1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Thượng Cát có đáp án

38 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia Năm Học: 2021 – 2022
Trường học Trường Thpt Thượng Cát
Chuyên ngành Địa Lí
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2021-2022
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 2,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu hiện nào sau đây không đúng với việc nước ta đang khai thác ngày càng hiệu quả đặc điểm của nền nông nghiệp nhiệt đớiA. Tính mùa vụ được khai thác tốt hơn.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT THƯỢNG CÁT

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

1 ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết nhận xét nào không đúng về quy mô dân số đô

thị của nước ta năm 2007?

A Tất cả các vùng đều có ít nhất 01 đô thị quy mô dân số từ 200.001-500.000 người

B Các đô thị trong cả nước có quy mô dân số không giống nhau

C Cả nước có 3 đô thị có quy mô dân số trên 1.000.000 người

D Tất cả các vùng đều có ít nhất 01 đô thị quy mô dân số từ 500.001-1.000.000 người

Câu 2: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết đỉnh núi nào sau đây của nước ta có độ cao

205lm?

A Kon Ka Kinh B Vọng Phu C Phu Hoạt D Phu Luông

Câu 3: Cho bảng số liệu sau

NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở NƯỚC TA

Địa điểm Nhiệt độ trung bình

Câu 4: Nguyên nhân nào sau đây làm cho khí hậu nước ta có lượng mưa lớn trong mùa hạ?

A Hoạt động của Tín phong bán cầu Bắc B Hoạt động của gió mùa mùa hạ

C Gió mùa mùa đông qua biển D Hoạt động của gió đất- gió biển

Câu 5: Cho biểu đồ:

Trang 2

QUY MÔ DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC

GIAI ĐOẠN 2000 2014

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về dân số phân theo thành thị và nông thôn nuớc

ta giai đoạn 2000-2014

A Quy mô dân số nước ta tăng liên tục qua các năm

B Tỉ lệ dân thành thị cao hơn so vói dân nông thôn

C Tỉ trọng dân số nông thôn nuớc ta tăng liên tục

D Dân số nuớc ta chủ yếu tập trung ở nông thôn

Câu 6: Cho biểu đồ

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA THÉ GIỚI GIAI ĐOẠN 2006 2013 Nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu sản luợng thủy sản của thế giới, giai đoạn 2006-2013?

A Tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác giảm liên tục

B Tỉ lệ sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng liên tục

C Cơ cấu sản lượng thủy sản của thế giới có sự thay đổi

Trang 3

D Tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác giảm không liên tục

Câu 7: Dân cư Hoa Kì đang có xu hướng chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Nam do

nguyên nhân chủ yếu là

A các điều kiện sinh thái ỏ phía Nam thuận lợi

B sự dịch chuyển của phân bố công nghiệp

C do tâm lí thích di chuyển nơi ở của người dân

D do sức hấp dẫn của nhiều đô thị mới xây dựng

Câu 8: Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng về các biện pháp bảo vệ tài nguyên đất ở nước ta?

1 Làm ruộng bậc thang, đào hố vảy cá ở vùng đồi núi

2 ở đồng bằng cần canh tác hợp lí, chống giây hóa

3 Bảo vệ đất gắn với bảo vệ rừng, giữ nguồn nước ở vùng đồi núi

4 Cải tạo đồi núi trọc bằng các biện pháp nông lâm kết hợp

5 Tăng cường tổ chức định canh, định cư cho đồng bào thiểu số

6 Chống nhiễm mặn, nhiễm phèn đất nông nghiệp ở miền núi

Chống ô nhiễm đất do chất thải công nghiệp chứa chất độc hại

Câu 14: Cho bảng số liệu

GDP CỦA TRUNG QUÓC VÀ THÉ GIỚI QUA CÁC NĂM (Đơn vị: tì USD)

Thế giới 12 360,0 29 357,4 40 887,8 65 648 0 73 434,0

Biểu đồ thích hợp thể hiện tình hình GDP của Trung Quốc và thế giới qua các năm là

A Biểu đồ miền B Biểu đồ cột C Biểu đồ tròn D Biểu đồ kết hợp

Câu 15: Cho bảng số liệu

GDP, DÂN SÓ CỦA MỘT SÓ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2015

Nhận xét nào sau đây đúng về GDP và dân số của một số nuớc trên thế giới năm 2015?

A Hoa Kì có quy mô GDP lớn nhất và tổng dân số lớn gấp 2,85 lần Nhật Bản

B So với Nhật Bản, Liên Bang Nga có tổng GDP nhỏ hơn 3,29 lần nhung dân số đông hơn

Trang 4

C Trung Quốc quy mô dân số lớn nhất và tổng GDP lớn hơn Liên Bang Nga 8,62 lần

D Quy mô GDP của Hoa Kì lớn gấp 1,63 lần và tổng dân số nhỏ hơn 4,25 lần Trung Quốc

Câu 16: Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hô-cai-đô là

A tập trung các ngành công nghiệp rất lớn B kinh tế phát triển nhất trong các vùng

C rừng bao phủ phần lớn diện tích của vùng D diện tích rộng nhất, dân số đông nhất

Câu 17: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho nguồn nước của nước ta bị ô nhiễm nghiêm trọng?

A Giao thông vận tải đường thủy phát triển, lượng xăng dầu, chất thải trên sông nhiều

B Hầu hết nước thải của công nghiệp và đô thị đồ thẳng ra sông mà chưa qua xử lí

C Việc khai thác dầu khí ỏ ngoài thềm lục địa và các sự cố tràn dầu trên biển

D Sử dụng quá nhiều phân hóa học, thuốc trừ sâu trong sản xuất nông nghiệp

Câu 18: Miền Tây Trung Quốc là nơi có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

A Nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất đai màu mỡ

B Nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

C Có nhiều loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

D Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa

Câu 19: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4, 5 cho biết, đảo Phú Quốc thuộc tỉnh nào sau đây?

A Kiên Giang B Quảng Ninh C Nha Trang D Quảng Trị

Câu 20: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy

mô dưới 9 nghìn tỉ đồng?

A Quy Nhơn, Huế, Nha Trang B Thái Nguyên, cẩm Phả, Việt Trì

C Thanh Hóa, Vinh, Đà Nằng D Cà Mau, Sóc Trăng, Long Xuyên

Câu 21: Điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi là

A có hồn hợp cả đất phù sa cổ và đất đỏ badan

B được nâng cao trong vận động Tân Kiến Tạo

C được hình thành do tác động của dòng chảy

D nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng

Câu 22: Nhận định nào sau đây đúng nhất về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

A Đang được phục hồi cả về số lượng và chất lượng

B Tổng diện tích đang được phục hồi nhưng chất lượng vẫn suy giảm

Trang 5

C Đang tiếp tục bị suy giảm cả về số lượng và chất lượng

D Chất lượng đã được phục hồi nhưng diện tích giảm sút nhanh

Câu 23: Hệ sinh thái rừng ngập mặn phát triển ở Nam Bộ là do

A khí hậu phân mùa mưa- khô rõ rệt B có sự di chuyển của các dòng hải lưu

C có vùng biển nông, thềm lục địa mở rộng D khí hậu cận xích đạo, đất mặn nhiều

Câu 24: Cho bảng số liệu

CƠ CÁU SỬ DỤNG ĐÁT Ở TRUNG DU MIỀN NÚI BẮC BỘ VÀ TÂY NGUYÊN NĂM 2014

(Đơn vị: %)

Loại đất Tổng số Đất sản xuất

nông nghiệp

Đất lâm nghiệp

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu sử dụng đất của Trung du và miền

núi Bắc Bộ với Tây Nguyên năm 2014?

A Đất lâm nghiệp luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sử dụng đất của 2 vùng

B Tỉ trọng đất sản xuất nông nghiệp của Tây Nguyên lớn hon Trung du và miền núi Bắc Bộ

C Đất ở luôn chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu sử dụng đất của cả 2 vùng

D Tỉ trọng đất chuyên dùng của Tây Nguyên nhỏ hon Trung du và miền núi Bắc Bộ

Câu 25: Đặc điểm nào sau đây đúng về vùng nội thủy nước ta?

A Vùng nước tiếp giáp vói đất liền phía trong đường cơ sở

B Vùng nước tiếp giáp vói đất liền phía ngoài đường cơ sở

C Vùng nước tiếp giáp vói đất liền nằm ven biển

D Phần ngầm dưới biển thuộc phần lục địa kéo dài

Câu 26: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết quốc gia nào sau đây có cơ cấu khách du lịch

giảm từ năm 2000 đến năm 2007?

Câu 27: Nhận định nào sau đây không đúng vói ngoại thưong của Hoa Kì?

A Kim ngạch nhập siêu ngày càng tăng B Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu lớn

C Chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu GDP D Là nước có kim ngạch xuất siêu rất lớn

Câu 28: Có bao nhiêu nhận định dưới đây đúng về các biện pháp bảo vệ sự đa dạng sinh học ở nước ta?

1 Đưa vào “Sách đỏ Việt Nam” những động, thực vật quý hiếm cần bảo vệ

Trang 6

2 Xây dựng hệ thống các vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên

3 Tăng cường bảo vệ rừng và đẩy mạnh việc trồng rừng

4 Nghiêm cấm việc khai thác rừng, săn bắn động vật

5 Cấm khai thác gỗ quý, nhưng được khai thác gồ trong rừng non

6 Chống ô nhiễm đất do chất độc hóa học, thuốc trừ sâu

7 Cấm gây độc hại cho môi trường nước ở tất cả các địa phưong

Câu 29: Tỉ lệ người già trong dân cư Nhật Bản ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối

với quốc gia này?

A Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí

B Thu hẹp thị trường tiêu thụ, gia tăng sức ép việc làm

C Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn

D Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh

Câu 30: Tại sao gió Tín phong chỉ có tác động rõ rệt ở nước ta vào các thời kì chuyển tiếp giữa hai mùa

gió?

A Hoạt động mạnh mẽ của các khối khí theo mùa

B Địa hình hẹp ngang và bị chia cắt

C Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc

D Gió mùa tây nam hoạt động thường xuyên

Câu 33: Cho bảng số liệu:

SỐ LAO ĐỘNG VÀ CƠ CÁU LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA GIAI

ĐOẠN 2005-2015

Khu vực

Số lao động (nghìn người) Cơ cấu (%)

Số lao động (nghìn người) Cơ cấu (%) Nông, lâm nghiệp và thủy sản 24279,0 49,5 23259,1 44

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về số lao động và cơ cấu lao động phân theo

khu vực kinh tế của nước ta, giai đoạn 2010-2015?

A Số lao động tăng, tỉ trọng tăng đối với ngành công nghiệp và xây dựng

B Ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản có số lao động tăng, tỉ trọng giảm

C Số lao động ngành dịch vụ tăng, tỉ trọng lao động ngành này cũng tăng

Trang 7

D Ngành công nghiệp và xây dựng có số lao động, tỉ trọng lao động nhỏ nhất

Câu 34: Vị trí tiếp giáp biển Đông rộng lớn đã mang lại cho nước ta thuận lợi nào sau đây về tự nhiên?

A Thiên nhiên xanh tốt, giàu sức sống B Khí hậu có 2 mùa mưa, khô rõ rệt

C Tài nguyên đất phong phú, đa dạng D Nền nhiệt độ cao, chan hòa ánh nắng

Câu 35: Nguyên nhân nào sau đây làm cho việc thông thưong qua lại giữa nước ta vói các nước láng

giềng chỉ có thể tiến hành thuận lợi ở một số cửa khẩu?

A Phần lớn biên giói nước ta nằm ở miền núi

B Phần lớn biên giói chạy theo các đỉnh núi

C Thuận lợi cho việc đảm bảo an ninh quốc gia

D Là nơi có địa hình thuận lợi cho qua lại

Câu 36: Cho biểu đồ

TỎNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI

THEO GIÁ HIỆN HÀNH Ở MỘT SÓ NƯỚC

Cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo giá hiện

hành của một số nước trong giai đoạn 2000-2015?

A Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của Trung Quốc thấp nhất và tăng liên tục

B Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của Hoa Kì cao nhất và tăng nhanh nhất

C Nhật Bản là quốc gia có tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người giảm liên tục

D Trung Quốc có tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người thấp nhất và tăng chậm nhất

Câu 37: Nội dung chủ yếu của chiến lược quốc gia về bảo vệ tài nguyên và môi trường là nhằm

mục đích nào sau đây?

A Đảm bảo chất lượng môi trường phù hợp vói yêu cầu đòi sống con người

B Phòng và khắc phục sự suy giảm môi trường, đảm bảo cho sự phát triển bền vững

C Đảm bảo việc bảo vệ tài nguyên môi trường đi đôi vói sự phát triển bền vững

Trang 8

D Cân bằng giữa phát triển dân số với khả năng sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên

Câu 38: Khí hậu đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A Không có tháng nào trên 20°c B Lượng mưa giảm khi lên cao

C Không có tháng nào trên 25°c D Độ ẩm giảm nhiều so với chân núi

Câu 39: Cho biểu đồ

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SÓ TỰ NHIÊN Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 2014

Hãy cho biết, nhận xét nào sau đây đúng với tình hình dân số và tỉ lệ gia tăng dân số nước ta trong giai

đoạn 2005-2014?

A Tỉ lệ tăng tự nhiên giảm 3%, tổng dân số cả nước ta tăng 8,46 triệu người

B Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm liên tục, quy mô dân số không ổn định

C Tồng dân số tăng liên tục trong khi tỉ lệ gia tăng tự nhiên có xu hướng giảm

D Quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta tăng nhanh

Câu 40: Pơ mu là loài thực vật phát triển ở vành đai khí hậu nào sau đây ở nước ta?

A Ôn đới gió mùa trên núi B Cận nhiệt đới gió mùa trên núi

C Cận xích đạo gió mùa D Nhiệt đói gió mùa

Trang 9

Câu 1: Nội thuỷ là :

A vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí

B vùng nước cách bờ 12 hải lí

C vùng nước tiếp giáp với đất liền phía bên trong đường cơ sở

D vùng nước tiếp giáp với đất liền nằm ven biển

Câu 2 Khu vực hiện chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của nước ta hiện

nay là :

A khu vực nhà nước B khu vực ngoài nhà nước

C tư nhân và cá thể D khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và 14, hãy cho biết Đồng bằng Bắc Bô ̣thuôc̣ miền

tư ̣nhiên nào sau đây?

A Miền Nam Trung Bô ̣vàNam Bộ.̣ B Miền Bắc

C MiềnTây Bắc vàBắc Trung Bộ ̣ D Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bô ̣

Câu 4: Hai quốc gia Đông Nam Á có dân số đông hơn nước ta là :

A In-đô-nê-xi-a và Thái Lan B In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a

C In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin D In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma

Câu 5 Biểu hiện nào sau đây không đúng với việc nước ta đang khai thác ngày càng hiệu quả đặc điểm

của nền nông nghiệp nhiệt đới?

A Tính mùa vụ được khai thác tốt hơn

B Các tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp với các vùng sinh thái

C Cơ cấu mùa vụ có những thay đổi quan trọng

D Đẩy mạnh sản xuất, phục vụ nhu cầu trong nước

Câu 6: Dãy Hoàng Liên Sơn có ảnh hưởng gì đến khí hậu của vùng núi Tây Bắc?

A Hút gió mùa Tây Nam gây mưa cho khu vực

Trang 10

B Giảm bớt ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc đến khu vực này

C Làm cho khu vực có mùa đông lạnh nhất nước ta

D Làm cho khu vực có lượng mưa lớn vào thu đông

Câu 7: Hàng nhập khẩu chiếm tỉ trọng cao nhất ở nước ta hiện nay là :

A lương thực, thực phẩm B nguyên, nhiên vật liệu

C máy móc thiết bị D hàng tiêu dùng

Câu 8: Khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới là do vị trí

A tiếp giáp với vùng biển rộng lớn

B nằm ở bán cầu Bắc

C nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc

D nằm ở bán cầu Đông

Câu 9: Quá trình xâm thực xảy ra mạnh mẽ ở những nơi có:

A địa hình cao, sườn dốc, lượng mưa lớn B địa hình thấp, lượng mưa lớn

C địa hình cao, lượng mưa nhỏ D địa hình thấp, lượng mưa nhỏ

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết tỉnh,̉ thành phố nào trong các tỉnh,̉

thành phố sau đây có giá tri xuấṭ khẩu cao nhất(năm 2007)?

A thành phố Hồ Chí Minh B Bình̀ Dương C Đồng Nai D Tây Ninh

Câu 11 Tài nguyên khoáng sản nổi bật nhất của vùng Đông Nam Bộ là:

A cao lanh cho công nghiệp gốm, sứ B sét cho công nghiệp vật liệu xây dựng

C dầu khí ở vùng thềm lục địa D bôxit cho công nghiệp luyện kim màu

Câu 12 Miền địa lý tự nhiên nào có sự phân hoá thiên nhiên đa dạng theo chiều đông – tây, theo đai cao,

theo bắc – nam?

A Miền bắc và đông bắc bắc bộ B Miền tây bắc và bắc trung bộ

C Miền nam trung bộ và nam bộ D Miền duyên hải miền trung

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, trong các cây công nghiêp ̣ chuyên môn hóa ở Bắc

Trung Bô ̣không có loaị cây công nghiêp ̣ nào sau đây?

A Cao su B Cà phê C Chè D Điều

Trang 11

Câu 14 Dân cư phân bố đông đúc ở đồng bằng gây khó khăn gì trong việc sử dụng lao động?

A Chỉ phát triển được những ngành cần nhiều lao động

B Không gian cư trú chật hẹp

C Chất lượng cuộc sống khó được cải thiện

D Gây sức ép lên vấn đề giải quyết việc làm

Câu 15 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa không ảnh hưởng đến vấn đề gì trong sản xuất nông nghiệp?

A Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng

B Cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp khác nhau giữa các vùng

C Tính chất bấp bênh của nền nông nghiệp nhiệt đới

D Nhiều thiên tai, dịch bệnh

Câu 16 Cho biểu đồ biểu hiện tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số của cả nước, đồng bằng sông Hồng

và Tây Nguyên giai đoạn 2005-2013

Nhận định nào sau đây không đúng với biểu đồ trên

A Tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số của đồng bằng sông Hồng thấp hơn mức trung bình của cả nước

B Tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số của Tây Nguyên cao hơn nhiều so với trưng bình cả nước

C Từ năm 2005 đến 2013 tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số trung bình cả cả nước, đồng bằng sông Hồng và

Tây Nguyên đều giảm tuy nhiên mức độ giảm có sự chênh lệch

D Giảm mạnh nhất là cả nước, giảm ít nhất là Tây Nguyên.

Câu 17 Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp nhờ :

A có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước

0/00

Năm

Trang 12

B giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên

C khai thác một cách có hiệu quả các thế mạnh vốn có

D có dân số đông, lao động dồi dào và có trình độ tay nghề cao

Câu 18: Trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta, ngành được ưu tiên đi

trước một bước là :

A chế biến nông, lâm, thuỷ sản

B sản xuất hàng tiêu dùng

C điện năng

D khai thác và chế biến dầu khí

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết trong các trung tâm du lịch sau đây,

trung tâm nào là trung tâm du lịch quốc gia ở nước ta?

A Ha ̣Long B Đà Nẵng C Vinh D Hải Phòng

Câu 20.Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng Tây Nguyên?

A Nằm sát dải duyên hải Nam Trung Bộ

B Giáp với miền hạ Lào và Đông Bắc Campuchia

C Giáp với vùng Đông Nam Bộ

D Giáp biển Đông

Câu 21 Nhóm ngành công nghiệp chế biến chiếm tỷ trọng rất lớn trong cơ cấu giá trị sản xuất công

nghiệp vì:

A vùng kinh tế nào cũng ưu tiên phát triển

B sản phẩm có giá trị kinh tế lớn

C hàng hoá chủ yếu để xuất khẩu

D cơ cấu ngành đa dạng và giá trị của hàng hoá cao

Câu 22 Vấn đề quan trọng hàng đầu của Đồng bằng sông Hồng cần giải quyết là:

A thiên tai khắc nghiệt B đất nông nghiệp khan hiếm

C dân số đông D tài nguyên không nhiều

Câu 23 Hiện nay cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển ở Bắc Trung Bộ đang có sự thay đổi rõ nét, chủ

yếu nhờ vào việc phát triển

Trang 13

A công nghiệp khai khoáng B đánh bắt thủy sản

C nuôi trồng thủy sản nước lợ, mặn D nghề thủ công truyền thống

Câu 24: Ở nước ta, việc hình thành và mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở miền núi và

trung du phải gắn liền với việc

A cải tạo đất đai B trồng và bảo vệ vốn rừng

C đẩy mạnh thâm canh D giải quyết vấn đề lương thực

Câu 25 Hướng chính trong khai thác kinh tế vùng biển ở Đồng bằng sông Cửu Long là kết hợp

A khai thác sinh vật biển, khoáng sản và phát triển du lịch biển

B mặt biển, đảo, quần đảo và đất liền tạo nên một thể kinh tế liên hoàn

C vùng bờ biển với đất liền và hệ thống sông ngòi, kênh rạch

D kết hợp du lịch biển, phát triển giao thông vận tải biển và du lịch miệt vườn

Câu 26.Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết trong các tỉnh̉ dưới đây tỉnh̉ nào có số

A Nước ta luôn trong tình trạng nhập siêu

B Nhập khẩu luôn chiếm tỉ trọng cao hơn xuất khẩu

C Tình trạng nhập siêu có xu hướng ngày càng tăng

D Năm 2005, nhập siêu lớn do các nhà đầu tư nhập máy móc thiết bị nhiều

Câu 28 Mục tiêu của khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là:

Xuất khẩu 45,6 50,4 40,1 49,6 46,7 Nhập khẩu 54,4 49,6 59,9 50,4 53,3

Trang 14

A đẩy mạnh đầu tư vốn , công nghệ

B đảm bảo duy trì tốc độ tăng trưởng cao

C nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ

D khai thác tốt nhất các nguồn lực tự nhiên và kinh tế xã hội

Câu 29: Ngành du lịch của nước ta thực sự phát triển trong những năm đầu của thập kỷ 90 đến nay là

nhờ:

A tài nguyên du lịch được khai thác triệt để

B dịch vụ du lịch được nâng cao

C chính sách Đổi mới của Nhà nước

D hoạt động quảng bá phát triển mạnh

Câu 30 Cho bảng số liệu

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM CỦA CẢ NƯỚC, TRUNG DU

VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ, TÂY NGUYÊN NĂM 2013 (Đơn vị: nghìn ha)

Để thể hiện quy mô, cơ cấu diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm của cả nước, Trung du miền

núi Bắc Bộ, Tây Nguyên, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất?

Câu 31 : Cho biểu đồ sau:

Trang 15

Nhận định nào không đúng với biểu đồ trên?

A Sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010 tăng

B Giá trị ngành thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010 tăng nhanh

C Sản lượng ngành thủy sản khai , nuôi trồng đều tăng,trong đó sản lượng nuôi trồng tăng nhanh hơn

D Tình hình phát triển ngành thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010 vai trò của ngành khai thác

thủy sản ngày càng quan trọng

Câu 32 Khó khăn chủ yếu về tự nhiên ở Tây Nguyên là:

A mùa khô kéo dài B hạn hán và thời tiết thất thường

C bão và trượt lỡ đất đá D mùa đông lạnh và khô

Câu 33.Vùng kinh tế trọng điểm không phải là vùng:

A bao gồm phạm vi của nhiều tỉnh, thành phố B hội tụ đầy đủ các thế mạnh

C có tỉ trọng lớn trong GDP của cả nước D cố định về ranh giới theo thời gian

Câu 34 Sông ngòi của khu vực nào có trữ năng thuỷ điện lớn nhất cả nước?

A Đông Bắc B Tây Bắc C Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ

Câu 35.Việc giữ vững chủ quyền của một hòn đảo, dù nhỏ, lại có ý nghĩa rất lớn, vì các đảo là:

A một bộ phận không thể tách rời của lãnh thổ nước ta

B nơi có thể tổ chức quần cư, phát triển sản xuất

C hệ thống tiền tiêu của vùng biển nước ta

D cơ sở để khẳng định chủ quyền đối với vùng biển và thềm lục địa của nước ta

Trang 16

Câu 36 Nguyên nhân chủ yếu làm cho tài nguyên rừng của Trung du và miền núi Bắc Bộ bị suy thoái

là:

A khí hậu toàn cầu nóng dần lên B độ dốc của địa hình lớn

C lượng mưa ngày càng giảm sút D nạn du canh, du cư của đồng bào dân tộc

Tốc độ gia tăng dân số tự nhiên (%)

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A Tổng số dân, dân số thành thị giảm, tốc độ gia tăng dân số tự nhiên tăng

B Tổng số dân giảm, dân số thành thị và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên tăng

C So với năm 2000, tổng số dân năm 2015 gấp 1,2 lần; dân số thành thị năm 2015 gấp 1,7 lần

D So với năm 2000, tổng số dân năm 2015 gấp 1,7 lần; dân số thành thị năm 2015 gấp 1,4 lần

Câu 38 Khu vực Móng Cái – Quảng Ninh có lượng mưa trung bình lớn là do

A địa hình kết hợp với gió mùa B dải hội tụ nhiệt đới

C vị trí nằm ven biển D Địa hình cao

Câu 39: Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp, nguyên nhân chính là do:

A kinh tế chính của nước ta là nông nghiệp thâm canh lúa nước

B trình độ phát triển công nghiệp của nước ta chưa cao

C dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp

D nước ta không có nhiều thành phố lớn

Câu 40 Nền nông nghiệp nước ta đang trong quá trình chuyển đổi rất sâu sắc, với tính chất sản xuất

hàng hóa ngày càng cao, quy mô sản xuất ngày càng lớn mạnh, nên chịu sự tác động mạnh mẽ của

Trang 17

A các thiên tai ngày càng tăng

B tính bấp bênh vốn có của nông nghiệp

C sự biến động của thị trường

D nguồn lao động đang giảm

3 ĐỀ SỐ 3

Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Campuchia?

A Lâm Đồng B Bình Thuận C Bình Phước D Ninh Thuận

Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết Khu kinh tế ven biển Năm Căn thuộc tỉnh

nào sau đây?

A Trà Vinh B Bến Tre C Cà Mau D Sóc Trăng

Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết sắt có ở nơi nào sau đây?

A Quỳ Châu B Thạch Khê C Lệ Thủy D Phú Vang

Câu 44: Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

A Địa hình bị chia cắt mạnh B Nhiều nơi núi lan ra sát biển

C Có rất nhiều núi lửa và đảo D Nhiều đồng bằng châu thổ

Câu 45: Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

A Tỉ suất sinh cao hơn miền núi B Mật độ dân số nhỏ hơn miền núi

C Có rất nhiều dân tộc ít người D Chiếm phần lớn số dân cả nước

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết nơi nào sau đây có khu dự trữ sinh quyển

thế giới?

A Núi Chúa B Cần Giờ C Tràm Chim D Yok Đôn

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao hơn cả?

A Ngọc Krinh B Ngọc Linh C Kon Ka Kinh D Vọng Phu

Câu 48: Kiểu khí hậu nào sau đây phổ biến ở miền Tây Trung Quốc?

A Ôn đới hải dương B Ôn đới lục địa

C Ôn đới gió mùa D Nhiệt đới gió mùa

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Buôn Ma Thuột thuộc tỉnh nào sau

đây?

Trang 18

A Kon Tum B Lâm Đồng C Đắk Lắk D Gia Lai

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết đường số 7 chạy qua tỉnh nào sau đây?

A Quảng Trị B Thanh Hóa C Nghệ An D Quảng Bình

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết nhà máy thủy điện Thác Mơ thuộc tỉnh nào

sau đây?

A Tây Ninh B Đồng Nai C Bình Dương D Bình Phước

Câu 52: Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có

A tổng bức xạ trong năm lớn B khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt

C hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh D nền nhiệt độ cả nước cao

Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về chế độ nhiệt

của Hà Nội so với Cần Thơ?

A Nhiệt độ trung bình tháng VII thấp hơn B Nhiệt độ trung bình năm cao hơn

C Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ hơn D Nhiệt độ trung bình tháng I thấp hơn

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng khi so

sánh sản lượng thủy sản của một số tỉnh?

A Nuôi trồng của Nam Định lớn hơn Hà Tĩnh B Nuôi trồng của An Giang lớn hơn Ninh Thuận

C Khai thác của Thanh Hóa lớn hơn Bình Định D Khai thác của Khánh Hòa lớn hơn Quảng Ninh

Câu 55: Cho biểu đồ:

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng của nước ta, giai đoạn 2010 - 2016?

A Đồng bằng sông Hồng tăng, Đồng bằng sông Cửu Long giảm

B Đồng bằng sông Hồng giảm, các vùng khác tăng

C Đồng bằng sông Cửu Long giảm, các vùng khác tăng

Trang 19

D Đồng bằng sông Cửu Long tăng, Đồng bằng sông Hồng giảm

Câu 56: Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?

A Gió mùa Tây Nam B Tín phong bán cầu Bắc

C Gió phơn Tây Nam D Gió mùa Đông Bắc

Câu 57: Yếu tố nào sau đây không phải là lợi thế để phát triển giao thông đường biển nước ta?

A Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh B Có nhiều đảo, quần đảo ở ven bờ

C Các dòng biển hoạt động theo mùa D Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế

Câu 58: Thành tựu lớn nhất của ASEAN đạt được là

A tốc độ tăng trưởng kinh tế các nước khá cao B hầu hết các nước trong khu vực là thành viên

C đời sống nhân dân ngày càng được cải thiện D cơ sở hạ tầng ngày càng được hiện đại hóa

Câu 59: Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

A khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản B tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài

C phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường D sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động

Câu 60: Cho bảng số liệu:

XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MA-LAI-XI-A, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của

Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015?

A Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu B Giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn năm 2010

C Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu D Giá trị xuất siêu năm 2012 nhỏ hơn năm 2015

Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giao thông

nước ta?

A Mạng lưới đường ô tô phủ rộng khắp cả nước B Tuyến đường số 19 nối Pleiku với Tuy Hòa

Ngày đăng: 20/04/2022, 09:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 33: Cho bảng số liệu: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Thượng Cát có đáp án
u 33: Cho bảng số liệu: (Trang 6)
Hãy cho biết, nhận xét nào sau đây đúng với tình hình dân số và tỉ lệ gia tăng dân số nước ta trong giai đoạn 2005-2014? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Thượng Cát có đáp án
y cho biết, nhận xét nào sau đây đúng với tình hình dân số và tỉ lệ gia tăng dân số nước ta trong giai đoạn 2005-2014? (Trang 8)
D. Cân bằng giữa phát triển dân số với khả năng sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên Câu 38: Khí hậu đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi nước ta có đặc điểm nào sau đây? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Thượng Cát có đáp án
n bằng giữa phát triển dân số với khả năng sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên Câu 38: Khí hậu đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi nước ta có đặc điểm nào sau đây? (Trang 8)
Câu 24: Ở nước ta, việc hình thành và mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở miền núi và - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Thượng Cát có đáp án
u 24: Ở nước ta, việc hình thành và mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở miền núi và (Trang 13)
Câu 30. Cho bảng số liệu - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Thượng Cát có đáp án
u 30. Cho bảng số liệu (Trang 14)
A. khí hậu toàn cầu nóng dần lên. B. độ dốc của địa hình lớn. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Thượng Cát có đáp án
kh í hậu toàn cầu nóng dần lên. B. độ dốc của địa hình lớn (Trang 16)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Ma- Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Thượng Cát có đáp án
heo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Ma- Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015? (Trang 19)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô sản lượng lúa và cơ cấu của nó phân theo mùa vụ năm 2005 và năm 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Thượng Cát có đáp án
heo bảng số liệu, để thể hiện quy mô sản lượng lúa và cơ cấu của nó phân theo mùa vụ năm 2005 và năm 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? (Trang 22)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Phi- Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Thượng Cát có đáp án
heo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Phi- Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015? (Trang 25)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của nước ta, giai đoạn 2010 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Thượng Cát có đáp án
heo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của nước ta, giai đoạn 2010 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? (Trang 29)
A. các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành. B. nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời và hình thành các vùng động lực - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Thượng Cát có đáp án
c ác khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành. B. nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời và hình thành các vùng động lực (Trang 32)
Câu 59: Cho bảng số liệu: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Thượng Cát có đáp án
u 59: Cho bảng số liệu: (Trang 32)
A. Giá trị xuất siêu năm 2012 lớn hơn năm 2015. B. Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Thượng Cát có đáp án
i á trị xuất siêu năm 2012 lớn hơn năm 2015. B. Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu (Trang 33)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Xin- Xin-ga-po, giai đoạn 2010 - 2015? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Thượng Cát có đáp án
heo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Xin- Xin-ga-po, giai đoạn 2010 - 2015? (Trang 33)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2005- 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Thượng Cát có đáp án
heo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2005- 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? (Trang 36)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w