1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hoàng Quốc Việt

26 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi lấy 4,46 gam X tác dụng vừa đủ với 60 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa m gam 3 chất tan gồm một muối của axit hữu cơ đơn[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT HOÀNG QUỐC VIỆT ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+;

Ag+/Ag Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:

A Mg, Cu, Cu2+ B Mg, Fe2+, Ag C Mg, Fe, Cu D Fe, Cu, Ag+

Câu 2: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư;

(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2;

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng;

(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư;

(e) Nhiệt phân AgNO3;

(g) Đốt FeS2 trong không khí;

(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ;

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 3: Nhận định nào sau đây là sai?

A Thép có hàm lượng Fe cao hơn gang B Crom còn được dùng để mạ thép

C Gang và thép đều là hợp kim D Sắt là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất.

Câu 4: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát

ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Cr2O3 là oxit lưỡng tính, không tan trong dung dịch axit loãng, kiềm loãng

B CrO3 tan dễ trong nước, tác dụng dễ dàng với dung dịch kiềm loãng

C Do Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính nên Cr tác dụng được với dung dịch NaOH đặc

D CrO là oxit bazơ, tan dễ dàng trong dung dịch axit

Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng sau: Al  X  Y  AlCl3 X, Y có thể lần lượt là cặp chất nào sau đây?

A Al2(SO4)3, Al2O3 B Al(OH)3, Al(NO3)3 C Al2(SO4)3, Al(OH)3 D Al(OH)3, Al2O3

Câu 7: Điện trở đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện Điện trở càng lớn thì khả năng dẫn điện của

kim loại càng giảm Cho 4 kim loại X, Y, Z, T ngẫu nhiên tương ứng với Ag, Al, Fe, Cu Cho bảng giá trị điện trở của các kim loại như sau:

Kim loại

Y là kim loại nào trong các kim loại dưới đây?

Trang 2

Câu 8: Tính bazơ của các hiđroxit được xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là

A NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2 B NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3

C Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3 D Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH

Câu 9: Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với H2SO4 loãng lại có phản ứng tráng gương, đó là do

A đã có sự thủy phân saccarozơ tạo ra glucozơ và fructozơ chúng đều tráng gương được trong môi

trường bazơ

B đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng

C Saccarozơ tráng gương được trong môi trường axit

D đã có sự thủy phân tạo chỉ tạo ra glucozơ

Câu 10: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Z Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

dư, đun nóng

Kết tủa Ag trắng sáng

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin B Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ

C Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ D Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin

Câu 11: Tên thường của các amino axit xuất phát từ tên của axit cacboxylic tương ứng có thêm tiếp đầu

ngữ amino và số (2, 3,……) hoặc chữ cái hi lạp (α, β, γ…) chỉ vị trí nhóm NH2 trong mạch Tên gọi của axit ε – aminocaproic theo danh pháp IUPAC là

A 5 - maninopentanoic B 6 - aminoheptanoic C 6 - aminohexanoic D 5 - aminoheptanoic

Câu 12: Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch

Câu 13: Trường hợp nào sau đây không xảy ra sự ăn mòn điện hoá?

A Nhúng thanh Zn trong dung dịch H2SO4 có nhỏ vài giọt CuSO4

B Sự gỉ của gang trong không khí ẩm

C Sự ăn mòn vỏ tàu trong nước biển

D Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3 có nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4

Câu 14: Thủy phân hoàn toàn

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH thu được bao nhiêu loại α-amino axit khác nhau?

Câu 15: Cho ba dung dịch chưa ba chất: CH3NH2 (X), H2NC3H5(COOH)2 (Y) và H2NCH2COOH (Z) đều

có nồng độ 0,1M Thứ tự sắp xếp ba dung dịch trên theo chiều tăng dần độ pH là

A (Z) < (X) < (Y) B (Y) < (Z) < (X) C (Y) < (X) < (Z) D (X) < (Y) < (Z)

Câu 16: Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa keo trắng Chất X là

Câu 17: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch

Trang 3

A HCl B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D KOH

Câu 18: Hỗn hợp bột (chứa 2 chất có cùng số mol) nào sau đây không tan hết khi cho vào lượng dư dung

dịch H2SO4 (loãng nóng, không có oxi)?

A FeCl2 và Cu B KNO3 và Cu C Fe3O4 và Cu D Fe và Zn

Câu 19: Kết luận nào sau đây không đúng?

A Tinh bột và xenlulozơ thuộc nhóm polisaccarit

B Tơ nilon-6,6 được cấu tạo bởi 4 nguyên tố hóa học

C Phenol (C6H5OH) và anilin không làm đổi màu quỳ tím

D Isoamyl axetat có mùi dứa.

Câu 20: Etyl axetat không tác dụng với

A H2 (xúc tác Ni, nung nóng) B H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)

Câu 21: Cho hình vẽ biểu diễn thí nghiệm của oxi với Fe Điền tên đúng cho các kí hiệu 1, 2, 3 đã cho

A 1: mẫu than; 2: khí oxi; 3: lớp nước B 1: khí oxi; 2: dây sắt; 3: lớp nước

C 1: lớp nước; 2: khí oxi; 3: dây sắt D 1: dây sắt; 2: khí oxi; 3: lớp nước

Câu 22: Polime nào sau đây là tơ nhân tạo?

Câu 23: Hỗn hợp gồm phenyl axetat và metyl axetat có khối lượng 7,04 gam thủy phân trong NaOH dư,

sau phản ứng thu được 9,22 gam hỗn hợp muối Thành phần phần trăm theo khối lượng của phenyl axetat trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FeaOb và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư) Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat Công thức của oxit sắt là

Câu 25: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức Y và Z hơn kém nhau một nhóm -CH2- Cho 6,6 gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 7,4 gam hỗn hợp 2 muối Công thức cấu tạo chính xác của Y và Z là

A CH3COOC2H5 và CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 và HCOOCH=CH2

C HCOOCH3 và CH3COOCH3 D CH3COOC2H5 và HCOOC2H5

Câu 26: Hỗn hợp (X) gồm hai amin đơn chức Cho 1,52 gam X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl

thu được 2,98 gam muối Tổng số mol hai amin và nồng độ mol/l của dung dịch HCl là:

Trang 4

A 0,06 mol và 0,3M B 0,04 mol và 0,3M C 0,02 mol và 0,1M D 0,04 mol và 0,2M.

Câu 27: Hợp chất X có công thức C8H14O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

(a) X + 2NaOH  X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4  X3 + Na2SO4

(c) nX3 + nX4  nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3  X5 + 2H2O

Phân tử khối của X5 là

Câu 28: Cho 4,8 gam Mg tác dụng với HNO3 dư, thu được 2,24 lít NO (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối thu được trong X là

Câu 29: X có công thức phân tử là C3H10N2O2 Cho 10,6 gam X phản ứng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH đun nóng, thu được 9,7 gam muối khan và khí Y bậc 1 làm xanh quỳ ẩm Công thức cấu tạo của X

Câu 31: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X chứa 41,575 gam gồm các chất HCl, MgCl2, AlCl3 Tiến trình phản ứng được biểu diễn bởi đồ thị sau:

Giá trị của a là

Câu 32: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 5,96 gam MCln, thu được 0,04 mol Cl2 Kim loại M là

Câu 33: Dung dịch X chứa 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,15 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa bao nhiêu gam

Cu kim loại (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất) ?

Câu 34: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H6O4 X tác dụng với NaOH trong dung dịch theo tỉ

lệ mol 1 : 2, tạo ra muối của axit no Y và ancol Z Dẫn Z qua CuO nung nóng, thu được anđehit T có phản ứng tráng bạc, tạo ra Ag theo tỉ lệ mol 1 : 4 Biết Y không có đồng phân nào khác Phát biểu nào sau đây

là đúng?

Trang 5

A Axit Y có tham gia phản ứng tráng bạc

B Ancol Z không hoà tan Cu(OH)2 để tạo dung dịch màu xanh

C Ancol Z không no có 1 liên kết C=C

D Anđehit T là chất đầu tiên trong dãy đồng đẳng.

Câu 35: Hỗn hợp Z gồm 2 este X và Y tạo bởi cùng 1 ancol và 2 axit cacboxylic đồng đẳng kế tiếp (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít O2 (đktc), thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Giá trị của m là

Câu 36: Hoà tan hoàn toàn 1,02 gam Al2O3 trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được khối lượng muối là

Câu 37: Cho a gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Fe3O4, Cu vào dung dịch HCl dư thấy có 1 mol axit phản ứng

và còn lại 0,256a gam chất rắn không tan Mặt khác, khử hoàn toàn a gam hỗn hợp X bằng H2 dư, thu

được 42 gam chất rắn Tính phần trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp X?

Câu 38: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no chứa một liên kết C = C và

có tồn tại đồng phân hình học) Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản ứng Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng Khối lượng của muối có khối lượng phân

tử lớn trong hỗn hợp F là

Câu 39: Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H10O3N2) và chất Z (C2H7O2N) Cho 14,85 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch M và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp T gồm 2 khí (đều làm xanh quỳ tím tẩm nước cất) Cô cạn toàn bộ dung dịch M thu được m gam muối khan Giá trị của m có thể

Câu 40: Hòa tan hết m gam hỗn hợp M chứa Mg, MgCO3 và FeCO3 trong dung dịch HCl loãng dư, thu

được hỗn hợp khí X và dung dịch chứa các chất tan có cùng nồng độ mol Mặt khác, m gam hỗn hợp trên phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 1,02 mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và 5,6

lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm 2 khí có tỉ khối so với H2 bằng 22 Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được

(2m + 17,8) gam muối khan Giá trị m là

ĐỀ THI SỐ 2

Câu 1: Khi vật bằng gang, thép (hợp kim của Fe – C) bị ăn mòn điện hoá trong không khí ẩm, nhận định

nào sau đây đúng?

A Tinh thể cacbon là catot, xảy ra quá trình oxi hoá

B Tinh thể cacbon là anot, xảy ra quá trình oxi hoá

C Tinh thể sắt là anot, xảy ra quá trình khử

D Tinh thể sắt là anot, xảy ra quá trình oxi hoá.

Câu 2: Phương trình nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

Trang 6

A 2Al + Cr2O3  Al2O3 + 2Cr B Al2O3 + 2KOH  2KAlO2 + H2O

C 3CO + Fe2O3  2Fe + 3CO2 D H2 + CuO  Cu + H2O

Câu 3: Thí nghiệm nào sau đây tạo ra kết tủa sau khi kết thúc phản ứng?

A Đun nóng nước có tính cứng vĩnh cửu

B Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

C Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch AlCl3

D Cho Al vào dung dịch NaOH dư

Câu 4: Kim loại M phản ứng được với các dung dịch HCl, Cu(NO3)2, HNO3 (đặc, nguội) M là kim loại nào dưới đây?

Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau: Cho Fe vào dung dịch HCl; Đốt dây sắt trong khí clo; cho Fe dư vào

dung dịch HNO3 loãng; cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư; cho Fe vào dung dịch KHSO4 Số thí nghiệm tạo

ra muối sắt(II) là

Câu 6: Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch natri aluminat đến dư thì

A tạo kết tủa Al(OH)3, phần dung dịch chứa NaHCO3

B không có phản ứng xảy ra

C tạo kết tủa Al(OH)3, sau đó kết tủa bị hòa tan lại

D tạo kết tủa Al(OH)3, phần dung dịch chứa Na2CO3

Câu 7: Trong số các kim loại Al, Zn, Fe, Ag Kim loại nào không tác dụng được với H2SO4 loãng ở nhiệt

độ thường?

Câu 8: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

A Đá vôi (CaCO3) B Thạch cao nung (CaSO4.H2O)

Câu 9: Saccarozơ thuộc loại

A đa chức B đisaccarit C monosaccarit D polosaccarit

Câu 10: Thực hiện một số thí nghiệm với 4 muối, thu được kết quả như sau:

Muối

Dung dịch Ba(OH)2 dư

tạo kết tủa tạo kết tủa không tạo

kết tủa

tạo kết tủa

Trang 7

Dung dịch CaCl2 dư

tạo kết tủa không tạo

kết tủa

không tạo kết tủa

tạo kết tủa

Dung dịch HCl dư

giải phóng khí

giải phóng khí

tạo kết tủa, sau đó kết tủa tan hết

tạo kết tủa

X, Y, Z, T lần lượt là:

A AgNO3, NaHCO3, NaAlO2, Na2CO3 B Na2CO3, NaHCO3, NaAlO2, AgNO3

C NaHCO3, Na2CO3, NaAlO2, AgNO3 D Na2CO3, AgNO3, NaAlO2, NaHCO3

Câu 11: Metylamin không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 12: Nhận xét nào không đúng về Cr và hợp chất của Cr?

A Khi phản ứng với Cl2 trong dung dịch KOH ion CrO2 đóng vai trò là chất khử

B Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 ở điều kiên thường

C Cr(OH)2 là hợp chất lưỡng tính

D Màu dung dịch K2Cr2O7 bị biến đổi khi cho thêm dung dịch KOH vào

Câu 13: Phương pháp thủy luyện thường dùng để điều chế

A kim loại có cặp oxi hóa - khử đứng trước Zn2+/Zn

B kim loại có tính khử yếu.

C kim loại hoạt động mạnh

D kim loại mà ion dương của nó có tính oxi hóa yếu

Câu 14: Để nhận biết Gly-Ala và Gly-Gly-Gly-Ala trong hai lọ riêng biệt, thuốc thử cần dùng là:

Câu 15: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Metyl axetat là đồng phân của axit axetic.

B Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ

C Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic

D Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước

Câu 16: Phát biểu nào sau đây sai?

A Để khử mùi tanh của cá tươi (do amin gây ra) người ta rửa bằng giấm ăn

B Đốt than, lò than trong phòng kín có thể sinh ra khí CO độc, nguy hiểm

C Rau quả được rửa bằng nước muối ăn vì nước muối có tính oxi hóa tiêu diệt vi khuẩn.

D Tầng ozon có tác dụng ngăn tia cực tím chiếu vào trái đất

Câu 17: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag

Cặp chất không phản ứng với nhau là

A Cu và dung dịch AgNO3 B dung dịch Fe(NO3)3 và dung dịch AgNO3

C Fe và dung dịch FeCl3 D Fe và dung dịch CuCl2

Câu 18: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3, NaHCO3 Số chất lưỡng tính trong dãy là

Câu 19: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, metyl acrylat, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin Phát biểu

nào sau đây sai?

Trang 8

A Có 3 chất bị thủy phân trong môi trường kiềm B Có 3 chất làm mất màu nước brom

C Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc D Có 3 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở

Câu 20: Khi thuỷ phân CH2=CHOOCCH3 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:

A CH3CH2OH và CH3COONa B CH3CHO và CH3COONa

Câu 21: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường;

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư);

(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư);

(d) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe2O3 (có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư)

Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là

Câu 22: Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?

A Polibutađien B Polietilen C Poli(vinyl clorua) D Nilon-6,6.

Câu 23: Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

Câu 24: Cho m gam hỗn hợp Al, Al2O3, Al(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 19,6% vừa đủ, thu được dung dịch X có nồng độ là 21,302% và 3,36 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được 80,37 gam muối khan m có giá trị là

Câu 25: Thủy phân hoàn toàn 10,75 gam este X (có công thức phân tử dạng C Hn 2n 2 O )2 trong dung dịch NaOH Cho toàn bộ sản phẩm phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng thì thu được 54 gam Ag Số đồng phân của X thỏa mãn điều kiện trên là

Câu 26: Cho 7,08 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 11,46 gam muối Số

đồng phân cấu tạo thỏa mãn với điều kiện của X là

Câu 27: Cho sơ đồ chuyển đổi sau (E, Q, X, Y, Z là hợp chất hữu cơ, mỗi mũi tên biểu thị một phản ứng

hoá học):

Công thức của E, Q, X, Y, Z phù hợp với sơ đồ trên lần lượt là:

A C12H22O11, C6H12O6, CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3COONa

B (C6H10O5)n, C6H12O6, CH3CHO, CH3COONH4, CH3COOH

Trang 9

C C6H10O5)n, C6H12O6, CH3CHO, CH3COOH, CH3COONa

D (C6H10O5)n, C6H12O6, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5

Câu 28: Cho 3,75 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kì liên tiếp nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch

HCl dư, thu được 0,5 gam khí Hai kim loại đó là

Câu 29: Cho 20,3 gam Gly-Ala-Gly tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản

ứng thu được m gam chắt rắn Giá trị của m là

Câu 30: Thủy phân một lượng saccarozơ, trung hòa dung dịch sau phản ứng và bằng phương pháp thích

hợp, tách thu được m gam hỗn hợp X, rồi chia thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng với một lượng H2 dư (Ni, to) thu được 14,56 gam sobitol Phần hai hòa tan vừa đúng 6,86 gam gam Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường (giả thiết các monosaccarit hay đisaccarit phản ứng với Cu(OH)2 theo tỉ lệ mol tương ứng là 2:1) Hiệu suất phản ứng thủy phân saccarozơ là

Câu 33: Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 10,4 gam Fe2O3 nung nóng Sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y và 2,24 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

Câu 34: Chất X là một loại thuốc cảm có công thức phân tử C9H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH thu được 1 mol chất Y, 1 mol chất Z và 2 mol H2O Nung Y với hỗn hợp CaO/NaOH thu được parafin đơn giản nhất Chất Z phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được hợp chất hữu cơ tạp chức

T không có khả năng tráng gương Có các phát biểu sau:

(a) Chất X phản ứng với NaOH (t°) theo tỉ lệ mol 1 : 2

(b) Chất Y có tính axit mạnh hơn H2CO3

(c) Chất Z có công thức phân tử C7H4O4Na2

Trang 10

(d) Chất T không tác dụng với CH3COOH nhưng có phản ứng với CH3OH (H2SO4 đặc, to)

Câu 37: Hỗn hợp X gồm Ba và 1 kim loại M Hoà tan hỗn hợp X bằng dung dịch HCl 10% vừa đủ thu

được dung dịch trong đó nồng độ phần trăm của BaCl2 là 9,48% và nồng độ phần trăm của MCl2 nằm trong khoảng 8% đến 9% Kim loại M là

Câu 38: Cho hỗn hợp A gồm hai chất hữu cơ mạch hở X, Y (chỉ chứa C, H, O và MX < MY) tác dụng vừa

đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,2 mol một ancol đơn chức và 2 muối của hai axit hữu cơ đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Mặt khác, đốt cháy 20,56 gam A cần 1,26 mol O2 thu được CO2 và 0,84 mol H2O Phần trăm số mol của X trong A là

Câu 39: Hỗn hợp E gồm tripeptit X và pentapeptit Y, đều được tạo thành từ amino axit no, mạch hở chỉ

chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 0,1 mol E tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Z, dung dịch Z tác dụng vừa đủ với 620 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác, đốt cháy 13,15 gam E trong lượng O2 vừa đủ, lấy sản phẩm tạo thành sục vào dung dịch NaOH dư, thấy thoát ra 2,352 lít khí (ở đktc) Amino axit tạo thành X và Y là:

Câu 40: Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Fe3O4, CuO trong đó oxi chiếm 25,39% khối lượng hỗn hợp Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 8,96 lít CO (đktc) sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có

tỉ khối so với hiđro là 19 Cho chất rắn Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch T và 7,168 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn dung dịch T thu được 3,456m gam muối khan Giá trị

của m gần nhất với

ĐỀ THI SỐ 3

Câu 1: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục khí H2S vào dung dịch NaOH;

(b) Cho kim loại Na vào nước;

(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2;

(d) Cho NH4Cl vào dung dịch NaOH;

(e) Cho bột Zn vào dung dịch HNO3;

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là

Trang 11

Câu 2: Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (chứa 2 muối) và chất rắn Y (chứa 2 kim loại) Hai muối trong X là:

A Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2 B Mg(NO3)2 và Fe(NO3)3

Câu 3: Dãy kim loại nào sau đây khi cho mỗi kim loại vào dung dịch FeCl3 dư đến phản ứng xảy ra hoàn

toàn không thu được chất rắn?

A Ag; Al; K; Ca B Ba; K; Na; Ag C Na; Ca; Al; Mg D Cu; Fe; Zn; Al

Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Một số chất vô cơ và hữu cơ như C; P; S; C2H5OH bốc cháy khí gặp CrO3

B Trong môi trường axit, Zn có thể khử được Cr3+ thành Cr

C Sục khí Cl2 vào dung dịch CrO2 - trong môi trường kiềm tạo dung dịch có màu da cam

D Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 làm dung dịch chuyển từ da cam sang vàng

Câu 5: Số amin chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C7H9N là

Câu 6: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

A Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện B Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.

C Cấu hình electron [Ne]3s23p1 D Trong hợp chất, số oxi hóa của Al là +3

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit

B Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính.

C Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit

D Trong môi trường kiềm, đipetit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím

Câu 8: Trong công nghiệp, người ta thường dùng chất nào trong số các chất sau để thủy phân lấy sản phẩm

thực hiện phản ứng tráng gương, tráng ruột phích?

A Anđehit fomic B Saccarozơ C Tinh bột D xenlulozơ

Câu 9: Muối Fe2+ làm mất màu dung dịch KMnO4 trong môi trường axit tạo ra ion Fe3+, còn Fe3+ tác dụng với I- tạo ra I2 và Fe2+ Sắp xếp các chất và ion Fe3+, I2 và MnO4- theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa:

A I2< MnO4- < Fe3+ B Fe3+ < I2 < MnO4- C MnO4- < Fe3+ < I2 D I2 < Fe3+ < MnO4-

Câu 10: Thí nghiệm hóa học không sinh ra chất khí là

A Nhiệt phân hoàn toàn KMnO4 B Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4

C Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4 D Cho Na2CO3 vào lượng dư dung dịch H2SO4

Câu 11: Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín;

(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo;

(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh;

(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn;

(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ;

(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người

Số phát biểu đúng là

Trang 12

Câu 12: Cho các este: C6H5OCOCH3 (1);CH3COOCH=CH2 (2); CH2=CH-COOCH3 (3); CH3OCOCH3 (4);(CH3COO)2CH-CH3 (5) Những este nào khi thủy phân không tạo ra ancol?

-CH=CH-A (1), (2), (3) B (1), (2), (4), (5) C (1), (2), (3), (4), (5) D (1), (2), (4)

Câu 13: Cho hỗn hợp gồm Al, BaO và Na2CO3 (có cùng số mol) vào nước dư thu được dung dịch X và chất kết tủa Y Chất tan trong dung dịch X là:

Câu 14: Trong các kim loại Cu; Ag; Na; K và Ba, số kim loại điều chế được bằng phương pháp thủy luyện

Câu 15: Phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc kích thích sinh trưởng,… có tác dụng giúp cây phát triển tốt, tăng

năng suất cây trồng nhưng lại có tác dụng phụ gây ra những bệnh hiểm nghèo cho con người Sau khi bón phân hoặc phun thuốc trừ sâu, thuốc kích thích sinh trưởng cho một số loại rau, quả, thời hạn tối thiểu thu hoạch để sử dụng bảo đảm an toàn thường là

A 30 – 35 ngày B 1 – 2 ngày C 12 – 15 ngày D 2 – 3 ngày

Câu 16: Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, HCl, SO2, CO2, H2 và O2 Sục từ từ qua dung dịch NaOH dư thì thu được hỗn hợp khí bay ra có thành phần là

A N2, H2 B Cl2, H2, O2, N2, CO2 C N2, Cl2, H2, O2 D N2, H2, O2

Câu 17: Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19) Dãy

gồm các nguyên tố kim loại là:

Câu 18: Trước đây người ta hay sử dụng chất này để bánh phở trắng và dai hơn, tuy nhiên nó rất độc với

cơ thể nên hiện nay đã bị cấm sử dụng Chất đó là

Câu 19: Để giảm thiểu nguy hiểm cho người điều khiển phương tiện và người tham gia giao thông, các

loại kính chắn gió của oto thường được làm bằng thủy tinh hữu cơ Polime nào sau đây là thành phần chính của thủy tinh hữu cơ

Câu 20: Cho bột sắt vào dung dịch HCl sau đó thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4 Quan sát thấy hiện tượng nào sau đây?

A Không có bọt khí bay lên B Dung dịch không chuyển màu

C Bọt khí bay lên nhanh và nhiều dần lên D Bọt khí bay lên ít và chậm dần

Câu 21: Có bốn dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn: AlCl3, NH4NO3, K2CO3, NH4HCO3 Có thể dùng một thuốc thử duy nhất để phân biệt bốn dung dịch trên Dung dịch thuốc thử đó là

Câu 22: Cho các loại hợp chất: amino axit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của amino axit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là :

Trang 13

A X, Y, Z, T B Y, Z, T C X, Y, Z D X, Y, T.

Câu 23: Hỗn hợp X gồm một ancol và một axit cacboxylic đều no, đơn chức, mạch hở, có cùng số nguyên

tử cacbon trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 51,24 gam X, thu được 101,64 gam CO2 Đun nóng 51,24 gam X với xúc tác H2SO4 đặc, thu được m gam este (hiệu suất phản ứng este hóa bằng 60%) Giá trị m gần

giá trị nào nhất sau đây?

Câu 24: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 1M với điện cực trơ, cường độ dòng điện là 5A trong thời gian 25 phút 44 giây thì dừng lại Khối lượng dung dịch giảm sau điện phân là

Câu 25: Từ m gam tinh bột điều chế được 575 ml rượu etylic 10o (khối lượng riêng của rượu nguyên chất

là 0,8 gam/ml) với hiệu suất cả quá trình là 75%, giá trị của m là

Câu 26: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol Mg và 0,1 mol Fe cho vào 500 ml dung dịch Y gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 20 gam chất rắn Z và dung dịch E Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch E, lọc kết tủa và nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,4 gam hỗn hợp 2 oxit Nồng độ mol/l của AgNO3 và Cu(NO3)2 lần lượt là

A 0,24M và 0,6M B 0,12M và 0,36M C 0,24M và 0,5M D 0,12M và 0,3M.

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 42,6 gam hỗn hợp X gồm một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ có tỉ lệ

mol tương ứng là 5 : 4 vào 800 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y và 17,472 lít khí (ở đktc) Dẫn từ từ khí CO2 vào dung dịch Y thì khối lượng kết tủa cực đại có thể thu được là

A 38,00 gam B 48,00 gam C 74,86 gam D 94,56 gam

Câu 28: Từ hợp chất hữu cơ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ số mol):

Câu 30: Trong các chất: HOOCCH2CH(NH2)COOH, m-HOC6H4OH, p-CH3COOC6H4OH, CH3CH2COOH, (CH3NH3)2CO3,ClH3NCH(CH3)COOH Có bao nhiêu chất mà 1 mol chất đó phản ứng được tối đa với 2 mol NaOH?

Ngày đăng: 20/04/2022, 09:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 21: Cho hình vẽ biểu diễn thí nghiệm của oxi với Fe. Điền tên đúng cho các kí hiệu 1, 2,3 đã cho - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hoàng Quốc Việt
u 21: Cho hình vẽ biểu diễn thí nghiệm của oxi với Fe. Điền tên đúng cho các kí hiệu 1, 2,3 đã cho (Trang 3)
(c) Các ion Na+, Mg2+, Al3+ cĩ cùng cấu hình electron ở trạng thái cơ bản và đều cĩ tính oxi hĩa yếu; - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hoàng Quốc Việt
c Các ion Na+, Mg2+, Al3+ cĩ cùng cấu hình electron ở trạng thái cơ bản và đều cĩ tính oxi hĩa yếu; (Trang 16)
- Bồi dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hoàng Quốc Việt
i dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w