianma, Lào, Đông Timo, Thái Lan, Philippin…
C Trung Quốc, Campuchia, Mianma, Lào, Đông Timo, Thái Lan, Ấn Độ…
D Trung Quốc, Lào, Campuchia, Mianma, Lào, Malaysia, Inđônê xia,…
Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết các ngành của trung tâm công nghiệp Huế?
A Chế biến nông sản, vật liệu xây dựng, cơ khí B Chế biến nông sản, đóng tàu, cơ khí
C Chế biến nông sản, chế biến gỗ, cơ khí D Chế biến nông sản, dệt- may, cơ khí
Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào ở Đồng bằng sông Cửu Long có số dân từ 500 001 – 1 000 000 người?
A Cà Mau B Long Xuyên C Mỹ Tho D Cần Thơ
Câu 36: Đông Nam Á lục địa có đặc điểm nổi bật về địa hình là:
A Có nhiều đảo, ít đồng bằng và nhiều đồi núi
B Chủ yếu là đồng bằng, ít đồi núi và bị chia cắt mạnh
C Nhiều núi, cao nguyên và các đồng bằng rộng lớn
D Có nhiều đảo lớn, ít đồng bằng, nhiều đồi núi và núi lửa
Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29 và kết hợp trang 23, hãy cho biết tên khu kinh tế
cửa khẩu nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?
A Hoa Lư B Xa Mát C Dinh Bà D Mộc Bài
Trang 16Câu 38: Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt vì:
A Số lượng lao động cần giải quyết việc làm hằng năm cao hơn số việc làm mới
B Nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động chưa cao
C Tỉ lệ thất nghiệp và tỉ lệ thiếu việc làm trên cả nước còn rất lớn
D Nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi nền kinh tế còn chậm phát triển
Câu 39: Nhận xét nào không phải là đặc điểm chung của địa hình nước ta:
A Địa hình cao đồ sộ với 3 dải địa hình
B Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa và tác động của con người
C Cấu trúc địa hình nước ta khá đa dạng
D Địa hình chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp
Câu 40: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4, 5 hãy cho biết: Từ Bắc vào Nam, đường bờ biển nước
ta bắt đầu từ:
A Quảng Ninh đến Kiên Giang B Lạng Sơn đến Cà Mau
C Hải Phòng đến Kiên Giang D Quảng Ninh đến Cà Mau
ĐÁP ÁN Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án
Trang 1710 B 20 B 30 B 40 A
3 ĐỀ SỐ 3
Câu 41: Dựa vào atlat địa lí Việt Nam trang 9, thời điểm nào trong năm nước ta chịu ảnh hưởng nhiều nhất
của bão nhiệt đới?
Câu 43: Thiên nhiên đặc trưng cho vùng khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh thuộc vùng
lãnh thổ nào sau đây của nước ta?
A Đồng bằng sông Hồng
B Trung du miền núi phía bắc
C Phần lãnh thổ phía Bắc, từ dãy Bạch mã trở ra
D Phần lãnh thổ phía Nam, từ dãy Bạch mã trở vào
Câu 44: Đặc trưng cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Bắc nước ta thuộc kiểu rừng
nào sau đây?
A Rừng nhiệt đới gió mùa
B Rừng ôn đới
C Rừng cận xích đạo gió mùa
D Rừng hỗn hợp
Câu 45: Sự phân hóa thiên nhiên theo hướng Đông-Tây ở nước ta là do yếu tố tự nhiên nào sau đây?
A Do khác biệt giữa miền núi với đồng bằng
B Do tác động của gió mùa và bức chắn địa hình
Trang 18C Do tác động của gió mùa và địa hình núi cao
D Do ảnh hưởng của biển Đông
Câu 46:Thành phần tự nhiên nào sau đây KHÔNG thuộc đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta?
A Ở độ cao trung bình dưới 600-700m ở miền bắc, ở miền Nam độ cao trung bình 900-1000m, rừng lá
rộng thường xanh, rừng thường xanh, rừng nửa rụng lá
B Ở độ cao dưới 1700m rừng cận nhiệt đới lá rộng, lá kim và các loài thực vật bậc thấp(rêu,địa y), các
loài chim ,thú cận nhiệt phương Bắc
C Ở độ cao 600-700m đến 1600- 1700m rừng cận nhiệt đới lá rộng và lá kim, các loài chim ,thú cận
B Miền Trung Bộ và Nam Bộ
C Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
D Miền Nam Trung bộ và Nam Bộ
Câu 48: Sự phân chia các đới cảnh quan địa lí của nước ta tương ứng với sự phân chia
A các miền khí hậu
B các vùng địa hình
C các miền thuỷ văn
D các miền địa lí tự nhiên
Câu 49: Các đỉnh núi Chư Yang Sin, Lang Biang thuộc miền tự nhiên nào sau đây?
A Đông Bắc
B Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
C Bắc Trung Bộ
D Nam Trung Bộ và Nam Bộ
Câu 50: Do chiến tranh, khai thác không hợp lí nên tài nguyên thiên nhiên của nước ta bị suy giảm
nghiêm trọng;trong số các tài nguyên bị suy giảm KHÔNG CÓ tài nguyên nào sau đây?
A Suy giảm tài nguyên rừng
B Suy giảm tài nguyên đất
Trang 19C Suy giảm tài nguyên nước
D Suy giảm tính đa dạng sinh học
Câu 51: Sự suy giảm đa dạng sinh học ở nước ta trong thời gian qua do nguyên nhân nào sau đây?
A Biến đổi khí hậu
B Chiến tranh tàn phá
C Nạn buôn lậu động vật hoang dã
D Thu hẹp diện tích rừng tự nhiên
Câu 52: Vườn quốc gia Phong Nha-Kẻ Bàng thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 54: Dựa vào bảng số liệu sau đây về diện tích rừng của nước ta qua một số năm
(Đơn vị : triệu ha)
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A Tổng diện tích rừng đã được khôi phục hoàn toàn
B Diện tích rừng trồng tăng nhanh nên diện tích và chất lượng rừng được phục hồi
C Diện tích rừng tự nhiên tăng nhanh hơn diện tích rừng trồng
Trang 20D Tài nguyên rừng nước ta hiện nay vẫn chưa phục hồi hoàn toàn
Câu 55: Nguyên nhân ngập lụt là do mưa lớn, đất thấp,triều cường thuộc vùng nào sau đây?
A Đồng bằng sông Hồng
B Đồng bằng sông Cửu Long
C Đồng bằng ven biển Miền Trung
D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 57: Cho bảng số liệu sau đây:
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở nước ta năm 1999 và năm 2005
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên( năm 2005 so với năm 1999)?
A Độ tuổi từ 0 đến 14 tuổi chiếm đa số
B Độ tuổi từ 15 đến 59 tuổi tăng, chiếm đa số
C Độ tuổi từ 15 đến 59 tuổi giảm, chiếm đa số
D Độ tuổi từ 60 tuổi trở lên giảm
Câu 58: Vùng nào sau đây ở nước ta có mật độ dân cư thưa thớt nhất( năm 2006)?
A Đồng bằng sông Hồng
B Bắc Trung Bộ
C Tây Nguyên
Trang 21D Tây Bắc
Câu 59: Cho bảng số liệu sau đây
Cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn
Để thể hiện quy mô, cơ cấu dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn giai đoạn 1990-2005,
biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Tròn
B Miền
C Cột
D Đường
Câu 60: Cho bảng số liệu sau đây
Cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A Tỉ lệ dân thành thị tăng, tỉ lệ dân nông thôn giảm
B Tỉ lệ dân thành thị giảm tỉ lệ dân nông thôn tăng