Cho dung dịch T tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 10,4 gam chất rắn.. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 50 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 5,95 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng thì khối
lượng dung dịch tăng 5,55 gam Khối lượng Al và Zn trong hỗn hợp lần lượt là (gam)
A 4,05 và 1,9 B 3,95 và 2,0 C 2,7 và 3,25 D 2,95 và 3,0
Câu 2: Axit nào sau đây là axit béo không no?
A Axit stearic B Axit axetic C Axit acrylic D Axit oleic
Câu 3: Cacbohidrat ở dạng polime là
A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ
Câu 4: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
Câu 5: Phân tử khối của valin là
Câu 6: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ?
A Poli(vinyl clorua) B Polisaccarit C Protein D Nilon-6,6
Câu 7: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lý chung của kim loại?
A Có ánh kim B Tính dẻo C Tính cứng D Tính dẫn điện
Câu 8: Kim loại nào sau đây không khử được ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 thành Cu?
Câu 9: Cơ sở của phương pháp điện phân dung dịch là
A khử ion kim loại trong hợp chất ở nhiệt độ cao bằng các chất khử như C, CO, H2, Al
B khử ion kim loại trong dung dịch bằng kim loại có tính khử mạnh như Fe, Zn,
C khử ion kim loại trong hợp chất nóng chảy bằng dòng điện một chiều
D khử ion kim loại trong dung dịch bằng dòng điện một chiều
Câu 10: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại
nào sau đây?
Câu 11: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
Câu 12: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch?
Câu 13: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
Câu 14: Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn
bám vào ấm đun nước?
A Muối ăn B Cồn C Nước vôi trong D Giấm ăn
Câu 15: Kim loại Al được điều chế trong công nghiệp bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất nào sau
Trang 2đây?
Câu 16: Trong hợp chất FeSO4, sắt có số oxi hóa là
A +2 B +3 C +4 D + 6
Câu 17: Oxit nào sau đây là oxit axit?
Câu 18: Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí,
có thể dẫn tới tử vong Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?
Câu 19: Độ dinh dưỡng của phân lân là
Câu 20: Chất nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon thơm?
Câu 21: Hai este etyl axetat và metyl acrylat không cùng phản ứng với
Câu 22: Thủy phân hoàn toàn CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đều thu được
Câu 23: Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm
Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát Tên gọi của X, Y lần lượt là
A Glucozơ và xenlulozơ B Saccarozơ và tinh bột
C Fructozơ và glucozơ D Glucozơ và saccarozơ
Câu 24: Thực hiện phản ứng thủy phân 3,42 gam saccarozơ trong dung dịch axit sunfuric loãng, đun nóng
Sau một thời gian, trung hòa axit dư rồi cho hỗn hợp sau phản ứng tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO
3
trong NH3 dư, đun nóng thu được 3,24 gam Ag Hiệu suất phản ứng thủy phân là
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X (X có nguyên tử C nhỏ hơn 3) bằng oxi vừa
đủ thu được 0,8 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi Cho 22,5 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là:
Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp B Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
C PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp D Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo
Câu 27: Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
Câu 28: Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch NaOH dư thu được 0,672 lít khí H2 (đktc) Giá trị
của
m là
Trang 3Câu 29: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) clorua?
A Đốt cháy dây Fe trong khí Cl2 B Cho Fe dư vào dung dịch FeCl3
C Cho Fe vào dung dịch HCl D Cho Fe vào dung dịch CuCl2
Câu 30: Trong các phản ứng sau phản ứng nào không phải phản ứng oxi hóa-khử ?
A Fe + HCl B FeCl3 + Fe C FeS + HCl D Fe + AgNO3
Câu 31: Hỗn hợp X gồm 2 triglixerit A và B (MA<MB; tỉ lệ số mol tương ứng là 2: 3) Đun nóng m gam
hỗn
hợp X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa glixerol và hỗn hợp gồm x gam natri oleat, y gam natri linoleat và z gam natri panmitat, m gam hỗn hợp X tác dụng tối đa với 18,24 gam brom Đốt m gam hỗn hợp X thu được 73,128 gam CO2 và 26,784 gam H2O Giá trị của y+z là:
Câu 32: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây sai?
A H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm
B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để lớp este tạo thành nổi lên trên
C Ở bước 2, thấy có hơi mùi thơm bay ra
D Sau bước 2, trong ống nghiệm không còn C2H5OH và CH3COOH
Câu 33: Cho các phát biểu sau:
(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng
(b) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(c) Trong tơ tằm có các gốc α-amino axit
(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường
(e) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm
Số phát biểu đúng là
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm một axit, một este (đều no, đơn chức, mạch hở) và 2
hidrocacbon mạch hở cần vừa đủ 0,28 mol O2 tạo ra 0,2 mol H2O Nếu cho 0,1 mol X vào dung dịch Br2
dư
thì số mol Br2 phản ứng tối đa là:
Câu 35: Hỗn hợp X gồm propin, buta-1,3-đien và một amin no, đơn chức, mạch hở Đem đốt cháy hoàn
toàn 23,1 gam X cần dùng vừa đúng 2,175 mol O2 nguyên chất thu được hỗn hợp sản phẩm Y gồm CO2,
H2O và khí N2 Dẫn toàn bộ Y qua bình chứa dung dịch NaOH đặc dư, khí thoát ra đo được 2,24 lít (ở đktc)
Công thức của amin là
Trang 4Câu 36: Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít CO2 (đktc) vào V ml dung dịch chứa NaOH 2,75M và K2CO3 1M cô
(vừa đủ) thu được 8,96 lít hỗn hợp khí có tỉ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 51,449%
Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối Giá trị của m là
Câu 38: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4
(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
(c) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Fe(NO3)3
(d) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl3
(e) Cho kim loại Cu vào dịch FeCl3 dư
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
tăng 19,24 gam, đồng thời thu được 5,824 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng 0,7 mol O2, thu được CO2, Na2CO3 và 0,4 mol H2O Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp E là
Câu 40: Cho 14,8 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đun
nóng sau khi kết thúc phản ứng phản ứng thu được 0,02 mol khí NO và dung dịch Y chỉ chứa muối sunfat (không có muối Fe2+) Cho Ba(OH)2 dư vào Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là?
Câu 41:(NB) Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và
khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là
A CO rắn B SO2 rắn C H2O rắn D CO2 rắn
Câu 42:(NB) Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố nào sau đây?
A Cacbon B Hiđro C Oxi D Cacbon và hiđro
Trang 5Câu 43:(NB) Số este có công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 46:(NB) Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
A ancol etylic B benzen C anilin D axit axetic
Câu 47:(NB) Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A Glyxin (H2N-CH2-COOH)
B Lysin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)
C Axit glutamic (HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH)
D Natri phenolat (C6H5ONa)
Câu 48:(NB) Poli(vinyl clorua) có công thức là
A (-CH2-CHCl-)n B (-CH2-CH2-)n C (-CH2-CHBr-)n D (-CH2-CHF-)n
Câu 49:(NB) Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
A điện phân dung dịch B nhiệt luyện
Câu 50:(NB) Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng ?
A Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 B Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
C Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl D Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4
Câu 51: (NB) Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ Khí X là
Câu 52: (TH) Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?
A CuSO4, H2SO4 B HCl, CaCl2 C CuSO4, ZnCl2 D MgCl2, FeCl3
Câu 53: (TH) Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất ?
A Ca2+ B Ag+ C Cu2+ D Zn2+
Câu 54: (TH) Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?
A AlCl 3 B Al 2 (SO 4 ) 3 C NaAlO 2 D Al 2 O 3
Câu 55: (TH) Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ?
Câu 56: (TH) Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.H2O) được gọi là
A đá vôi B boxit C thạch cao nung D thạch cao sống
Câu 57: (TH) Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+ và HCO3– Hoá chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
A HCl B Na2CO3 C H2SO4 D NaCl
Câu 58: (TH) Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Trang 6Câu 59: (VD) Cho m gam crom tác dụng với oxi, phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 18,24 gam một oxit Giá trị của m làA 15,6 B 13,0 C 12,48 D 20,8
Câu 60: (VD) Hỗn hợp X gồm BaO, NaHSO4, FeCO3 (tỉ lệ số mol là 1 : 1 : 1) vào lượng nước dư Kết
thúc phản ứng lọc lấy kết tủa, nung ngoài không khí đến khi đạt khối lượng không đổi thì thu được hỗn hợp chất rắn gồm:
A BaSO4, FeO B BaSO4, FeCO3 C BaSO4, Fe2O3 D BaSO4
Câu 61.(VD) Chất hữu cơ X bị thủy phân hoàn toàn như sau: X + 2H2O 2A + B (A, B là các α-amino axit) Từ 20,3 gam X thu được m1 gam A và m2 gam B Đốt cháy hoàn toàn m2 gam B cần vừa đủ 8,4 lít
O2 (ở đktc) thu được 13,2 gam CO2, 6,3 gam H2O và 1,12 lít N2 (đo ở đktc) Biết B có công thức phân tử
trùng với công thức đơn giản nhất Chất A làA alanin B glyxin C axit glutamic
D lysin
Câu 62:(VD) Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín
(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo
(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn
(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ
(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người
Số phát biểu đúng là
Câu 63:(VD) Cho các chất: glixerol, glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất tác dụng
với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có màu xanh lam là
Câu 64.(VD) Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Al và Na (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) vào nước dư thu được 4,48 lít khí (đktc) Giá trị của m làA 6,15 B 3,65 C 5,84 D 7,3
Câu 65:(VD) Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli (metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren,
(5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6 Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là:
A (2), (3), (6) B (2), (5), (6) C (1), (4), (5) D (1), (2), (5)
Câu 66:(VD) Cho các phát biểu sau :
(1) Tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên
(2) Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp
(3) Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ
(4) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(5) Amilozơ có mạch không nhánh
(6) Cao su thiên nhiên có công thức phân tử là (C5H8)n
Số phát biểu đúng là :
Câu 67:(VD) Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân NaCl nóng chảy
Trang 7(b) Điện phân dung dịch CuSO 4 (điện cực trơ)
(c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl 3
(d) Cho Fe vào dung dịch CuSO 4
(e) Cho Ag vào dung dịch HCl
(g) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO 3 ) 2 và NaHSO 4
Số thí nghiệm thu được chất khí là
Câu 68: (VD) Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:
(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH
(b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3
(c) Cho CaO vào nước
(d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
Câu 69: (VD) Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí
thoát ra ?
A NaOH B HCl C Ca(OH)2 D H2SO4
Câu 70:(VD) Khử hoàn toàn 4,176 gam Fe3O4 cần khối lượng Al là
A 1,296 gam B 3,456 gam C 0,864 gam D 0,432 gam
Câu 71:(VD) Xà phòng hóa hoàn toàn 178 gam tristearin trong dung dịch KOH, thu được m gam kali
stearat Giá trị của m là
A 200,8 B 183,6 C 211,6 D 193,2
Câu 72:(VD) Cho 13,6 gam phenyl axetat tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 1,5M đun nóng Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn X thu được a gam chất rắn khan Giá trị của a là
Câu 73:(VD) Thủy phân hoàn toàn 19,6 gam tripeptit Val-Gly-Ala trong 300 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 74:(VDC) Hòa tan hoàn toàn 8,66 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2 bằng dung dịch
chứa hỗn hợp gồm 0,52 mol HCl và 0,04 mol HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch Y và 1,12 lít (đktc) hỗn
hợp khí Z gồm NO và H2 có tỉ khối hơi đối với H2 là 10,8 Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng vừa
đủ dung dịch AgNO3 thu được m gam kết tủa và dung dịch T Cho dung dịch T tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 10,4 gam chất rắn Các phản
ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 75:(VDC) Tiến hành điện phân dung dịch chứa 0,25 mol Cu(NO3)2 và 0,18 mol NaCl bằng điện cực
trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi tới khi khối lượng dung dịch giảm 21,75 gam thì dừng điện phân Cho m gam bột Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 0,75m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
A 18,88 B 19,60 C 18,66 D 19,33
Trang 8Câu 76:(VDC) Cho 115,3 gam hỗn hợp hai muối MgCO3 và RCO3 vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc), chất rắn X và dung dịch Y chứa 12 gam muối Nung X đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z và 11,2 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng của Z là
A 92,1 gam B 80,9 gam C 84,5 gam D 88,5 gam
Câu 77:(VDC) Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 78:(VD)
Sục khí CO2 vào V lít dung dịch hỗn hợp NaOH
0,2M và Ba(OH)2 0,1M Đồ thị biểu diễn khối lượng
kết tủa theo số mol CO2 như sau:
Giá trị của V là
A 300 B 250 C 400 D 150
Câu 79:(VDC) Hỗn hợp X gồm phenyl axetat, metyl
benzoat, benzyl fomat và etyl phenyl oxalat Thủy phân hoàn toàn 36,9 gam X trong dung dịch NaOH
(dư, đun nóng), có 0,4 mol NaOH phản ứng, thu được m gam hỗn hợp muối và 10,9 gam hỗn hợp Y gồm các ancol Cho toàn bộ Y tác dụng với Na dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 80:(VDC) Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al chiếm 60% khối lượng) tan hoàn
toàn trong dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và m gam hỗn hợp khí T (trong T có 0,015 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 93,2 gam kết tủa Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối đa là
0,935 mol Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI SỐ 3
Câu 41 Crom không tác dụng được với chất khí hoặc dung dịch nào sau đây?
A O2, đun nóng B HCl loãng, nóng C NaOH loãng D Cl2, đun nóng
Câu 42 Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (có công thức
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước Chất X được gọi là
A phèn chua B vôi sống C thạch cao D muối ăn
Câu 43 Kim loại sắt không tan trong dung dịch
A H2SO4 đặc, nóng B HNO3 đặc, nguội C H2SO4 loãng D HNO3 đặc, nóng
Trang 9Câu 44 Loại polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A tơ nitron B poli(vinylaxetat) C nilon-6 D polietilen
Câu 45 Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử là:
A K, Cu, Zn B Zn, Cu, K C K, Zn, Cu D Cu, K, Zn
Câu 46 Canxi oxit còn được gọi là
Câu 47 Glucozơ không thuộc loại
A monosaccarit B cacbohiđrat C hợp chất tạp chức D đissaccarit
Câu 48 Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp
A điện phân dung dịch B điện phân nóng chảy C thuỷ luyện D nhiệt luyện
Câu 49 Anilin (phenyl amin) không phản ứng được với chất nào dưới đây?
A axit clohiđric B nước brom C axit sunfuric D natri hiđroxit
Câu 50 Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Câu 51 Kim loại có tính dẫn nhiệt, dẫn điện, tính dẻo, ánh kim là do:
A Kim loại có cấu trúc mạng tinh thể
B Kim loại có tỉ khối lớn
C Các electron tự do trong kim loại gây ra
D Kim loại có bán kính nguyên tử và điện tích hạt nhân nhỏ
Câu 52 Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A Khí H2 (xúc tác Ni nung nóng) B Kim loại Na
C Dung dịch KOH (đun nóng) D Dung dịch Brom
Câu 53 Este nào sau đây có mùi dứa chín?
A Etyl isovalerat B Etyl butirat C Benzyl axetat D Isoamyl axetat
Câu 54 Biết ion Pb2+ trong dung dịch oxi hoá được Sn Hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau
bằng dây dẫn điện và nhúng vào dung dịch HCl thì chất bị ăn mòn điện hoá là
Câu 55 Thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hoá học?
A Cho axit axetic vào dung dịch natri phenolat
B Cho nước brom vào axit fomic
C Cho axit axetic vào phenol (C6H5OH)
D Cho dung dịch axit axetic vào đồng (II) hiđroxit
Câu 56 Trong công nghiệp sản xuất ruột phích nước người ta thực hiện phản ứng nào sau đây?
A Cho dung dịch axit fomic phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3
B Cho anđehyt fomic phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3
C Cho axetilen phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3
D Cho dung dịch glucozơ phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3
Câu 57 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)
Trang 10(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II)?
Câu 58 Chất nào dưới đây trùng hợp tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas)?
C C6H5CH = CH2 D CH3COOCH = CH2
Câu 59 Cho dãy các chất: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, C2H5OH,
CH3NH3Cl, C6H5NH2 (anilin) Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là:
Câu 60 Dung dịch nào không tồn tại được?
A Mg ; SO ; Al ; Cl 2 24 3 B Fe ; SO ; Cl ; Cu 2 24 2
Câu 61 Hoà tan hết 3,22g X gồm Fe; Mg và Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ thu được 1,344 lít
H2 đktc và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:
Câu 62 Dùng Al dư khử hoàn toàn 4,64 gam Fe3O4 thành Fe bằng phản ứng nhiệt nhôm Khối lượng Fe
thu được là:
Câu 63 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, đơn chức, mạch hở phải dùng hết 10,08 lít khí oxi
(đktc) Công thức phân tử của amin là:
Câu 64 Cho dung dịch X chứa 34,2 gam saccarozơ và 18 gam glucozơ vào lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3, đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag Giá trị của m là:
Câu 65 X là một trieste mạch hở được tạo bởi glixerol với các axit đơn chức Đốt cháy hoàn toàn a
mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O, (biết rằngb c 6a).Biết a mol X tác dụng vửa đủ với dung
dịch chứa 12,8 gam brom thu được 18,12 gam sản phẩm hữu cơ Cho a mol X tác dụng với dung dịch
NaOH vừa đủ thì thu được m gam muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 66 Điện phân 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 đến khi bắt đầu có khí bay ra ở catot thì dừng lại, thấy
khối lượng catot tăng 3,2 gam Tính nồng độ mol/lít của dung dịch Cu(NO3)2 trước khi điện phân:
Câu 67 X là hỗn hợp gồm CH4; C2H4; C3H4 (propin); C4H4 (vinylaxetylen) và H2 Dẫn 22,4 lít (đktc)
hỗn hợp X qua Ni nung nóng được hỗn hợp Y có tỉ khối so với X là 1,25 Dẫn Y qua lượng dư dung dịch brom trong CCl4 thấy có 16 gam Br2 phản ứng Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ x mol O2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị x là
Trang 11Câu 68 Cho các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 dư vào dung dịch natri aluminat
(2) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4
(3) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch BaCl2
(4) Cho NH3 dư vào dung dịch AlCl3,
(5) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch natri aluminat
(6) Sục CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2
(7) Dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3
(8) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2 dư
(9) Dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ba(HCO3)2
(10) Sục khí H2S vào dung dịch AgNO3
Số thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là
Câu 69 Cho các phát biểu sau:
(1) Dung dịch glucozơ hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
(2) Đốt cháy hoàn toàn este no mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(3) Dung dịch axit glutamic có pH > 7
(4) Gly-Ala là một đipeptit có phản ứng màu biure
(5) Các loại tơ nilon-6, tơ nitron đều được tổng hợp bằng phương pháp trùng ngưng
Số phát biểu đúng là:
Câu 70 Đốt cháy hỗn hợp gồm 0,08 mol Mg và 0,08 mol Fe trong hỗn hợp khí Cl2 và khí O2, sau khi
phản ứng kết thúc thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí Cl2 dư) Hòa tan toàn
bộ Y cần vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung
dịch Z, thu được 56,69 gam kết tủa Phần trăm thể tích khí O2 trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 71 Hỗn hợp X chứa hai este đều đơn chức (trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức) Đun
nóng 0,15 mol X cần dùng 180 ml dung dịch NaOH 1M, chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được
ancol etylic và 14,1 gam hỗn hợp Y gồm ba muối Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp X là
Câu 72 Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 300 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 2M
và NaHCO3 2M, sau phản ứng thu được khí CO2 và dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung
dịch X đến phản ứng hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 73 Các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1),
(2), (3), (4), (5) Tiến hành thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau: