Nhân tố quan trọng làm cho mật độ dân số trung bình của Đồng bằng sông Hồng lớn hơn vùng Đông Nam Bộ là A.. điều kiện tự nhiên..[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
1 ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Điều kiện thuận lợi phát triển du lịch biển - đảo ở nước ta là
A nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông
B suốt từ Bắc vào Nam có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt
C dọc bờ biển có nhiều vụng biển kín
D nhiều cửa sông cũng thuận lợi cho việc xây dựng cảng
Câu 2 Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng đồi núi Tây Bắc và Đông Bắc là
A đồi núi thấp chiếm ưu thế B nghiêng theo hướng Tây Bắc – Đông Nam
C có nhiều sơn nguyên, cao nguyên D có nhiều khối núi cao, đồ sộ
Câu 3 Theo mục đích sử dụng, rừng được phân thành ba loại là
A rừng phòng hộ, rừng rậm, rừng thưa B rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
C rừng sản xuất , rừng đặc dụng, rừng thứ sinh D rừng đặc dụng, rừng lấy gỗ, rừng phòng hộ
Câu 4 Tầm quan trọng đặc biệt hàng đầu của sản xuất lương thực ở nước ta thể hiện ở việc
A là nguồn hàng xuất khẩu quan trọng để thu ngoại tệ
B đảm bảo an ninh lương thực cho một dân số đông
C Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi
D là cơ sở để đa dạng hoá sản xuất nông nghiệp
Câu 5 Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên
A khí hậu có tính hải dương, biên độ nhiệt nhỏ, mùa đông bớt lạnh và mùa hạ bớt nóng
B nền nhiệt độ cao, các cân bức xạ quanh năm dương
C có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá
D có sự phân hóa tự nhiên đa dạng
Câu 6 Vùng đặc quyền kinh tế trên biển của Việt Nam rộng khoảng
A 1 triệu km² B 2 triệu km² C 3 triệu km² D 4 triệu km²
Trang 2Câu 7 Ở Tây Nguyên, vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản là
A ngăn chặn nạn phá rừng
B khai thác rừng hợp lí đi đôi với khoanh nuôi, trồng rừng mới
C đẩy mạnh công tác chế biến gỗ tại địa phương, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn
D đẩy mạnh công tác giao đất, giao rừng
Câu 8: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết số thành phố trực thuộc Trung ương?
A 8 B 7 C 6 D 5
Câu 9 Trở ngại lớn nhất về mặt tự nhiên của vùng Đông Nam Bộ đối với sản xuất nông nghiệp là
A tình trạng ô nhiễm môi trường do phát triển công nghiệp nhiều
B sự cạn kiệt rừng đầu nguồn do cháy rừng và khai thác bừa bãi
C đất ngày càng bạc màu
D việc thiếu nước vào mùa khô
Câu 10: Vùng Trung du miền núi Bắc Bộ không có thế mạnh về
A phát triển chăn nuôi trâu, bò B khai thác, chế biến khoáng sản và thuỷ điện
C trồng cây công nghiệp lâu năm cho vùng nhiệt đới D phát triển kinh tế biển và du lịch
Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 15, các đô thị ở Bắc Trung Bộ có số dân từ trên 200 đến
500 nghìn người là:
A Vinh, Thanh Hóa B Huế, Vinh C Thanh Hóa, Huế D Vinh, Đồng Hới
Câu 12 Nguyên nhân làm cho đất đai nước ta dễ bị suy thoái là
A Khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi thấp
B Địa hình nhiều đồi núi, mưa lớn và tập trung một mùa
C Mưa theo mùa, xói mòn nhiều, địa hình nhiều đồi núi
D Khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi
Câu 13 Nguyên nhân tạo nên sự phân hóa khí hậu theo Bắc – Nam ở nước ta là
A sự di chuyển của dải hội tụ từ Bắc vào Nam đồng thời cùng với sự suy giảm ảnh hưởng của khối khí lạnh
B sự tăng lượng bức xạ Mặt Trời đồng thời với sự giảm sút ảnh hưởng của khối khí lạnh về phía Nam
C góc nhập xạ tăng, đồng thời với sự tác động mạnh mẽ của gió mùa Đông Bắc, đặc biệt từ 16°B trở vào
D do càng vào Nam, càng gần xích đạo đồng thời với sự tác động mạnh mẽ của gió mùa Tây Nam
Trang 3Câu 14 Đâu không phải là một đặc điểm quan trọng của các ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?
A Là ngành công nghiệp có thế mạnh phát triển lâu dài
B Là ngành công nghiệp đem lại hiệu quả kinh tế - xã hội cao
C Là ngành công nghiệp có tác động đến sự phát triển các ngành khác
D Là ngành công nghiệp luôn phát triển đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên
giới Việt Nam – Lào?
A Móng Cái B Lao Bảo C Hữu Nghị D Đồng Văn
Câu 16 Sự phân hóa đai địa hình: vùng biển - thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là
biểu hiện của sự phân hóa thiên nhiên theo
A Đông – Tây B Bắc – Nam C Đất đai D Sinh vật
Câu 17 Nhân tố quan trọng làm cho mật độ dân số trung bình của Đồng bằng sông Hồng lớn hơn vùng
Đông Nam Bộ là
A điều kiện tự nhiên B trình độ phát triển kinh tế
C tính chất của nền kinh tế D lịch sử khai thác lãnh thổ
Câu 18 Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh để phát triển cây chè là do
A có địa hình khá bằng phẳng, thuận lợi cho quy hoạch phát triển cây chè
B địa hình núi và cao nguyên, mưa nhiều
C đất feralit, khí hậu nhiệt đới gió mùa, có mùa đông lạnh nhất nước ta
D thị trường xuất khẩu chè là lớn nhất so với các cây công nghiệp khác
Câu 19 Cần phải đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu ngành ở Đồng bằng sông Hồng vì
A vùng này là một trong những vùng chuyên canh lương thực, thực phẩm lớn nhất nước ta
B vùng này có vai trò quan trọng đối với nền kinh tế của nước ta, nhưng trong những năm qua sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm
C vùng này giàu tài nguyên thiên nhiên, lại có số dân đông nhất nước ta
D trong vùng tập trung nhiều cơ sở kinh tế lớn của cả nước
Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về phân bố dân cư nước ta
A Dân cư và nguồn lao động phân bố không đều trên phạm vi cả nước
B Dân cư và nguồn lao động phân bố chủ yếu ở vùng đồng bằng và ven biển
Trang 4C Mật đô dân cư ở đồi núi và cao nguyên cao
D Phần lớn dân cư sinh sống ở nông thôn
Câu 21 Quá trình đô thị hoá của nước ta giai đoạn 1954 - 1975 có đặc điểm
A phát triển rất mạnh trên cả hai miền
B hai miền phát triển theo hai xu hướng khác nhau
C quá trình đô thị hoá bị chững lại do chiến tranh
D miền Bắc phát triển nhanh trong khi miền Nam bị chững lại
Câu 22: Trong sản xuất nông nghiệp ngành chăn nuôi đang từng bước trở thành ngành chính là do
A vấn đề lương thực đã được giải quyết tốt
B chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy ngành trồng trọt phát triển
C ngành chăn nuôi đem lại lợi nhuận cao
D thói quen tiêu dùng của người dân về sản phẩm ngành chăn nuôi có sự thay đổi
Câu 23 Đâu không phải là tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đến sản xuất nông nghiệp của
nước ta?
A Tạo điều kiện cho hoạt động nông nghiệp thực hiện suốt năm
B Làm cho nông nghiệp nước ta song hành tồn tại hai nền sản xuất nông nghiệp
C Cho phép áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng
D Làm tăng tính chất bấp bênh vốn có của nền nông nghiệp
Câu 25 Đâu là biện pháp quan trọng để có thể vừa khai thác thế mạnh tự nhiên, vừa bảo vệ nguồn lợi
thuỷ sản đồng thời vẫn tăng sản lượng thuỷ sản ở nước ta?
A Tăng cường và hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt
B Đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến
C Hiện đại hoá các phương tiện, tăng cường đánh bắt xa bờ
D Tăng cường đánh bắt xa bờ, phát triển nuôi trồng và chế biến
Câu 26 Đâu là điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở miền
Nam?
A Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn
B Miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí
C Miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố
Trang 5D Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Nam
Câu 24: Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo nhóm hàng của Việt Nam
B Quy mô và cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hoá phân theo nhóm hàng của Việt Nam
C Cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hoá phân theo nhóm hàng của Việt Nam
D Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo ngành của Việt Nam
Câu 27 Đâu là quy luật phân bố các cơ sở công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm?
A Gắn liền với các vùng chuyên canh, các vùng nguyên liệu
B Gắn liền với thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước
C Các cơ sở sơ chế gắn với vùng nguyên liệu, các cơ sở thành phẩm gắn với thị trường
D Tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn vì nhu cầu thị trường và yếu tố công nghệ
Câu 28 Cho bảng số liệu sau: DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA (Đơn vị: nghìn ha)
Năm Tổng cộng
Phân theo vụ lúa
Lúa đông xuân Lúa hè thu Lúa mùa
Trang 6C Tỉ trọng lúa hè thu tăng D Tỉ trọng lúa hè thu nhỏ nhất
Câu 29: Ranh giới phân chia 2 miền tự nhiên Bắc – Nam là
A Dãy Hoành Sơn B Dãy Nam Trường Sơn
C Dãy Bạch Mã D Dãy Hoàng Liên Sơn
Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết các khu kinh tế ven biển nào dưới đây
thuộc vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ?
A Chân Mây-Lăng Cô, Chu Lai, Dung Quất B Chu Lai, Dung Quất, Nghi Sơn
C Chu Lai, Dung quất, Định An D Chu Lai, Dung Quất, Vân Phong
Câu 31 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp của nước ta được khai thác tốt hơn nhờ
A Sự phát triển và mở rộng thị trường trong nước và quốc tế
B Sự phát triển của giao thông vận tải và công nghiệp chế biến, bảo quản sản phẩm
C Sự phát triển của giao thông vận tải và mở rộng thị trường tiêu thụ
D Công nghiệp chế biển sản phẩm và mở rộng thị trường tiêu thụ
Câu 32 Việc hình thành cơ cấu nông, lâm, ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ dựa vào điều kiện nào sau
C Khí hậu nhiệt đới gió mùa thuận lợi cho các hoạt động kinh tế nông, lâm, ngư nghiệp
D Vùng vừa có diện tích từng lớn vừa có vùng biển giàu tiềm năng
Câu 33 Dựa vào Atlat trang 25 cho biết các di sản thế giới phố cổ Hội An, Di tích Mỹ Sơn thuộc tỉnh
A Đà Nẵng B Quảng Nam C Quảng Ngãi D Khánh Hòa
Câu 34 Nhiệt độ trung bình năm ở nước ta
A tăng dần từ Bắc vào Nam B giảm dần từ Bắc vào Nam
C bằng nhau giữa Bắc và Nam D chênh lệch lớn giữa Bắc và Nam
Câu 35 Để phát triển cây công nghiệp lâu năm trên quy mô lớn ở Tây Nguyên, biện pháp quan trọng hàng
đầu là
A đưa dân cư và lao động từ các vùng khác đến
B thay đổi tập đoàn giống cây trồng
Trang 7C xây dựng cơ sở chế biến gắn với vùng chuyên canh
D thực hiện các chính sách ưu đãi cho nông dân
Câu 36 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG MỘT SỐ LOẠI CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM CỦA NƯỚC TA
A Biểu đồ tròn B Biểu đồ miền C Biểu đồ đường D Biểu đồ kết hợp
Câu 37 Những vấn đề quan trọng nhất cần giải quyết để sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên Đồng bằng
sông Cửu Long là
A xây dựng các công trình thủy lợi
B mở rộng diện tích
C lựa chọn cơ cấu kinh tế hợp lí
D xây dựng hệ thống đê ngăn lũ
Câu 38 Khu kinh tế mở Chu Lai thuộc tỉnh
A Quảng Nam B Quảng Ngãi C Bình Định D Khánh Hòa
Câu 39 Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của vùng kinh tế trọng điểm?
A Bao gồm nhiều tỉnh, thành phố và ranh giới có thể thay đổi theo thời gian
B Hội tụ đầy đủ các thế mạnh và tập trung tiềm lực kinh tế của đất nước
C Có tỉ trọng GDP lớn, tạo ra tốc độ tăng trưởng kinh tế cao và có khả năng thu hút các ngành mới về công nghiệp và dịch vụ
D Quá trình hình thành và phát triển gắn liền với lịch sử của dân tộc
Câu 40 Cho biểu đồ:
SẢN LƯỢNG VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH THUỶ SẢN NƯỚC TA 2005-2013
Trang 8Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình phát triển ngành thuỷ sản
nước ta giai đoạn 2005-2013?
A Cả sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản đều tăng
B Tỉ trọng sản lượng thuỷ sản nuôi trồng tăng, tỉ trọng sản lượng khai thác giảm
C Tỉ trọng sản lượng thuỷ sản nuôi trồng giảm, tỉ trọng sản lượng khai thác tăng
D Giá trị sản xuất thuỷ sản tăng liên tục và ngày càng nhanh
ĐÁP ÁN Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án
Trang 92 ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Đường bờ biển nước ta chạy từ
A Lạng Sơn đến Cà Mau B Móng cái đến Hà Tiên
C Quảng Ninh đến Kiên Giang D Quảng Ninh đến Cà Mau
Câu 2: Ở nước ta, đồng bằng hạ lưu các sông được bồi tụ nhanh là do
A mạng lưới sông ngòi dày đặc B sông ngòi nhiều nước
C quá trình xâm thực, bóc mòn mạnh mẽ ở miền núi D chế độ nước sông theo mùa
Câu 3: Cho biểu đồ:
Nhận xét nào sau đây là đúng trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế Hoa Kì?
A Tăng tỷ trọng dịch vụ B Giảm tỷ trọng nông nghiệp
C Công nghiệp chiếm tỷ trọng thấp nhất D Tăng tỷ trọng công nghiệp
Câu 4: Qua hơn 40 năm tồn tại và phát triển, thành tựu lớn nhất mà ASEAN đạt được là
A không còn mâu thuẫn giữa các quốc gia thành viên
B chế độ chính trị các quốc gia thành viên tương đối giống nhau
C hệ thống cơ sở hạ tầng đã được hiện đại hóa
D 10/11 quốc gia trong khu vực là thành viên
Câu 5: Vùng TDMN Bắc Bộ nước ta có mùa đông lạnh kéo dài là do
A có vị trí giáp biển B ảnh hưởng của vị trí, địa hình và các núi cánh cung
C có đồng bằng đón gió D có nhiều đồi núi thấp
Câu 6: Cho bảng số liệu:
Trang 10SỐ DÂN, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990-2016
(nghìn người)
Sản lượng lương thực
(nghìn tấn)
Bình quân lương thực theo đầu người
A Cột B Đường C Miền D Kết hợp (cột và đường)
Câu 7: Ở vùng TDMN Bắc Bộ, trâu được nuôi nhiều hơn bò là do
A trong vùng có nhiều giống trâu quý
B trâu thích nghi với khí hậu lạnh hơn bò
C nhu cầu sử dụng thịt bò trong vùng không cao
D trâu thích nghi với điều kiện chăn thả hơn bò
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?
A Là vùng chuyên canh cây cà phê lớn thứ hai cả nước
B Là vùng chuyên canh cây điều lớn nhất nước
C Là vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất nước
D Là vùng chuyên canh cây dừa lớn nhất nước
Câu 9: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, loại đất có diện tích lớn nhất nước ta là
A đất feralit trên các loại đá khác B đất feralit trên đá ba dan
C đất feralit trên đá vôi D đất phù sa
Câu 10: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trung tâm công nghiệp chưa xuất hiện ở vùng
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ
Trang 11Câu 11: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, các nước, vùng lãnh thổ mà nước ta nhập khẩu hàng hóa
có giá trị trên 6 tỉ USD là
A Nhật Bản, Trung Quốc, Đài Loan, Liên Bang Nga
B Hoa Kì, Nhật Bản, Ôxtralia, Ấn Độ
C Nhật Bản, Trung Quốc, Đài Loan, Singapo
D Nhật Bản, Singapo, Hoa Kì, Hàn Quốc
Câu 12: Những khu vực chịu tác động khô hạn nhất nước ta vào mùa khô là
A Tây Nguyên và cực Nam Trung Bộ B Tây Nguyên và Đông Nam Bộ
C Tây Nguyên và ĐBSCL D Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ
Câu 13: Ngành có tính truyền thống trong sản xuất nông nghiệp ở Đông Nam Á là
A chăn nuôi gia súc, gia cầm B nuôi trồng thủy sả
C trồng cây cn nhiệt đới D trồng lúa nước
Câu 14: Yếu tố quan trọng nhất tạo điều kiện cho phát triển sản xuất nông nghiệp quanh năm, dễ dàng áp
dụng các biện pháp luân canh, xen canh, tăng vụ là
A địa hình, đất đai đa dạng B nguồn nước và sinh vật phong phú
C khí hậu phân hóa, có mùa đông lạnh D chế độ nhiệt, ẩm dồi dào
Câu 15: Cho biểu đồ
Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào dưới đây đúng về tình hình sản xuất lúa ở nước ta trong giai đoạn 1990 – 2014?
A Sản lượng lúa có xu hướng tăng nhưng không ổn định
Trang 12B Diện tích lúa có xu hướng tăng nhanh trong giai đoạn 1990 – 2000 và không ổn định trong giai
đoạn 2000 – 2014
C Giai đoạn 2000 – 2005, diện tích lúa của nước ta có xu hướng tăng
D Diện tích và sản lượng lúa ở nước ta có sự tăng – giảm tương đồng
Câu 16: Địa phương về nông nghiệp thuộc vùng TDMN Bắc Bộ, về công nghiệp lại thuộc vùng ĐBSH là
A Tuyên Quang B Thanh Hóa C Quảng Ninh D Bắc Giang
Câu 17: Chiếm tỷ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của Tây Nguyên là
A đa dạng hóa cây công nghiệp
B đẩy mạnh khâu chế biến sản phẩm
C tìm thị trường xuất khẩu ổn định
D tạo ra tập quán sản xuất mới cho nguồn lao động
Câu 19: Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU GPD PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA LÀO, NĂM 2010 VÀ NĂM 2016
A Khu vực II có tỉ trọng lớn nhất và có xu hướng tăng
B Khu vực III có tỉ trọng lớn nhất và tăng lên
C Khu vực I có tỉ trọng lớn nhất nhưng đang giảm
Trang 13D Khu vực I , khu vực II giảm, khu vực III tăng
Câu 20: Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta chuyển dịch theo hướng
A tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, giảm tỷ trọng các nhóm ngành công nghiệp khác
B tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác, giảm tỷ trọng các nhóm ngành công nghiệp khác
C tăng tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, nước, khí đốt, giảm tỷ trọng các nhóm ngành
công nghiệp khác
D tăng tỉ trọng công nghiệp trọng điểm, giảm tỷ trọng các nhóm ngành công nghiệp khác
Câu 21: Trở ngại lớn nhất đối với sản xuất và đời sống ở Đồng bằng sông Cửu Long về mặt tự nhiên là
A khí hậu nóng khô quanh năm B cháy rừng diễn ra phổ biến.
C sự xâm nhập mặn vào đất liền D bão, lũ thường xuyên xảy ra.
Câu 22: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, địa điểm nào dưới đây có nhiệt độ trung bình các tháng
luôn dưới 200C?
A Sapa B Điện Biên Phủ C Lạng Sơn D Hà Nội
Câu 23: Loại khoáng sản phi kim loại có trữ lượng lớn nhất ở Lào Cai là
Câu 24: Trong cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế, có tỉ trọng giảm nhưng giữ vai trò chủ đạo là
A kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài B kinh tế ngoài nhà nước
Câu 25: Tỉ trọng các nhóm tuổi trong dân số nước ta đang thay đổi theo hướng
A nhóm tuổi 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên giảm
B nhóm tuổi 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng
C nhóm tuổi 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên tăng
D nhóm tuổi 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên giảm
Câu 26: Khó khăn lớn nhất về kinh tế- xã hội của Tây Nguyên là
A nền văn hóa đa dạng B tập quán lao động chưa được đổi mới
C có nhiều dân tộc sinh sống D nguồn lao động hạn chế về trình độ
Câu 27: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, vùng có nhiều tỉnh có tỉ lệ diện tích trồng cây công nghiệp
so với tổng diện tích gieo trồng dưới 10% là
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đông Nam Bộ
Trang 14C Bắc Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng
Câu 28: Chế độ dòng chảy sông ngòi nước ta thất thường là do
A chế độ mưa thất thường B lòng sông bị phù sa bồi lấp
C độ dốc lòng sông lớn, nhiều thác ghềnh D có hệ thống đê bao bọc
Câu 29: Ý nào sau đây không phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta những
năm qua?
A Cả nước hình thành 3 vùng kinh tế trọng điểm
B Các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất xuất hiện ngày càng nhiều
C Các vùng chuyên canh trong nông nghiệp được hình thành
D Các khu vực miền núi và cao nguyên trở thành các vùng kinh tế năng động
Câu 30: Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp nước ta chủ yếu do sự phân hóa của
A sinh vật B khí hậu C địa hình D đất đai
Câu 31: Ở ĐBSCL, phân bố thành các giồng đất ven sông Tiền, sông Hậu là
A đất cát B đất phù sa ngọt C đất phèn D đất mặn
Câu 32: Biểu hiện rõ nhất của sức ép dân số lên tài nguyên ở vùng ĐBSH là
A nguồn nước ngày càng ô nhiễm trầm trọng B đất đai ngày càng xấu đi
C bình quân đất canh tác trên đầu người giảm D khí hậu ngày càng khắc nghiệt
Câu 33: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, tỉnh nào có biên giới với Lào và Trung Quốc?
Câu 34: Nước ta cần phải đẩy mạnh đánh bắt xa bờ vì
A mang lại hiệu quả kinh tế cao, góp phần bảo vệ vùng trời, vùng biển, thềm lục địa
B nước ta có nhiều ngư trường xa bờ có trữ lượng hải sản lớn, năng suất sinh học cao
C nguồn lợi hải sản ven bờ đang có nguy cơ cạn kiệt
D nguồn lợi hải sản xa bờ có giá trị kinh tế cao
Câu 35: Giải pháp quan trọng hàng đầu để phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là:
A phát triển thủy lợi B thay đổi cơ cấu cây trồng
C đẩy mạnh xuất khẩu nông sản D phát triển công nghiệp chế biến
Câu 36: Duyên hải Nam Trung Bộ là vùng sản xuất muối nhiều nhất ở nước ta là do
Trang 15A nền nhiệt cao, nắng nhiều, ít cửa sông.B nhiệt độ trung bình cao, có nhiều tỉnh giáp biển
C có nhiều tỉnh giáp biển nhất nước ta D nắng nhiều, nhiều cửa sông
Câu 37: Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta hiện nay?
A Dân cư phân bố chưa hợp lý B Đông dân, có nhiều dân tộc
C Mật độ dân cư toàn quốc tăng nhanh D Dân số tăng, cơ cấu dân số trẻ
Câu 38: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, mỏ khoáng sản nào sau đây không phải là mỏ than đá?
A Phong Thổ B Nông Sơn C Quỳnh Nhai D Vàng Danh
Câu 39: Khi bão đổ bộ vào đất liền thì phạm vi ảnh hưởng rộng nhất là vùng
A đồng bằng ven biển Trung Trung Bộ B đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ
C đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ D đồng bằng sông Hồng
Câu 40: Khô hạn kéo dài đến 6-7 tháng trong năm thường diễn ra ở
C đồng bằng Nam Bộ D các thung lũng khuất gió ở Tây Bắc
Câu 40: Cho bảng số liệu
Số khách du lịch quốc tế và doanh thu du lịch của Đông Nam Á giai đoạn 2000- 2010
Trang 16(Nguồn : Số liệu kinh tế- xã hội các nướcc và vùng lãnh thổ trên thế giới giai đoạn 1990- 2011, nxb
Thống kê, Hà Nội năm 2013)
Nhận định nào sau đây không đúng với khách du lịch quốc tế và doanh thu du lịch của Đông Nam Á
trong giai đoạn 2000- 2010
A Số khách du lịch quốc tế đến Đông Nam Á tăng liên tục
B Doang thu du lịch của Đông Nam Á tăng Liên tục
C Doanh thu du lịch của Đông Nam Astawng gấp hơn 2,5 lần
D Số khách du lịch quốc tế có tốc độ tăng trưởng cao hơn doanh thu du lịch
Câu 41: Hiện nay dân số Nhật Bản đang phát triển theo xu hướng nào:
A Nữ nhiều B Trẻ hóa C Già hóa D Tuổi lao động ngày càng tăng
Câu 42 Mục tiêu nào sau đây là mục tiêu khái quát mà các nước ASEAN cần đạt được?
A Đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định và phát triển đồng đều
B Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên
C Xây dựng ASEAN thành một khu vực hoà bình, ổn định, có nền kinh tế, văn hoá phát triển
D Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước, khối
nước hoặc các tổ chức quốc tế khác
Câu 43: Phần lớn dân cư ở Tây Nam Á là tín đồ của tôn giáo nào?
A Phật giáo B Thiên chúa giáo C Hồi giáo D Hin du
Câu 44 Mặt trái tòan cầu hóa kinh tế thể hiện ở
A sự phát triển kinh tế diễn ra nhanh chóng tập trung chủ yếu ở các nước phát triển
B khỏang cách giàu nghèo gia tăng giữa các nhóm nước
C thương mại tòan cầu sụt giảm
Trang 17D các nước đang phát triển sẽ không được hưởng lợi ích nhiều
Câu 45: Cho bảng số liệu sau:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ GDP CỦA ÔTRAYLIA THỜI KÌ 1995-2005
Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu GDP của Ôxtraylia qua giai đoạn từ 1995-2005 là:
A Biểu đồ cột B Biểu đồ đường C Biểu đồ tròn D Biểu đồ miền
Câu 46: Nhập cư đã đem lại cho Hoa Kì nguồn lao động
A Đơn giản, giá nhân công rẻ B Giá nhân công rẻ để khai thác miền Tây
C.Trình độ cao, có nhiều kinh nghiệm D Đồng giá cả hợp lý
Câu 47: Cho biểu đồ
Cơ cầu GDP phân theo khu vực kinh tế nước ta, giai đoạn 1990-2005
Trang 18Nhận xét nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cầu GDP phân theo khu vực kinh tế nước ta, giai đoạn
1990-2005
A Khu vực I có xu hướng giảm nhanh và hiện đang chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP
B Khu vực II có xu hướng tăng nhanh và hiện đang chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP
C Khu vực III có xu hướng tăng nhanh và hiện đang chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP
D Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II, khu vực III có tỉ trọng khá cao nhưng chưa ổn định
Câu 48: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA CẢ NƯỚC, ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu trên, năng suất lúa của đồng bằng sông Hồng năm 2014 là
A 60,7 tạ/ha B 59,4 tạ/ha C 6,1 tạ/ha D 57,5 tạ/ha
Câu 49 : Dựa vào átlát Việt Nam trang 27, cho biết các trung tâm công nghiệp có qui mô từ 9 nghìn đến
40 nghìn tỉ đồng của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
A Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang B Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Nha Trang
C Đà Nẵng, Nha Trang D Nha Trang, Quy Nhơn
Câu 50: Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 4- 5, cho biết đường bờ biển nước ta dài 3260km, chạy từ
A Quảng Ninh đến Kiên Giang B Móng Cái đến Hà Tiên
C Móng Cái đến Kiên Giang D Quảng Ninh đến Hà Tiên
Trang 19Câu 51: Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết Bão tập trung nhiều nhất ở nước ta vào
thời gian nào?
A tháng VIII B tháng IX C tháng X D tháng XI
Câu 52: Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết lượng mưa trung bình năm 2000mm phân
A sông Thái Bình B sông Đồng Nai
C Sông Hồng D sông Mê Công ( phần trên lãnh thổ Việt Nam)
Câu 54 Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết vùng nào có đất feralit trên đá badan nhiều
nhất ở nước ta?
A.Bắc Trung Bộ B Duyên Hải Nam Trung Bộ
C Tây Nguyên D.Trung du miền núi Bắc Bộ
Câu 55: Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 12, hãy xắp xếp các vườn quốc gia từ Nam ra Bắc?
A Cát Tiên, Ba Bể, Bạch Mã B Cát Tiên, Bạch Mã, , Kon Ka kinh
C Cát Tiên, Ba Bể, Kon ka Kinh D Cát Tiên, Bạch Mã, Ba Bể
Câu 56: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây không phải là đô thị
A Tà Phình B Sơn La C Mộc Châu D Di Linh
Câu 58: Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết vùng có mức độ tập trung công nghiệp cao
nhất cả nước?
A Bắc Trung Bộ B Đông Nam Bô
C đồng bằng sông Cửu Long D đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận
Trang 20Câu 59: Hai bể trầm tích có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất nước ta là
A Nam Côn Sơn và Cửu Long B Cửu Long Và Sông Hồng
C Sông Hồng và Trung Bộ D Nam côn Sơn và Thổ Chu- Mã Lai
Câu 60 : Yếu tố tự nhiên quyết định trực tiếp tính phong phú, đa dạng trong hệ cây trồng của nước ta là
A đất B địa hình C khí hậu D nguồn nước
Câu 61: Năm 2007, kim ngạch xuất khẩu của nước ta là 48,6 tỉ USD, kim ngạch nhập khẩu là 62,8 tỉ
USD Hãy cho biết nhận định nào sau đây chưa chính xác?
A Nước ta là nước nhập siêu
B Cán cân xuất nhập khẩu là + 14,2 tỉ USD
C Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu là 111,4 tỉ USD
D Tỉ trọng giá trị nhập khẩu cao hơn xuất khẩu
Câu 62: Ý nào sau đây không đúng về vị trí tiếp giáp của vùng Tây Nguyên?
A Nằm sát dải duyên hải Nam Trung Bộ
B Phía đông giáp với biển
C Giáp với vùng Đông Nam Bộ
D Giáp với vùng hạ Lào và Đông Bắc Campuchia
Câu 63: Ý nào sau đây được xem là hạn chế nổi bật nhất đối với sự phát triển kinh tế của vùng đồng
bằng Sông Hồng hiện nay?
A Diện tích đất nông nghiệp ít, khí hậu có nhiều thiên tai
B Tài nguyên thiên nhiên ít, nên thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp,
C Dân số đông, mật độ dân số cao nhất nước, gây sức ép về nhiều mặt
D Chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tế, chưa phát huy hết thế mạnh của vùng
Câu 64 ở nước ta loại đất chiếm diện tích lớn nhất là
A đất phù sa cổ B đất phù sa mới C.đất feralit D đất mùn alit
Câu 65: Đặc điểm nào sau đây không phải của địa hình vùng núi Đông Bắc?(H)
A Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp
B Địa hình núi cao chiếm phần lớn diện tích
C Hướng nghiêng chung là hướng Tây Bắc- Đông Nam
Trang 21D Hướng núi vòng cung chiếm ưu thế với các cánh cung Sông Gâm, Bắc Sơn, Ngân Sơn, Đông Triều và chụm đầu vào khối núi Tam Đảo
Câu 66: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc mang sắc thái
A nhiệt đới gió mùa B.cận nhiệt gió mùa
C xích đạo gió mùa D cận xích đạo gió mùa
Câu 67: Hạn chế lớn nhất của vấn đề lao động việc làm nước ta là
A lao động có trình độ và tay nghề vẫn còn thiếu so với nhu cầu
B có sự chênh lệch khá lớn về chất lượng lao động giữa thành thị và nông thôn
C chất lượng lao động giữa các vùng không đồng đều
D tính kỉ luật trong lao động chưa cao
Câu 68: Mục đích quan trọng nhất của việc ban hành “Sách đỏ Việt Nam” là gì?
A Bảo tồn các loài động,thực vật quý hiếm
B Kiểm kê các loài động, thực vật ở Việt Nam
C Đảm bảo sử dụng lâu dài các nguồn lợi sinh vật của đất nước
D Bảo vệ nguồn gen động, thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ bị tuyệt chủng
Câu 69: Đặc điểm nào sau đây không đúng với hoạt động của bão ở Việt Nam?
A Mùa bão chậm dần từ Nam ra Bắc
B 70% số cơn bão trong mùa tập trung vào các tháng 8,9,10
C Mùa bão thường bắt đầu từ tháng 6 và kết thúc vào tháng 11
D Trung bình mỗi năm có 3-4 cơn bão đổ bộ vào vùng biển nước ta
Câu 70: Ở miền Trung lũ quét thường xảy ra vào thời gian nào?
A Từ tháng 8 đến tháng 10 B Từ tháng 9 đến tháng 10
C Từ tháng 8 đến tháng 11 D Từ tháng 10 đến tháng 12
Câu 71: Trục đường bộ xuyên quốc gia thứ 2 có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của dải
đất phía Tây đất nước là
Trang 22Câu 72: Quốc lộ 1A không đi qua vùng kinh tế nào của nước ta
A Nam Trung Bộ B Tây Nguyên
C Trung du miền núi Bắc Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 73: Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành nuôi trồng thủy sản ở nước ta là
A đường bờ biển dài, nhiều ngư trường lớn, nguồn lợi hải sản phong phú
B có nhiều sông lớn, nhiều diện tích mặt nước ao hồ, đầm phá, vũng vịnh
C môi trường để nuổi trồng ngày càng được cải thiện
D khí hậu nhiệt đới gió mùa
Câu 74: Hạn chế lớn nhất của vấn đề lao động việc làm nước ta là
A lao động có trình độ và tay nghề vẫn còn thiếu so với nhu cầu
B có sự chênh lệch khá lớn về chất lượng lao động giữa thành thị và nông thôn
C chất lượng lao động giữa các vùng không đồng đều
D tính kỉ luật trong lao động chưa cao
Câu 75: Người dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc:
A Người Tạng B Người Hán C Người Mông Cổ D.Người Choang
Câu 76: Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết ở nước ta sắt tập trung ở các tỉnh thành nào?
A Thái Nguyên, Lào Cai B.Thái Nguyên, Hà Tĩnh
C Hà Giang, Lạng Sơn D Lào Cai, Yên Bái
Câu 77 : Cho hai biểu đồ sau:
Năm 2005 Năm 2014
Cho biết hai biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
Trang 23A Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích ngành nông nghiệp của nước ta
B Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích các loại cây trồng ở nước ta
C Tình hình phát triển ngành trồng trọt của nước ta
D Quy mô diện tích gieo trồng một số cây trồng của nước ta
Câu 78 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết nhận xét nào sau đây đúng nhất về sự thay
đổi cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản của nước ta, giai đoạn 2000 - 2007?
A Tỉ trọng nông nghiệp và lâm nghiệp giảm, tỉ trọng thủy sản tăng
B Tỉ trọng nông nghiệp giảm, tỉ trọng lâm nghiệp và thủy sản tăng
C Tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản đều tăng
D Tỉ trọng nông nghiêp tăng, tỉ trọng lâm nghiệp và thủy sản giảm
Câu 79: Để khắc phục tình trạng thiếu nước vào mùa khô, đồng thời nâng cao hiệu quả sản xuất nông
nghiệp thì vấn đề cần quan tâm trong nông nghiệp của Đông Nam Bộ là
A cải tạo đất và thay đổi cơ cấu cây trồng
B vấn đề thủy lợi và thay đổi cơ cấu cây trồng
C thay đổi cơ cấu cây trồng và bảo vệ rừng
D áp dụng kĩ thuật canh tác tiên tiến và thủy lợi
Câu 80: Biện pháp nào sau đây hông không phù hợp với việc cải tạo tự nhiên ở ĐB sông Cửu Long?
A Lai tạo các gióng lúa có khả năng chịu phèn, chịu mặn
B Đẩy mạnh khai thác các nguồi lời từ lũ
C Chia ruộng thành các ô nhỏ để thuận tiện cho việc thau chua, rửa mặn
D Tăng cường khai phá rừng ngập mặn nhằm mở rộng diện tích mặt nước nuôi trồng thuỷ sản