1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021-2022 có đáp án Trường THCS Yên Trung

11 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 620,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: 1,5 điểm Kết quả thống kê số từ dùng sai trong mỗi bài văn của các học sinh của một lớp 7 được ghi lại trong bảng sau: Số từ dùng sai trong mỗi bài x.. Số bài có từ sai n.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS YÊN TRUNG ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN 7 NĂM HỌC: 2021-2022 Thời gian: 60 phút

ĐỀ 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Hãy viết vào bài làm chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 6:

Câu 1: Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, biết x = 2

3

thì y =1

2 Hỏi hệ số tỉ lệ nghịch của

y theo x là bao nhiêu ?

A -3

4 B

1 3

3 D -3

Câu 2: Đồ thị của hàm số y=

2

1

x đi qua điểm nào sau đây:

A (1;2) B (-1;

2

1 ) C (

2

1

; 4

1

−

4

1

; 2 1

Câu 3: Giá trị của biểu thức M = - 3x2y3 tại x = -1, y = 1 là:

Câu 4: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

A ( 2)

x+y z B

2

x z

C – 5x + 1 D (- 2xy2)

1

3xy 2

Câu 5: Tam giác MNP có M =70 ,0 N=500 góc ngoài tại P bằng:

A 600 B 1200 C 200 D 1800

Câu 6: Tam giác DEF là tam giác đều nếu:

A DE = DF B DE = EF C DE = DF và D =600 D DE2 =DF2+EF2

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 7: Thời gian giải xong một bài toán (tính bằng phút) của mỗi học sinh lớp 7 được ghi lại ở bảng sau:

a/ Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?

b/ Lập bảng “tần số” và tìm mốt của dấu hiệu

c/ Tính số trung bình cộng

d/ Rút ra nhận xét

e/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Trang 2

Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A, có B=600và AB = 5cm Tia phân giác của góc B cắt AC tại D

Kẻ DE vuông góc với BC tại E

a/ Chứng minh: ABD = EBD

b/ Chứng minh: ABE là tam giác đều

c/ Tính độ dài cạnh BC

Câu 9: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 5 3 ( )

, 2

x

x

ĐÁP ÁN

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 7 :

a/ Dấu hiệu ở đây là thời gian làm một bài toán của mỗi học sinh

b/ Bảng “tần số”

Giá trị (x) 10 13 15 17

M0 = 15

c/ Tính số trung bình cộng

10 3 13 4 15 7 17 6

20

20

= =14,45 d/ Đưa ra được nhận xét

e/ Vẽ biểu đồ chính xác

Câu 8 :

a/ Chứng minh được: ABD = EBD

b/ Chứng minh được: ABE là tam giác đều

c/ Tính độ dài cạnh BC=10cm

Câu 9 :

E

D B

C A

Trang 3

( )

5 3

, 2

x

x

x x

E

E đạt GTNN 1

2

x

− đạt GTLN

xZ ;1 0  nên 1

2

x − đạt GTLN − x 2là số nguyên dương lớn nhất − =  = x 2 1 x 3

ĐỀ 2

Bài 1:

Một giáo viên thể dục đo chiều cao (tính theo cm) của một nhóm học sinh nam và ghi lại ở bảng sau

138 141 145 145 139

141 138 141 139 141

140 150 140 141 140

143 145 139 140 143

a) Lập bảng tần số?

b) Thầy giáo đã đo chiều cao bao nhiêu bạn?

c) Số bạn có chiều cao thấp nhất là bao nhiêu?

d) Có bao nhiêu bạn có chiều cao 143 cm?

e) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là bao nhiêu?

f) Chiều cao của các bạn chủ yếu thuộc vào khoảng nào?

Bài 2: Số lỗi chính tả trong một bài kiểm tra môn Anh văn của học sinh của lớp 7B được cô giáo ghi lại

trong bảng dưới đây?

Giá trị (x) 2 3 4 5 6 9 10

Tần số (n) 3 6 9 5 7 1 1 N = 32

a) Dấu hiệu là gì? Tìm mốt cảu dấu hiệu

b) Rút ra ba nhận xét về dấu hiệu?

c) Tìm số lỗi trung bình trong mỗi bài kiểm tra?

d) Dựng biểu đồ đoạn thẳng?

ĐÁP ÁN Bài 1:

a)

Chiều cao (x) 138 139 140 141 143 145 150

Trang 4

b) Thầy giáo đã đo chiều cao của 20 bạn

c) Số bạn có chiều cao thấp nhất là hai bạn

d) Có hai bạn cao 143cm

e) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 7

f) Chiều cao của các bạn chủ yếu thuộc vào khoảng 140cm đến 141cm

Bài 2:

a) Dấu hiệu là: Số lỗi chính tả trong một bài kiểm tra môn Anh văn của từng học sinh lớp 7B

Mốt của dấu hiệu là: M0 = 4 (lỗi)

b) Một số nhận xét

- Có một bài kiểm tra mắc lỗi nhiều nhất là 10 lỗi, chiếm tỉ lệ 3,1%

- Có ba bài kiểm tra mắc lỗi ít nhất là 2 lỗi chiếm tỉ lệ 9,3%

- Phần nhiều bài kiểm tra mắc 4 lỗi chiếm tỉ lệ 27,9%

c) * Số trung bình cộng

X = 2.3 3.6 4.9 5.5 6.7 9.1 10.1

146

32 4.6 (lỗi) d)

ĐỀ 3:

PHẦN I/ TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng:

Bài 1: (1,5 điểm) Theo dõi thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh, thầy giáo lập được bảng sau:

Thời gian (x) 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Câu 1: Mốt của dấu hiệu là:

Câu 2: Số các giá trị của dấu hiệu là:

Câu 3: Tần số 3 là của giá trị:

Trang 5

Câu 4: Tần số học sinh làm bài trong 10 phút là:

Câu 5: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

Câu 6: Tổng các tần số của dấu hiệu là:

Bài 2: (1,5 điểm) Kết quả thống kê số từ dùng sai trong mỗi bài văn của các học sinh của một lớp 7

được ghi lại trong bảng sau:

Số từ dùng sai trong mỗi bài (x) 0 1 2 3 4 5 6 7 8

Câu 1: Dấu hiệu là:

A Các bài văn

B Số từ dùng sai trong các bài văn của học sinh một lớp 7

C Thống kê số từ dùng sai

D Thống kê số bài sai

Câu 2: Tổng số bài văn của học sinh được thống kê là:

Câu 3: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

Câu 4: Mốt của dấu hiệu là:

Câu 5: Tổng các giá trị của dấu hiệu là:

A 45 B 148 C 142 D 12

Câu 6: Tần số của giá trị 6 là:

PHẦN II/ TỰ LUÂN:

Bài 3: Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của 32 học sinh lớp 7A được ghi trong bảng sau:

a Dấu hiệu ở đây là gì?

b Lập bảng “tần số” và nhận xét

c Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

d Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Bài 4: Điểm kiểm tra “1 tiết” môn toán của một “tổ học sinh” được ghi lại ở bảng “tần số” sau:

Trang 6

Điểm (x) 5 6 9 10

Biết điểm trung bình cộng bằng 6,8 Hãy tìm giá trị của n

ĐÁP ÁN I/ TRẮC NGHIỆM:

Bài 1: Mỗi câu đúng 0,25 điểm

II/ TỰ LUÂN:

Bài 3

a) Dấu hiệu: Điểm kiểm tra môn toán của mỗi học sinh lớp 7A

b)

* Bảng “tần số”

* Nhận xét:

- Điểm kiểm tra cao nhất: 10 điểm

- Điểm kiểm tra thấp nhất: 2 điểm

- Đa số học sinh được điểm từ 7 đến 9

c)

* Số trung bình cộng:

X = 2.2 4.5 5.4 6.7 7.6 8.5 9.2 10.1

196

32 = 6,125

* Mốt của dấu hiệu: M0 = 7

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng: (2,0 điểm)

Điểm (x) 2 4 5 6 7 8 9 10

Tần số (n) 2 5 4 7 6 5 2 1 N = 32

Trang 7

Bài 4

Theo bài:

5 2 6 5 9 5 10 1

6,8

 +  +  +  =

+ + +n

50 9

6,8 8

+

n

n

50 + 9n = 54,4 + 6,8n

2,2n = 4,4

 n = 2

ĐỀ 4

Bài 1: Cho các đa thức:

P(x) = – 3x3 – x + 2x3 + 2x2 – 5x4 + x2 + 5x4 + 1

2 Q(x) = 5x3 – x2 + 3x – x4 + x – 5x3 – 1

a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm

b) Tính P(x) - Q(x)

Bài 2: Cho góc nhọn xOy Trên hai cạnh Ox và Oy lần lượt lấy hai điểm A và B sao cho OA = OB Tia

phân giác góc xOy cắt AB tại I

a) Chứng minh : IA = IB

b) Gọi C nằm giữa hai điểm O và I Chứng minh tam giác ABC là tam giác cân

c) Giả sử OA = 5 cm, AB = 6cm Tính độ dài OI

Bài 3 : Tìm đa thức A, biết: A + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2

Bài 4 : Cho đa thức P(x) = 2x4 + x3 – 2x - 5x3 + 2x2 + x + 1

Thu gọn và sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến ;

a) Tính P(0) và P(1)

b) x = 1 và x =-1 có phải là nghiệm của đa thức P(x) hay không ? Vì sao ?

Trang 8

ĐÁP ÁN Bài 1:

Cho các đa thức:

a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm

M(x) = 5x4 – 5x4 – 3x3 + 2x3 + x2 + 2x2 – x + 1

2= –x

3 + 3x2 – x +1

2 N(x) = –x4 – 5x3 + 5x3 –x2 + x + 3x – 1 = –x4 – x2 + 4x – 1

b) M(x) – N(x) = –x3 + 3x2 – x +1

2 + x

4 + x2 – 4x + 1 = x4 – x3 + 4x2 – 5x + 3

2

Bài 2

a) Xét hai tam giác OIA và OIB có:

OA=OB (gt) ; O1 =O2(gt) ; OI là cạnh chung

Nên OIA = OIB (c.g.c)

=> IA = IB

b) Xét hai tam giác OCA và OCB có:

OA=OB (gt) ; O1 =O2(gt) ; OC là cạnh chung

Nên OCA = OCB (c.g.c)

CA = CB

Tam giác ABC cân tại A

c) OBC có OI là đường trung tuyến cũng là đường phân giác , đường cao.Áp dụng định lý py-ta-go

trong AOI

Ta có: OA2 = OI2 + IA2

Suy ra: OI2 = OA2 - IA2 = 52 – 32 = 25 – 9 = 16 = 42

Do đó: OI = 4 cm

Bài 3:

A + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2

A = 6x2 + 9xy – y2 -(5x2 – 2xy)

2

1

B

A

C

I

y

x

O

Trang 9

= 6x2 + 9xy – y2 - 5x2 + 2xy

= (6x2 - 5x2 )+ (9xy + 2xy) – y2 = x2 +11xy – y2

Bài 4:

a) P(x) = 2x4 + x3 – 2x - 5x3 + 2x2 + x + 1

= 2x4 – 4x3 + 2x2 – x + 1

b) P(0) = 1

P(1) = 2 – 4 +2 -1 + 1 =0

c) P(1) = 0 => x = 1 là nghiệm của đa thức P(x)

P(-1) = 2 + 4 +2 +1+1 = 10

x = -1 không là nghiệm của đa thức P(x)

ĐỀ 5

Câu 1: Cho hai đa thức ( ) 3

Q x = − x + x− + x x− − a) Thu gọn hai đa thức P(x) và Q(x).Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x) và N(x) = P(x) – Q(x)

b) Tìm nghiệm của đa thức M(x)

Câu 2: Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm

a) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A

b)Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE ⊥ BC (E  BC) Chứng minh DA = DE

c) ED cắt AB tại F Chứng minh ADF = EDC rồi suy ra DF > DE

Câu 3: Cho hai đa thức P(x) = 2x3 – 2x + x2 – x3 + 3x + 2 và Q(x) = 3x3 -4x2 + 3x – 4x – 4x3 + 5x2 + 1

a Rút gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến

b Tính M(x) = P(x) + Q(x) ; N(x) = P(x) - Q(x)

c Chứng tỏ đa thức M(x) không có nghiệm

Câu 4:

Tìm hệ số a của đa thức P(x) = ax2 + 5x – 3, biết rằng đa thức này có một nghiệm là 1

2

ĐÁP ÁN Câu 1

a) Thu gọn hai đơn thức P(x) và Q(x)

( ) 3

5x 4x 7

Q x = − x + x− + x x− − = 3 2

b) Tính tổng hai đa thức đúng được

M(x) = P(x) + Q(x) =5x3−4x+7 + (−5x3−x2+4x−5) = − +x2 2

c) − +x2 2=0

Trang 10

2

2

x

x

 = 

Đa thức M(x) có hai nghiệm x =  2

Câu 2

a) Chứng minh BC2 = AB2 + AC2

Suy ra ABC vuông tại A

b) Chứng minh ABD = EBD (cạnh huyền – góc nhọn)

Suy ra DA = DE

c) Chứng minh ADF = EDC suy ra DF = DC

Chứng minh DC > DE

Từ đó suy ra DF > DE

Câu 3:

a Rút gọn và sắp xếp

P(x) = x3 + x2 + x + 2

Q(x) = - x3 + x2 – x + 1

b M(x) = 2x2 + 3 ;

N(x) = 2x3 + 2x + 1

c.Vì x2 0 2x2 0 2x2+3>0 nên M(x) không có nghiệm

Câu 4:

Đa thức M(x) = ax2 + 5x – 3 có một nghiệm là 1

2 nên

1 0 2

 

 =

Do đó: a

2

 

 

 

 +  − = 0

Suy ra a 1 1

4 2

 = Vậy a = 2

F

E D

C B

A

Trang 11

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh

Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 20/04/2022, 09:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 7: Thời gian giải xong một bài toán (tính bằng phút) của mỗi học sinh lớp 7 được ghi lại ở bảng sau: - Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021-2022 có đáp án Trường THCS Yên Trung
u 7: Thời gian giải xong một bài toán (tính bằng phút) của mỗi học sinh lớp 7 được ghi lại ở bảng sau: (Trang 1)
Một giáo viên thể dục đo chiều cao (tính theo cm) của một nhóm học sinh nam và ghi lại ở bảng sau 138 141 145 145 139  - Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021-2022 có đáp án Trường THCS Yên Trung
t giáo viên thể dục đo chiều cao (tính theo cm) của một nhóm học sinh nam và ghi lại ở bảng sau 138 141 145 145 139 (Trang 3)
x− đạt GTLN − x2 là số nguyên dương lớn nhất = x2 1 x3 - Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021-2022 có đáp án Trường THCS Yên Trung
x − đạt GTLN − x2 là số nguyên dương lớn nhất = x2 1 x3 (Trang 3)
Bài 3: Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của 32 học sinh lớp 7A được ghi trong bảng sau: - Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021-2022 có đáp án Trường THCS Yên Trung
i 3: Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của 32 học sinh lớp 7A được ghi trong bảng sau: (Trang 5)
* Bảng “tần số” - Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021-2022 có đáp án Trường THCS Yên Trung
ng “tần số” (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm