1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Sinh Học 12 năm 2021-2022 Trường THPT Lê Thanh Hiền có đáp án

45 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ 5 Đề Thi Thử THPT QG Môn Sinh Học 12 Năm 2021-2022
Trường học Trường THPT Lê Thanh Hiền
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại Đề Thi Thử
Năm xuất bản 2021-2022
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là hoàn toàn; không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT

LÊ THANH HIỀN

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2021-2022 MÔN SINH HỌC 12 Thời gian: 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 81: Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

A Mã di truyền là mã bộ ba

B nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin

C một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một axit amin

D tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

Câu 82: Ở ngô, 3 cặp gen không alen (Aa, Bb, Dd, Ee) nằm trên các cặp NST khác nhau tương tác cộng

gộp cùng quy định tính trạng chiều cao cây Sự có mặt của mỗi alen trội trong kiểu gen làm cây cao thêm 5cm Cho biết cây thấp nhất có chiều cao 100cm Theo lí thuyết, phép lai AaBbDdEE × AaBbDdEe cho

đời con số cây cao 120 cm chiếm tỉ lệ là

A 35128 B 3564 C 21128 D 564

Câu 83: cho các thành tựu sau

1 Tạo giống cà chua có gen làm chin quả bị bất hoạt

2 Tạo giống dâu tằm tứ bội

3 Tạo giống dưa hấu đa bội

4 Tạo giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β carotene trong hạt

5 Cừu Doly

Các thành tựu được tạo ra bằng công nghệ gen là:

A (1) và (5) B (2) và (3) C (1) và (4) D (4) và (5)

Câu 84: Theo quan niệm của thuyết tiến hóa tổng hợp, phát biểu nào sau đây sai?

A Quần thể sẽ không tiến hóa nếu tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể duy trì không đổi từ

thế hệ này sang thế hệ khác

B Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình có sẵn và gián tiếp làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể, là nhân tố tiến hóa duy nhất tạo nên tiến hóa thích nghi

C Hình thành loài nhờ cơ chế lai xa và đa bội hóa là con đường hình thành loài nhanh nhất

D Các loài sinh sản vô tính tạo ra số lượng cá thể con cháu rất nhiều và nhanh nên khi môi trường có

biến động mạnh sẽ không bị chọn lọc tự nhiên đào thải hàng loạt

Câu 85: Sinh vật biến đổi gen không được tạo ra bằng phương pháp nào sau đây

A Tổ hợp lại các gen vốn có của bố mẹ bằng lai hữu tính

Trang 2

B Đưa thêm một gen của loài khác vào hệ gen

C Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen

D Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen

Câu 86 Một quần thể thực vật tự thụ phấn, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định

thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Thế hệ xuất phát (P)

của quần thể này có thành phần kiểu gen là 0,2 AABb : 0,2 AaBb : 0,2 Aabb : 0,4 aabb Cho rằng quần

thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây

đúng?

I F2 có tối đa 9 loại kiểu gen

II Tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử giảm dần qua các thế hệ

III Trong tổng số cây thân cao, hoa đỏ ở F2, có 865 số cây có kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen

IV Ở F3, số cây có kiểu gen dị hợp tử về 1 trong 2 cặp gen chiếm tỉ lệ 332

A 2 B 1 C 3 D 4

Câu 87: Nội dung nào sau đây nói không đúng về hô hấp sáng?

A Hô hấp sáng xảy ra chủ yếu ở thực vật C4 với sự tham gia của 3 loại bào quan là lục lạp, perôxixôm,

ty thể

B Hô hấp sáng là quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở ngoài sáng

C Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều

D Hô hấp sáng xảy ra đồng thời với quang hợp, không tạo ATP, tiêu tốn rất nhiều sản phẩm của quang

hợp (30 – 50%)

Câu 88 Một loài có 2n = 24 Có 5 tế bào sinh dưỡng nguyên phân liên tiếp một số lần như nhau tạo ra các

tế bào con, trong nhân của các tế bào con này thấy có 30480 mạch pôlinuclêôtit mới Tính theo lí thuyết,

số nhiễm sắc thể gồm 2 mạch pôlinuclêôtit mới có trong tất cả các tế bào con là

A 15240 B 30456 C 30432 D 15120

Câu 89: Giả sử một cây ăn quả của một loài thực vật tự thụ phấn có kiểu gen AaBb Theo lí thuyết, phát

biểu nào sau đây sai?

A Nếu đem nuôi cấy hạt phấn của cây này rồi gây lưỡng bội hóa thì có thể thu được cây con có kiểu gen

aaBB

B Nếu chiết cành từ cây này đem trồng, người ta sẽ thu được cây con có kiểu gen AaBb

C Nếu gieo hạt của cây này thì không thể thu được cây con có kiểu gen đồng hợp về các gen trên

D Các cây con được tạo ra từ cây này bằng phương pháp nuôi cấy mô sẽ có đặc tính di truyền giống

nhau và giống với cây mẹ

Trang 3

Câu 90: Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở thú, phát biểu nào sau đây sai?

A Khi tâm thất trái co, máu từ tâm thất trái được đẩy vào động mạch phổi

B Khi tâm nhĩ co, máu được đẩy từ tâm nhĩ xuống tâm thất

C Loài có khối lượng cơ thể lớn thì có số nhịp tim/phút ít hơn loài có khối lượng cơ thể nhỏ

D Tim co dãn tự động theo chu kì là nhờ hệ dẫn truyền tim

Câu 91 Một phân tử mARN có chiều dài 408nm được tổng hợp từ một gen ở vi khuẩn E coli có tỉ lệ A,

G, U, X lần lượt là 10%, 20%, 30% và 40% Gen này bị đột biến tổng hợp 1 phân tử mARN có chiều dài

không đổi và môi trường cung cấp 119 Adenin Số nu từng loại gen đột biến là

A A = T = 480; G = X = 720 B A = T = 479; G = X = 721

C A = U = 479; G = X = 721 D A = T = 720; G = X = 480

Câu 92 Nhân tố nào sau đây có thể làm nghèo vốn gen của quần thể

1 Giao phối không ngẫu nhiên

Câu 93: Mức độ lợi, hại của alen đột biến phụ thuộc vào

A tần số phát sinh đột biến B môi trường sống và tổ hợp gen

C tỉ lệ đực, cái trong quần thể D số lượng cá thể trong quần thể

Câu 94: Ở một loài thực vật, A quy định quả ngọt là trội hoàn toàn so với a quy định quả chua; alen B

quy định chín sớm là trội hoàn toàn so với b quy định chín muộn Hai cặp gen quy định tính trạng liên kết không hoàn toàn trên cặp NST thường Cho P: ♂ ABab × ♀ AbaB Biết rằng có 40% số tế bào sinh tinh

và 20% số tế bào sinh trứng gia giảm phân có xảy ra hoán vị gen, không xảy ra đột biến Theo lý thuyết

thì kiểu hình quả ngọt, chín muộn ở F1 chiếm tỉ lệ:

A 23,25% B 23% C 38% D 21,5%

Câu 95: Một cơ thể có kiểu gen ABab giảm phân đã xảy ra hoán vị với tần số 20% , theo lí thuyết giao

tử Ab−−− chiếm tỉ lệ?

A 30% B 40% C 10% D 20%

Câu 96: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hạt vàng, gen a quy định hạt xanh; gen B quy định hạt trơn, gen b

quy định hạt nhăn Hai cặp gen này di truyền độc lập với nhau Tiến hành lai giữa hai cây đậu Hà Lan

thuần chủng hạt vàng, trơn và hạt vàng, nhăn được F1 Biết rằng không có đột biến xảy ra, tính theo lí

thuyết khi cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là

Trang 4

A 9 hạt vàng, trơn : 3 hạt vàng, nhăn : 3 hạt xanh, trơn : 1 hạt xanh, nhăn

B 3 hạt vàng, trơn : 1 hạt vàng, nhăn

C 3 hạt vàng, nhăn : 3 hạt xanh, trơn : 1 hạt vàng, trơn : 1 hạt xanh, nhăn

D 3 hạt vàng, trơn : 1 hạt xanh, trơn

Câu 97: Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thường biến?

A Tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường

B Người bị bạch tạng

C Sâu ăn lá rau có màu xanh

D Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng

Câu 98 Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết Giả sử có 6 thể đột biến của loài này được

kí hiệu từ I đến VI có số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở kì giữa trong mỗi tế bào sinh dưỡng như sau:

Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng 48 84 72 36 60 96

Cho biết số lượng nhiễm sắc thể trong tất cả các cặp ở mỗi tế bào của mỗi thể đột biến là bằng nhau

Trong các thể đột biến trên, các thể đột biến đa bội chẵn là

A I, II, III, V B II, IV, V C II, VI D I, III, VI

Câu 99: Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể, sợi siêu xoắn có đường kính là

A 11nm B 700 nm C 30 nm D 300 nm

Câu 100: Ở người, bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây do đột biến cấu trúc NST gây nên?

A Bệnh bạch cầu ác tính B Bệnh mù màu đỏ – xanh lục

C Hội chứng Đao D Bệnh hồng cầu hình liềm

Câu 101: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 16 Số lượng nhiễm sắc thể của thể ba ở

loài này là

A 17 B 15 C 8 D 24

Câu 102: Các gen trên nhiễm sắc thể giới tính Y có đặc điểm di truyền

A thẳng B chéo

C cho giới đực D như các gen trên NST thường

Câu 103: Một loài thực vật, người ta tiến hành phép lai P(tc): hoa đỏ × hoa trắng được F1 100% hoa

hồng, cho F1 lai với cơ thể đồng hợp lặn được Fa cho tỉ lệ kiểu hình: 1 hoa đỏ : 2 hoa hồng: 1 hoa trắng

Tính trạng màu sắc hoa chịu sự chi phối của quy luật di truyền nào?

Trang 5

A trội không hoàn toàn B tương tác bổ sung

C trội hoàn toàn D đồng trội

Câu 104: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Cho cây

hoa đỏ và hoa trắng giao phối với nhau thu được F1 có tỉ lệ 50% hoa đỏ: 50% hoa trắng Biết không có

đột biến xảy ra Theo lí thuyết, kiểu gen của thế hệ P là:

A Aa × Aa B AA × aa C AA × Aa D Aa × aa

Câu 105: Cơ quan tương đồng là những cơ quan

A có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau

B có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự

C cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau

D cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau

Câu 106: Ở cây hoa phấn (Mirabilis jalapa), gen quy định màu lá nằm trong tế bào chất Lấy hạt phấn

của cây lá đốm thụ phấn cho cây lá xanh Theo lí thuyết, đời con có tỉ lệ kiểu hình là

A 100% cây lá xanh B 100% cây lá đốm

C 3 cây lá đốm : 1 cây lá xanh D 3 cây lá xanh : 1 cây lá đốm

Câu 107: Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có enzim

A caboxilaza B nitrôgenaza C nuclêaza D amilaza

Câu 108: Khi nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây

không đúng?

A Cách li địa lí duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra

bởi các nhân tố tiến hóa

B Cách li địa lí ngăn cản các cá thể của các quần thể cùng loài gặp gỡ và giao phối với nhau

C Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

D Cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng

xác định

Câu 109: Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen là 0,6 Aa : 0,4 aa Theo lí thuyết, tần số alen A

của quần thể này là bao nhiêu?

A 0,7 B 0,3 C 0,4 D 0,2

Câu 110 (Xem giải): Một QT thú ngẫu phối, xét 4 gen: gen 1 và gen 2 cùng nằm trên 1 NST thường, gen

3 và gen 4 cùng nằm ở vùng không tương đồng của NST giới tính X Cho biết QT này có tối đa 8 loại

giao tử thuộc gen 1 và gen 2; tối đa 7 loại tinh trùng thuộc gen 3 và gen 4 (trong đó có cả tinh trùng mang

X và tinh trùng mang Y) Theo lí thuyết, QT này có tối đa bao nhiêu loại KG thuộc các gen đang xét?

Trang 6

Câu 111: Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu cho quá trình tiến hóa là

A đột biến gen B đột biến số lượng nhiễm sắc thể

C biến dị cá thể D đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

Câu 112 (Xem giải): Ở ruồi giấm, cơ thể có kiểu gen ABabddXEY giảm phân bình thường sinh ra giao

tử Kết luận nào sau đây sai?

A Cơ thể này không sinh các giao tử Ab−−−dY,aB−−−dY, aB−−−dXE và Ab−−−dXE

B Loại giao tử mang NST Y chiếm tỷ lệ 50%

C Cơ thể này có thể sinh tối đa 8 loại giao tử và tối thiểu là 2 giao tử

D Loại giao tử AB−−−dXE chiếm tỷ lệ 25%

Câu 113: Động vật nào hô hấp bằng mang?

A Ếch B Châu chấu C Chim D Tôm

Câu 114: Trong quá trình phiên mã, Adenin trên mạch gốc sẽ kiên kết với nu nào trong môi trường nội

bào

A Guanin B Timin C Uraxin D Xitozin

Câu 115: Dạng đột biến nào không làm thay đổi số lượng gen trên NST

A Mất đoạn B Đảo đoạn C Lặp đoạn D Chuyển đoạn

Câu 116 (Xem giải): Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định

thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; alen D quy định quả

tròn trội hoàn toàn so với alen d quy định quả dài Cho cây thân cao, hoa đỏ, quà tròn (P) tự thụ phấn, thu được F1 có tỉ lệ: 6 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn: 3 cây thân cao, hoa đỏ, quả dài: 3 cây thân thấp, hoa

đỏ, quả tròn: 2 cây thân cao, hoa trắng, quả tròn: 1 cây thân cao, hoa trắng, quả dài: 1 cây thân thấp, hoa

trắng, quả tròn Biết không xảy ra đột biến gen Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

I Cây P có thể có kiểu gen là AbaBDd

II F1 có tối đa 21 kiểu gen

III Cho cây P lai phân tích thì có thể sẽ thu được đời con có kiểu hình thân cao, hoa trắng, quả dài chiếm

tỉ lệ 25%

IV Nếu F1 chỉ có 9 kiểu gen thì khi lấy ngẫu nhiên một cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn ở F1 Xác suất thu được cây dị hợp về cả ba cặp gen là 23

A 2 B 1 C 4 D 3

Câu 117 (Xem giải): Phả hệ ở hình bên mô tả sự di truyền 2 bệnh ở người: Bệnh P do một trong hai alen

của một gen quy định; bệnh M do một trong hai alen của một gen nằm ở vùng không tương đồng trên

nhiễm sắc thể giới tính X quy định Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát

Trang 7

biểu đúng?

I Xác định được chính xác kiểu gen của 9 người trong phả hệ

II Xác suất sinh con thứ nhất là con gái và chỉ bị bệnh P của cặp 12 – 13 là 112

III Xác suất người số 6 mang kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen là 50%

IV Người số 1 không mang alen quy định bệnh M

A 3 B 1 C 4 D 2

Câu 118 (Xem giải): Phép lai giữa ruồi giấm P: BDbdXAXa × BDbdXAY cho F1 có kiểu hình lặn về tất

cả các tính trạng chiếm tỉ lệ 4,375% Biết mỗi gen quy định một tính trạng, trội hoàn toàn Theo lí thuyết, tần số hoán vị gen là

A 40% B 35% C 30% D 20%

Câu 119: Trong một operon, vùng có trình tự nuclêôtit đặc biệt để prôtêin ức chế bám vào ngăn cản quá

trình phiên mã được gọi là

A vùng kết thúc B vùng mã hóa C vùng khởi động D vùng vận hành

Câu 120 (Xem giải): Ở gà, alen A quy định lông vằn trội hoàn toàn so với alen a quy định lông không

vằn, cặp gen này nằm ở vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X Cho gà trống lông không

vằn giao phối với gà mái lông vằn, thu được F1 Cho F1 giao phối với nhau, thu được F2 Biết rằng

không xảy ra đột biến, kết luận

nào sau đây đúng ?

A F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 gà lông vằn: 1 gà lông không vằn

B Nếu cho gà mái lông vằn (P) giao phối với gà trống lông vằn F1 thì thu được đời con gồm 25% gà

trống lông vằn, 25% gà trống lông không vằn và 50% gà mái lông vằn

C F1 toàn gà lông vằn

D F2 có 5 loại kiểu gen

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01

Trang 8

Câu 81: Ở chim bồ câu, phổi thuộc hệ cơ quan nào sau đây?

A Hệ bài tiết B Hệ hô hấp C Hệ tuần hoàn D Hệ tiêu hóa

Câu 82: Trong dạ dày của trâu, xenlulôzơ biến đổi thành đường nhờ enzim của

A tuyến nước bọt B vi sinh vật cộng sinh trong dạ cỏ

C tuyến gan D tuyến tụy

Câu 83: Nhóm động vật nào sau đây, giới cái mang cặp NST giới tính XY và giới đực mang cặp NST

giới tính XX?

A Thỏ, ruồi giấm, chim sáo B Trâu, bò, hươu

C Hổ, báo, mèo rừng D Gà, chim bồ câu, bướm

Câu 84: Trường hợp nào sau đây có thể dẫn đến đột biến gen?

A mARN tạo ra sau phiên mã bị thay thế ở một cặp nuclêôtit

B Gen tạo ra sau nhân đôi ADN bị thay thế ở một cặp nucleotit

C Chuỗi pôlipeptit tạo ra sau dịch mã bị thay thế ở một axit amin

D Chuỗi pôlipeptit tạo ra sau dịch mã bị mất một axit amin

Câu 85: Thực vật dễ hấp thụ khoáng trong trường hợp

A chỉ bón phân mà không tưới nước B đất có pH thấp

C hoà tan vào nước D tạo điều kiện yếm khí đối với rễ cây

Trang 9

Câu 86: Khỉ một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến đổi

A toàn bộ kiểu hình của cơ thể B một tính trạng

C một vài tính trạng mà gen đó chi phối D tất cả các tính trạng do gen đó chi phối

Câu 87: Muốn năng suất vượt giới hạn của giống hiện có ta phải chú ý đến việc

A nuôi, trồng trong điều kiện sinh thái phù hợp

B thay đổi tính di truyền của giống vật nuôi, cây trồng

C cải tiến kĩ thuật sản xuất

D cải tạo điều kiện môi trường sống

Câu 88: Hiện tượng hoán vị gen và phân li độc lập có đặc điểm chung là

A các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do

B làm tăng sự xuất hiện của biến dị tổ hợp

C làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp

D các gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng

Câu 89: Một loài sinh vật ngẫu phối, xét một gen có hai alen nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen A trội

hoàn toàn so với alen a Bốn quần thể của loài này đều đang ở trạng thái cân bằng di truyền và có tỉ lệ các

cá thể mang kiểu hình trội như sau:

Tỉ lệ kiểu hình trội 96% 64% 36% 84%

Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong 4 quần thể, quần thể III có tần số kiểu gen Aa lớn nhất

B Quần thể I có tần số kiểu gen Aa lớn hơn tần số kiểu gen AA

C Quần thể II và quần thể IV có tần số kiểu gen dị hợp tử bằng nhau

D Tần số kiểu gen Aa ở quần thể I bằng tần số kiểu gen Aa ở quần thể II

Câu 90: Pha tối của quá trình quang hợp ở thực vật sử dụng các chất nào sau đây của pha sáng để đồng

hóa CO2 thành cacbohiđrat?

A ATP và NADPH B NADPH và H2 C H2 và O 2 D O2 và NADPH

Câu 91: Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng Theo lý

thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 2 ruồi cái mắt đỏ: 1 ruồi đực mắt

Trang 10

Câu 92: Theo lý thuyết, cơ thể có kiểu gen AaBBDd giảm phân tạo ra loại giao tử aBD chiếm tỉ lệ

A 50% B 15% C 100% D 25%

Câu 93: Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội 2n = 28 Số NST có trong mỗi tế bào ở thể một của loài

này khi đang ở kì sau của nguyên phân là

A 27 B 54 C 56 D 28

Câu 94: Một quần thể thực vật gồm 200 cây có kiểu gen AA, 200 cây có kiểu gen Aa và 600 cây có kiểu

gen aa Theo lí thuyết, tần số kiểu gen aa của quần thể này là

A 0,70 B 0,40 C 0,3 D 0,6

Câu 95: Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi hình thái của NST?

A Chuyển đoạn từ NST này sang NST khác B Đảo đoạn ngoài tâm động

C Lặp đoạn D Mất đoạn

Câu 96: Bệnh mù màu đỏ – lục, máu khó đông ở người di truyền

A liên kết với giới tính B độc lập với giới tính C theo dòng

mẹ D thẳng theo bố

Câu 97: Trong mô hình hoạt động của Operon Lac, gen điều hòa (gen R) và Opêrôn Lac đều có thành

phần nào sau đây?

A Gen cấu trúc Z B Gen cấu trúc Y C Vùng khởi động

A nằm trên NST thường B nằm ở ngoài nhân

C nằm trên NST giới tính Y D nằm trên NST giới tính X

Câu 101: Định luật Hacđi – Vanbec phản ánh điều gì?

A Trạng thái không ổn định của các alen trong quần thể

B Trạng thái biến động của tần số các kiểu gen trong quần thể

Trang 11

C Trạng thái biến động của tần số các alen trong quần thể

D Trạng thái cân bằng di truyền trong quần thể ngẫu phối

Câu 102: Tiến hành lai giữa hai loài cỏ dại có kiểu gen lần lượt là AaBb và MmNN, sau đó đa bội hóa sẽ

thu được thể dị đa bội Kiểu gen nào sau đây không phải là kiểu gen của thể dị đa bội được tạo ra từ phép lai này?

A Kiểu gen aabbmmNN B Kiểu gen aabbMMNN

C Kiểu gen AaBbMMNn D Kiểu gen AABBMMNN

Câu 103: Quá trình chuyển hóa nitơ hữu cơ thành dạng nitơ khoáng để cây hấp thụ được nhờ

A vi khuẩn cố định nitơ B vi sinh vật sống tự do

C vi khuẩn amôn hóa và vi khuẩn nitrat hóa D vi sinh vật sống cộng sinh

Câu 104: Mạch thứ nhất của một gen ở tế bào nhân thực có 600 nuclêôtit loại guanin Theo lí thuyết,

mạch thứ 2 có số nucleotit loại xitôzin là

A 400 B 1200 C 300 D 600

Câu 105: Một đoạn mạch gốc của gen ở vi khuẩn có trình tự các nuclêôtit như sau:

3’…GXXAAAGTTAXXTTTTGA…5’ Theo lý thuyết, đoạn nuclêôtit này mang thông tin mã hoá bao

nhiêu axit amin?

A 8 B 3 C 5 D 6

Câu 106: Côđon nào sau đây làm nhiệm vụ mở đầu dịch mã?

A 5’UAG3’ B 5’AAA3’ C 5’GGG3’ D 5’AUG3’

Câu 107: Ở một loài, alen A quy định thân cao là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Theo lý

thuyết, cặp bố mẹ nào sau đây không thể sinh ra con có thân cao?

A aa  aa B Aa  Aa

C Aa  aa D aa  AA

Câu 108: Trong chu kì hoạt động của tim người bình thường, khi tim co thì máu từ ngăn nào của tim

được đẩy vào động mạch chủ?

A Tâm thất trái B Tâm nhĩ trái C Tâm nhĩ phải D Tâm thất

phải

Câu 109: Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 2 loại kiểu gen?

А AA  Aa B Aa  Aa C aa  aa D AA  aa

Câu 110: Biết một gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn Phép lai nào sau đây cho

đời con đồng nhất về kiểu hình

Trang 12

А Aabb  AaBB B AABb  AABb C Aabb  AABB D

aabb  AaBB

Câu 111: Kiểu hình của cơ thể là kết quả của

A sự phát sinh các biến dị tổ hợp

B quá trình phát sinh đột biến

C sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường

D sự truyền đạt những tính trạng của bố mẹ cho con cái

Câu 112: Trong tế bào, nuclêôtit loại uraxin không có trong phân tử nào sau đây?

A tARN B mARN C ADN D rARN

Câu 113: Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp,

alen B quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chua Cho cây thân cao, quả ngọt (P)

tự thụ phấn, thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó có 21% số cây thân cao, quả chua Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong số các cây thân cao, quả ngọt ở F1, có 13

27 số cây có kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen

B Quá trình giảm phân ở cây P đã xảy ra hoán vị gen với tần số 20%

C F1 có tối đa 5 loại kiểu gen dị hợp tử về 1 trong 2 cặp gen

D Ở F1, có 3 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình thân thấp, quả ngọt

Câu 114: Một loài thực vật, xét 2 cặp gen phân li độc lập cùng tham gia vào quá trình chuyển hóa chất K

trong tế bào cánh hoa: alen A quy định enzim A chuyển hóa chất K thành sắc tố đỏ: alen B quy định

enzim B chuyển hóa chất K thành sắc tố xanh Khỉ trong tế bào có cả sắc tố đỏ và sắc tố xanh thì cánh

hoa có màu vàng Các alen đột biến lặn a và b quy định các prôtên không có hoạt tính enzim do vậy chất

K không chuyển hóa thành sắc tố, hoa có màu trắng Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây

đúng?

(1) Cho cây dị hợp tử về 2 cặp gen tự thụ phấn hoặc cho cây này giao phấn với cây hoa trắng thì cả 2

phép lai này đều cho đời con có 4 loại kiểu hình

(2) Cho cây hoa đỏ giao phấn với cây hoa xanh, có thể thu được đời con có tối đa 4 loại kiểu gen

(3) Cho hai cây hoa đỏ có kiểu gen khác nhau giao phấn với nhau, thu được đời con gồm toàn cây hoa

đỏ

(4) Cho cây hoa vàng giao phấn với cây hoa trắng, có thể thu được đời con có 50% số cây hoa đỏ

A 2 B 3 C 1 D 4

Câu 115: Cho biết mỗi kiểu gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn Cho phép lai P:

AaBbDdEe  AaBbDdEe, Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu đúng về F1?

Trang 13

(1) Kiểu hình mang 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn ở F1 chiếm tỉ lệ 54

256 (2) Có thể có tối đa 8 dòng thuần được tạo ra từ phép lai trên

(3) Tỉ lệ F1 có kiểu hình khác bố mẹ là 3

4 (4) Có 256 kiểu tổ hợp giao tử được hình thành từ phép lai trên

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 116: Một quần thể thực vật giao phấn ngẫu nhiên, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với

alen a quy định thân thấp, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Thế hệ

P có thành phần kiểu gen là 0,4 AaBb : 0,6 aaBb Cho biết các giao tử có 2 alen lặn không có khả năng

thụ tinh và quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác Theo lí thuyết, ở F1 số cây thân

cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ

Câu 118: Khi nói về operon Lac ở vi khuẩn E coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

(1) Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của ôpêron Lac

(2) Vùng vận hành (O) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã

(3) Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) không phiên mã

(4) Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 12 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 12 lần

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 119: Ở một loài thực vật, phép lai P: lai hai dòng thuần chủng khác nhau bởi các cặp gen quy định

tính trạng, thu được F1 đồng loạt cây cao, hoa đỏ Tiếp tục cho F1 giao phấn thu được F2 gồm 37,50%

cây cao, hoa đỏ: 37,50% cây cao, hoa trắng: 18,75% cây thấp, hoa đỏ: 6,25% cây thấp, hoa trắng Theo lý thuyết, có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng về phép lai trên?

(1) Màu sắc hoa do 2 cặp gen phân li độc lập chi phối

(2) Tất cả các cây cao, hoa đỏ F2 đều mang kiểu gen dị hợp

(3) F2 có tối đa 21 kiểu gen

(4) F1 mang 3 cặp gen dị hợp nằm trên 2 cặp NST

A 4 B 1 C 2 D 3 [/tex]

Câu 120: Khi nói về thể dị đa bội, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Lai xa kèm đa bội hóa có thể tạo ra thể dị đa bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen

(2) Ở thực vật có hoa, thể dị đa bội luôn tạo quả không hạt

(3) Từ thể dị đa bội có thể hình thành nên loài mới

Trang 14

(4) Thể song nhị bội có thể được tạo ra bằng cách áp dụng kỹ thuật dung hợp tế bào trần kết hợp với nuôi cấy tế bào

Câu 81: Mức cấu trúc xoắn của nhiễm sắc thể có chiều ngang 300nm là

A cấu trúc siêu xoắn

A 0,16 AA: 0,36 Aa: 0,48 aa

B 0,36 AA: 0,48 Aa: 0,16 aa

C 0,48 AA: 0,16 Aa: 0,36 aa

D 0,16 AA: 0,48 Aa: 0,36 aa

Trang 15

Câu 83: Ở người, bệnh bạch tạng do gen d nằm trên nhiễm sắc thể thường gây ra Những người bạch tạng

trong quần thể cân bằng được gặp với tần số 0,04% Cấu trúc di truyền của quần thể người nói trên sẽ là:

Câu 87: Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là

A quá trình giao phối

B đột biến

C biến dị tổ hợp

D nguồn gen du nhập

Trang 16

Câu 88: Các dạng đột biến gen làm xê dịch khung đọc mã di truyền bao gồm

A thay thế 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nuclêôtit

B cả ba dạng mất, thêm và thay thế 1 cặp nuclêôtit

C thay thế 1 cặp nuclêôtit và mất 1 cặp nuclêôtit

D mất 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nuclêôtit

Câu 89: Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là

A đột biến gen

B thể đột biến

C đột biến điểm

D đột biến

Câu 90: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ

phân li kiểu gen ở đời con là: 1 : 2 : 1 : 1 : 2 : 1 ?

A Aabb × aaBb

B AaBb × aaBb

C Aabb × AAbb

D AaBb × AaBb

Câu 91: Tồn tại chủ yếu trong học thuyết Đacuyn là chưa

A giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật

B đi sâu vào các con đường hình thành loài mới

C làm rõ tổ chức của loài sinh học

D hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị

Câu 92: Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp là:

A C₆H₁₂O₆ + 6O₂ → 6CO₂ + 6H₂O + Q (năng lượng)

B C₆H₁₂O₆ + O₂→ CO₂ + H₂O + Q (năng lượng)

C C₆H₁₂O₆ + O₂→ 12CO₂ + 12H₂O + Q (năng lượng)

D C₆H₁₂O₆ + 6O₂→ 6CO₂ + 6H₂O

Trang 17

Câu 93: ở cà chua gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: bầu dục, các gen cùng nằm trên

một cặp NST tương đồng, liên kết chặt chẽ trong quá trình di truyền Phép lai nào xuất hiện tỉ lệ phân tính 75% cao, tròn: 25%thấp bầu dục?

Câu 94: Ở một loài động vật, khi lai cá thể chân ngắn với cá thể chân dài thu được F₁ 100% cá thể chân

ngắn Cho F₁ tạp giao thu được F₂, tiếp tục cho F₂ tạp giao thu được F₃ phân li theo tỉ lệ 13 cá thể chân ngắn : 3 cá thể chân dài Biết rằng tính trạng do một cặp gen quy định, quá trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thường Theo lí thuyết, nhận xét nào sau đây sai?

A Cặp gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường

B Tính trạng chân dài chủ yếu gặp ở giới XY

C Gen quy định tính trạng nằm trên đoạn không tương đồng nhiễm sắc thể giới tính X

D Tính trạng chân ngắn trội hoàn toàn so với tính trạng chân dài

Câu 95: Hiện tượng nào sau đây có thể hình thành bộ nhiễm sắc thể tam bôị ?

A Sự thụ tinh của giao tử 2n với giao tử n

B Rối loạn cơ chế nguyên phân của môṭ tế bào lưỡng bôi

C Đột biến đa bội ở cơ thể 2n

D Đột biến dị bội trên căp nhiễm sắc thể giới tính

Câu 96: Ở cà chua 2n = 14 Khi quan sát tiêu bản của 1 tế bào sinh dưỡng ở loài này người ta đếm được

16 nhiễm sắc thể ở trạng thái chưa nhân đôi Bộ nhiễm sắc thể trong tế bào này có kí hiệu là

A 2n + 1

B 2n – 2

C 2n+1+1

D 2n – 1 – 1

Trang 18

Câu 97: Đem lai 2 cá thể thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản được thế hệ F₁ Đem lai

phân tích F₁ Kết quả nào sau đây phù hợp với hiện tượng di truyền liên kết không hoàn toàn ?

B Đột biến thể đa bội

C Đột biến đảo đoạn NST

Câu 100: Bộ nhiễm sắc thể của mỗi loài sinh sản hữu tính được duy trì và ổn định qua các thế hệ là nhờ:

A kết hợp của 3 quá trình: tự sao - sao mã - giải mã

B kết hợp 3 cơ chế: nguyên phân, giảm phân và thụ tinh

C kết hợp của sự nhân đôi AND với sự nhân đôi nhiễm sắc thể

D kết hợp của quá trình tự sao AND với quá trình sao mã

Câu 101: Ở cà chua, A: quả đỏ, a: quả vàng; B: quả tròn, b: quả dẹt; biết các cặp gen phân li độc lập Để

F₁ có tỉ lệ: 1 đỏ dẹt: 1 vàng dẹt thì phải chọn cặp P có kiểu gen và kiểu hình như thế nào?

A Aabb (đỏ dẹt) x aaBb (vàng tròn)

B Aabb (đỏ dẹt) x aabb (đỏ dẹt)

C AaBb (đỏ tròn) x Aabb (đỏ dẹt)

D aaBb (vàng tròn) x aabb (vàng dẹt)

Trang 19

Câu 102: Cho lai hai con ruồi giấm có kiểu gen AABbCc và aaBBCc Kiểu gen nào sau đây có khả năng

nhất xảy ra ở con lai ?

A AaBBCC

B AaBBcc

C AaBbCc

D AabbCc

Câu 103: Một cây có kiểu gen AaBb Mỗi hạt phấn của cây này đều có 2 nhân Giả sử nhân thứ nhất có

kiểu gen là ab thì nhân thứ hai sẽ có kiểu gen là

A Ab

B ab

C aB

D AB

Câu 104: Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ

enzim nối, enzim nối đó là

A ADN ligaza

B hêlicaza

C ADN retriraza

D ADN pôlimeraza

Câu 105: Ở một loài thú, khi cho con cái lông đen thuần chủng lai với con đực lông trắng thuần chủng

được F₁ đồng loạt lông đen Cho con đực lai F₁ lai phân tích, đời Fa thu được tỉ lệ 2 con đực lông trắng, 1 con cái lông đen, 1 con cái lông trắng Nếu cho các cá thể F₁ giao phối ngẫu nhiên được thế hệ F₂ Trong

số các cá thể lông đen ở F₂, con đực chiếm tỉ lệ

Trang 20

Câu 108: Cơ sở cho sự khác biệt trong cách tổng hợp liên tục và gián đoạn của các phân tử ADN là gì ?

A Nhân đôi chỉ cơ thể xảy ra ở đầu 5’

B ADN ligase chỉ hoạt động theo hướng 3’ → 5’

C polymerase chỉ có thể hoạt động lên một sợi tại một thời điểm

D ADN polymerase có thể nối các nucleotide mới với đầu 3’OH của một sợi đang phát triển

Câu 109: Khi tế bào khí khổng no nước thì

A thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra

B thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra

C thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra

D thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng mở ra

Câu 110: Số alen của gen I, II và III lần lượt là 2, 3 và 4 Biết các gen đều nằm trên ba cặp NST thường

khác nhau Số kiểu gen đồng hợp có thể có trong quần thể là

A 24

B 8

C 32

D 16

Câu 111: Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

A Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản

B Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục

Trang 21

C Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục

D Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

Câu 112: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nuclêôtit thường làm thay đổi ít nhất thành phần axit amin của chuỗi pôlipeptit do gen đó tổng hợp

(2) Dưới tác động của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì tần số đột biến ở tất cả các gen là bằng nhau

(3) Khi các bazơ nitơ dạng hiếm xuất hiện trong quá trình nhân đôi ADN thì thường làm phát sinh đột biến gen dạng mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit

(4) Dạng đột biến mất một cặp nu có thể sẽ làm mất nhiều bộ ba trên mARN

A 4

B 1

C 3

D 2

Câu 113: Nhận xét nào dưới đây là không đúng trong trường hợp di truyền qua tế bào chất

A Lai thuận nghịch cho kết quả khác nhau

B Tính trạng được biểu hiện đồng loạt qua thế hệ lai

C Tính trạng biểu hiện đồng loạt ở cơ thể cái của thế hệ lai

D Tính trạng luôn luôn được di truyền qua dòng mẹ

Câu 114: Gen điều hòa opêron hoạt động khi môi trường

A có chất cảm ứng

B không có chất cảm ứng

C có hoặc không có chất cảm ứng

D không có chất ức chế

Câu 115: Ở một quần thể động vật có vú, A quy định lông xám trội hoàn toàn so với a quy định lông đen

Thế hệ xuất phát của một quần thể ngẫu phối có cấu trúc di truyền là Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (1) Ở đời F₁, kiểu hình con cái lông xám chiếm tỉ lệ 45%

(2) Ở đời F₂, kiểu hình con đực lông đen chiếm tỉ lệ 12,5%

Trang 22

(3) Ở quần thể này sẽ không đạt cân bằng di truyền

(4) Tỉ lệ kiểu gen liên tục bị thay đổi qua mỗi thế hệ sinh sản

A 1

B 4

C 3

D 2

Câu 116: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau trong quần thể

(2) Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể

(3) Đột biến gen làm thay đổi cấu trúc của gen

(4) Đột biến gen làm thay đổi cấu trúc của nhiễm sắc thể

(5) Đột biên gen làm cho gen cũ bị mất đi, gen mới xuất hiện

(6) Đột biến gen làm cho alen cũ bị mất đi, alen mới xuất hiện

A 2

B 1

C 4

D 3

Câu 117: Một nhà khoa học đang nghiên cứu giảm phân trong nuôi cấy mô tế bào đã sử dụng một dòng tế

bào với một dột biến làm gián đoạn giảm phân Nhà khoa học cho tế bào phát triển trong khoảng thời gian

mà giảm phân sẽ xảy ra Sau đó bà quan sát thấy số lượng các tế bào trong môi trường nuôi cấy đã tăng gấp đôi và mỗi tế bào cũng có gấp đôi lượng AND, Cromatit đã tách ra Dựa trên những quan sát này, giai đoạn nào của phân bào sinh dục bị gián đoạn trong dòng tế bào này ?

Ngày đăng: 20/04/2022, 09:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Vài HS làm bảng-lớp nh.xột - Th.dừi, nh.xột - Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Sinh Học 12 năm 2021-2022 Trường THPT Lê Thanh Hiền có đáp án
i HS làm bảng-lớp nh.xột - Th.dừi, nh.xột (Trang 4)
Câu 118 (Xem giải): Phép lai giữa ruồi giấm P: BDbdXAXa × BDbdXAY cho F1 có kiểu hình lặn về tất cả các tính trạng chiếm tỉ lệ 4,375% - Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Sinh Học 12 năm 2021-2022 Trường THPT Lê Thanh Hiền có đáp án
u 118 (Xem giải): Phép lai giữa ruồi giấm P: BDbdXAXa × BDbdXAY cho F1 có kiểu hình lặn về tất cả các tính trạng chiếm tỉ lệ 4,375% (Trang 7)
F₁ có tỉ lệ :1 đỏ dẹt :1 vàng dẹt thì phải chọn cặp P có kiểu gen và kiểu hình như thế nào? A - Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Sinh Học 12 năm 2021-2022 Trường THPT Lê Thanh Hiền có đáp án
c ó tỉ lệ :1 đỏ dẹt :1 vàng dẹt thì phải chọn cặp P có kiểu gen và kiểu hình như thế nào? A (Trang 18)
II. Tỉ lệ kiểu hình của quần thể là 48 đỏ: 43 vàng: 9 trắng. - Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Sinh Học 12 năm 2021-2022 Trường THPT Lê Thanh Hiền có đáp án
l ệ kiểu hình của quần thể là 48 đỏ: 43 vàng: 9 trắng (Trang 24)
Câu 104: Phát biểu đúng với các thông tin trên hình sau là - Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Sinh Học 12 năm 2021-2022 Trường THPT Lê Thanh Hiền có đáp án
u 104: Phát biểu đúng với các thông tin trên hình sau là (Trang 27)
Câu 85: Cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình được gọi là: A. Biến dị tổ hợp - Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Sinh Học 12 năm 2021-2022 Trường THPT Lê Thanh Hiền có đáp án
u 85: Cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình được gọi là: A. Biến dị tổ hợp (Trang 33)
9 0C 100 D 11 0C 12 0C - Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Sinh Học 12 năm 2021-2022 Trường THPT Lê Thanh Hiền có đáp án
9 0C 100 D 11 0C 12 0C (Trang 33)
A. 12 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình. B. 4 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình.  C. 12 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình - Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Sinh Học 12 năm 2021-2022 Trường THPT Lê Thanh Hiền có đáp án
12 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình. B. 4 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình. C. 12 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình (Trang 34)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp - Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Sinh Học 12 năm 2021-2022 Trường THPT Lê Thanh Hiền có đáp án
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w