1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Minh Phú có đáp án

43 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia Năm Học: 2021 – 2022
Trường học Trường Thpt Minh Phú
Chuyên ngành Địa Lí
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2021 – 2022
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 2,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồng bằng Sông cửu Long và Đông Nam Bộ Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh sản lượng thủy sản của một số tỉnh.. Khai thác c[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT MINH PHÚ

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

Câu 3 Đặc điểm nào sau đây không còn đúng với dân số nước ta

A Đông dân, có nhiều thành phần dân tộc

B Dân số còn tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ

C Mật độ dân số trung bình toàn quốc tăng

D Dân cư phân bố chưa hợp lí

Câu 4 Một trong những đặc điểm cơ bản của điểm công nghiệp nước ta là

A Thường hình thành ở các tỉnh miền núi

B Mới được hình thành ở nước ta

C Do Chính phủ thành lập

D Có các ngành chuyên môn hóa

Trang 2

Câu 5 Căn cứ vào bản đồ Nhiệt độ ở Atlat ĐỊa lí Việt Nam trang 9, nền nhiệt độ trung bình tháng 1 ở

miền khí hậu phía Bắc phổ biến là

B Trung du và miền núi Bắc Bộ

C Đồng bằng sông Cửu Long

D Thung lũng sông Thu Bồn

Câu 9 Nhìn chung trên toàn quốc, mùa bão nằm trong khoảng thời gian

A Từ tháng III đến tháng X

B Từ tháng VI đến tháng XI

Trang 3

C Từ tháng V đến tháng XII

D Từ tháng V đến tháng X

Câu 10 Năng suất lao động ở nước ta hiện nay thuộc nhóm thấp nhất thế giới, nguyên nhân là

A Trình độ khoa học – kĩ thuật và chất lượng lao động thấp

B Phân bố lao động trên phạm vi cả nước còn bất hợp lí

C Phân công lao động xã hội theo ngành còn chậm chuyển biến

D Trình độ đô thị hóa thấp

Câu 11 Sự phân hóa của các điều kiện địa hình, đất trồng ở nước ta

A Thuận lợi cho việc nhân rộng diện tích các cây công nghiệp ngắn ngày có giá trị kinh tế cao trên cả nước

B Thuận lợi cho việc nhân rộng diện tích các cây công nghiệp dài ngày có giá trị kinh tế cao trên cả nước

C Cho phép áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng

D Cho phép áp dụng hệ thống canh tác giống nhau giữa các vùng

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, những vùng nào ở nước ta không có khu kinh tế cửa

khẩu

A Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ

B Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long

C Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long

D Đồng bằng sông Hồng, Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 13 Điều kiện nào dưới đây là đúng với vùng Bắc Trung Bộ trong phát triển công nghiệp

A Có nguồn lao động với chất lượng cao nhất cả nước

B Có cửa ngõ thông ra biển để mở rộng sự giao lưu cả nước

C Giáp với Tây Nguyên, có nguồn nguyên liệu dồi dào từ nông – lâm nghiệp

D Có cơ sở vật chất kĩ thuật tốt phục vụ cho công nghiệp

Trang 4

Câu 14 Để khai thác có hiệu quả đất nông nghiệp ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ vấn đề đặt ra hàng

đầu là

A Xây dựng các công trình thủy lợi

B Trồng rừng ven biển

C Tăng vụ

D Đổi mới giống

Câu 15 Căn cứ vào Atlat ĐỊa lí Việt Nam trang 18, hai vùng tập trung diện tích đất trồng cây công nghiệp

lâu năm và cây ăn quả ở nươc ta là

A Tây Nguyên, Đông Nam Bộ

B Tây Nguyên, Đồng bằng sông Cửu Long

C Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long

D Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ

Câu 16 Gió mùa mùa đông hoạt động ở nước ta trong thời gian

A Từ tháng V đến tháng X

B Từ tháng VI đến tháng XII

C Từ tháng XI đến tháng IV năm sau

D Từ tháng XII đến tháng VI năm sau

Câu 17 Ảnh hưởng lớn nhất của đô thi hóa tới sự phát triển kinh tế nước ta là

A Mở rộng thị trường tiêu thụ hàng hóa

B Tăng tỉ lệ lực lượng lao động có chuyên môn kĩ thuật

C Tác động tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế

D Tăng cường thu hút đầu tư trong và ngoài nước

Câu 18 Giải pháp quan trọng nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng các vùng sản xuất cây công nghiệp

ở Tây Nguyên là

A Hoàn thiện quy hoạch các vùng chuyên canh

Trang 5

B Đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp

C Đẩy mạnh khâu chế biến sản phẩm

D Tìm thị trường xuất khẩu ổn định

Câu 19 Các cây công nghiệp hằng năm có giá trị kinh tế cao của nước ta là

A Cà phê, cao su, mía

B Lạc, bông, chè

C Mía, lạc, đậu tương

D Lạc, chè, thuốc lá

Câu 20 Vấn đề tiêu biểu nhất của Đông Nam Bộ so với các vùng khác trong cả nước là

A Khai thác lãnh thổ theo chiều sâu

B Phát triển nghề cá

C Hình thành các vùng chuyên canh

D Thu hút đầu tư

Câu 21 Vào giữa và cuối mùa hạ, do áp thấp Bắc Bộ nên gió mùa Tây Nam khi vào Bắc Bộ chuyển

Trang 6

Câu 23 Vấn đề đặt ra trong khai thác dầu khí ở thềm lục địa là

A Tránh để xảy ra các sự cố môi trường trong thăm dò, khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí

B Tăng cường hợp tác với các nước để được chuyển giao công nghệ hiện đại

C Hợp tác toàn diện lao động nước ngoài

D Xây dựng nhà máy lọc dầu tại nơi khai thác

Câu 24 Căn cứ vào bản đồ Thủy sản (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hai tỉnh nào sau đây

có sản lượng thủy sản khai thác cao nhất nước ta

A Bình Thuận, Bình Định

B Kiên Giang, Cà Mau

C Kiên Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu

D Cà Mau, Bình Thuận

Câu 25 Điểm khác biệt giữa vùng kinh tế trọng điểm phía Nam với vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc là

A Có nhiều ngành công nghiệp hiện đại, hàm lượng kĩ thuật cao

B Có lực lượng lao động có trình độ

C Có cơ sở hạ tầng tốt

D Có cửa ngõ thông ra biển

Câu 26 Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta có ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất là tới hoạt động

A Sản xuất nông nghiệp

B Sản xuất công nghiệp

C Thương mại

D Du lịch

Câu 27 Cho bảng số liệu

Trang 7

D Nhận xét nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên

A Đại bộ phận lao động nước ta tập trung ở khu vực kinh tế Nhà nước

B Tỉ lệ lao động ở khu vực có vốn đầu tư của nước ngoài tăng

C Không có sự thay đổi trong cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế

D Sự thay đổi này không phù hợp với nền kinh tế nhiều thành phần

Câu 28 Kinh tế trạng thái ở nước ta

A Là một mô hình sản xuất của nền nông nghiệp cổ truyền

B Chỉ tập trung vào trồng cây hàng năm

C Chỉ tập trung vào trồng cây lâu năm

D Phát triển từ kinh tế hộ gia đình

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, tỉ trọng GDP của từng vùng so với GDP cả nước năm

Trang 8

B Thái Bình – Thanh Hóa

C Hải Phòng – Quảng Ninh

D Nghệ An – Hà Tĩnh

Câu 31 Cho bảng số liệu

D Biểu đồ thể hiện rõ nhất cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo 3 nhóm ngành ở nước ta trong hai năm là

A Biểu đồ cột

B Biểu đồ tròn

C Biểu đồ kết hợp

D Biểu đồ miền

Câu 32 Đặc điểm nhiệt độ nào dưới đây là của khí hậu phần lãnh thổ phía Nam

A Trong năm có 2-3 tháng nhiệt độ trung bình < 18oC

B Nhiệt độ quanh năm cao, trung bình năm trên 30oC

C Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo

D Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn

Câu 33 Trung tâm công nghiệp quan trong nhất dọc theo Duyên hải miền Trung là

A Vinh

B Quy Nhơn

Trang 9

C Đà Nẵng

D Nha Trang

Câu 34 Cho bảng số liệu

D Nhận xét nào sau đây không đúng từ bảng số liệu trên

A Đường bộ chiếm tỉ trọng khối lượng hàng hóa vận chuyển cao nhất

B Đường sông chiếm tỉ trọng khối lượng hàng hóa vận chuyển thứ hai

C Đường sắt chiếm tỉ trọng khối lượng hàng hóa vận chuyển còn thấp

D Đường biển chiếm tỉ trọng khối lượng hàng hóa vận chuyển quan trọg nhất

Câu 35 Tuyến đường được coi là xương sống của hệ thống đường bộ nước ta là

Trang 10

B Hòa Bình

C Ba Bể

D Thác Bà

Câu 37 Cho biểu đồ sau

D Căn cứ vào biểu đồ sau, cho biết nhận xét nào dưới đây là đúng

A Từ năm 2000 đến năm 2014 điện tăng 425,1%

B Từ năm 2000 đến năm 2014 điện tăng 525,1%

C Từ năm 2000 đến năm 2014 dầu thô tăng 106,7%

D Từ năm 2000 đến năm 2014 than tăng 359,5%

Câu 38 Hai vấn đề lớn nhất trong việc sử dụng tài nguyên nước ở nước ta hiện nay là

A Nguồn nước ngầm có nguy cơ cạn kiệt và ô nhiễm môi trường nước

B Ngập lụt mùa mưa, thiếu nước mùa khô và nguy cơ cạn kiệt nguồn nước ngầm

C Ô nhiễm môi trường nước và nguồn nước có sự phân hóa giữa các vùng

D Ngập lụt mùa mưa thiếu nước mùa khô và ô nhiễm môi trường nước

Câu 39 Ý nào không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta

A Có cơ cấu ngành đa dạng

B Là ngành mới, đòi hỏi cao về trình độ

Trang 11

C Có nguồn nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

D Có thị trường tiêu thụ rộng lớn

Câu 40 Cho biểu đồ sau

D Căn cứ vào biểu đồ sau, cho biết nhận xét dưới đây là đúng

A Dân số nước ta phân bố đồng đều giữa các vùng

B Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao gấp 8 lần cả nước ,gấp 20 lần của Tây Nguyên

C Mật độ dân số nước ta cao, nguyên nhân là do diện tích nước ta lớn và dân sô đông

D Các vùng miền núi trung du có mật độ dân số thấp hơn ở đồng bằng

ĐÁP ÁN

2 ĐỀ SỐ 2

Câu 1 Vùng Cooc-đi-e (vùng phía Tây của phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm Bắc Mĩ ) bao gồm các

dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000m, chạy song song theo hướng

Trang 12

A Cánh cung B Bắc - Nam C Đông - Tây D Đông Bắc - Tây Nam

Câu 2 Dân số Trung Quốc tập trung đông nhất ở

C Vùng Đông Bắc D Miền Đông, đặc biệt là vùng duyên hải

Câu 3 Có vị trí chiến lược quan trọng trong công cuộc xây dựng phát triển kinh tế và bảo vệ đất nước

đối với nước ta là:

A vùng đồng bằng sông Hồng B vùng trung du và miền núi phía Bắc

Câu 4 Sông ngòi ở Trung Bộ có đỉnh lũ vào tháng mấy?

Câu 5 Gió mùa tây nam sau khi vượt qua các dãy núi trung bình giáp biên giới Việt – Lào đã mang đến

kiểu thời tiết cho khu vực phía nam Tây Bắc

A lạnh và khô B nóng và khô C lạnh ẩm D nóng, ẩm ướt

Câu 6 Nhân tố làm phá vỡ đặc trưng nhiệt đới của khí hậu nước ta và làm giảm sút nhiệt độ mạnh, nhất

là vào mùa đông là do

A gió mùa Đông Bắc B địa hình nhiều đồi núi và gió mùa

C đặc điểm địa hình nhiều đồi núi D ảnh hưởng của biển Đông

Câu 7 Giải pháp tốt nhất trong việc sử dụng tài nguyên thiên nhiên nước ta trong giai đoạn hiện nay và

tương lai là

A cần nâng cao ý thức người dân trong việc bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

B đầu tư công nghệ khai thác hiện đại

C có chiến lược sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên

D sử dụng hợp lí đi đôi với việc bảo vệ và tái tạo tài nguyên thiên nhiên

Câu 8 Hạn chế cơ bản của nền kinh tế nước ta hiện nay là:

A Nông, lâm, ngư nghiệp là ngành có tốc độ tăng trưởng chậm nhất

B Tốc độ tăng trưởng kinh tế không đều giữa các ngành

C Kinh tế phát triển chủ yếu theo bề rộng, sức cạnh tranh còn yếu

D Nông nghiệp còn chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu tổng sản phẩm quốc nội

Câu 9 Giải quyết tốt vấn đề lương thực - thực phẩm là cơ sở để

A thu được ngoại tệ nhờ xuất khẩu lương thực

B đảm bảo đời sống nông dân

C ngành chăn nuôi tăng trưởng với tốc độ nhanh hơn ngành trồng trọt

D ngành chăn nuôi phát triển ngang bằng với ngành trồng trọt

Câu 10 Để giảm bớt tính bấp bênh của nền nông nghiệp nhiệt đới cần phải:

A đẩy mạnh khâu chế biến và xuất khẩu các sản phẩm nông nghiệp

B đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

C phòng chống thiên tai và dịch bệnh hại cây trồng, vật nuôi

D thay đổi cơ cấu mùa vụ

Câu 11 Trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo nhóm ngành của nước ta, ngành chiếm tỉ

trọng lớn nhất là:

Trang 13

A công nghiệp khai thác

B các ngành công nghiệp trọng điểm

C công nghiệp chế biến

D công nghiệp sản xuất phân phối điện, khí đốt, nước

Câu 12 Ngành sản xuất rượu, bia, nước ngọt thường phân bố gần

C ở những nơi đông dân cư D ở các thành phố lớn

Câu 13 Hiệu quả kinh tế của sự phát triển ngành công nghiệp điện lực ở nước ta:

A thúc đẩy sự phát triển kinh tế-xã hội ở Trung du và miền núi

B tác động mạnh mẽ đến các ngành kinh tế khác về các mặt về quy mô nhất là vùng sâu vùng xa

C tạo việc làm cho bộ phận lao động, phục vụ đời sống nhân dân

D phục vụ nhu cầu cho tất cả các ngành kinh tế, nâng cao năng suất lao động

Câu 14 Hàng hóa giữa Đông Nam Bộ và Campuchia chủ yếu vận chuyển qua quốc lộ

Câu 15 Để đẩy mạnh phát triển kinh tế ở miền núi thì cơ sở hạ tầng đầu tiên cần chú ý là

A phát triển mạng lưới giao thông vận tải

B cung cấp nhiều lao động và lương thực, thực phẩm

C xây dựng mạng lưới ý tế và giáo dục

D mở rộng diện tích trồng rừng

Câu 16 Giao thông vận tải là ngành vừa mang tính chất sản xuất vừa mang tính chất dịch vụ bởi vì

A đảm bảo các mối liên hệ kinh tế giữa các vùng trong nước

B tham gia vào tất cả các khâu của quá trình sản xuất

C phục vụ nhu cầu đi lại cho nhân dân

D thúc đẩy hoạt động kinh tế, văn hóa ở trung du và miền núi

Câu 17 Thị trường xuất nhập khẩu của nước ta hiện nay có đặc điểm

A thị trường xuất khẩu trùng khớp với thị trường nhập khẩu

B các nước ASEAN là thị trường xuất khẩu lớn nhất, Hoa Kì là thị trường nhập khẩu lớn nhất

C Hoa Kì là thị trường xuất khẩu lớn nhất còn châu Á là thị trường nhập khẩu lớn nhất

D Hoa Kì là thị trường xuất khẩu lớn nhất, Trung Quốc là thị trường nhập khẩu lớn nhất

Câu 18 Dân số nước ta tăng trung bình mỗi năm khoảng

A 0,5 triệu người B 1,5 triệu người C 1,8 triệu người D 1,0 triệu người

Câu 19 Ở Đồng bằng sông Cửu Long, tỉnh trồng nhiều hồ tiêu nhất

A Tiền Giang B Kiên Giang C An Giang D Hậu Giang

Câu 20 Trong nội bộ ngành khu vực I, Đồng bằng sông Hồng có sự thay đổi như thế nào?

A Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành thuỷ sản

B Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và thuỷ sản

C Giảm tỉ trọng ngành thuỷ sản, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi

D Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành thuỷ sản

Câu 21 Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

Trang 14

A đất bạc màu B nhiều sương muối C mùa khô kéo dài D sông ngắn và dốc

Câu 22 Biện pháp hàng đầu trong việc sử dụng cải tạo đất ở Đồng bằng sông Cửu Long:

A tạo ra các giống lúa nước có thể chịu được phèn, mặn trong điều kiện nước tưới bình thường

B làm tốt khâu thủy lợi nhằm đảm bảo có đủ nước ngọt để thau chua rửa mặn

C chuyển đổi cơ cấu kinh tế, phá thế độc canh, đẩy mạnh trồng cây công nghiệp, nuôi trồng thủy sản

và phát triển công nghiệp chế biến

D tăng cường khai phá rừng ngập mặn nhằm mở rộng diện tích canh tác

Câu 23 Ở khu vực Trung du và miền núi Bắc Bộ, hoạt động công nghiệp bị hạn chế là do

A nguồn nhân lực có trình độ chuyên môn còn hạn chế

B chưa có chính sách đầu tư thích hợp

C thiếu đồng bộ của các yếu tố nguồn lực, nhất là kết cấu hạ tầng

D thường xuyên xảy ra thiên tai

Câu 24 Ở Tây Nguyên việc bảo vệ rừng đầu nguồn có tác dụng

A hạn chế lũ lụt cho đồng bằng B điều hoà dòng chảy

C điều hòa khí hậu D chống xói mòn, rửa trôi

Câu 25 Biện pháp trước mắt để ổn định đời sống cho đồng bào dân tộc ở miền núi Bắc Bộ là

A đẩy mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả trên các vùng đất trống

B tiến hành định canh, định cư phát triển kinh tế lên cùng cao

C đẩy mạnh thâm canh cây lương thực ở những nơi có điều kiện thuận lợi về nguồn nước

D chuyển một phần nương rẫy thành vườn cây công nghiệp và cây ăn quả

Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20 cho biết các tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng so

với diện tích toàn tỉnh trên 60%?

A Nghệ An, Quảng Bình B Tuyên Quang, Hà Giang

C Thanh Hóa, Quảng Bình D Kon Tum, Lâm Đồng

Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết thành phố Nha Trang trực thuộc tỉnh

nào?

A Phú Yên B Bình Định C Khánh Hòa D Bình Thuận

Câu 28 Dựa vào trang 9 Atlat địa lí Việt Nam em hãy cho biết vùng khí hậu nào dưới đây không thuộc

miền khí hậu phía Nam?

A Vùng khí hậu Tây Nguyên B Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ

C Vùng khí hậu Nam Bộ D Vùng khí hậu Nam Trung Bộ

Câu 29 Căn cứ vào trang 23 Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết sân bay đang hoạt động ở Bắc Trung Bộ

A Vinh, Phú Bài B Đà Nẵng, Phú Bài C Phú Bài, Phù Cát D Chu Lai, Vinh

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong thuộc tỉnh (thành

phố) nào?

A Hải Phòng B Khánh Hòa C Cần Thơ D Bà Rịa - Vũng Tàu

Câu 31 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào có sản lượng thủy sản khai thác

năm 2007 lớn nhất cả nước?

A Nam Định B Kiên Giang C Khánh Hòa D Bà Rịa – Vũng Tàu

Trang 15

Câu 32 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết lưu lượng nước trung bình của sông Mê

Kông cao nhất vào tháng nào?

Câu 33 Dựa vào trang 19 Atlat địa lí Việt Nam (phần lúa), hãy kể tên vùng có diện tích trồng lúa so với

diện tích trồng cây lương thực (trên 90 %)

A Trung du và miền núi phía Bắc

B Trung du và miền núi phía Bắc - Bắc Trung Bộ

C Đồng bằng sông Hồng - Đồng bằng sông Cửu Long

D Nam Trung Bộ - Tây Nguyên

Câu 34 Căn cứ vào tỉ lệ ngang trên lát cắt AB ở trang 13 Atlat Địa lí Việt Nam, em hãy tính chiều dài lát

cắt AB đoạn từ sơn nguyên Đồng Văn đến cửa Thái Bình

A Xấp xỉ 320 km B Xấp xỉ 300 km C Xấp xỉ 330 km D Xấp xỉ 350 km

Câu 35 Cho bảng số liệu

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 - 2010

Diện tích (nghìn ha) 7666, 3 7452,2 7329,2 7207,4 7513,7

Sản lượng (nghìn tấn) 32529,5 34568,8 35832,9 35942,7 40005,6

Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm của

nước ta giai đoạn 2000-2010?

A Diện tích và sản lượng lúa đều tăng B Sản lượng tăng 1,23 lần

C Diện tích giảm 152,6 nghìn ha D Diện tích giảm, sản lượng tăng

Câu 36 Cho bảng số liệu

Dân số và sản lượng lúa của Việt Nam trong thời kì 1981 – 2004

Sản lượng bình quân theo đầu người năm 2004 tương ứng là:

A 436,6 kg/người B 346,4 kg/người C 512,7 kg/người D 432,3 kg/người

Câu 37 Cho bảng số liệu

Quy mô và cơ cấu lao động đang làm việc ở nước ta năm 2005 và 2014

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2013, Nhà xuất bản Thống kê, 2014)

Trang 16

Căn cứ vào bảng số liệu trên nhận xét nào không đúng về quy mô và cơ cấu lao động đang làm việc ở

nước ta qua hai năm 2005 và 2014?

A Tỉ trọng lao động khu vực Nông – lâm – thủy sản giảm

B Tỉ trọng lao động khu vực dịch vụ tăng

C Tổng số lao động đang làm việc ở nước ta có xu hướng giảm

D Tỉ trọng lao động khu vực công nghiệp – xây dựng tăng

Câu 38 Cho biểu đồ sau:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào?

A chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa phân theo thị trường năm 2005 và 2010

B cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa phân theo thị trường năm 2005 và 2010

C tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa phân theo thị trường năm 2005 và 2010

D giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa phân theo thị trường năm 2005 và 2010

Câu 39 Biểu đồ dưới đây thể hiện nội dung nào?

Trang 17

A Sự biến đổi tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm và cây công nghiệp hàng năm của nước ta từ năm 2000

đến 2010

B Cơ cấu cây công nghiệp lâu năm của nước ta từ năm 2000 đến năm 2010

C Tình hình phát triển cây công nghiệp lâu năm và hàng năm của nước ta từ năm 2000 đến năm 2010

D Tốc độ tăng trưởng cây công nghiệp lâu năm và hàng năm của nước ta từ năm 2000 đến 2010

Câu 40 Cho biểu đồ

BIỂU ĐỒ DIỆN TÍCH VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CỦA NGÀNH TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP Ở

NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2012 Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng nhất về diện tích và giá trị sản xuất của

ngành trồng cây công nghiệp ở nước ta giai đoạn 2005 -2012

A Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng, cây hàng năm giảm, giá trị sản xuất tăng liên tục

B Diện tích cây công nghiệp lâu năm và hàng năm đều tăng, giá trị sản xuất lại giảm

C Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng, cây hàng năm giảm, giá trị sản xuất tăng không ổn định

D Diện tích cây công nghiệp lâu năm và hàng năm đều giảm, giá trị sản xuất lại tăng

Trang 18

Câu 1 Nếu xếp theo thứ tự khoảng cách xa dần Mặt Trời ta sẽ có

A Kim tinh, Trái Đất, Thủy tinh, Hỏa tinh

B Kim tinh, Thủy tinh, Hỏa tinh, Trái Đất

C Thủy tinh, Kim tinh, Trái Đất, Hỏa tinh

D Kim tinh, Thủy tinh, Trái Đất, Hỏa tinh

Câu 2 Theo qui ước nếu đi từ phía tây sang phía đông qua đường chuyển ngày quốc tế thì

A Tăng thêm 1 ngày lịch

B Lùi lại 1 ngày lịch

C Không cần thay đổi ngày lịch

D Tăng thêm hay lùi lại 1 ngày lịch là tuỳ qui định của mỗi quốc gia

Câu 3 Sự khác nhau về chế độ lũ của sông Hồng và sông Cửu Long là do

A Hai vùng có chế độ mưa vào các mùa khác nhau trong năm

B Sự khác nhau về trạng thái bề mặt lưu vực và hình thái của mạng lưới sông

C Độ dày đặc của mạng lưới sông và hệ thống đê hai bên sông

D Hướng chảy của hai hệ thống sông khác nhau

Câu 4 Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau

quả cận nhiệt và ôn đới là do

A Khí hậu nhiệt đới, độ ẩm cao

B Khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh và ảnh hưởng của địa hình núi

C Khí hậu có sự phân mùa

D Lượng mưa hằng năm lớn

Câu 5 Gió Tây ôn đới có nguồn gốc xuất phát từ

Trang 19

A Các khu áp thấp ở 2 chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới

B Các khu áp cao ở 2 chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo

C Các khu áp cao ở 2 chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới

D Các khu áp thấp ở 2 chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo

Câu 6 Hình thức trung tâm công nghiệp chưa xuất hiện ở vùng nào?

A Tây Nguyên B Trung du và miền núi Bẳc Bộ

C Bắc Trung Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 7 Hướng tây bắc - đông nam của địa hình nước ta thể hiện rõ rệt nhất trong khu vực nào?

A Vùng núi đông bắc B Trường Sơn Nam

C Vùng núi tây bắc D Đông Nam Bộ

Câu 8 Nguyên nhân hình thành qui luật địa đới trên Trái Đất là

A Sự thay đổi mùa trong năm

B Sự thay đổi lượng bức xạ Mặt Trời trong năm

C Sự thay đổi bức xạ Mặt Trời theo vĩ độ

D Sự chênh lệch thời gian chiếu sáng trong năm theo vĩ độ

Câu 9 Đất mặt nước nuôi trồng thủy sản ở nước ta nhiều nhất ở khu vực nào?

A Đồng bằng sông Hồng B Duyên hải Nam Trung Bộ

C Đông Nam Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 10 Gió mùa mùa đông nước ta thổi theo hướng

A Tây nam B Đông nam

C Đông bắc D Bắc nam

Câu 11 Nguồn lực có vai trò quyết định trong việc sử dụng hiệu quả các nguồn lực khác cho phát triển

kinh tế là

A Vị trí địa lí B Tài nguyên thiên nhiên,

C Dân cư và nguồn lao động D Khoa học kĩ thuật

Câu 12 Quan sát Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 xác định đô thị nào sau đây thuộc phân cấp đô thị loại I?

Trang 20

A Hạ Long B Nha Trang C Đà Nẵng D Quy Nhơn

Câu 13 Người Hán là dân tộc đa số ở Trung Quốc và chiếm

A Gần 80% dân số cả nước B Trên 80% dân số cả nước

C Gần 90% dân số cả nước D Trên 90% dân số cả nước

Câu 14 Quan sát Atlat Địa lí Việt Nam trang 17 xác định khu kinh tế ven biển thuộc vùng Đồng bằng sông

Cửu Long là

A Chu Lai B Dung Quất C Vân Đồn D Định An

Câu 15 75% dân số tập trung tại khu vực nào sau đây?

A Đồi núi B Đồng bằng C Trung du D Cao nguyên

Câu 16 Về tự nhiên, Alaska của Hoa Kì không có đặc điểm nào?

A Là bán đảo rộng lớn

B Địa hình chủ yếu là đồi núi

C Khí hậu cận nhiệt lục địa

D Có trữ lượng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên

Câu 17 Một trong những đặc điểm cơ bản của điểm công nghiệp nước ta là

A Thường hình thành ở các tỉnh miền núi

B Mới được hình thành ở nước ta

C Do Chính phủ thành lập

D Có các ngành chuyên môn hoá

Câu 18 Phân bố dân số nước ta không đồng đều giữa các vùng trong cả nước, gây ra nhiều khó khăn, nhất

A Sử dụng hợp lí nguồn lao động B Khai thác tài nguyên khoáng sản

C Khai thác đất nông nghiệp D Đào tạo và nâng cao tay nghề

Câu 19 Hiện nay, nước ta đang trong giai đoạn cơ cấu dân số vàng, điều đó có ý nghĩa là

A Số trẻ em dưới 1 tuổi chiếm hơn 2/3 dân số

B Số người trong độ tuổi 0-14 chiếm 2/3 dân số

C Số người ở độ tuổi 15-59 chiếm hơn 2/3 dân số

Trang 21

D Số người ở độ tuổi trên 60 tuổi chiếm hơn 2/3 dân số

Câu 20 Điều kiện thuận lợi giúp Đồng bằng sông Cửu Long cung cấp hơn 50% sản lượng thuỷ sản các

loại của cả nước là

A Người dân có nhiều kinh nghiệm

B Gần các ngư trường trọng điểm

C Gần với Thành phố Hồ Chí Minh

D Tiếp giáp với vùng biển rộng

Câu 21 Thế mạnh độc đáo của Đồng bằng sông Hồng trong sản xuất lương thực, thực phẩm là

A Chăn nuôi lợn, gia cầm số lượng lớn

B Trồng rau, quả có nguồn gốc ôn đới và cận nhiệt

C Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt

D Trình độ thâm canh cao nhất cả nước

Câu 22 Nước ta đang phát huy thế mạnh của nền nông nghiệp nhiệt đới, thể hiện qua

A Việc hình thành các vùng nông nghiệp chuyên môn hoá

B Việc phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các vùng Trung du, miền núi

C Việc đẩy mạnh nuôi trồng thuỷ sản ở các vùng ven biển

D Đẩy mạnh sản xuất cây trồng ôn đới ở Đồng bằng sông Hồng

Câu 23 Yếu tố nào sau đây không tác động trực tiếp đến sự phân hoá lãnh thổ công nghiệp nước ta?

A Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

B Điều kiện dân cư và lao động

C Chính sách phát triển công nghiệp, thị trường

D Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

Câu 24 Quốc lộ 1A và đường sắt Thống Nhất là hệ thống giao thông có giá trị hàng đầu trong việc phát

triển kinh tế - xã hội của nước ta vì

A Tạo nên mối liên hệ kinh tế quan trọng nhất giữa các vùng

B Nối Hà Nội và TP Hồ Chí Minh

C Liên kết các vùng nông nghiệp trù phú nhất cả nước

Ngày đăng: 20/04/2022, 09:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

C. Hình thành các vùng chuyên canh D. Thu hút đầu tư - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Minh Phú có đáp án
Hình th ành các vùng chuyên canh D. Thu hút đầu tư (Trang 5)
Câu 31. Cho bảng số liệu - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Minh Phú có đáp án
u 31. Cho bảng số liệu (Trang 8)
Câu 34. Cho bảng số liệu - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Minh Phú có đáp án
u 34. Cho bảng số liệu (Trang 9)
Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm của - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Minh Phú có đáp án
heo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm của (Trang 15)
Căn cứ vào bảng số liệu trên nhận xét nào không đúng về quy mô và cơ cấu lao động đang làm việc ở nước ta qua hai năm 2005 và 2014? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Minh Phú có đáp án
n cứ vào bảng số liệu trên nhận xét nào không đúng về quy mô và cơ cấu lao động đang làm việc ở nước ta qua hai năm 2005 và 2014? (Trang 16)
A. Tỉ trọng lao động khu vực Nông – lâm – thủy sản giảm. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Minh Phú có đáp án
tr ọng lao động khu vực Nông – lâm – thủy sản giảm (Trang 16)
C. Tình hình phát triển cây công nghiệp lâu năm và hàng năm của nước ta từ năm 2000 đến năm 2010. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Minh Phú có đáp án
nh hình phát triển cây công nghiệp lâu năm và hàng năm của nước ta từ năm 2000 đến năm 2010 (Trang 17)
B. Sự khác nhau về trạng thái bề mặt lưu vực và hình thái của mạng lưới sông. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Minh Phú có đáp án
kh ác nhau về trạng thái bề mặt lưu vực và hình thái của mạng lưới sông (Trang 18)
B. Địa hình chủ yếu là đồi núi. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Minh Phú có đáp án
a hình chủ yếu là đồi núi (Trang 20)
D. Có địa hình hiểm trở với nhiều diện tích là rừng rậm - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Minh Phú có đáp án
a hình hiểm trở với nhiều diện tích là rừng rậm (Trang 23)
C. Do Tây Nguyên có địa hình cao trên 1000 m. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Minh Phú có đáp án
o Tây Nguyên có địa hình cao trên 1000 m (Trang 25)
Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Minh Phú có đáp án
u 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ (Trang 30)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu giá trị xuất – nhập khẩu nước ta trong giai đoạn 2000 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Minh Phú có đáp án
heo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu giá trị xuất – nhập khẩu nước ta trong giai đoạn 2000 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? (Trang 31)
Câu 75: Cho bảng số liệu sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Minh Phú có đáp án
u 75: Cho bảng số liệu sau: (Trang 33)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa của các quốc gia, giai đoạn 2010 - 2016? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Minh Phú có đáp án
heo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa của các quốc gia, giai đoạn 2010 - 2016? (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w