1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Xuân Phương có đáp án

37 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Đà Nẵng có các ngành chế biến nào dưới đây.. Rượu, bia, nước gi[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT XUÂN PHƯƠNG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

1 ĐỀ SỐ 1

Câu 1 (NB): Trung Quốc tiến hành hiện đại hóa nền kinh tế từ năm

A 1978 B 1986 C 1994 D 1949

Câu 2 (NB): Mưa phùn thường có ở

A miền Bắc vào nửa sau mùa đông

B đồng bằng và ven biển miền Bắc vào nửa sau mùa đông

C đồng bằng và ven biển miền Bắc vào nửa đầu mùa đông

D miền Bắc vào nửa đầu mùa đông

Câu 3 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết đất feralit trên đá badan tập trung nhiều

nhất vùng núi nào?

A Tây Bắc B Trường Sơn Bắc C Trường Sơn Nam D Đông Bắc

Câu 4 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, phần lớn dân cư thuộc nhóm ngữ hệ Nam Đảo

tập trung ở vùng

A Đông Nam Bộ B Tây Nguyên

C Đồng bằng sông Cửu Long D Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 5 (NB): Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta hiện nay là

A Bắc Trung Bộ B Đông Nam Bộ C Tây Nguyên D Tây Bắc

Câu 6 (VD): Cho biểu đồ sau:

Trang 2

Tỉ số giới tính của dân số Việt Nam qua các cuộc điều tra dân số

Nhận xét nào không đúng với biểu đồ trên?

A Tỉ số giới tính nước ta liên tục tăng B Chênh lệch giới tính có xu hướng giảm

C Dân số nam luôn cao hơn dân số nữ D Tỉ số giới tính luôn ở mức dưới 100

Câu 7 (TH): Ở Việt Nam, thiên nhiên vùng núi nào có đủ cả 3 đại cao?

A Đông Bắc B Trường Sơn Nam C Tây Bắc D Trường Sơn Bắc

Câu 8 (NB): Hiện nay, cơ cấu dân số Việt Nam đang ở giai đoạn

A dân số già B dân số vàng C dân số trẻ D dân số ổn định

Câu 9 (VD): Cho biểu đồ sau:

Giá trị xuất nhập khẩu của một số nước trên thế giới

Nhận xét nào đúng về cán cân xuất nhập khẩu của các nước trên?

Trang 3

A Cán cân xuất nhập khẩu của Trung Quốc là nhập siêu

B Cán cân xuất nhập khẩu của Hoa Kỳ là nhập siêu

C Cán cân xuất nhập khẩu của Nhật Bản là nhập siêu

D Cán cân xuất nhập khẩu của LB Nga là nhập siêu

Câu 10 (VD): Cho bảng số liệu sau:

Dân số và tỉ lệ tăng dân số nước ta qua các cuộc điều tra dân số

Câu 11 (VD): Theo kết quả Tổng điều tra dân số 2019, dân số Việt Nam đạt 96.208 nghìn người Tính

mật độ dân số, biết diện tích là 331.212 km”

A 295 người/ km2 B 285 người/ km2 C 290 người/ km2 D 280 người/ km2

Câu 12 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết cửa sông nào sau đây không thuộc hệ

thống sông Mê Công?

A Cửa Tiểu B Cửa Soi Rạp C Cửa Đại D Cửa Định An

Câu 13 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, phần lớn lãnh thổ tỉnh Thái Bình có mật độ dân

số:

A Từ 200 - 500 người/km2 B Từ 1001 – 2000 gười/km2

C Từ 500 - 1000 người/km2 D Trên 2000 người/km2

Câu 14 (VD): Sự khác biệt về thiên nhiên giữa hai vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc do ảnh hưởng của gió

mùa mùa đông và dãy

A Tam Đảo B Pu Đen Đinh C Con Voi D Hoàng Liên Sơn

Câu 15 (NB): Kiểu khí hậu nào phó phổ biến ở miền Tây Trung Quốc

Trang 4

A Cận nhiệt Địa Trung Hải B Cận nhiệt đới gió mùa

C Ôn đới lục địa D Ôn đới gió mùa

Câu 16 (VD): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, điểm giống nhau về chế độ mưa của trạm Đồng

Hới và Nha Trang là

A mưa đều quanh năm B mưa lớn nhất vào tháng IX

C mưa lớn nhất cả nước D mùa mưa lệch về thu - đông

Câu 17 (TH): Nguyên nhân gây ngập lụt nghiêm trọng ở Đồng bằng sông Hồng không phải là

A đô thị hóa B địa hình thấp C triều cường D để ngăn lũ

Câu 18 (VD): Cho bảng số liệu sau:

Cơ cấu sử dụng lao động phân theo khu vực kinh tế nước ta (%)

Nhận xét nào đúng với bảng số liệu trên?

A Tỉ trọng lao động khu vực nông, lâm, thủy sản cao nhất

B Cơ cấu sử dụng lao động chuyển dịch theo hướng tích cực nhưng còn chậm

C Tỉ trọng lao động khu vực dịch vụ tăng nhanh, công nghiệp, xây dựng giảm

D Tỉ trọng lao động khu vực công nghiệp, xây dựng giảm

Câu 19 (NB): Bùng nổ dân số ở Việt Nam xảy ra vào

A nửa sau thế kỉ XX B đầu thế kỉ XXI C nửa đầu thế kỉ XX D cuối thế kỉ XIX

Câu 20 (NB): Quốc gia duy nhất ở khu vực Đông Nam Á không giáp biển là

A Thái Lan B Cam-pu-chia C Mi-an-ma D Lào

Câu 21 (TH): Miền Đông Trung Quốc không phải là nơi có

Trang 5

A khí hậu ôn đới hải dương B nhiều đồng bằng châu thổ

C nhiều hoang mạc rộng lớn D hạ lưu các con sông lớn

Câu 22 (TH): Đặc tính của biển Đông là

A lạnh khô, chịu ảnh hưởng của gió mùa

B lạnh ẩm, không chịu ảnh hưởng của gió mùa

C nóng ẩm, không chịu ảnh hưởng của gió mùa

D nóng ẩm, chịu ảnh hưởng của gió mùa

Câu 23 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết rừng ngập mặn phân bố nhiều nhất ở

vùng nào?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng

C Bắc Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 24 (TH): Vấn đề quan trọng nhất trong việc sử dụng tài nguyên nước ở nước ta hiện nay là

A ngập lụt trong mùa mưa và nước sông, hồ bị ô nhiễm

B ô nhiễm nguồn nước, nước ngầm có nguy cơ cạn kiệt

C thiếu nước trong mùa khô và nguồn nước bị ô nhiễm

D lượng nước phân bố không đều giữa các vùng và các mùa

Câu 25 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5, tỉnh không giáp với Cộng hòa dân chủ nhân

dân Lào là

A Sơn La B Điện Biên C Lai Châu D Thanh Hóa

Câu 26 (NB): Để đảm bảo vai trò của rừng với việc bảo vệ môi trường thì phải nâng độ che phủ rừng của

Trang 6

A nước mưa B nước ngầm C hồ, đầm D băng tuyết

Câu 29 (NB): Lãnh thổ Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương ở

A Á - Âu và Thái Bình Dương B Á - Âu và Đại Tây Dương

C Á - Âu và Ấn Độ Dương D Á - Âu và Bắc Băng Dương

Câu 30 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết trên đất liền

A Tiền Hải B Lan Tây C Bạch Hổ D Lan Đỏ

Câu 31 (VD): Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho khí hậu nước ta phân hóa Bắc - Nam

A Tiếp giáp với biển Đông rộng lớn B Lãnh thổ kéo dài theo Bắc - Nam

C Hoạt động của gió mùa khác nhau D Nằm hoàn toàn vùng nội chí tuyến

Câu 32 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào thuộc miền khí hậu

phía Nam?

A Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ B Vùng khí hậu Nam Trung Bộ

C Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ D Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ

Câu 33 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết thành phố trực thuộc trung ương nào

của nước ta không giáp biển?

A Hà Nội, Hải Phòng B Cần Thơ, Hà Nội

C Đà Nẵng, Cần Thơ D Hải Phòng, Đà Nẵng

Câu 34 (TH): Nước ta có thể mở rộng giao lưu kinh tế với các nước trên thế giới do vị trí

A nằm ở nơi giao nhau của các vành đai sinh khoáng

B nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa

C nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế

D nằm trong khu vực kinh tế phát triển năng động của thế giới

Câu 35 (TH): Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

A phục vụ nhu cầu xuất khẩu thu ngoại tệ

B khai thác hợp lý tài nguyên đất và khí hậu

Trang 7

C cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

D giải quyết việc làm cho nguồn lao động đông đảo

Câu 36 (VDC): Hiện nay, Đông Nam Á là khu vực có sức thu hút đối với các nhà đầu tư nước ngoài do

A nguồn lao động kĩ thuật cao, tay nghề giỏi

B môi trường chính trị - xã hội ổn định

C nguồn lao động đông, giá nhân công tương đối rẻ

D có vị trí địa lý thuận lợi cho phát triển kinh tế

Câu 37 (VDC): Tỉ lệ dân thành thị nước ta tăng chậm do

A trình độ công nghiệp hóa còn thấp

B cơ sở hạ tầng đô thị kém phát triển

C mạng lưới đô thị phân bố chưa hợp lí

D phần lớn dân cư sống ở nông thôn

Câu 38 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia nào không nằm trên

đảo?

A Xuân Thủy B Cát Bà C Côn Đảo D Phú Quốc

Câu 39 (NB): Địa hình nước ta chủ yếu là

A đồng bằng ven biển B đồng bằng châu thổ

C đồi núi cao D đồi núi thấp

Câu 40 (VD): Điểm khác biệt nhất của hình thức khu công nghiệp tập trung so với trung tâm công nghiệp

A tách biệt với khu dân cư B sản xuất để xuất khẩu

C có vị trí thuận lợi D có khả năng hợp tác sản xuất

ĐÁP ÁN

1-A 2-B 3-C 4-B 5-D 6-C 7-C 8-C 9-C 10-D

Trang 8

11-C 12-B 13-B 14-D 15-C 16-D 17-C 18-B 19-A 20-D

21-C 22-D 23-D 24-C 25-C 26-D 27-A 28-A 29-A 30-A

31-B 32-B 33-B 34-C 35-A 36-B 37-A 38-A 39-D 40-A

2 ĐỀ SỐ 2

Câu 1.Được xem như là bộ phận lãnh thổ trên đất liền của nước ta là vùng:

A tiếp giáp lãnh hải B lãnh hải C nội thủy D vùng đặc quyền kinh tế

Câu 2: Hiện nay, sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào :

A Sự phân bố dân cư B Sự phân bố các ngành sản xuất

Câu 3: Điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương của nước ta?

A Thị trường thống nhất trong cả nước

C Hàng hoá phong phú, đa dạng

D Có nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Đà Nẵng có các ngành

chế biến nào dưới đây?

A Rượu, bia, nước giải khát; đường, sữa, bánh kẹo, lương thực

B Thủy hải sản; lương thực; rượu, bia, nước giải khát

C Lương thực, sản phẩm chăn nuôi; thủy hải sản

D Đường sữa, bánh kẹo; sản phẩm chăn nuôi, lương thực

Câu 5: Vùng có số lượng trang trại nhiều nhất của nước ta hiện nay là

A Tây Nguyên B Trung du và miền núi Bắc Bộ

Câu 6: Giải pháp có ý nghĩa lâu dài và mang tính chất quyết định đối với việc giải quyết vấn đề dân số ở

đồng bằng sông Hồng là:

A Tiến hành thâm canh, tăng năng suất lương thực

B Lựa chọn cơ cấu kinh tế hợp lí, giải quyết việc làm tại chỗ

C Phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng

Trang 9

D Giảm tỉ lệ sinh cho cân đối với tăng trưởng kinh tế của vùng

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết hai đô thị nào sau đây không phải là đô thị

loại 1 của nước ta?

A Huế, Hải Phòng B Quy Nhơn, Mỹ Tho

C Huế, Đà Nẵng D Hải Phòng, Đà Nẵng

Câu 8: Hai vùng có sự đối lập nhau rõ rệt về hai mùa mưa và khô là:

A.Miền Bắc và Miền Nam B.Miền Trung và Tây Nguyên

C.Miền Nam và Miền Trung D.Đồng bằng ven biển Miền trung và Tây Nguyên

Câu 9: Vùng Bắc Trung Bộ không có điều kiện sinh thái nông nghiệp nào sau đây?

A Đồng bằng hẹp, vùng đồi trước núi B Núi, cao nguyên, đồi thấp

C Đất phù sa, đất feralit, có cả đất ba dan D Hay xảy ra thiên tai (bão, lụt), nạn cát bay, gió lào

Câu 10: Vùng có số lượng đô thị ít nhất nước ta năm 2006 là

A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ

Câu 11: Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị nước ta còn khá cao là

A tốc độ phát triển ngành kinh tế chưa tương xứng tốc độ tăng dân số

B tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển

C thu nhập của người dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao

D cơ sở hạ tầng, mạng lưới giao thông kém phát triển

Câu 12: Nhận xét nào sau đây không đúng với vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay?

A tỷ lệ thiếu việc làm TB của cả nước cao hơn tỷ lệ thất nghiệp ở thành thị

B tỷ lệ thất nghiệp TB của cả nước cao hơn tỷ lệ thiếu việc làm

C tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị cao hơn khu vực nông thôn

D tỷ lệ thiếu việc làm ở khu vực thành thị thấp hơn khu vực nông thôn

Câu 13: Năng suất lao động trong ngành khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp do

C nguồn lợi cá đang bị suy thoái D thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường

Câu 14: Điểm khác nhau của hàng nhập khẩu của nước ta trước Đổi Mới và trong thời gian gần đây là:

Trang 10

A các bạn hàng NK B cơ cấu hàng NK

Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14 hãy cho biết cao nguyên nào có độ cao trung bình lớn

nhất ở Tây Nguyên?

A Đắk Lắk B Lâm Viên C Mơ Nông D Bảo Lộc

Câu 16 Ở nước ta trong thời gian qua, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn cây công nghiệp

hằng năm vì

A cơ cấu diện tích cây công nghiệp mất cân đối trầm trọng

B sản phẩm cây công nghiệp hằng năm không đáp ứng được yêu cầu

C đáp ứng nhu cầu thị trường, giá trị kinh tế cao, xuất khẩu

D cây công nghiệp hằng năm có vai trò không đáng kể trong nông nghiệp

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không

thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

A Cầu Treo B Lao Bảo C Bờ Y D Cha Lo

Câu 18: Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH THỊ, NÔNG THÔN (Đơn vị: triệu người)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị, nông thôn giai đoạn 2000 – 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A Biểu đồ đường B Biểu đồ tròn C Biểu đồ cột D Biểu đồ miền

Câu 19: Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng chế biến phục vụ xuất khẩu ở nước ta là

C chất lượng sản phẩm chưa cao D thuế xuất khẩu cao

Câu 20: Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao từ năm 1950

đến năm 1973?

Trang 11

A Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp, hạn chế vốn đầu tư

B Tập trung cao độ và phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn và duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng

C Tập trung phát triển các xí nghiệp lớn, giảm và bỏ hẳn những tổ chức sản xuất nhỏ, thủ công

D Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng, phát triển nhanh các ngành cần đến khoáng sản

Câu 21: Biện pháp vững chắc, hiệu quả nhất để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta là

B hạ giá thành sản phẩm

C đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp

D ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm

Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, vùng có diện tích đất trồng cây lương thực, thực phẩm

và cây hàng năm lớn nhất cả nước là

C Bắc Trung Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 23: Tổ chức lãnh thổ công nghiệp nhằm mục đích để :

A Sử dụng hợp lí các nguồn lực sẵn có nhằm đạt hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và môi trường

B Thúc đẩy nhanh sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước

C Sắp xếp, phối hợp giữa các quá trình và cơ sở sản xuất công nghiệp trên một lãnh thổ

D Tăng cường đầu tư cơ sở vật chất – kỹ thuật để phát triển đất nước

Câu 24: Một trong những biểu hiện về sự khai thác ngày càng có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt đới ở

nước ta là:

A Giá trị sản xuất nông nghiệp ngày càng chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP

B Các sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng nhu cầu tiêu dùng tại chỗ của người dân

C Nhà nước bắt đầu có các chính sách qua tâm đến nông nghiệp, nông thôn

Câu 25: Cho biểu đồ:

Trang 12

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây:

A Cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta

C Tốc độ tăng trưởng sản lượng giấy và trang in ở nước ta

D Quy mô và cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta

Câu 26: Một trong những chiến lược phát triển công nghiệp của Trung Quốc sau năm 1978?

A Hiện đại hóa trang thiết bị nông nghiệp B Chủ động đầu tư có trọng điểm

C Chú trọng phát triển công nghiệp ở đô thị D Xây dựng nhiều nhà máy lớn

Câu 27: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2015

Diện tích (Nghìn ha) 7489,4 7761,2 7816,2 7830,6

Sản lượng (Nghìn tấn) 40005,6 43737,8 44 974,6 45 105,5

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ gia tăng diện tích và sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 2010-2015?

A Sản lượng và diện tích tăng bằng nhau

B Diện tích tăng chậm hơn sản lượng

C Sản lượng tăng chậm hơn diện tích

D Diện tích và sản lượng có nhiều biến động

Câu 28: Cho biểu đồ:

Trang 13

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG MỘT SỐ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM

CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2014

(Nguồn số liệu theo Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2015, NXB Thống kê, 2016)

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng

một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta, giai đoạn 2005-2014?

A Cà phê và cao su tăng liên tục, chè không ổn định

B Cà phê tăng nhanh hơn cao su và luôn cao nhất

C Cao su tăng nhanh hơn cà phê và luôn cao nhất

D Chè tăng, giảm không ổn định và luôn nhỏ nhất

Câu 29: Khí hậu Đông Nam Á không bị khô hạn như những vùng cùng vĩ độ ở Châu Phi và Tây Nam Á

là nhờ :

A địa hình B sông ngòi C gió mùa D biển

Câu 30: Tính chất bất đối xứng về địa hình giữa hai sườn Đông –Tây biểu hiện rõ nhất ở vùng núi

A Trường Sơn Bắc B Đông Bắc C Tây Bắc D Trường Sơn Nam

Câu 31: Ngành trồng trọt của Trung Quốc phân bố chủ yếu ở miền Đông là do

A tập trung nhiều lao động có kinh nghiệm sản xuất

B vị trí thuận lợi cho việc mở rộng thị trường tiêu thụ

C có nền nhiệt độ cao và số giờ nắng tương đối lớn

D địa hình đồi núi thấp và đồng bằng dễ canh tác

Câu 32: Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm không phải do

Trang 14

A Diện tích dành cho trồng chè, thuốc lá, dâu tằm tăng lên

B Một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư

C Mức tiêu thụ gạo trên đầu người giảm và năng suất lúa ngày càng cao

D Nhật Bản có xu hướng nhập khẩu gạo từ bên ngoài

Câu 33: Từ sau những năm 1990 đến nay, ngành du lịch ở nước ta có thể xem là thật sự phát triển, nhờ

vào:

C Nước ta giàu tiềm năng phát triển du lịch D Phát triển các điểm, khu du lịch thu hút khách

Câu 34: Vấn đề xã hội có ý nghĩa hàng đầu mà tất cả các quốc gia Đông Nam Á đang phải tập trung giải

quyết là :

A hạ tỉ lệ tăng dân số tự nhiên B phát triển nguồn nhân lực

C tình trạng ô nhiễm môi trường D tình trạng xung đột sắc tộc và tôn giáo

Câu 35: Nhân tố quyết định đến quy mô, cơ cấu và phân bố sản xuất nông nghiệp nước ta là:

A Khí hậu và nguồn nước B Lực lượng lao động

C Cơ sở vật chất - kĩ thuật D Hệ thống đất trồng

Câu 36: Giao thông đường biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

A Người dân có nhu cầu du lịch quốc tế cao B Hoạt động ngoại thương phát triển mạnh

C Đường bờ biển dài với nhiều vịnh biển sâu D Đất nước quần đảo với nhiều đảo lớn nhỏ

Câu 37: Nền nông nghiệp cổ truyền nước ta phổ biến ở

A những vùng có truyền thống sản xuất hàng hóa B những vùng gần trục giao thông

C những vùng gần thành phố lớn D trên nhiều vùng lãnh thổ

Câu 38: Đai ôn đới gió mùa trên núi nước ta không có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

A Chỉ có ở vùng núi Hoàng Liên Sơn B Đất mùn thô là chủ yếu

C Các loài thực vật có nguồn gốc ôn đới D nhiệt độ trung bình năm dưới 180c

Câu 40: Việc đẩy mạnh đầu tư phát triển công nghiệp ở nông thôn ở nước ta đề:

A Hình thành các đô thi, tăng tỉ lệ dân thành thị trong tổng dân số

B Hạn chế di dân tự do từ đồng bằng lên trung du miền núi

C Chuyển quỹ đất nông nghiệp thành đất chuyên dùng và đô thị

Trang 15

3 ĐỀ SỐ 3

Câu 1 Dựa vào Atlat Địa lý VN trang 9, ý nào sau đây không đúng?

A Vào mùa đông, khu vực phía bắc có nền nhiệt thấp

B Khu vực cực Nam Trung Bộ có lượng mưa kém

C Vào mùa đông, gió đông bắc làm cho miền Bắc mưa nhiều

D Trung Bộ, Tây Bắc là những khu vực chịu ảnh hưởng của gió Tây khô nóng

Câu 2 Thập kỷ 50 của thế kỷ XX, Nhật Bản tập trung vốn cho ngành

A điện lực B luyện kim C giao thông vận tải D chế tạo người máy (rôbôt)

Câu 3 Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỷ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài trong cơ cấu GDP tăng

nhanh là

A quá trình đô thị hóa tăng nhanh

B đầu tư phát triển mạnh các ngành dịch vụ

C quá trình công nghiệp hóa - hiện đại hóa

D chính sách mở cửa, thu hút vốn đầu tư nước ngoài

Câu 4 Thiên nhiên miền Đông giống với thiên nhiên miền Tây Trung Quốc là

A chủ yếu đồng bằng phù sa châu thổ, màu mỡ

B tài nguyên khoáng sản giàu có

C khí hậu gió mùa cận nhiệt, ôn đới

D hạ lưu các sông lớn, dồi dào nước

Câu 5 Hạn chế lớn nhất của nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là:

A Tính mùa vụkhắt khe trong nông nghiệp

C Mỗi vùng có thếmạnh riêng làm cho nông nghiệp mang tính sản xuất nhỏ

D Mùa vụcó sựphân hoá đa dạng theo sựphân hoá của khíhậu

Câu 6 Đây là một trong những đặc điểm chủyếu của sản xuất lương thực nước ta trong thời gian qua:

A Đồng bằng sông Cửu Long là vùng dẫn đầu cả nước về diện tích, năng suất và sản lượng lúa

B Sản lượng lúa tăng nhanh nhờmởrộng diện tích và đẩy mạnh thâm canh nhất là đẩy mạnh thâm canh

C Sản lượng lương thực tăng nhanh nhờ hoa màu đã trởthành cây hàng hoá chiếm trên 20% sản lượng lương

Trang 16

thực

D Nước ta đã trởthành quốc gia dẫn đầu thếgiới vềxuất khẩu gạo, mỗi năm xuất trên 4,5 triệu tấn

Câu 7 Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành chăn nuôi nước ta trong thời gian

qua là:

A Thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh

B Nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội

C Nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn

D Nhu cầu thịtrường trong và ngoài nước ngày càng tăng

Câu 8 Chiếm tỉ trọng cao nhất trong nguồn thịt của nước ta là:

A Thịt trâu B Thịt bò C Thịt lợn D Thịt gia cầm

Câu 9.Loại cây công nghiệp dài ngày mới trồng nhưng đang phát triển mạnh ởTây Bắc là:

A Cao su B Chè C Cà phê chè D Bông

Câu 10 Biểu hiện rõ nhất của quá trình đô thị hóa ở nước ta là

A gia tăng số thành phố B tỉ lệ dân số thành thị tăng

C xây dựng nông thôn mới D hình thành nhiều khu công nghiệp

Câu 11.Đa dạng hoá nông nghiệp sẽ có tác động:

A Tạo nguồn hàng tập trung cho xuất khẩu

B Giảm bớt tình trạng độc canh

C Giảm thiểu rủi ro trước biến động của thịtrường

D Tạo điều kiện cho nông nghiệp hàng hoá phát triển

Câu 12 Việc tăng cường chuyên môn hoá và đẩy mạnh đa dạng hoá nông nghiệp đều có chung một tác

động là:

B Giảm thiểu rủi ro nếu thị trường nông sản có biến động bất lợi

C Sửdụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm nhiều việc làm

D Đưa nông nghiệp từng bước trở thành nền nông nghiệp sản xuất hàng hoá

Câu 13 Việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chếbiến sẽcó tác

động:

A Tạo thêm nhiều nguồn hàng xuất khẩu có giá trị

Trang 17

B Dễ thực hiện cơ giới hoá, hoá học hoá, thuỷlợi hoá

C Nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm

D Khai thác tốt tiềm năng về đất đai, khí hậu của mỗi vùng

Câu 14.Đây là đặc điểm của ngành dầu khí của nước ta :

A Tiềm năng trữ lượng lớn nhưng quy mô khai thác nhỏ

B Trên 95% sản lượng được dùng để xuất khẩu thô

C Mới được hình thành trong thập niên 70 của thế kỉ XX

D Bao gồm cả khai thác, lọc dầu và hoá dầu

Câu 15 Cho bảng số liệu :

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN

2010 – 2015 Năm Tổng sản lượng

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 16 Dựa vào Atlat Địa Lý Việt Nam trang 13, liệt kê các đỉnh núi cao trên 2000m ở vùng núi Trường

Sơn Bắc

A Phu Hoạt, Pu xai Lai Leng, Rào Cỏ, Động Ngai

B Pu xai Lai Leng, Rào Cỏ

C Phu Hoạt, Pu xai Lai Leng, Rào Cỏ

D Pu xai Lai Leng, Rào Cỏ, Động Ngai

Câu 17 Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có

Trang 18

A diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng

B nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn

C nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước

D nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ

Câu 18 Cho bảng số liệu sau

GDP theo giá hiện hành phân theo thành phần kinh tế ở nước ta (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

Câu 19: Sự thay đổi nhiệt độ nhanh theo chiều Bắc - Nam chủ yếu do

A độ cao địa h.nh thấp dần từ Bắc vào Nam

B tác động của gió mùa Đông bắc giảm dần khi xuống phía Nam

C lãnh thổ kéo dài, càng vào phía Nam càng gần xích đạo

D gió Tín phong Bắc bán cầu hoạt động không thường xuyên trên l.nh thổ nước ta

Câu 20 Đây không phải là tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đến nông nghiệp của nước ta?

A Tạo điều kiện cho hoạt động nông nghiệp thực hiện suốt năm

B Làm tăng tính chất bấp bênh vốn có của nền nông nghiệp

C Làm cho nông nghiệp nước ta có tính mùa vụ

D Cho phép áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng

Câu 21 Biểu hiện nổi bật của địa hình xâm thực ở vùng thềm phù sa cổ là

A hình thành các thung khô, suối cạn

B hình thành dạng địa hình caxtơ

C hiện tượng đất lở, đá trượt

Ngày đăng: 20/04/2022, 09:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Nhận xét nào đúng với bảng số liệu trên? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Xuân Phương có đáp án
h ận xét nào đúng với bảng số liệu trên? (Trang 4)
Câu 40 (VD): Điểm khác biệt nhất của hình thức khu công nghiệp tập trung so với trung tâm công nghiệp - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Xuân Phương có đáp án
u 40 (VD): Điểm khác biệt nhất của hình thức khu công nghiệp tập trung so với trung tâm công nghiệp (Trang 7)
Câu 18: Cho bảng số liệu: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Xuân Phương có đáp án
u 18: Cho bảng số liệu: (Trang 10)
Câu 27: Cho bảng số liệu: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Xuân Phương có đáp án
u 27: Cho bảng số liệu: (Trang 12)
A. địa hình. B. sông ngòi. C. gió mùa. D. biển. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Xuân Phương có đáp án
a hình. B. sông ngòi. C. gió mùa. D. biển (Trang 13)
C. Mới được hình thành trong thập niên 70 của thế kỉ XX. D. Bao gồm cả khai thác, lọc dầu và hoá dầu - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Xuân Phương có đáp án
i được hình thành trong thập niên 70 của thế kỉ XX. D. Bao gồm cả khai thác, lọc dầu và hoá dầu (Trang 17)
Câu 23. Cho bảng số liệu - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Xuân Phương có đáp án
u 23. Cho bảng số liệu (Trang 19)
II. Sự hình thành liên kết ion Sự hình thành liên kết ion. . - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Xuân Phương có đáp án
h ình thành liên kết ion Sự hình thành liên kết ion. (Trang 20)
đến sự hình thành hình thức tổ chức lãnh thổ kinh tế nào sau đây? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Xuân Phương có đáp án
n sự hình thành hình thức tổ chức lãnh thổ kinh tế nào sau đây? (Trang 22)
Câu 37. Cho bảng số liệu: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Xuân Phương có đáp án
u 37. Cho bảng số liệu: (Trang 28)
Theo bảng số liệu trên, cán cân thương mại của Trung Quốc trong giai đoạn 1985-2014 có xu hướng A - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Xuân Phương có đáp án
heo bảng số liệu trên, cán cân thương mại của Trung Quốc trong giai đoạn 1985-2014 có xu hướng A (Trang 28)
Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tình hình sản xuất lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long, giai đoạn 2005 - 2011? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Xuân Phương có đáp án
n cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tình hình sản xuất lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long, giai đoạn 2005 - 2011? (Trang 29)
Câu 54. Dựa vào bảng số liệu sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Xuân Phương có đáp án
u 54. Dựa vào bảng số liệu sau: (Trang 31)
A. sựphân hóa theo độ cao địa hình và sông ngòi. B. tác động kết hợp của gió mùa và địa hình - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Xuân Phương có đáp án
s ựphân hóa theo độ cao địa hình và sông ngòi. B. tác động kết hợp của gió mùa và địa hình (Trang 31)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Xuân Phương có đáp án
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp (Trang 37)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w