Cho các phát biểu sau: a Ở điều kiện thường, các aminoaxit đều là chất rắn ở dạng tinh thể màu trắng, vị ngọt, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao b Khi phản ứng với hidro thì[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 50 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Cho dãy các chất: glyxin, metylamin , axit glutamic và Ala-Gly-Gly Số chất trong dãy tác dụng
được với dung dịch HCl là
Câu 2: Nguyên nhân chính người ta không sử dụng các dẫn xuất hidrocacbon của flo, clo ( hợp chất
CFC) trong công nghệ làm lạnh là do khi CFC thoát ra môi trường gây ra tác hại nào sau đây ?
A CFC gây ra mưa axit B Tác dụng làm lạnh của CFC kém
C CFC đều là các chất độc D CFC gây thủng tầng ozon
Câu 3: Cho các chất: Fe2O3, Cu, Al, CuO, FeCO3, MgCO3, S, FeCl2, Fe3O4, Fe(OH)3 lần lượt tác dụng
với dung dịch HNO3 Số phản ứng oxi hoá - khử là:
Câu 4: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo lỏng chứa chủ yếu các gốc axit béo no
(b) Poli(vinyl clorua) là vật liệu polime có tính dẻo
(c) Phân tử Gly-Val-Ala có 4 nguyên tử oxi
(d) Quá trình làm rượu vang từ quả nho chín xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ
(e) Các amino axit đều có tính lưỡng tính
Số lượng phát biểu đúng là
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 18,26 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức cần dùng 1,215 mol O2, thu
được CO2 và 9,18 gam H2O Mặt khác, đun nóng 18,26 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được
một ancol Y duy nhất và 18,52 gam hỗn hợp muối Z Dẫn toàn bộ ancol Y qua bình đựng Na dư, thấy
khối lượng bình tăng 6,42 gam Phần trăm khối lượng muối của axit cacboxylic có khối lượng phân tử
lớn hơn trong Z là
Câu 6: Dung dịch chất nào sau đây phản ứng với CaCO3 giải phóng khí CO2?
Câu 7: Một loại mỡ động vật E có thành phần gồm tristearin, tripanmitin và các axit béo no Đốt cháy
hoàn toàn m gam E cần dùng vừa đủ 3,235 mol O2, thu được 2,27 mol CO2 và 2,19 mol H2O Xà phòng
hóa hoàn toàn m gam E bằng dung dịch NaOH dư, thu được a gam hỗn hợp muối Giá trị của a là
Câu 8: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam dầu lạc và 10 ml dung dịch NaOH 40%
Trang 2Bước Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh
thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp
Bước Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaC bão hòa nóng, khuấy nhẹ Để yên hỗn hợp
Cho các phát biểu liên quan đến thí nghiệm trên như sau:
(a) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu vàng nổi lên là muối natri của axit béo
(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là tránh phân hủy sản phẩm
(c) Ở bước 1, nếu thay dầu lạc bằng mỡ lợn thì hiện tượng xảy ra tương tự như trên
(d) Sau bước 2, nếu sản phẩm không bị đục khi pha loãng với nước cất thì phản ứng xà phòng hoá xảy ra
hoàn toàn
Số phát biểu đúng là
Câu 9: Để khử hoàn toàn 8 gam bột CuO bằng Al ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí thì
khối lượng bột nhôm cần dùng là
Câu 10: Cho các phát biểu sau:
(1) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch AlCl3 có xuất hiện kết tủa trắng
(2) Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 tạo thành CuO
(3) Hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 3 : 2) hòa tan hết vào nước dư
(4) Ở nhiệt thường, khí CO khử được Fe2O3 thành Fe
(5) Nhúng thanh đồng vào dung dịch HCl có xảy ra ăn mòn điện hóa
Số lượng nhận xét đúng là
Câu 11: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Câu 12: Dẫn lượng khí CO dư đi qua 24 gam Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian thu được m gam hỗn
hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư, thu được 1,792
lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y có chứa 19,5 gam FeCl3 Giá trị của m là
Câu 13: Chất X (C5H14O2N2) là muối amoni của axit aminoaxit và chất hữu cơ Y (C7H18O4N2) mạch hở
Cho 18,48 gam hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng hết với lượng dư NaOH thu được 0,12 mol etylamin và
dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp Z gồm hai muối (trong đó có một muối của axit cacboxylic) Phần
trăm khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ hơn trong Z gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 3A Ba B Cr C Fe D Al
Câu 16: Dung dịch KOH tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa?
A Fe2O3 B NaNO3 C MgCl2 D Al2O3
Câu 17: Công thức hóa học của nhôm oxit (còn gọi là alumina) là
A Al2O3 B Al(NO3)3 C AlCl3 D Al2(SO4)3
Câu 18: Để phản ứng hết với 7,5 gam glyxin cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
Câu 21: Hoà tan hoàn toàn 10 g hỗn hợp X gồm hai kim loại bằng dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít
khí H2 ( đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được muối khan có khối lượng là?
Câu 22: Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử là C7H10O4 Thủy phân hoàn toàn X trong dung
dịch NaOH , thu được muối Y và hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức là Z và T có cùng số nguyên tử
cacbon (MZ > MT) Axit hóa Y thu được axit cacboxylic E đa chức Cho các nhận định sau:
(a) Đun nóng Z với H2SO4 đặc ở 170oC, thu được anken
(b) Trong phân tử chất E có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi
(c) Có một đồng phân thõa mãn tính chất của X
(d) Từ T có thể trực tiếp tạo ra Z bằng một phản ứng
Số nhận định đúng là
Câu 23: Cho 2 ml chất lỏng ancol etylic vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt sau đó thêm từ từ
từng giọt dung dịch H2SO4 đặc, đồng thời lắc đều ống nghiệm rồi đun nóng hỗn hợp Dẫn khí thoát ra vào bình đựng dung dịch Br2, hiện tượng xảy ra trong bình là
A có kết tủa trắng B dung dịch Br2 bị nhạt màu
Câu 24: Chất X có công thức CH3-CH2-NH2 Tên gọi của X là
Câu 25: Axit béo X có công thức phân tử là C18H34O2 Tên gọi của X là
A Axit fomic B Axit stearic C Axit axetic D Axit oleic
Câu 26: Chất nào sau đây có phản ứng trùng ngưng?
A CH2=CH-CH3 B CH3-CH3 C H2N-CH2-COOH D CH2=CH-Cl
Câu 27: Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là
Trang 4A 16,2 B 21,6 C 32,4 D 10,8
Câu 28: Chất nào sau đây là đồng đẳng của metan?
A C2H6 B C3H4 C C3H6 D C2H4
Câu 29: Phản ứng nào sau đây viết sai?
A 3FeO + 2Al 3Fe + Al2O3 B Mg + 2HCl MgCl2 + H2
C 2Fe + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2 D 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
Câu 30: Đốt 4,16 gam hỗn hợp Mg, Fe trong khí oxi, thu được 5,92 gam hỗn hợp X chỉ chứa các oxit
Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 31: Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 32: Kim loại Cu tác dụng được với dung dịch muối nào sau đây?
Câu 33: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Fructozơ có nhiều trong cây mía và củ cải đường
B Khi đun nóng saccarozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được Ag
C Tinh bột là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
D Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
Câu 34: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu giấy quỳ tím?
A Alanin B Axit axetic C Metylamin D Lysin
Câu 35: Nước có chứa nhiều các ion nào sau đây được gọi là nước cứng?
Câu 38: Este X được tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức (trong phân tử số nguyên
tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1) Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20%
so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung dịch, thu được 19,75 gam rắn khan Giá trị của m là
Câu 39: Saccarozơ tác dụng được với
A H2 (xúc tác Ni, to) B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C dung dịch AgNO3 trong NH3 D dung dịch Br2
Câu 40: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A NaHCO3 B NaNO3 C MgCl2 D Na2CO3
Trang 5Câu 41 Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3 th́ dung dịch chuyển thành
Câu 42 Khí CO không khử được hợp chất nào sau đây?
Câu 43. Khi điện phân KCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A sự oxi hoá ion Cl- B sự khử ion Cl-
Câu 44 Cho hỗn hợp A gồm hai este X, Y đều mạch hở không phân nhánh và không chứa nhóm chức khác
(MX < MY) Đốt cháy X cũng như Y với lượng O2 vừa đủ th́ số mol O2 đă phản ứng bằng số mol CO2 thu
được Đun nóng 30,24 gam hỗn hợp A (số mol X gấp 1,5 lần số mol Y) cần dùng 400ml dung dịch KOH
1M, thu được hỗn hợp B chứa 2 ancol và hỗn hợp D chứa 2 muối Dẫn toàn bộ B qua b́nh đựng Na dư thấy
khối lượng b́nh tăng 15,2 gam Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp D cần dùng 0,42 mol O2 Tổng số nguyên tử
trong Y là
Câu 45 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H8O3 X có khả năng tham gia phản ứng với Na,
với dung dịch NaOH và phản ứng tráng bạc Sản phẩm thủy phân của X trong môi trường kiềm có khả
năng hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam Công thức cấu tạo của X có thể là
CH3CH(OH)CH(OH)CHO
Câu 46 Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh của cá
(b) Thủy phân hoàn toàn các triglixerit đều thu được glixerol
(c) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi tốt hơn cao su chưa lưu hóa
(d) Khi nấu canh cua, riêu cua nổi lên trên là hiện tượng đông tụ protein
(e) Vải làm từ tơ nilon-6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm
Trang 6(g) Muối mononatri glutamat được sử dụng làm mì chính (bột ngọt)
Số nhận xét đúng là
Câu 47 Benzyl amin có công thức phân tử là
A C7H8N B C6H7N C C7H9N D C7H7N Câu 48 Thủy phân 356 gam tristearin với hiệu suất 60% trong dung dịch KOH dư thu được m gam muối
Giá trị của m là
Câu 49 Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
Câu 50 Lên men rượu m gam tinh bột thu được V lít CO2 (đktc) Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 12 gam kết tủa Biết hiệu suất quá trình lên men là 90% Giá trị của
m là
Câu 51 X và Y là hai cacbohiđrat X là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng
không ngọt bằng đường mía Y là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị Tên gọi của X, Y lần lượt
là
A fructozơ và tinh bột B glucozơ và xenlulozơ
Câu 52 Ḥa tan hoàn toàn 2,52 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl thu được 2,688 lít H2 (đkc) Cũng lượng hỗn hợp này nếu ḥa tan hoàn toàn bằng H2SO4 đặc nóng thì thu được 0,12 mol một sản phẩm khử X duy nhất X là
Câu 55 Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Câu 56 Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol
benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 57 Một mol hợp chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng tạo được nhiều mol khí nhất?
Câu 58 Cả 2 kim loại trong cặp nào sau đây đều không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội
Trang 7Câu 59 Phát biểu nào sau đây đúng:
A Thủy phân este bằng dung dịch kiềm luôn thu được muối và ancol
B Chất béo là trieste của glixerol với axit cacboxylic no, đơn chức
C a mol este đơn chức không no bất kỳ cháy hết đều tạo ít nhất 3a mol CO2
D Đốt cháy 1 este đơn chức cho số mol nước bằng số mol CO2
Câu 60 Phát biểu nào sau đây sai:
A Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng
B Dung dịch K2CrO7 có màu da cam
C Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6
D CrO3 là oxit axit
Câu 61 Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1: tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2
- Phần 2: tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loăng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khừ duy nhất)
Quan hệ giữa x và y là
Câu 62 Kim loại nào sau đây tan hết trong nước ở nhiệt độ thường
Câu 63 Chất nào dưới đây không tan trong dung dịch HCl loãng
Câu 64 Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa màu
trắng?
Câu 65 Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch
Câu 66 Cho khí CO dư đi hỗn hợp X gồm CuO, FeO và MgO nung nóng thu được hỗn hợp Y Cho Y vào
dung dịch FeCl3 dư thu được chất rắn Z Vậy Z là
Câu 67 Thủy phân este X thu được axit propionic và metanol CTPT của X là
A C2H5COOCH3 B C6H5COOC2H5 C C2H5COOC2H5 D
CH2=CHCOOCH3
Câu 68 Đốt cháy hoàn toàn 1,52 gam chất X cần 0,56 lít oxi (đktc), thu được hỗn hợp khí gồm CO2, N2
và hơi nước Sau khi ngưng tụ hơi nước hỗn hợp khí còn lại có khối lượng là 1,6 gam và có tỷ khối hơi đối với hidro là 20 Công thức đơn giản nhất của X là
Trang 8trị của m là
Câu 71 Chất nào sau đây có cùng phân tử khối với glucozơ?
Câu 72 Este no, đơn chức, mạch hở Y chứa 43,243% oxi về khối lượng CTPT của Y là
Câu 73 Thuốc thử duy nhất để nhận biết 3 dung dịch HCl, NaOH, H2SO4 là
Câu 74 Chọn phát biểu đúng?
A Benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín
B Tất cả các este đều có phản ứng thủy phân
C Đốt cháy este no, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
D Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol
Câu 75 Hidro hóa axetilen khi có mặt chất xúc tác Pd/PbCO3 thu được sản phẩm ǵ?
Câu 76 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai tṛ chất khử
B Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy
C Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc nguội
D Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch KOH và dung dịch HCl
Câu 77 Oxi hóa 7,56 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al có khối lượng mol trung bình là 25,2 bằng một lượng
vừa đủ hỗn hợp khí Cl2 và O2 (đkc) có tỉ khối so với hidro là 20,756 thu được hỗn hợp Y Để hòa tan hết hỗn hợp Y cần tối thiểu bao nhiêu gam dung dịch HCl 18,25%
Câu 78 Đốt cháy hoàn toàn 19,32 gam hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở, hơn kém nhau hai nguyên tử
cacbon, đều được tạo từ Gly và Ala (MX <MY) cần dùng 0,855 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và
N2 được dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 42,76 gam Phần trăm khối của X trong
E gần nhất?
Câu 79 Nhận xét nào sau đây đúng?
A Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định
B Các polime là các chất rắn hoặc lỏng dễ bay hơi
C Các polime đều bền vững trong môi trường axit, môi trường bazơ
D Đa số các polime dễ tan trong các dung môi thông thường
Câu 80 Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
ĐỀ THI SỐ 3
Câu 41:Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất (nhẹ nhất)?
Trang 9Câu 42: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl3 nhưng không tác dụng với dung dịch HCl?
Câu 43:Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p53s2 C 1s22s22p43s1 D 1s22s22p63s1
Câu 44: Kim loại phản ứng được với H2SO4 loãng là
A Ag B Cu C Au D Al
Câu 45:Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là
A Fe B Mg C Al D Na
Câu 46:Có thể điều chế Cu bằng cách dùng H2 để khử
A CuCl2 B CuO C Cu(OH)2 D CuSO4
Câu 47:Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch H2SO4 loãng, nguội B Dung dịch NaOH
Câu 48:Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng Công thức của canxi cacbonat là
Câu 49: Bột nhôm trộn với bột sắt oxit (hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng
A làm vật liệu chế tạo máy bay B làm dây dẫn điện thay cho đồng
C làm dụng cụ nhà bếp D hàn đường ray
Câu 50: Sắt có số oxi hoá +3 trong hợp chất nào sau đây?
A FeO B Fe(NO3)2 C Fe2(SO4)3 D FeCl2
Câu 51: Crom (VI) oxit (CrO3) có màu gì?
A Màu vàng B Màu đỏ thẫm C Màu xanh lục D Màu da cam
Câu 52: X là chất khí gây ra hiệu ứng nhà kính X tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh
bột Chất X là
Câu 53:Thủy phân este CH3CH2COOCH3 thu được ancol có công thức là
A C3H7OH B C2H5OH C CH3OH D C3H5OH
Câu 54: Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X Công thức của X là
A C17H33COONa B CH3COONa C C17H35COONa D C15H31COONa
Câu 55:Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
Câu 57: Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2?
A Metylamin B Anilin C Ala-Gly-Val D Gly-Val
Câu 59: Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân khi đun nóng?
A Na3PO4 B Na2SO4 C CuSO4 D (NH4)2CO3
Trang 10Câu 60: Công thức của anđehit axetic là
Câu 61: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư kim loại sau đây?
A Mg B Cu C Ba D Ag
Câu 62:Este nào sau đây khi đốt cháy thu được số mol CO2 bằng số mol H2O?
A HCOOC2H3 B CH3COOCH3 C C2H3COOCH3 D CH3COOC3H5
Câu 63: Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối Giá trị của m là
A 26,7 B 19,6 C 12,5 D 25,0
Câu 64: Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng kim loại không tan Muối trong dung dịch X là
Câu 65:Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 16 gam Fe2O3 nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kim loại Giá trị của m là
Câu 66:Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl axetat Số chất trong
dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol là
Câu 67: Polisaccarit X là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không mùi vị X có nhiều trong bông nõn, gỗ, đay,
gai Thủy phân X thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng?
A Y không trong nước lạnh
B X có cấu trúc mạch phân nhánh
C Phân tử khối của X là 162
D Y tham gia phản ứng AgNO3 trong NH3 tạo ra amonigluconat
Câu 68: Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam C2H5OH Giá trị của m là
Câu 69:Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một amin X no, đơn chức, mạch hở bằng khí oxi vừa đủ thu được
1,2 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2 Số đồng phân bậc 1 của X là
Câu 70: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Trùng hợp vinyl clorua, thu được poli(vinyl clorua)
B Tơ xenlulozơ axetat là polime nhân tạo
C Cao su là những vật liệu có tính đàn hồi
D Các tơ poliamit bền trong môi trường kiềm hoặc axit
Câu 71: Dung dịch X chứa 0,375 mol K2CO3 và 0,3 mol KHCO3 Thêm từ từ dung dịch chứa 0,525 mol HCl và dung dịch X được dung dịch Y và V lít CO2 (đktc) Thêm dung dịch nước vôi trong dư vào Y thấy tạo thành m gam kết tủa Giá trị của V và m là
Câu 72: Thực hiện các thí nghiệm sau:
Trang 11(a) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4
(b) Cho K vào dung dịch CuSO4 dư
(c) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch Ba(OH)2
(d) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dich C6H5ONa
(e) Cho dung dịch CO2 tới dư vào dung dịch gồm NaOH và Ca(OH)2
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả chất rắn và khí là
Câu 73: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E chứa hai triglixerit X và Y trong dung dịch NaOH (đun nóng,
vừa đủ), thu được 3 muối C15H31COONa, C17H33COONa, C17H35COONa với tỉ lệ mol tương ứng 2,5 : 1,75 : 1 và 6,44 gam glixerol Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 47,488 gam E cần vừa đủ a mol khí O2 Giá trị của
a là
Câu 74: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái lỏng
(b) Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong
(c) Thành phần dầu mỡ bôi trơn xe máy có thành phần chính là chất béo
(d) Thành phần chính của giấy chính là xenlulozơ
(e) Amilozơ và amilopectin đều cấu trúc mạch phân nhánh
(f) Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat
Số phát biểu đúng là
Câu 75: Cho 17,82 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 12,57% về khối lượng) vào nước dư, thu được a mol khí H 2 và dung dịch X Cho dung dịch CuSO4 dư vào X, thu được 35,54 gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 77: Hòa tan hoàn toàn 13,12 gam hỗn hợp Cu, Fe và Fe2O3 trong 240 gam dung dịch HNO3 7,35% và
H2SO4 6,125% thu được dung dịch X chứa 37,24 gam chất tan chỉ gồm các muối và thấy thoát ra khí NO (NO là sản phẩm khử duy nhất) Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung nóng trong không khí đến pứ hoàn toàn thu được 50,95 gam chất rắn Dung dịch X hòa tan tối đa m gam Cu, giá trị của m là:
Câu 78: Hỗn hợp E chứa 2 amin đều no, đơn chức và một hiđrocacbon X thể khí điều kiện thường Đốt
cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp E cần dùng 2,7 mol không khí (20% O2 và 80% N2 về thể tích) thu được